Gói thầu: xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị Trạm bơm Khun Pinh, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200231465-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị Trạm bơm Khun Pinh, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200231271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước, nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 14:32:00 đến ngày 2020-02-29 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,259,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Các chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng - Nhà trạm
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,23 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m3
3 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
4 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
5 Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (phá dỡ đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m3
6 Bao tải dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
7 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
9 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
10 Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0486 100m2
11 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
14 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
15 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1008 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0147 tấn
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 tấn
21 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0181 tấn
22 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,69 m3
23 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,27 m3
24 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 m3
25 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6 m3
26 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
27 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (bạt lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 100m2
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
29 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
31 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 m3
32 Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1311 100m2
33 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0267 100m2
34 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 100m2
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm PN6 (Theo QĐ236/QĐ-BXD) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,476 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
37 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
38 Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) (khớp nối nhanh EE D160-D150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,476 100m
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
43 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,61 m3
44 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
45 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
46 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 m3
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1081 tấn
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0644 100m2
50 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
51 Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,19 m3
52 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1406 tấn
56 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1613 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
59 Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2287 tấn
60 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
62 Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2287 tấn
63 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,76 m2
64 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,6 m2
65 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,74 m2
66 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,32 m
67 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,88 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m2
69 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 100m2
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0688 100m2
71 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0595 100m2
72 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m2
73 Tôn úp diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m
74 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0834 tấn
76 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
77 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
78 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
79 Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
80 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m
81 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m
82 Cụm van hút đồng bộ D125 (crêpin) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (côn mở D80-D150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (côn mở D100-D125) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm (van 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp bích thép, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cặp bích
87 Lắp bích thép, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cặp bích
88 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm (cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm (cút) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Lắp đặt EE, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m
92 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m
93 Vận chuyển đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
94 Pa lăng xích 1T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
95 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
96 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Lắp đặt các automat 3 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt các automat 3 pha <=100A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bình
100 Tủ điện đôi điều khiển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
102 Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
103 Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
105 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
106 Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
108 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m3
109 Lắp dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,65 kg
110 Đóng cọc tiếp địa (2,5x 5.72kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cọc
111 Ghíp nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
112 Ống nhựa D32mm luồn dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
C Hạng mục 3: Chi phí thiết bị
1 Máy bơm LT CM80-160D (động cơ 11KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Máy bơm mồi BCK 29-510 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Vận chuyển máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuyến
4 Dụng cụ cơ khí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Dụng cụ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
D Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Cấp điện trạm bơm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04 m3
2 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 m3
5 Cột điện H6.5B Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
6 Dựng cột bê tông, cao <=8m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cột
7 Vận chuyển cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
8 Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 tấn
9 Nẹp kéo cáp treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
10 Tăng đơ căng dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
11 Cáp điện lực LV-ABC 4x35 (từ TBA đến tủ điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 916 m
12 Lắp đặt công tơ điện 3 pha + thủ tục đấu nối điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 km/dây
14 Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6044 tấn
E Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Mương KC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,97 m3
2 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,24 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m3
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
5 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,17 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,91 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,05 m3
9 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05 m3
10 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5395 100m2
11 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6725 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m2
13 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2 m2
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2096 tấn
18 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2464 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1075 tấn
F Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Mương nhánh
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,29 m3
2 Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
4 Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,27 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m3
8 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
9 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
10 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2034 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
12 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m2
14 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100 m
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->