Gói thầu: Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Châu Thành và XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực thành phố Tây Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200215263-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tây Ninh
Tên gói thầu Xây lắp 02 công trình: XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực huyện Châu Thành và XDM ĐDTA, TBA và ĐDHA khu vực thành phố Tây Ninh
Số hiệu KHLCNT 20200215223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Đầu tư xây dựng của Tổng Công ty Điện lực miền Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-12 16:36:00 đến ngày 2020-02-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,545,418,933 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: XDM các NR trung áp đấu nối trụ 93/15B/6, 93/15B/2B, 93/36B, 105, 70/19/14, 70/46/9 tuyến 473TN; trụ 62/11 tuyến 472TN; trụ 15B/46/11 tuyến 479TN; cấy TBA và lưới hạ áp thuộc thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
B HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
C HẠNG MỤC 2: Công trình XDM các NR trung áp đấu nối trụ 93/15B/6, 93/15B/2B, 93/36B, 105, 70/19/14, 70/46/9 tuyến 473TN; trụ 62/11 tuyến 472TN; trụ 15B/46/11 tuyến 479TN; cấy TBA và lưới hạ áp thuộc thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
D ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
E PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
F Phần trụ và móng trụ
G Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (29 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cột
H Trụ BTLT 14m - F650 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (10 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
7 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cột
I Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (63 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cột
J Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (17 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cột
K Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (12 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,64 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
L Móng bêtông cho trụ BTLT 14m ghép (10 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,54 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m3
M Móng bêtông cho trụ BTLT 12m đơn (9 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
N Móng đà cản M14-a (29 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,55 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2 m3
O Móng đà cản M12-b (3 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
P Móng đà cản M12-bb trụ ghép (5 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Bu lông VRS 22x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,45 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
Q Móng đà cản M12-2a (17 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
2 Bu lông VRS 22x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,41 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,2 m3
R Móng đà cản M12a (34 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,64 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,22 m3
S Neo và móng neo
T Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (2 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mét
4 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
U Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (2 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
V Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (2 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,52 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
W Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (2 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,42 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
X Phần tiếp địa
Y Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) đóng cọc (6 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,238 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,238 m3
Z Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) khoan sâu 10m (9 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 lọ
8 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 đầu
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,1 mét
10 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
11 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
12 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
AA Phần xà - toppin
AB Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (48 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM ( ĐÀ LỆCH TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Bộ
AC Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (7 bộ)
1 Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
AD Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ đơn (2 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
AE Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ ghép (9 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
2 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
AF Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép (9 bộ)
1 Đà dừng kép sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
7 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 Bộ
AG Bộ đà 0,8m - 1 ốp đơn (15 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
AH Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (1 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
8 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
AI Bộ đà U 2m kép tháp đầu trụ (1 bộ)
1 Đà sắt U120 - 2000MM ( Tháp đầu trụ ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đà U.120- 2 m (tháp đầu trụ) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
AJ Bộ giá T lắp LBFCO, LA (7 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
AK Bộ đỡ thẳng sứ đứng loại sứ (32 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128 cái
4 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 sứ
6 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
AL Bộ đỡ góc sứ đứng loại sứ (4 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 sứ
6 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
AM Bộ néo trung hoà trụ đơn (24 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
AN Bộ néo trung hoà trụ ghép (23 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
4 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
AO Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (94 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
AP Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (2 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AQ Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp xà (37 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 cái
4 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
AR Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (28 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
4 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
AS Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (21 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
AT Cách điện đứng 24kV loại sứ+ty sứ (170 bộ)
1 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 bộ
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 sứ
AU Vật tư lắp bộ chống sét lặp lại (không tính dây xuống LA) (3 bộ)
1 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 kg
3 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
AV Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 754 kg
2 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
6 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
8 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 cái
9 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
10 Nhôm vụn kiềng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
11 Băng keo trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cuộn
12 Giáp buộc sứ đơn cáp ACX50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
13 Giáp buộc sứ kép cáp ACX50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
14 Nắp chụp LBFCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
16 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Dây chì (Fuse Link) 12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 sợi
18 Dây chì (Fuse Link) 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 sợi
19 Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
20 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 bộ
21 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,787 Km
22 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,316 Km
23 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
24 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 bộ
25 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đầu
AW THIẾT BỊ
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
AX ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AY PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
AZ Phần trụ và móng trụ
BA Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (8 trụ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cột
BB Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (133 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 cột
BC Trụ BTLT 8,4 m - F 200 (86 trụ)
1 Trụ BTLT 8,4 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 cột
BD Móng trụ bêtông trụ 10,5m (4 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 m3
3 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 m3
BE Móng trụ bêtông trụ 10,5m ghép (2 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,66 m3
3 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,46 m3
BF Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) trụ đơn (6 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
3 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
BG Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) ghép (21 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,281 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
BH Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (30 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
BI Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (86 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,38 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m3
BJ Móng không đà cản trụ 8,4m- M'8 (56 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
BK Phần neo, móng neo, tiếp địa
BL Bộ chằng xuống hạ thế (8 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
BM Bộ chằng hẹp hạ thế (21 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Bộ chống chằng hẹp phi 60x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
7 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 mét
8 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 Bộ
BN Bộ móng neo búp sen chằng xuống (8 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Neo xoè ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 m3
BO Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (21 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
2 Neo xoè ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 m3
BP Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (21 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/35 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,833 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,833 m3
BQ Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (20 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,46 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,46 m3
BR Tiếp địa lặp lại lắp bổ sung trụ hiện hữu (cáp ABC) (12 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/35 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,476 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,476 m3
BS Tiếp địa lặp lại lắp bổ sung trụ hiện hữu (cáp AV) (23 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
7 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 299 mét
10 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,579 m3
11 Đắp đất nền móng, Độ chặt k = 0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,579 m3
BT Phần crack và sứ đỡ
BU Crack 2 sứ (160 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
BV Crack 3 sứ (4 bộ)
1 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 3 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
BW Crack 4 sứ (18 bộ)
1 Rack 4 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 4 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
BX Uclevis (139 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 bộ
BY Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công
1 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.156 mét
2 Cáp nhôm bọc hạ thế AV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.783 mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 236 kg
4 Ống nối MJPT-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Ống nối MJPT-70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Ống nối MJPT-95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
8 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
10 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4x95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
11 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
12 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
13 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 cái
14 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
15 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cái
16 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562 cái
18 Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/35 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
19 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Bu lông mắt 16X350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
21 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
22 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
23 Bu lông mắt 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
24 Bu lông móc 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Bu lông móc 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
27 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 cái
28 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
29 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
30 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
31 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
32 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
33 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 382 cái
34 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cuộn
35 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.295 cái
36 Nhôm vụn kiềng sứ (25 sứ/kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 kg
37 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 446 bộ
38 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đầu
39 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 đầu
40 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 556 bộ
41 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,255 Km
42 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,61 Km
43 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm A, AV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,094 Km
44 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,651 Km
45 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 Km
46 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x70 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,435 Km
47 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x95 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 Km
48 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x95 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,865 Km
BZ TRẠM NGỒI 250KVA
CA A. VẬT LIỆU
CB Vật tư lắp LA + FCO trạm (8 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
9 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
CC Vật tư đỡ dây (8 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
7 Giáp buộc sứ đơn cáp ACX50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 sứ
9 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
CD Vật tư lắp MBA vào trụ (8 bộ)
1 Đà đỡ MBA trạm ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Bu lông VRS 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
5 Đà đỡ MBA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
CE Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (8 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
5 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 tủ
7 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
CF Dây nối đất trạm và phụ kiện (8 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2857 mét
CG Hệ thống tiếp địa sâu 40m (8 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,4286 mét
CH Dây dẫn xuống thiết bị (8 bộ)
1 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 mét
CI Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (8 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (8m xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 240mm2 (7m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 mét
3 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
4 Ống xoắn HDPE phi 130/100 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 mét
5 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 mét
7 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
8 Cosse ép đồng 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
9 Kẹp nối ép Cu_Al WR 835 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
10 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cuộn
11 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
12 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=240mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 đầu
13 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 240 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 mét
14 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 104 mét
15 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
CJ VT-TB lắp đo đếm (8 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 mét
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cuộn
CK B. THIẾT BỊ (8 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt MBA 3 pha 22/0,4kV ≤320kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
CL TRẠM 3x50KVA
CM A. VẬT LIỆU
CN Vật tư lắp LA + FCO trạm 3 pha (4 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 sợi
8 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4 ốp kép (lắp néo) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
CO Vật tư lắp MBA trạm 3 pha vào trụ (4 bộ)
1 Giá bắt MBT 3x50 kVA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Bu lông VRS 16x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Lắp giá chùm treo 3 MBT (37-50kVA) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
CP Tủ ĐNK + CB trạm 3 pha (4 bộ)
1 Thùng TOLE 720X450X600MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
7 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
CQ Dây nối đất trạm và phụ kiện (4 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1429 mét
CR Hệ thống tiếp địa sâu 40m (4 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,7143 mét
CS Dây dẫn xuống thiết bị (4 bộ)
1 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 mét
CT Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (4 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (9m xuống, 9 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
3 Ống xoắn HDPE phi 130/100 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 mét
4 Nút cao su chống thấm 130/100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 mét
14 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
CU VT-TB lắp đo đếm (4 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Cô-dê Inox loại 7/8 (cỡ dây ≤ 300 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
CV B. THIẾT BỊ (4 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Tháo gỡ LBFCO, FCO (1 bộ 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
CW TRẠM 50KVA 1P3D
CX A. VẬT LIỆU
CY Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (7 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
CZ Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (7 bộ)
1 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
DA Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (7 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
4 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
6 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 tủ
8 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
DB Dây nối đất trạm và phụ kiện (7 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,25 mét
DC Hệ thống tiếp địa sâu 30m (7 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,75 mét
DD Dây dẫn xuống thiết bị (7 bộ)
1 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 mét
DE Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (7 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2x10m xuống, 2x8 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 mét
4 Nút cao su chống thấm 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cuộn
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 mét
14 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
DF VT-TB lắp đo đếm (7 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mét
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cuộn
DG B. THIẾT BỊ (7 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
DH TRẠM 50KVA 1P2D
DI A. VẬT LIỆU
DJ Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (1 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
DK Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (1 bộ)
1 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
DL Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (1 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
7 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
DM Dây nối đất trạm và phụ kiện (1 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3214 mét
DN Hệ thống tiếp địa sâu 30m (1 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,25 mét
DO Dây dẫn xuống thiết bị (1 bộ)
1 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mét
DP Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (1 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (10m xuống, 9 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
4 Nút cao su chống thấm 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 mét
14 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
DQ VT-TB lắp đo đếm (1 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV<br/>(cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mét
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
DR B. THIẾT BỊ (1 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
DS THI CÔNG HOTLINE
DT PHẦN VẬT LIỆU PHỤ
DU XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 93/15B/6, NR 22kV Tua Hai 2 (Đường Nguyễn Văn Tốt), tuyến 473TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
DV XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 105 ĐD 22kV Tây Ninh - Châu Thành (Đường CMT8), tuyến 471TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
DW XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 62/11B, NR 22kV Nguyễn Trãi, tuyến 472TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
DX Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 93/15B/2B tuyến 473TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
DY Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 93/36B, ĐD22kV Tây Ninh, Bình Trung, tuyến 473TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
DZ Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 19B/70/19/14, NR 12,7kV Giồng Cà 1, tuyến 479TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EA Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 19B/70/46/9, NR 12,7kV Giồng Cà 2, tuyến 479TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EB Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 63/15B/46/10, NR 22kV Suối Núc, tuyến 477TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EC PHẦN CHI PHÍ NHÂN CÔNG
ED XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 93/15B/6, NR 22kV Tua Hai 2 (Đường Nguyễn Văn Tốt), tuyến 473TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
EE XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 105 ĐD 22kV Tây Ninh - Châu Thành (Đường CMT8), tuyến 471TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
EF XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 62/11B, NR 22kV Nguyễn Trãi, tuyến 472TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
EG Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 93/15B/2B tuyến 473TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EH Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 93/36B, ĐD22kV Tây Ninh, Bình Trung, tuyến 473TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EI Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 19B/70/19/14, NR 12,7kV Giồng Cà 1, tuyến 479TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EJ Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 19B/70/46/9, NR 12,7kV Giồng Cà 2, tuyến 479TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EK Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 63/15B/46/10, NR 22kV Suối Núc, tuyến 477TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EL Cấy TBA 250kVA trụ 97/12/14B, NR 22kV Trưng Nữ Vương 1, tuyến 471TN
1 Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
EM Cấy TBA 250kVA trụ 97/12/26B, NR 22kV Trưng Nữ Vương 2, tuyến 471TN
1 Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
EN Cấy TBA 250kVA trụ 97/12/33B, NR 22kV Trưng Nữ Vương 2, tuyến 471TN
1 Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
EO Cấy TBA 250kVA trụ 97/12/13/5B, NR 22kV Xóm Hố, tuyến 471TN
1 Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
EP Cấy TBA 250kVA trụ 97/12/13/19B, NR 22kV Xóm Hố, tuyến 471TN
1 Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
EQ PHẦN CHI PHÍ MÁY THI CÔNG
ER XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 93/15B/6, NR 22kV Tua Hai 2 (Đường Nguyễn Văn Tốt), tuyến 473TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
ES XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 105 ĐD 22kV Tây Ninh - Châu Thành (Đường CMT8), tuyến 471TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
ET XDM NRTA 3 pha đấu nối trụ 62/11B, NR 22kV Nguyễn Trãi, tuyến 472TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 sứ
EU Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 93/15B/2B tuyến 473TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EV Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 93/36B, ĐD22kV Tây Ninh, Bình Trung, tuyến 473TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EW Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 19B/70/19/14, NR 12,7kV Giồng Cà 1, tuyến 479TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EX Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 19B/70/46/9, NR 12,7kV Giồng Cà 2, tuyến 479TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EY Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 63/15B/46/10, NR 22kV Suối Núc, tuyến 477TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
EZ Cấy TBA 250kVA trụ 97/12/14B, NR 22kV Trưng Nữ Vương 1, tuyến 471TN
1 Lắp sứ treo đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
FA Cấy TBA 250kVA trụ 97/12/26B, NR 22kV Trưng Nữ Vương 2, tuyến 471TN
1 Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
FB Cấy TBA 250kVA trụ 97/12/33B, NR 22kV Trưng Nữ Vương 2, tuyến 471TN
1 Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
FC Cấy TBA 250kVA trụ 97/12/13/5B, NR 22kV Xóm Hố, tuyến 471TN
1 Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
FD Cấy TBA 250kVA trụ 97/12/13/19B, NR 22kV Xóm Hố, tuyến 471TN
1 Thay trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trung hạ thế hỗn hợp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 trụ
FE CÔNG TRÌNH: XDM ĐDTA đấu nối T.134/16/15, 134/39/23, 80/25, 240/8, tuyến 475SD; T.80/7, tuyến 471SD; T.67B, 76, 89B, 88/1/7, 104/9, 104/16, 188, 132/25, 126/42, 126/41, 126/41/7, 197/8, tuyến 474SD; T.81/2/5B, 72B, 182/1T, 183/13B, tuyến 472SD; T.16/23/2B tuyến 477SD; TBA và ĐDHA khu vực huyện Châu Thành, tỉnh Tây ninh
FF HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình 12 Tháng
FG HẠNG MỤC 2: CÔNG TRÌNH XDM ĐDTA đấu nối T.134/16/15, 134/39/23, 80/25, 240/8, tuyến 475SD; T.80/7, tuyến 471SD; T.67B, 76, 89B, 88/1/7, 104/9, 104/16, 188, 132/25, 126/42, 126/41, 126/41/7, 197/8, tuyến 474SD; T.81/2/5B, 72B, 182/1T, 183/13B, tuyến 472SD; T.16/23/2B tuyến 477SD; TBA và ĐDHA khu vực huyện Châu Thành, tỉnh Tây ninh
FH PHẦN TRUNG ÁP
FI PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
FJ Phần trụ và móng trụ
FK Trụ BTLT 14m - F650 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (02 trụ)
1 Trụ BTLT 14 m - F 650, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=14m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
FL Trụ BTLT 12m - F540 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (207 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540, K=2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 cột
FM Trụ BTLT 12m - F540 ghép, dựng bằng cơ giới + thủ công (60 trụ)
1 Trụ BTLT 12 m - F 540, K&#x3D;2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 trụ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Bu lông VRS 16x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 cái
6 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột &lt;&#x3D;12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cột
FN Trụ BTLT 10,5m - F320 đơn, dựng bằng cơ giới + thủ công (01 trụ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
FO Móng bêtông cho trụ BTLT 12m ghép (60 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2 m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m3
FP Móng bêtông cho trụ BTLT 12m đơn (17 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,41 m3
2 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,41 m3
3 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m3
FQ Móng đà cản M14-b (02 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m3
FR Móng đà cản M12-b (10 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,2 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m3
FS Móng đà cản M12a (180 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
2 Bu lông VRS 22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,8 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,4 m3
FT Móng đà cản M10-a (01 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
FU Neo và móng neo
FV Bộ chằng xuống cho trụ đơn 12m (12 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 mét
4 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
5 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
7 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
FW Bộ chằng hẹp cho trụ đơn 12m (05 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Bộ chằng lệch ĐK 60 - 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 mét
8 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Bộ
FX Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng xuống (12 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,8 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,12 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
FY Bộ móng néo đà cản 1,2m cho chằng hẹp (05 bộ)
1 CỌC NEO DK 18*2M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Long đền vuông ĐK 24 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
4 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,05 m3
6 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
FZ Phần tiếp địa
GA Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) đóng cọc (22 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
7 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 đầu
8 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cọc
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,8 mét
10 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,94 m3
11 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,94 m3
GB Tiếp địa lặp lại (sử dụng tiếp địa thân trụ) khoan sâu 10m (18 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 lọ
8 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 đầu
9 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,2 mét
10 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 mét
11 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
12 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
GC Phần xà - toppin
GD Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch TP) (01 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-2000MM ( ĐÀ LỆCH TP ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
GE Bộ xà 2,0m- 3 ốp kép (lệch TP) (02 bộ)
1 Đà sắt lệch V75x75x8 - 2000MM (XIG) LTP Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3ốp (lệch TP) kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
GF Bộ xà 2,4m- 4 ốp kép trụ đơn (01 bộ)
1 Đà sắt L75x75x8 -2400MM (4 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2,4 m 4ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
GG Bộ xà 2,0m- 3 ốp đơn (lệch 2/3) (02 bộ)
1 Đà lệch 2/3 L75x75x8 -2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp xà L75x75x8 2 m- 3 ốp (lệch 2/3) đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
GH Bộ đà 0,8m - 1 ốp kép (01 bộ)
1 Đà dừng kép sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Bu lông VRS 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1 ốp kép trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
GI Bộ đà 0,8m - 1 ốp đơn (11 bộ)
1 Đà sắt V 75x75x8-800MM (01 ốp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
3 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Lắp xà L75x75x8 0,8m- 1ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Bộ
GJ Bộ đà 2,0m - 2 ốp + toppin (03 bộ)
1 Đà sắt đỡ thẳng L75x75x8-2000MM (XIT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bu lông 16x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Long đền tròn ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp xà L75x75x8 2 m- 2 ốp đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
8 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
GK Bộ giá T lắp LBFCO, LA (35 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
4 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 Bộ
GL Bộ đỡ thẳng sứ đứng loại sứ (168 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 336 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 cái
4 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 sứ
6 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 Bộ
GM Bộ đỡ góc sứ đứng loại sứ (28 bộ)
1 TOPPIN THẲNG 800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
2 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
4 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
5 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 sứ
6 Lắp đặt toppin 800mm đơn trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 Bộ
GN Bộ néo trung hoà trụ đơn (60 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
4 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
GO Bộ néo trung hoà trụ ghép (56 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
3 Kẹp 2 rãnh song song cho dây AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
4 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
6 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
GP Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ đơn (203 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cái
3 Bu lông 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 203 bộ
GQ Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa trụ ghép (12 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
5 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
GR Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ đơn (66 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
4 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
GS Bộ chuỗi sứ Polymer + giáp níu lắp trụ ghép (56 chuỗi)
1 Giáp níu dây bọc 24kV 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
2 Cách điện treo Polymer 24kV 120kN Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
3 Móc treo chữ U DK 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
4 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
6 Lắp cách điện polymer néo dây, chiều cao lắp <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 bộ
GT Cách điện đứng 24kV loại sứ (36 bộ)
1 Cách điện đứng loại sứ + ty Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
2 Lắp đặt sứ đứng trung thế trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 sứ
GU Vật tư lắp bộ chống sét lặp lại (không tính dây xuống LA) (14 bộ)
1 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 kg
3 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 đầu
GV Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1 Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.003 kg
2 Ống nối căng dây nhôm lõi thép (ACSR) 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 815 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
5 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
6 Kẹp quai A 185-240 (loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Kẹp quai A 35-50 (2/0 loại ty) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
8 Kẹp hotline 2/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
9 Kẹp hotline 4/0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Nhôm vụn kiềng sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
11 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
12 Bu lông móc 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
14 Rack 3 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
16 Bu lông 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
17 Bu lông 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 229 cái
18 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468 cái
19 Băng keo trung thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cuộn
20 Giáp buộc sứ đơn cáp ACX50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 cái
21 Giáp buộc sứ kép cáp ACX50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
22 Nắp chụp LBFCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
23 Nắp chụp kẹp quai Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
24 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
25 Dây chì (Fuse Link) 12A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 sợi
26 Biển báo nguy hiểm + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 bộ
27 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 bộ
28 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép AC, ACSR <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,118 Km
29 Rải căng dây độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới, dây nhôm lõi thép bọc 24kV ACX, ACXV <=70mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,118 Km
30 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 mét
31 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 291 bộ
32 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 đầu
GW THIẾT BỊ - (1 Bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
2 Cầu chì tự rơi (LBFCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
3 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
GX PHẦN HẠ ÁP
GY PHẦN VẬT TƯ - THIẾT BỊ MỚI
GZ Phần trụ và móng trụ
HA Trụ BTLT 10,5 m - F 320 (06 trụ)
1 Trụ BTLT 10,5 m - F 320 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=10m và trụ BTLT 10,5m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
HB Trụ BTLT 7,5 m - F 200 (162 trụ)
1 Trụ BTLT 7,5 m - F 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 trụ
2 Dựng cột bằng thủ công kết hợp cơ giới (bằng cần cẩu), Chiều cao cột <=8m và trụ BTLT 8,4m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 cột
HC Móng trụ bêtông trụ 10,5m (06 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,18 m3
3 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,38 m3
HD Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) trụ đơn (09 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m3
3 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
HE Móng trụ bêtông (trụ 7,5m- 8,4m) trụ ghép (07 móng)
1 Móng bêtông MAC200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
2 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,427 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 m3
4 Thi công bằng máy kết hợp thủ công. Bê tông móng chiều rộng <= 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
HF Móng đà cản 1,2m trụ 7,5m- M'7a (44 móng)
1 Đà cản BTCT - 1,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
2 Bu lông VRS 22x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
4 Lắp đà cản, đế néo BTCT 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m3
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 m3
HG Móng không đà cản trụ 7,5m- M'7 (95 móng)
1 Đào đất móng cột, trụ bằng thủ công. Đất cấp III (loại móng có lắp đà cản, đổ bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,35 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
HH Phần neo, móng neo, tiếp địa
HI Bộ chằng xuống hạ thế (16 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
6 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mét
7 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
HJ Bộ chằng hẹp hạ thế (19 bộ)
1 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Bộ chống chằng hẹp phi 60x1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Yếm thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 Cáp thép TK 35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 mét
5 Kẹp dây chằng 3/8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
6 Sứ chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Ống xoắn HDPE phi 25/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mét
8 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 cái
10 Lắp bộ chống chằng hẹp trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
11 Lắp dây néo cột chiều cao lắp dựng <= 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
HK Bộ móng neo búp sen chằng xuống (16 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
2 Neo xoè ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 m3
HL Bộ móng neo búp sen chằng hẹp (19 bộ)
1 CỌC NEO DK 16-1500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Neo xoè ( Đĩa + búp sen) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
4 Đào đất móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công. Chiều rộng <= 1m; Chiều sâu >1m, Đất cấp III (loại móng đất) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc độ chặt K=0,85 (1,45- 1,60 T/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,94 m3
HM Tiếp địa lặp lại trụ đỡ cáp ABC (21 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC-95/35 (2 boulon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 273 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,767 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,767 m3
HN Tiếp địa lặp lại trụ dừng cáp ABC (18 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 kg
2 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Bu lông 12x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Long đên tròn ĐK 14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Cosse ép đồng 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Đóng cọc tiếp địa Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cọc
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 234 mét
9 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,086 m3
10 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,086 m3
HO Phần crack và sứ đỡ
HP Crack 2 sứ (01 bộ)
1 Rack 2 (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Loại 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
HQ Uclevis (03 bộ)
1 Rack U (dầy 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Sứ ống chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
HR Phần dây dẫn, phụ kiện, nhân công (01 bộ)
1 Ống nối MJPT-50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
2 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
3 Kẹp ngừng cáp LV-ABC tự treo 2x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
4 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 4X50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
5 Kẹp đỡ cáp LV-ABC tự treo 2x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
6 Kẹp nối ép Cu_Al WR 279 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
7 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Bu lông mắt 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
9 Bu lông mắt 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
10 Bu lông mắt 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
11 Bu lông móc 16x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
12 Bu lông móc 16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cái
13 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Bu lông VRS 16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
16 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
17 Biển số trụ + công lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 bộ
18 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 bộ
19 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 3x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,881 Km
20 Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp < 4x50 mm2 (độ cao < 10m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,312 Km
HS PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1P2D (19 trạm)
HT Phần vật liệu
HU Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (19 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
6 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
HV Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (19 bộ)
1 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
2 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
HW Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (19 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
4 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 cái
6 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
7 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 tủ
8 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 400A Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
HX Dây nối đất trạm và phụ kiện (19 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,1071 mét
HY Hệ thống tiếp địa sâu 30m (19 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,98 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 593,75 mét
HZ Dây dẫn xuống thiết bị (19 bộ)
1 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 mét
IA Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (19 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (10m xuống, 9 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 361 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 120mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 mét
4 Nút cao su chống thấm 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
7 Cosse ép đồng 120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 399 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cuộn
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 150 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 mét
14 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
IB VT-TB lắp đo đếm (19 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC S 2x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 mét
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
11 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cuộn
IC Thiết bị (19 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
ID PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 1P3D (03 trạm)
IE Phần vật liệu
IF Vật tư lắp LA + FCO trạm 1 pha (03 bộ)
1 Giá đỡ ( FCO, LA, sứ đứng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Bu lông 16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Dây chì (Fuse Link) 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sợi
5 Nắp chụp LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Nắp chụp FCO Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Lắp giá T (L63x63x6) trên cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
IG Vật tư lắp MBA trạm 1 pha vào trụ (03 bộ)
1 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Bu lông VRS 16x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
3 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
IH Tủ ĐNK + CB trạm 1 pha (03 bộ)
1 Thùng TOLE 560X400X500MM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 MCCB 3 cực - 690V 125A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Collier sắt 100x8 phi 270 lắp xà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Bu lông VRS 16x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Long đên vuông ĐK 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
6 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp tủ cấp nguồn xoay chiều 1 pha (lắp hoàn toàn bằng thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
8 Lắp đặt cầu dao hạ thế CB, MCCB 3 pha ≤ 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
II Dây nối đất trạm và phụ kiện (03 bộ)
1 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
2 Ống sắt tráng kẽm ĐK 21mm - dài 3m luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,9643 mét
IJ Hệ thống tiếp địa sâu 30m (03 bộ)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 + kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 kẹp bulông chẻ Cu-Al 10-50/35-50 (Split-bolt 2/0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 kg
4 Thuốc hàn cablewell 45F-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lọ
5 Đào mương, rãnh (tiếp địa), rộng <=3m, sâu <= 1m, Đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
6 Đắp đất mương, rãnh (tiếp địa, hào cáp ngầm), Độ chặt <= 1,45 T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
7 Khoan tiếp địa sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mét
8 Kéo rãi dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,75 mét
IK Dây dẫn xuống thiết bị (03 bộ)
1 Nắp chụp MBA loại lớn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mét
IL Dây dẫn hạ thế xuống tủ CB (03 bộ)
1 Cáp đồng bọc hạ thế CV 70mm2 (2x10m xuống, 2x8 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mét
2 Cáp đồng bọc hạ thế CV 50mm2 (đấu nguội lưới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE - phi 65/50 (7m xuống, 6 m lên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mét
4 Nút cao su chống thấm 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đai thép kẹp ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 mét
6 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Cosse ép đồng 70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Băng keo hạ thế (loại lớn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cuộn
10 Lắp đặt kẹp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
11 Ép đầu cốt, ống nối dây cáp có tiết diện <=70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đầu
12 Lắp dây đồng xuống thiết bị, dây có tiết diện ≤ 95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 mét
13 Lắp ống PVC bảo vệ cáp ĐK > 60mm (gồm lắp phụ kiện cố định ống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 mét
14 Bảng tên trạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
IM VT-TB lắp đo đếm (03 bộ)
1 Cáp Cu/PVC/PVC S 4x4mm2 - 0.6/1kV (cáp tín hiệu V) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
2 Cáp Cu/PVC/PVC 4x4mm2-0.6/1kV (cáp tín hiệu I) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mét
3 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 kg
4 Cáp đồng bọc hạ thế CV 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mét
5 Dây đồng mềm 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mét
6 Cosse ép đồng 3,5 mm2 (dùng cho TI hạ thế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Cosse ép đồng 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cosse ép đồng 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Bu lông 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Kẹp nối ép Cu_Al WR 259 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Cô-dê Inox loại 5/8 (cỡ dây ≤ 120 mm² ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Băng lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
13 Băng keo hạ thế (loại nhỏ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
IN Thiết bị (03 bộ)
1 LA 18kV - 10kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Cầu chì tự rơi (FCO) 15/27KV 100A Polymer Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt MBA 1 pha ≤ 50kVA bằng thủ công kết hợp cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
4 Lắp đặt LA 18kV-10kA (composite) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt LBFCO, FCO (1 bộ 1 pha) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
IO PHẦN THI CÔNG HOTLINE
IP Phần vật liệu phụ
IQ Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 75B, ĐD 22kV Châu Thành - Thành Long, tuyến 473/477SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
IR Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 128/97/16B NR Gò Nổi, tuyến 477SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
IS Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 188, ĐD Châu Thành - Thành Long, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
IT Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 132/24B, NR 22kV Hòa Hội, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
IU Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/126/42, NR Hòa Thạnh, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
IV Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/126/41T, NR Hòa Hợp, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
IW Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/197/8, NR Ba Chàm, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
IX Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 81/2/5B, NR Sư 5, tuyến 472SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
IY Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 314/13B, ĐD22kV Thanh Điền - Long Vĩnh, tuyến 476SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
IZ Phần chi phí nhân công
JA Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 75B, ĐD 22kV Châu Thành - Thành Long, tuyến 473/477SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
JB Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 128/97/16B NR Gò Nổi, tuyến 477SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
JC Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 188, ĐD Châu Thành - Thành Long, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
JD Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 132/24B, NR 22kV Hòa Hội, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
JE Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/126/42, NR Hòa Thạnh, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
JF Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/126/41T, NR Hòa Hợp, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
JG Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/197/8, NR Ba Chàm, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
JH Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 81/2/5B, NR Sư 5, tuyến 472SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
JI Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 314/13B, ĐD22kV Thanh Điền - Long Vĩnh, tuyến 476SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
JJ Phần chi máy thi công
JK Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 75B, ĐD 22kV Châu Thành - Thành Long, tuyến 473/477SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
JL Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 128/97/16B NR Gò Nổi, tuyến 477SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
JM Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 188, ĐD Châu Thành - Thành Long, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
JN Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 132/24B, NR 22kV Hòa Hội, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
JO Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/126/42, NR Hòa Thạnh, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
JP Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/126/41T, NR Hòa Hợp, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
JQ Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 186/197/8, NR Ba Chàm, tuyến 473SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
JR Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 81/2/5B, NR Sư 5, tuyến 472SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
JS Nhánh rẽ 1 pha đấu nối trụ 314/13B, ĐD22kV Thanh Điền - Long Vĩnh, tuyến 476SD
1 Lắp sứ treo đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
2 Trồng trụ đỡ đường dây 1 pha (trụ trồng mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trụ
3 Lắp sứ đứng đường dây 1 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 sứ
4 Lắp đà đối xứng trên trụ đường dây 3 pha (lắp đặt mới) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 xà
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->