Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224999-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 09:36:00 đến ngày 2020-02-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,492,611,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. TRƯỜNG THCS TIỀN YÊN-NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 76 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn phòng học) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt ty treo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn led lốp trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 86,64 | m2 |
| 8 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ Xing Fa, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | m2 |
| 9 | Cửa sổ 2cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Xing Fa, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65,52 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65,52 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65,52 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 210 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 210 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 185 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 185 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 822,419 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 749,986 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.032,419 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 934,986 | m2 |
| 20 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 58,968 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,114 | m2 |
| 22 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,342 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,342 | m3 |
| 24 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78,082 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 58,968 | m2 |
| 26 | Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,114 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 28 | Lắp đặt chếch 90 PVC, đường kính d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Cầu chắn rác inox | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,337 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80,643 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80,643 | m2 |
| 34 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 610,746 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 610,746 | m2 |
| 36 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,215 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,322 | m3 |
| B | 1. TRƯỜNG THCS TIỀN YÊN-NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27,423 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 87,84 | m |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 306,554 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 123,033 | m2 |
| 5 | Sơn gỗ - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 306,554 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 123,033 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ bằng gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,873 | m2 |
| 8 | Sản xuất khuôn cửa đơn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 87,84 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 180 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 180 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 175 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 175 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 726,577 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 698,172 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 906,577 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.676,514 | m2 |
| 17 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 553,653 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 553,653 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,305 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16,61 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn phòng học) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt ty treo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn led lốp trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 40 | bộ |
| 27 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 59,82 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,174 | m2 |
| 29 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78,994 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 59,82 | m2 |
| 31 | Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 1cm, Vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,174 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch 90 PVC, đường kính d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác inox | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| C | 1. TRƯỜNG THCS TIỀN YÊN-CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ cổng cũ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | HM |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,26 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,42 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,138 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,022 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,472 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,349 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,035 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,059 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,105 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1,584 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,174 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,078 | tấn |
| 19 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,712 | m3 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,458 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,946 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 44,52 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,678 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,09 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 31,22 | m |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 44,52 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60,192 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,968 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | tấn |
| 30 | Mũ sắt hàn trang trí M18 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 168 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa song sắt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22,032 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 44,064 | m2 |
| 33 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, ray cổng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 34 | Sản xuất, LĐ bánh xe cổng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 38 | Biển cổng khung sắt hộp 40x40, lót biển bằng tấm nhựa màu xanh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | Biển |
| 39 | Chữ mạ màu đồng cao 8 cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 78 | chữ |
| 40 | Chữ mạ màu đồng cao 20 cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34 | chữ |
| 41 | Logo sở GD&ĐT Hà Nội | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,232 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,744 | m3 |
| 44 | Bê tông gạch vỡ mác 50 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,298 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,601 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,469 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,314 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,464 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,11 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,96 | m |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,96 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,129 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,696 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,696 | m2 |
| D | 1. TRƯỜNG THCS TIỀN YÊN-TƯỜNG RÀO ( Tường đặc: 280.86m; rào thoáng 93.78m) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 450 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 450 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.328,176 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.778,176 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 115,92 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 115,92 | m2 |
| E | 1. TRƯỜNG THCS TIỀN YÊN-NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 23 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 94,867 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 97,14 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 117,867 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 121,14 | m2 |
| F | 1. TRƯỜNG THCS TIỀN YÊN-SỬA CHỮA KHU VỆ SINH (2 GV + 2 HS) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16,448 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,645 | m2 |
| 3 | Cửa sổ 2cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 131,98 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 121,157 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 161,98 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 251,396 | m2 |
| 12 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60,875 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 186,692 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60,875 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 186,692 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8,981 | m3 |
| 17 | tháo dỡ bóng đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 19 | Mặt bích lắp đặt đế âm tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 20 | Đế âm tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 23 | Hạt đèn báo nguồn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 25 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 30 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 31 | Bộ xiphông chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 34 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 hoặc tương đương | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 36 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 39 | Lắp đặt tấm composit, phụ kiện inox 304 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,346 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút ren PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=50mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 52 | Tê 45 PVC 110x110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 53 | Tê 45 PVC 90x90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 54 | Tê 90 PVC 110x110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 55 | Côn thu D110x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 56 | Côn thu D90x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 57 | Côn thu D75x42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 58 | Côn thu D60x42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Măng sông D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 60 | Măng sông D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 61 | Nút bịt D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Nút bịt D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| G | 1. TRƯỜNG THCS TIỀN YÊN-SÂN BÊ TÔNG S=(127+145.2)m2 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27,22 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,722 | 100m2 |
| H | 2. TRƯỜNG TIỂU HỌC TIỀN YÊN - NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60,94 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 328,395 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 230,278 | m2 |
| 4 | Sơn gỗ - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 328,395 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 230,278 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pano gỗ Nam Phi kính trắng 5ly | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60,94 | m2 |
| 7 | TT khuôn cửa đơn, gỗ Nam Phi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 230,4 | md |
| 8 | Lắp crêmôn cửa sổ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72 | 1 bộ |
| 9 | Mua Clemon đứng cho cửa sổ, Việt Tiệp hoặc tương đương, giả cổ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0 | bộ |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 270 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 270 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 250 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 250 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.098,004 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.009,799 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.368,004 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.259,799 | m2 |
| 18 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 886,505 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 886,505 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26,595 | m3 |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 59,719 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,58 | m2 |
| 23 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 79,299 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 59,719 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,58 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chếch 90 PVC, đường kính d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 29 | Cầu chắn rác inox | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | tháo dỡ bóng đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 102 | 0.0 |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn phòng học) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7.272 | m |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt ty treo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 144 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn led lốp trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10,703 | 100m2 |
| I | 2. TRƯỜNG TIỂU HỌC TIỀN YÊN - NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 61,784 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 76,757 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 76,784 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 96,757 | m2 |
| J | 2. TRƯỜNG TIỂU HỌC TIỀN YÊN - SỬA CHỮA KHU VỆ SINH (2 GV + 2 HS) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 38 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 38 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 155,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 123,157 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 193,36 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 153,157 | m2 |
| 9 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60,875 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 186,692 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 60,875 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 186,692 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9,076 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led lốp trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 16 | Mặt bích lắp đặt đế âm tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 17 | Đế âm tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 25,405 | m2 |
| 22 | Cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,645 | m2 |
| 23 | Cửa sổ 2cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 29 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | Bộ xiphông chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 33 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 hoặc tương đương | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 36 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm composit, phụ kiện inox 304 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D 27mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,346 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=27mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 41 | Măng sông D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 42 | Van ren D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 43 | Tê nhựa PPR 27x27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | 0.0 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=67mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48,42mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60,42mm cút 90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 52 | Tê 45 PVC 110x110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 53 | Tê 45 PVC 90x90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 54 | Tê 90 PVC 110x110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 55 | Côn thu PVC D110x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 56 | Côn thu PVC D90x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 57 | Côn thu PVC D75x42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 58 | Côn thu PVC D60x42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 59 | Măng sông PVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 60 | Măng sông PVC D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 61 | Nút bịt PVC D110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 62 | Nút bịt PVC D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| K | 3. TRƯỜNG THCS SONG PHƯƠNG - KHỐI NHÀ A (SỐ 4) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,7 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ, gỗ , pano gỗ kính huỳnh 2 mặt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,7 | m3 |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 43,4 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 313 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 124,8 | m2 |
| 6 | Sơn gỗ - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 313 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 124,8 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, ngoài nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 350 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 350 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 380 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 380 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.553,525 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.526,926 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.903,525 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3.364,818 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 372,495 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 246,24 | m2 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,375 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,562 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72,495 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 246,24 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 84 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn phòng học) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt ty treo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48 | m |
| 28 | Lắp đặt đèn led lốp trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 34 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Bộ xiphông chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 38 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 hoặc tương đương | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 41 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 42 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tấm composit, phụ kiện inox 304 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m2 |
| 44 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18,945 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 46 | Lắp đặt tê PPR D60/27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút ren PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,435 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 57 | Tê 45 PVC 90x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 58 | Tê 45 PVC 60x42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 59 | Tê 90 PVC 60X60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 60 | Tê 90 PVC 90x90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 61 | Tê 90 PVC 110x110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 62 | Côn thu D110x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 63 | Măng xông nối ống các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 64 | Nút bịt D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Nút bịt D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| L | 3. TRƯỜNG THCS SONG PHƯƠNG - KHỐI NHÀ B (SỐ 5) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27,489 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ Gỗ , trắng trắng 5 ly | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 27,489 | m2 |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 90,32 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 574,648 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 197,338 | m2 |
| 6 | Sơn gỗ - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 574,648 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 197,338 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, ngoài nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 250 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 250 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.204,829 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.013,719 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.504,829 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.529,555 | m2 |
| 16 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 280 | m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4,2 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 280 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 43 | 0.0 |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn phòng học) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 302,4 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ty treo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 316,8 | m |
| 25 | Lắp đặt đèn led lốp trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19 | bộ |
| 26 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu <= 3cm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 236,4 | m |
| 27 | Trát rãnh chôn ống bảo vệ dây, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 236,4 | m |
| 28 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| M | 3. TRƯỜNG THCS SONG PHƯƠNG - KHỐI NHÀ C (SỐ 6) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng gỗ , pano gỗ, kính trắng 5 ly | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất khuôn cửa đơn, gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 34,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 256,2 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 82,8 | m2 |
| 6 | Sơn gỗ - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 256,2 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 82,8 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, ngoài nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 480 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 480 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 450 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 450 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.964,732 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.844,934 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.444,732 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 4.003,715 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 13,09 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ Nền gạch lát nền | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 411,407 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 224,64 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12,721 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,081 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 350 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 61,407 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 224,64 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 140 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn phòng học) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 75 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn phòng hành chính) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 56,7 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ty treo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 162 | cái |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 81 | m |
| 30 | Lắp đặt đèn led lốp trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 45 | bộ |
| 31 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤100x100 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 20 | hộp |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 40 | Lắt đặt ống cấp chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 41 | Bộ xiphông chậu rửa | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 44 | Van xả tiểu nam Bancoot VTB 02 hoặc tương đương | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 47 | Phụ kiện, vòi dẫn chậu xí bệt | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tấm composit, phụ kiện inox 304 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 15,12 | m3 |
| 50 | Cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 19,185 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê PPR D60/27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút ren PPR D27 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,435 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,78 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PVC 90x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PVC 60x42 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PVC 60x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê PVC 90x90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê PVC 110x110 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 68 | Côn thu D110x60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 69 | Măng xông nối ống các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 96 | cái |
| 70 | Nút bịt D90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 71 | Nút bịt D60 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| N | 4. MẦM NON SONG PHƯƠNG A - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 272,22 | m2 |
| 2 | Sơn gỗ - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 272,22 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 122,979 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 122,979 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 300 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 230 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 230 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.201,273 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 947,296 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.501,273 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.455,597 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48,899 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại - 2 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 48,899 | m2 |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 250 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 250 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bóng đèn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 123 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (Đèn phòng học) | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 74 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt ty treo | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26 | bộ |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 24 | Lắp đặt đèn led lốp trần | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| O | 4. MẦM NON SONG PHƯƠNG A - SÂN TRƯỜNG (1381M2) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 69,05 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.381 | m2 |
| 3 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 6% ximăng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,691 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 69,05 | m3 |
| P | 4. MẦM NON SONG PHƯƠNG A - BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,892 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 63,72 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,288 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,432 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,38 | tấn |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,481 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,044 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,029 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,192 | tấn |
| 11 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 11,697 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,578 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,053 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,027 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,151 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2,193 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,238 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,186 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 17,12 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 65,084 | m2 |
| 21 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 82,204 | m2 |
| 22 | Bơm ly tâm trục ngang 1.5 L/s, 20m- 220V | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 23 | Bộ cảm biến mực nước ĐK bơm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| Q | 4. MẦM NON SONG PHƯƠNG A - BẾP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,88 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,66 | m2 |
| 3 | Sơn gỗ - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 29,88 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 6,66 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 26 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 132,11 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 107,238 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 164,11 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 220,813 | m2 |
| R | 5. TRƯỜNG MẦM NON SONG PHƯƠNG B - NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG (SỐ 4+5) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi,sơn cũ trên gỗ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 350,286 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100,89 | m2 |
| 3 | Sơn gỗ - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 350,286 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại - 2 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 100,89 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 200 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 220 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 220 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường ngoài | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 836,738 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường trong | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 913,628 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 1.036,738 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 2.043,44 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,451 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 54,451 | m2 |
| 15 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 198 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 7,0 tấn | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 5,94 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 198 | m2 |
| 18 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 58,944 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30,273 | m2 |
| 20 | Quét Filinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 89,217 | m2 |
| 21 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 58,944 | m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, lam giang, trát dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 30,273 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 361,55 | m2 |
| 24 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 3,616 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 73,2 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 0,64 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chếch 90 PVC, đường kính d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=90mm | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 30 | Bộ đai kẹp và ty treo ống các loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| S | 5. TRƯỜNG MẦM NON SONG PHƯƠNG B - QUÉT VÔI VE + SƠN HOA SẮT TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 360,304 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 72 | m2 |
| 4 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 360,304 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50,863 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Chương V – Yêu cầu về xây lắp | 50,863 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi