Gói thầu: Gói thầu số 4 xây lắp thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, nội dung công việc cụ thể theo quyết định số 3988 QĐ UBND...
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236913-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4 xây lắp thiết bị Hệ thống phòng cháy chữa cháy, nội dung công việc cụ thể theo quyết định số 3988 QĐ UBND... |
| Số hiệu KHLCNT | 20181163807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 16:10:00 đến ngày 2020-03-02 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,013,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP PCCC | |||
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K= 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK không rỉ đường kính 114 mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk= 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk= 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, đk= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114 mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép STK đường kính 114/ 60 mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/ 60 mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 114 mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép không rỉ đường kính 76mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép tráng kẽm đường kính 60mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/90 mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bầu giảm thép STK đường kính 114/76 mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm đường kính 76/60 mm bằng phương pháp măng sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm đường kính 60/49 mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bích thép đường kính 114 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép bịt đường kính 114 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép đường kính 90 mm | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt bích thép bịt đường kính 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt 2 đầu răng D34, L = 250 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt 2 đầu răng D114, L = 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt 2 đầu răng D60, L = 200 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Lắp đặt 2 đầu răng D60, L = 150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x 6.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện 4x 2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 28 | Sơn đỏ đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,943 | m2 |
| 29 | Sơn bám kẽm đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,943 | m2 |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính < 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép đường kính = 114 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | 100m |
| 32 | Vật liệu phụ hệ thống cấp nước chữa cháy (cao su non, keo AB, len quấn ống, đá cắt, Co, tê, măng sông GI, tắc kê đinh vít, băng keo điện vv..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt K= 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp box nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | hộp |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x 1.0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x 1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 8 | Vật liệu phụ hệ thống báo cháy tự động (ốc, vít, băng keo, keo, co, tê, nối, bọ, tắc kê …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 6m, dk = 60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Đế cột kim thu sét + kim thu sét R< 120m (tính trong phần thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng D= 70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 6 | CCLĐ cọc tiếp địa D16, L= 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <= 27 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | CCLĐ kẹp cố định ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 10 | CCLĐ cáp neo cột thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | CCLĐ tăng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | CCLĐ ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | con |
| 13 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54 CV, độ sâu khoan <=50m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp 1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 14 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 15 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 16 | Vật liệu phụ hệ thống chống sét (ốc, vít, băng keo, keo, co, tê, nối, bọ, tắc kê …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| E | KHỐI LƯỢNG THIẾT BỊ PCCC | |||
| F | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm Diesel công suất: Q=78m3/h, H=50m; Công suất: 22 Kw; Khung thép 2 tầng, chống rung.; Bao gồm bồn dầu 50 L và accu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện công suất: Q=78m3/h, H=50m; Công suất: 18.5Kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù áp, công suất 3HP; Công suất: 2.2 Kw; Lưu lượng 4 m3/h; Tại áp H= 60m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình tích áp 100 lít; Áp tối đa: 10bar. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van an toàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Van khóa Ø114 (van bướm Ø114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Van khóa Ø60 (van bướm Ø60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Van một chiều Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van một chiều Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Chống rung Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Chống rung Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Chống rung chân máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lúp bê Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lúp bê Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Y lược Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Y lược Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Van khóa Ø42, mồi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đồng hồ áp lực 15 kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 3P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà, chất liệu bằng gang, áp lực làm việc 13 bar, 2 họng nước 65. Ngàm nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Trụ chữa cháy ngoài nhà. Chất liệu bằng gang. Áp lực làm việc 13bar. 2 họng nước 76. Ngoàm nhôm TCVN 6379-7998 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 700x500x220 sơn tĩnh điện màu đỏ, 2 lớp, cửa có kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Vòi chữa cháy Ø65 bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim độ cứng cao, chống va đập, khớp nối xoay không xoắn vòi loại 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cuộn |
| 27 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65, chất liệu gang, hợp kim nhôm, kích cỡ 65x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Hộp chữa cháy vách tường 600x400x200 mm, sơn tĩnh điện 2 lớp, cửa có kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Vòi chữa cháy Ø50 bao gồm ngoàm và khớp nối nhôm hợp kim độ cứng cao, chống va đập, khớp nối xoay không xoắn vòi loại 20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cuộn |
| 30 | Van góc chữa cháy Ø50 (thông số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50, chất liệu gang, hợp kim nhôm, kích cỡ 50x13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Ngoàm cứu hỏa nhôm chuyên dụng chống va đập, đường kính Ø50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Nội quy tiêu lệnh PCCC chất liệu bằng thép, mực phun tĩnh điên, kích thước 600x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bình |
| 35 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (ABC) (8kg) | 16 | bình | |
| 36 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 37 | Nhà chứa máy bơm kích thước 3x3x3 m, lưới B40 khung V5. Xà gồ thép, mái lợp tôn, 01 cánh cửa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| G | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng chuyên dụng 24 VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói quang 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 4 | Đế đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 5 | Nút nhấn khẩn cấp loại reset được | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Bộ còi + đèn báo cháy ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, ĐÈN EXIT | |||
| 1 | MCP 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn tích hợp pin dự phòng chiếu sáng liên tục 3h khi mất điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) 6Wx2 sáng liên tục 2h khi mất điện. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT ĐÁNH THẲNG | |||
| 1 | Đế + kim thu sét R>= 120 m;Kim thu sét LIVA LAP AX-210, bán kính bảo vệ Pr= 136 m; Bao gồm đế + ống phi 60 cao 4m và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| J | TRANG PHỤC CHỮA CHÁY CHO ĐỘI CHỮA CHÁY CƠ SỞ | |||
| 1 | Vòi chữa cháy Ɵ65 bao gồm ngàm và khớp nối nhôm hợp kim độ cứng cao, chống va đập, khớp nối xoay không xoắn vòi, loại 20 m (bao gồm phí kiểm định theo TT 112/2017/TT-BTC ngày 20/10/2017) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 2 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø65, chất liệu gang, hợp kim nhôm, kích cỡ 65x13 (bao gồm phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Khóa mở trụ nước đa năng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy tại chỗ ABC F8 (bột) (bao gồm phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Bình chữa cháy tại chỗ MT5 (CO2) (bao gồm phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Mũ chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An), dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC (bao gồm phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 7 | Quần áo chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC (bao gồm phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 8 | Găng tay chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC (bao gồm phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 9 | Ủng chữa cháy (theo quy định tại Thông tư số 48/2015/TT-BCA ngày 6/10/2015 của Bộ Công An) dán tem kiểm định của Cục Cảnh sát PCCC (bao gồm phí kiểm định) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 10 | Khẩu trang lọc độc (chữa cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 11 | Đèn pin chuyên dụng có roong chống nước, ánh sáng vàng ; Chất liệu: Nhôm Aluminum; Sử dụng 1 bóng Led Krypton; Dùng 2 pin D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Câu liêm chữa cháy chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Bộ đàm; Cự ly liên lạc 1 - 2km; Dãy tần số : UHF 400 -470Mhz; Số kênh: 16 kênh; Công suất phát: 7 W (UHF); Pin khủng: 1650mAh; Đèn báo trạng thái tín hiệu và Pin xạc; Trọng lượng 300g | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Dây cứu người chuyên dụng:Vật liệu: sợi polyester chịu nhiệt với 3 lớp bệt. Có dây bẹp cố định. Tiêu chuẩn EN 354:2010; Đường kính: Φ 14mm. Chiều dài: 20 mét/cuộn. Có móc D ở đầu. Màu sắc: màu vàng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Hộp sơ cứu xách tay (kèm theo các dụng cụ cứu thương, sơ cứu bỏng) theo Thông tư 09/2000/TT-BYT của Bộ Y Tế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thang nhôm chữa cháy, chiều cao 4,4m; chiều cao thu gọn 0,85m; trọng lượng 16 kg, tải trọng 150 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Loa Pin chữa cháy, Có còi hú báo động dẹp đường và chỉ huy; Công suất 20 W; Sử dụng 6 pin loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi