Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234007-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200117256
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 09:48:00 đến ngày 2020-02-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,633,243,093 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÈ ĐÁ NỀN ĐƯỜNG
1 Đào đất móng kè, đất cấp II 11,8209 100m3
2 Đắp đất móng kè đầm chặt K90 1,998 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I 148,8 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 29,76 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 372 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 752,37 m3
7 Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 7,44 m3
8 Cốt thép giằng kè, đường kính <=10 mm 0,047 tấn
9 Cốt thép giằng kè, đường kính <=18mm 0,248 tấn
10 Ván khuôn giằng kè 0,372 100m2
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa 109,53 m2
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 0,011 100m3
13 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 0,026 100m3
14 Vải địa kỹ thuật 5,58 m2
15 Ống PVC D50 121,52 m
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm 6 bụi
2 Đào đất hữu cơ, đất cấp I 0,6 100m3
3 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 10,874 100m3
4 San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 10,6 100m3
5 Đất đồi cấp 3 đắp nền đường 1.228,773 m3
6 Đất đồi cấp 3 san nền 203,701 m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm loại I 0,29 100m3
8 Đệm cát đen nền đường 7,92 m3
9 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 41,37 m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông 0,141 100m2
11 Bê tông móng trụ đỡ hộ lan, đá 2x4, mác 200 0,855 m3
12 Thi công hộ lan tôn sóng, bước cột 2m (hoàn thiện theo bản vẽ thiết kế) 93 m
C CỐNG BẢN
1 Đào móng cống, đất cấp II 1,445 100m3
2 Đắp đất móng cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,482 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp I 25 100m
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 5 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 20 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 16 m3
7 Bê tông mũ mố cống, đá 1x2, mác 250 6 m3
8 Cốt thép mũ mố cống, đường kính <=10 mm 0,383 tấn
9 Ván khuôn mũ mố cống 0,4 100m2
10 Láng đáy cống, dày 2,0 cm, vữa XM 75 25 m2
11 Trát tường cống, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 50 m2
12 Bê tông tấm đan bản cống, đá 1x2, mác 250 6,9 m3
13 Cốt thép tấm đan bản cống 0,655 tấn
14 Ván khuôn tấm đan bản cống 0,238 100m2
15 Lắp dựng tấm đan bản cống 25 cái
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên 215,866 tấn
2 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống 215,866 tấn
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 500m 215,866 tấn
4 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên 1,426 tấn
5 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống 1,426 tấn
6 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 500m 1,426 tấn
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá hộc 1.392,444 m3
8 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 500m 1.392,444 m3
9 Đào xúc vật liệu (đất đắp các loại, cát các loại, đá dăm các loại) lên phương tiện vận chuyển 22,095 100m3
10 Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 500m bằng ô tô - 2,5 tấn 2.209,5 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->