Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp mặt đường BTXM Cốc Hắt - Bản Ỏ, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200231462-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/02/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Nâng cấp mặt đường BTXM Cốc Hắt - Bản Ỏ, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200231068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nhân dân đóng góp và vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-18 10:58:00 đến ngày 2020-02-28 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,356,802,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Các chi phí chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí xây dựng - Nền đường, rãnh | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6783 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4618 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4752 | 100m3 |
| 4 | Công tác phá đá bằng máy đào PC350 1,25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III, IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá san gạt ngang hoặc đổ lê phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1043 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,468 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,614 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 9 | Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2196 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1282 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5538 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5439 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6801 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=300m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2691 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3213 | 100m3 |
| C | Hạng mục 3: Chi phí xây dựng - Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,782 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8586 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=30cm, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9955 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1791 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường <=25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40, độ sụt 6-8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,528 | m3 |
| 6 | Vải bạt chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2205 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3221 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,339 | 100m2 |
| 9 | Gỗ làm khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1 | m3 |
| 11 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | m |
| D | Hạng mục 4: Chi phí xây dựng - công trình trên tuyến | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,118 | m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3606 | 100m3 |
| 6 | Làm móng đá 2x4, bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 10 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, 12km đường loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6176 | 10tấn/km |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, 13km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5024 | 10tấn/km |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 10 tấn, 4km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3088 | 10tấn/km |
| 13 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới (Theo QĐ số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,848 | tấn |
| 14 | Khối xây gia cố bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 15 | Khối xây đầu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,89 | m3 |
| 16 | Khối xây hố thu bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,26 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi