Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226738 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 16:49:00 đến ngày 2020-02-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,327,032,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 0,4kV sau TBA Đại Phạm 6 | |||
| B | Vật tư A cấp, B vận chuyển lắp đặt hoàn thiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Vật tư A cấp | 884 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Vật tư A cấp | 463 | Mét |
| 3 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC (25-95) | Vật tư A cấp | 78 | Bộ |
| 4 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120 | Vật tư A cấp | 44 | Cái |
| 5 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inox | Vật tư A cấp | 152 | Cái |
| 6 | Tấm treo MT-ABC-20 | Vật tư A cấp | 82 | Cái |
| 7 | Ghíp xuống HCT (Ghíp bọc 2BL) | Vật tư A cấp | 68 | Cái |
| C | Vật tư B cấp, lắp đặt hoàn thiện | |||
| D | Phần Móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đơn M2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | móng |
| 2 | Móng cột đúp M2ĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| E | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 2 | Dựng cột điện H8.5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cột |
| F | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 2 | Cột H8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cột |
| 3 | Xà néo trên cột vuông 4 dây X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | Bộ |
| 4 | Chụp cột 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 5 | Dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.695 | Mét |
| 6 | Dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 565 | Mét |
| 7 | Dây AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | Mét |
| 8 | Dây A16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | Mét |
| 9 | Dây AXLPE4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | Mét |
| 10 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | quả |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | VT |
| H | Đường dây 0,4 kV sau TBA Gia Điền 4, 5 | |||
| I | Vật tư A cấp, B vận chuyển lắp đặt hoàn thiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE2x35 | Vật tư A cấp | 696 | Mét |
| 2 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC (25-95) | Vật tư A cấp | 32 | Bộ |
| 3 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KH-ABC (50-120) | Vật tư A cấp | 47 | Bộ |
| 4 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120 | Vật tư A cấp | 32 | Cái |
| 5 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inox | Vật tư A cấp | 170 | Cái |
| 6 | Tấm treo MT-ABC-20 | Vật tư A cấp | 85 | Cái |
| 7 | Ghíp xuống HCT (Ghíp bọc 2BL) | Vật tư A cấp | 84 | Cái |
| J | Vật tư B cấp, lắp đặt hoàn thiện | |||
| K | Phần Móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đơn M2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | móng |
| 2 | Móng cột đúp M2ĐH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | móng |
| 3 | Tiếp địa đường dây Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| L | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cột |
| M | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | Cột |
| 2 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 3 | Dây A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.338 | Mét |
| 4 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | quả |
| N | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | VT |
| O | Đường dây 0,4kV sau TBA Hiền Lương 1, 2, 3, 4, 5, 6 | |||
| P | Vật tư A cấp, B vận chuyển lắp đặt hoàn thiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Vật tư A cấp | 184 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn AXLPE4x70 | Vật tư A cấp | 280 | Mét |
| 3 | Cáp vặn xoắn AXLPE4x50 | Vật tư A cấp | 217 | Mét |
| 4 | Cáp vặn xoắn AXLPE2x50 | Vật tư A cấp | 3.148 | Mét |
| 5 | Cáp vặn xoắn AXLPE2x35 | Vật tư A cấp | 1.850 | Mét |
| 6 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC (25-95) | Vật tư A cấp | 278 | Bộ |
| 7 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120 | Vật tư A cấp | 100 | Cái |
| 8 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inox | Vật tư A cấp | 426 | Cái |
| 9 | Tấm treo MT-ABC-20 | Vật tư A cấp | 274 | Cái |
| 10 | Ghíp xuống HCT (Ghíp bọc 2BL) | Vật tư A cấp | 226 | Cái |
| Q | Vật tư B cấp, lắp đặt hoàn thiện | |||
| R | Phần Móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột đơn M2H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | móng |
| 2 | Tiếp địa đường dây Rll | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| S | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Dựng cột điện H7.5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cột |
| T | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột H7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Cột |
| 2 | Xà đỡ trên cột vuông 4 dây X1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | Bộ |
| 3 | Xà néo trên cột vuông 4 dây X2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Bộ |
| 4 | Chụp cột 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | Bộ |
| 5 | Dây AV70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642 | Mét |
| 6 | Dây AV50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.551 | Mét |
| 7 | Dây AV35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.111 | Mét |
| 8 | Dây AV25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.702 | Mét |
| 9 | Dây A25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | Mét |
| 10 | Sứ hạ thế A30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218 | quả |
| U | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | VT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi