Gói thầu: Gói tah62u số 04: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Vạn Hạnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235874-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói tah62u số 04: Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường Vạn Hạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200123992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 13:57:00 đến ngày 2020-03-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,176,999,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Mương dọc | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | San rải đá cấp phối, hoàn thiện lớp móng theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 31,644 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 19,626 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 10,377 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông mương vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương đá 1x2 M250 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 239,839 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền đang bê tông | Phá dỡ kết cấu, thu dọn, bốc lên phương tiện, vệ sinh mặt bằng | 275,2 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg (1149/QĐ-BXD) | Chuẩn bị công cụ; Bốc xếp cấu kiện | 55,04 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 50kg bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm (1149/QĐ-BXD) | Chuẩn bị công cụ; Bốc xếp cấu kiện lên phương tiện vận chuyển | 55,04 | tấn |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn (1149/QĐ-BXD) | Vận chuyển phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km | 22,016 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ôtô 7 tấn (1149/QĐ-BXD) | Vận chuyển phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km | 22,016 | m3 |
| 11 | Đào mương, chiều rộng <= 6m, máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển. Bạt mái taluy, sửa đáy, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 1,092 | 100 m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 | Trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vị 30m. Đổ bê tông tấm đan vữa Mác 250 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 159,907 | m3 |
| 13 | Lắp đặt đan | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 3.330 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km | 1,092 | 100 m3 |
| 15 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 7km | 1,092 | 100 m3/km |
| 16 | Sản xuất thép hóc hố ga, đan hố ha | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn thép gốc hố ga, đan hố ga | 0,271 | tấn |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định | 10,009 | 100 Tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km | 10,009 | 100 Tấn |
| 3 | Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 cự ly 1km | 3,136 | 100 m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 14,349 | 100 m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 82,586 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển tiếp cự ly 7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn đất cấp II | Vận chuyển đất do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7 cự ly 7km | 3,136 | 100 m3/km |
| 7 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12X0,12X1,025 m | Sàng cát, rửa sỏi đá, cắt uốn cốt thép, sản xuất tháo dở ván khuôn, đổ bê tông, sơn cọc, lắp đặt cọc tiêu | 64 | Cái |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào <= 0,8m3, máy ủi<=110CV đất cấp II | Chuẩn bị, đào đất nền đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển. Đào nền đường bằng máy ủi trong phạm vi quy định, bạt vỗ mái taluy, sửa nền đường hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 5,337 | 100 m3 |
| 9 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | San đắp đất trong phạm vi 30m, đầm đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 2,201 | 100 m3 |
| 10 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm láng nhựa | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m | 50,485 | 100 m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m | 5,262 | 100 m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 82,586 | 100 m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 38km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên phương tiện, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 38km | 10,009 | 100 Tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi