Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200223333-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200152590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 17:03:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,513,786,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được từ khối lượng thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền, đào khuôn đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.879,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7222 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7966 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4848 | 100m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0852 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa lỏng đông đặc vừa MC30, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,918 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt trung BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,918 | 100m2 |
| 8 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,03 | m |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3652 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7795 | m3 |
| 11 | Bê tông móng bó vỉa, đan rãnh mác 150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1811 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3125 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt đan rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.544,06 | cái |
| 14 | Ván khuôn đan rãnh ghé | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4823 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đan rãnh ghé mác 300, đá 1x2, PCB 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8965 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 974,57 | m2 |
| 17 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,73 | m3 |
| 18 | Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, cát vàng gia cố 8% ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3683 | 100m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,91 | m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3258 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,94 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, tường rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,17 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.805,81 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4521 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1399 | tấn |
| 9 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bản rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7206 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7117 | tấn |
| 12 | Bê tông bản rãnh thoát nước mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,55 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bản rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.506 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0131 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, \ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8791 | 100m3 |
| 16 | Đào đất hố móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,49 | m3 |
| 17 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,92 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,23 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3093 | 100m2 |
| 23 | Bê tông mũ mố mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bản ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2579 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8598 | tấn |
| 26 | Bê tông bản ga mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 27 | Lắp đặt bản ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 28 | Ván khuôn tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4775 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1083 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm sàn mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2815 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép bó vỉa KT26x41x144 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | tấn |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 35 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt nắp ga gang, song chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 37 | Nắp ga gang thân vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 38 | Song chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2299 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3349 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi