Gói thầu: xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị Trạm bơm Khun Pinh, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | xây lắp công trình + lắp đặt thiết bị Trạm bơm Khun Pinh, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước, nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 14:32:00 đến ngày 2020-02-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,259,762,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Các chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng - Nhà trạm | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,23 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất, thủ công, đất C2 (phá dỡ đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 6 | Bao tải dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 7 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 14 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 15 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0147 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 22 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,69 | m3 |
| 23 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 27 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (bạt lót) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <=45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1311 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm PN6 (Theo QĐ236/QĐ-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 7,7mm (Theo QĐ236/QĐ-BXD) (khớp nối nhanh EE D160-D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | 100m |
| 41 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,61 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 45 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 51 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, cao <=4m, vữa XM M50, XM PCB40 (Theo QĐ số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,19 | m3 |
| 52 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1406 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1613 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 59 | Sản xuất các kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | tấn |
| 60 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 10x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 62 | Lắp đặt kết cấu thép cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2287 | tấn |
| 63 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,76 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,74 | m2 |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,32 | m |
| 67 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn (chống thấm), 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m2 |
| 69 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0688 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0595 | 100m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 73 | Tôn úp diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m |
| 74 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | tấn |
| 76 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 77 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 78 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 79 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 80 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 125mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 150mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 82 | Cụm van hút đồng bộ D125 (crêpin) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 80mm (côn mở D80-D150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 100mm (côn mở D100-D125) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 150mm (van 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp bích thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cặp bích |
| 87 | Lắp bích thép, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cặp bích |
| 88 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm (cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng p/p hàn, ĐK 125mm (cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt EE, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 93 | Vận chuyển đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 94 | Pa lăng xích 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm (T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt các automat 3 pha <=50A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 3 pha <=100A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 100 | Tủ điện đôi điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt bảng gỗ vào tường gạch, KT <=300x400mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm vào bảng chôn sẵn (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 105 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 108 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 109 | Lắp dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,65 | kg |
| 110 | Đóng cọc tiếp địa (2,5x 5.72kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cọc |
| 111 | Ghíp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 112 | Ống nhựa D32mm luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| C | Hạng mục 3: Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm LT CM80-160D (động cơ 11KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Vận chuyển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 4 | Dụng cụ cơ khí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Dụng cụ bảo hộ lao động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Cấp điện trạm bơm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 5 | Cột điện H6.5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, cao <=8m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 7 | Vận chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 8 | Vận chuyển cột bê tông, cự ly <=100m, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | tấn |
| 9 | Nẹp kéo cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 10 | Tăng đơ căng dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 11 | Cáp điện lực LV-ABC 4x35 (từ TBA đến tủ điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | m |
| 12 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha + thủ tục đấu nối điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,916 | km/dây |
| 14 | Bốc dỡ dây dẫn điện, dây cáp các loại, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6044 | tấn |
| E | Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Mương KC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,97 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,24 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cấp phối, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,17 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,91 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,05 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5395 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6725 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2464 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1075 | tấn |
| F | Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Mương nhánh | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương, thủ công, dung trọng gama <=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2034 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100 m |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (Theo QĐ số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi