Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị + Nghiệm thu đóng điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị + Nghiệm thu đóng điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200200585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 14:15:00 đến ngày 2020-02-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,842,138,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Đường dây Trung thế | |||
| D | Móng MT- 1 | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp II (thủ công 50%) | 326,16 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột điện, đất cấp II (máy 50%) | 3,2616 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 3,3552 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 1,0177 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 19,008 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 146,52 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 6,66 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng cột điện | 474,84 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển cự ly 1km | 1,7748 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển cự ly 6 km tiếp theo, đất cấp II | 1,7748 | 100m3 | |
| E | Móng MTĐ | |||
| 1 | Đào móng cột điện, đất cấp II (thủ công 50%) | 161,04 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột điện, đất cấp II (máy 50%) | 1,6104 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột | 1,632 | 100m2 | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,5694 | tấn | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | 9,856 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | 68 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 5,92 | m3 | |
| 8 | Đắp đất móng cột điện | 229,04 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển cự ly 1km | 0,9304 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển cự ly 6 km tiếp theo, đất cấp II | 0,9304 | 100m3 | |
| F | Lắp dựng cột Bê tông ly tâm | |||
| 1 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 34 | 1 mối nối | |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=18m, hoàn toàn bằng thủ công | 34 | cột | |
| 3 | Cột Bê tông ly tâm PC.I-18-190-11 | 30 | cột | |
| 4 | Cột Bê tông ly tâm PC.I-18-190-13 | 4 | cột | |
| 5 | Đánh số cột | 3,4 | 10 cột | |
| G | Lắp đặt xà và thiết bị | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | 5.423,07 | kg | |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | 26 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 22 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | 8 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | 18 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 230kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | 0,2383 | tấn | |
| 9 | Sứ đứng 24kv cả ty | 58 | quả | |
| 10 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 22kv | 5,8 | 10 sứ | |
| 11 | Sứ chuỗi Silicon néo đơn + phụ kiện 24Kv | 150 | 1 chuỗi | |
| 12 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=8 bát | 150 | 1 chuỗi sứ | |
| 13 | Sứ chuỗi Silicon néo kép + phụ kiện 24Kv | 60 | 1 chuỗi | |
| 14 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x8 bát | 60 | 1 chuỗi sứ | |
| 15 | Dây đồng mềm M35 (dây chống sét van) | 6 | m | |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 35mm2 | 0,006 | 1km/1 dây | |
| 17 | Rải căng lấy độ võng cáp 50mm2 | 0,048 | 1km/1 dây | |
| 18 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-24Kv-1x50 | 48 | m | |
| 19 | Lắp chụp cách điện | 15 | cái | |
| 20 | Đầu côt đồng M50 | 26 | Đầu | |
| 21 | Đầu côt đồng M35 | 8 | Đầu | |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 3,4 | 10 đầu cốt | |
| H | Kéo dải đường dây không | |||
| 1 | Dây AC150 mm2 | 4.658,85 | m | |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 150mm2 | 4,658 | 1km/1 dây | |
| 3 | Dây bọc cách điện trung thế 24kV- ACSR120 mm2 | 119,3 | m | |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..), tiết diện dây <= 120mm2 | 0,1193 | 1km/1 dây | |
| 5 | Dây AC 95 mm2 | 634,1 | m | |
| 6 | Dây bọc cách điện trung thế 24kV- ACSR 95 mm2 | 283 | m | |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây <= 95mm2 | 0,9171 | 1km/1 dây | |
| 8 | Ghíp nhôm 3 bulong 95/185 | 114 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ghíp | 114 | cái | |
| 10 | Đầu côt đồng AM120 | 9 | Đầu | |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 0,9 | 10 đầu cốt | |
| 12 | Đầu côt đồng AM150 | 30 | Đầu | |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | 3 | 10 đầu cốt | |
| 14 | Biển cảnh báo an toàn+ tên cột | 26 | cái | |
| 15 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 26 | 1 bộ | |
| I | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | 52 | m3 | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 5,2 | 10 cọc | |
| 3 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 1.187,16 | kg | |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 2,262 | 100kg | |
| 5 | Lấp đất tiếp địa | 52 | m3 | |
| J | Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông | 28 | 1 cột | |
| 2 | Thu hồi xà thép các loại | 42 | 1 bộ | |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | 8,7 | 10 sứ | |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi dây AC 150mm2 | 4,482 | 1km dây | |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi dây AC 120mm2 | 0,075 | 1km dây | |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi dây AC, ACSR 95mm2 | 0,72 | 1km dây | |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi sứ chuỗi néo đơn | 70 | 1 chuỗi sứ | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi sứ chuỗi kép | 9 | 1 chuỗi sứ | |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi chống sét van | 1 | 1 bộ (3 pha) | |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi cầu chì tự rơi 35 (22) kV | 2 | 1 bộ (3pha) | |
| 11 | Nhân công bốc xếp lên xe | 10 | công | |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư | 2 | ca | |
| K | Đường dây Hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 4x70mm2 | 40 | m | |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | 0,04 | km/dây | |
| 3 | Kẹp siết cáp | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kẹp siết cáp | 1 | cái | |
| 5 | Ghíp GN2 | 8 | cái | |
| 6 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | 8 | 1 mối | |
| 7 | Tháo ra lắp vào hòm công tơ H1,H2 | 3 | hộp | |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi cột | 1 | 1 cột | |
| 9 | Thồi dây ABC 4x70mm2 | 0,04 | 1km dây | |
| L | Công tác vận chuyển cự ly 200m | |||
| 1 | Vân chuyển cát | 153,24 | m3/km | |
| 2 | Vận chuyển Xi măng | 84,9 | tấn/km | |
| 3 | Vận chuyển đá sỏi | 276,52 | m3/km | |
| 4 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ bằng thủ công | 6,7854 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển Bu lông , tiếp địa các loại | 6,7854 | tấn | |
| 6 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | 72,08 | tấn | |
| 7 | Vận chuyển cột bê tông | 72,08 | tấn | |
| 8 | Công tác bốc xuống dây dẫn điện các loại | 2,99 | tấn | |
| 9 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly <=100m | 2,99 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển cách điện | 2,68 | tấn | |
| 11 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ bằng thủ công | 2,68 | tấn | |
| M | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| N | THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 10 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 58 | cái | |
| 3 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 2.160 | bát | |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | 26 | 1 vị trí | |
| O | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| P | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi | 2 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kV | 1 | bộ | |
| Q | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | 2 | 1 bộ | |
| 2 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 1 | 3 pha | |
| 3 | Tháo ra lắp lại hệ thống tụ bù (tận dụng) | 1 | 1MVAR | |
| 4 | Tháo ra lắp lại cầu dao phụ tải (tận dụng) | 1 | 1 bộ (1 pha) | |
| R | Thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35kv, 3 pha | 1 | bộ | |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Nghiệm thu đóng | 1 | Khoản | |
| S | HẠNG MỤC VẬT TƯ THU HỒI | |||
| T | Phần đường dây trung thế | |||
| U | Vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT 14 | 20 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT 16 | 8 | Cột | |
| 3 | Xà Cân X2 | 22 | Bộ | |
| 4 | Xà Cân X1 | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà rẽ | 7 | Bộ | |
| 6 | Xà lệch X2 | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà phụ XP3 | 1 | Bộ | |
| 8 | Xà SI | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà CSV | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ tụ bù | 1 | Bộ | |
| 11 | Ghế thao tác | 2 | Bộ | |
| 12 | Thang trèo | 3 | Bộ | |
| 13 | Cáp trung thế 22kv AC-150mm2 | 4.608 | m | |
| 14 | Cáp trung thế 22kv ACSR-120mm2 | 75 | m | |
| 15 | Cáp trung thế 22kv AC-95mm2 | 480 | m | |
| 16 | Cáp trung thế 22kv ACSR-95mm2 | 240 | m | |
| V | Phần đường dây hạ thế | |||
| W | Vật tư | |||
| 1 | Cột H7.5 | 1 | Cột | |
| 2 | Hòm H1 | 2 | Hòm | |
| 3 | Hòm H2 | 1 | Hòm | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi