Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp mặt đường BTXM Lùng Vè - Nà Quan, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200224341-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp mặt đường BTXM Lùng Vè - Nà Quan, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-14 16:07:00 đến ngày 2020-02-24 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,402,804,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Các chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng - Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,12 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 894 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307,62 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,18 | m3 |
| 5 | Đào, phá đá nền đường bằng máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,11 | m3 |
| 6 | Đào cấp bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,458 | m3 |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,122 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=150m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,02 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=150m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,59 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=150m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,91 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=150m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,32 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,21 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,27 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,48 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi <=300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,92 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,35 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,09 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,88 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,12 | m3 |
| 24 | Đào rãnh thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 25 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,712 | m3 |
| 26 | Đào rãnh thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 27 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,95 | m3 |
| 28 | Đào rãnh thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,998 | m3 |
| 29 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,953 | m3 |
| 30 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 31 | Đào bỏ mặt đường cũ, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, BTXM-M100 (dân tự đổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 32 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,07 | m3 |
| 33 | Đắp bù lề bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,17 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,57 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,86 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng - Mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,617 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,79 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,69 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,922 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,198 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 8 | Đào, phá đá khuôn đường bằng máy đào <=1,6m3, máy ủi <=110cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m3 |
| 9 | BTXM mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 806,605 | m3 |
| 10 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.041,28 | m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, lớp dưới đường mở rộng, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,832 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,13 | m2 |
| 13 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 14 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071 | m |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng - Công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,321 | m3 |
| 2 | Đào rãnh, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,889 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB40, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,34 | m3 |
| 4 | Bạt dứa chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 745,68 | m2 |
| 5 | Ván khuôn rãnh móng dài (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,36 | m2 |
| 6 | Đào móng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 7 | Đào móng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Xây đầu cống bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 10 | Xây móng cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 11 | Xây thân cống bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm bản mặt, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >370kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tấm |
| 14 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đậy (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cống cũ D40 (Không tận dụng được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 18 | Đào móng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 19 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 20 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK <=800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 23 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 24 | Khối xây đầu cống bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,71 | m3 |
| 25 | Làm lớp đá đệm móng cống, ĐK đá 2x4cm, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | m3 |
| 26 | Đào móng thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 27 | Đào móng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 28 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn |
| 31 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 32 | Khối xây đầu cống bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m3 |
| 33 | Xây móng cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 34 | Tấm chắn nước tầm gỗ KT(1.2*0.65*0.1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ cống cũ D40 (Không tận dụng được) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Đặt tạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đậy, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 38 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=150kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Tấm |
| 39 | Cốt thép tấm đậy (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm bản (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi