Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp mặt đường BTXM Pò Pheo - Cốc Hắt, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231466-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp mặt đường BTXM Pò Pheo - Cốc Hắt, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231371 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước, nhân dân đóng góp và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 10:59:00 đến ngày 2020-02-28 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,947,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Các chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng - Đoạn I | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,45 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,25 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 4 | Đào cấp bằng máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,71 | m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m3 |
| 7 | Đào rãnh, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 8 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,59 | m3 |
| 9 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 404,65 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,76 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,27 | m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,78 | m3 |
| 15 | Rải Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.942,4 | m2 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,24 | m3 |
| 17 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 18 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5 | m |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,86 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,69 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 (Một số vận chuyển tận dụng để đắp phạm vi <=1000m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 926 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,76 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,16 | m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng - Đoạn II | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1 | m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,48 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,56 | m3 |
| 6 | Đào rãnh, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào <=1,25m3, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | m3 |
| 8 | Đào đá, dày <=0,5m, búa căn, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 9 | Đào đá bằng máy đào 1.6m3, đá CIV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,62 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,55 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | m3 |
| 12 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,31 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,27 | m3 |
| 14 | Đào đá bằng máy đào 1.6m3, đá CIV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,04 | m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,47 | m3 |
| 16 | Rải Nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.209,2 | m2 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,92 | m3 |
| 18 | Làm khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459 | m |
| 19 | Làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 20 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,23 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 23 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 25 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,88 | m3 |
| 27 | Xây đầu+thân cống bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,21 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,88 | kg |
| 32 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,31 | m2 |
| 33 | Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | m3 |
| 34 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,32 | kg |
| 35 | Sản xuất lắp đặt cốt thép mố - Đường kính cốt thép ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,27 | kg |
| 36 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 200mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m3 |
| 40 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 rọ |
| 41 | Làm và thả rọ đá, loại 1.5x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 rọ |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 43 | Ô tô vận chuyển rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi