Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa - công trình sửa chữa lớn năm 2020 huyện U Minh Thượng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217646-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa - công trình sửa chữa lớn năm 2020 huyện U Minh Thượng
Số hiệu KHLCNT 20200211515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 17:29:00 đến ngày 2020-04-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,472,567,593 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC LẮP MỚI - PHẦN TRẠM
B Cung cấp và thi công lắp đặt vật liệu:
1 Thùng cầu dao composite 2 ngăn 990x500x340 + 2 bulon 16x400 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 32 Bộ
2 Ống PVC đường kính 90 Bảo Vệ Cáp Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 384 Mét
3 Co nhựa góc lơi 45 độ đường kính 89 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 126 Cái
4 Keo dán ống nhựa Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 32 Tuýp
5 Nắp chụp đầu Ống PVC đường kính 90 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 96 Cái
6 Co nhựa góc 90 độ đường kính 90 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 128 Cái
7 Đai thép 20x0,4mm (1,5m) + Khoá đai cho đai Inox 20x0,4mm (1 cái) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 96 Bộ
C CÔNG TÁC THÁO GỠ VTTB SỬ DỤNG LẠI - PHẦN TRẠM
D Nhân công tháo gỡ thiết bị:
1 Tháo áptomat (3 pha) 3 cực 600V - 125A Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
2 Tháo áptomat (3 pha) 3 cực 600V - 75A Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 9 Cái
3 Tháo áptomat (3 pha) 3 cực 600V - 200A Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
4 Tháo áptomat (3 pha) 3 cực 600V - 160 A Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
5 Tháo áptomat (3 pha) 3 cực 600V - 80A Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 18 Cái
6 Tháo biến dòng hạ thế 600V - 150/5A Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
7 Tháo biến dòng hạ thế 600V - 100/5A Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 59 Cái
8 Tháo điện kế điện tử 1 Pha - 220V Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
9 Tháo điện kế điện tử 3 pha - 380V Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 29 Cái
E Nhân công tháo gỡ vật liệu:
1 Tháo cáp đồng bọc hạ thế 0,6kV trong ống bảo vệ tiết diện 25mm2 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 256 Mét
2 Tháo cáp vặn xoắn 3 ruột 0,6kV trong ống bảo vệ tiết diện 70mm2 - ABC3x70 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 24 Mét
3 Tháo cáp vặn xoắn 3 ruột 0,6kV trong ống bảo vệ tiết diện 50mm2 - ABC3x50 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 112 Mét
4 Tháo cáp đồng bọc hạ thế 0,6kV trong ống bảo vệ tiết diện 50mm2 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 816 Mét
5 Tháo cáp vặn xoắn 2 ruột 0,6kV trong ống bảo vệ tiết diện 50mm2 - ABC2x50 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 8 Mét
F CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VTTB SỬ DỤNG LẠI - PHẦN TRẠM
G Nhân công lắp đặt thiết bị:
1 Lắp áptomat (3 pha) 3 cực 600V - 125A Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
2 Lắp áptomat (3 pha) 3 cực 600V - 75A Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 9 Cái
3 Lắp áptomat (3 pha) 3 cực 600V - 200A Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
4 Lắp áptomat (3 pha) 3 cực 600V - 160A Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Cái
5 Lắp áptomat (3 pha) 3 cực 600V - 80A Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 18 Cái
6 Lắp biến dòng hạ thế 600V - 150/5A Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
7 Lắp biến dòng hạ thế 600V - 100/5A Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 59 Cái
8 Lắp điện kế điện tử 1 pha - 220V Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
9 Lắp điện kế điện tử 3 pha - 380V Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 29 Cái
H Nhân công lắp đặt vật liệu:
1 Tháo cáp đồng bọc hạ thế 0,6kV trong ống bảo vệ tiết diện 25mm2 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 256 Mét
2 Tháo cáp vặn xoắn 3 ruột 0,6kV trong ống bảo vệ tiết diện 70mm2 - ABC3x70 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 24 Mét
3 Tháo cáp vặn xoắn 3 ruột 0,6kV trong ống bảo vệ tiết diện 50mm2 - ABC3x50 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 112 Mét
4 Tháo cáp đồng bọc hạ thế 0,6kV trong ống bảo vệ tiết diện 50mm2 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 816 Mét
5 Tháo cáp vặn xoắn 2 ruột 0,6kV trong ống bảo vệ tiết diện 50mm2 - ABC2x50 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 8 Mét
I CÔNG TÁC THÁO GỠ VTTB THU HỒI - PHẦN TRẠM
J Nhân công tháo gỡ vật liệu:
1 Ống PVC đường kính 90 Bảo Vệ Cáp Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 165 Mét
2 Thùng cầu dao sắt 1 ngăn 500x250x560 + 2 bulon 16x400 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 12 Bộ
3 Thùng cầu dao sắt 2 ngăn 400x350x1000 + 2 bulon 16x400 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 20 Bộ
K CÔNG TÁC LẮP MỚI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
L Cung cấp và thi công lắp đặt vật liệu:
1 Móng Néo Xuống Dùng Đà Cản 1,2m (A cấp đế neo) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ đế neo do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 53 Bộ
2 Bộ Tiếp Địa LA Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 40 Bộ
3 Móng Néo Lệch Dùng Đà Cản 1,2m (A cấp đế neo) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ đế neo do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
4 Chằng Xuống Trụ 10,5M CX 10.5M (A cấp giáp níu lắp cáp TK50) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp TK do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
5 Xà XIT L75X75X8 -2,4M lắp vào đà tháp kép U140 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
6 Xà Tháp Kép U 140X58X4,9 - 3M Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
7 Xà Kép XIN L75X75X8 -2,4M lắp vào đà tháp kép U140 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
8 Dây ACX 240mm2-24kV Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Mét
9 Xà Composite 2,4m + Thanh Chống lắp vào trụ Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 12 Bộ
10 Chằng Xuống Trụ 12M CX 12M (A cấp giáp níu lắp cáp TK50) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp TK do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 55 Bộ
11 Xà Kép XIG L75X75X8 -2,4M lắp vào trụ Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 10 Bộ
12 Chằng Xuống Trụ 14M CX 14M (A cấp giáp níu lắp cáp TK50) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp TK do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
13 Xà XIT Composite 2,4m lắp vào đà tháp kép U140 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 18 Bộ
14 Chằng Lệch Trụ 12M CL12M (A cấp giáp níu lắp cáp TK50) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp TK do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
15 Bộ giáp níu dừng dây cáp bọc 24kV - ACXH95 (A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (giáp níu do A cấp) 3 Bộ
16 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho dây ACXH240 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 268 Cái
17 Kẹp cáp cổ sứ Dcs:60->80mm dùng cho dây ACXH 70 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 44 Cái
18 Kẹp IPC trung thế (50-240/25-120) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (kẹp IPC trung thế do A cấp) 116 Cái
19 Giáp níu dừng dây cáp bọc 24kV - ACXH240 (A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (giáp níu do A cấp) 36 Bộ
20 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho dây ACXH95 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 74 Cái
21 Kéo rải và căng dây ACXH 95 - độ cao 10-30m (A cấp dây dẫn) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (dây dẫn do A cấp) bằng chiều dài vật lý của tuyến đường dây 6,975 Km
22 Đầu Cosse Cu-Al 70mm2 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 9 Cái
23 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho dây ACXH70 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 24 Cái
24 Đầu Cosse Cu-Al 95mm2 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 9 Cái
25 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho dây ACXH50 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
26 Đầu Cosse Cu/Al 240mm2 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
27 Kẹp nối dây đồng 2/0 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
28 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho dây ACXH95 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 22 Cái
29 Đầu Cosse Cu-Al 50mm2 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
30 Kéo rải và căng dây ACXH 240 - độ cao 10-30m (A cấp dây dẫn) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (dây dẫn do A cấp) bằng chiều dài vật lý của tuyến đường dây 17,464 Km
31 Ống Ép nối cáp AC95 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 10 Cái
32 Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu dùng cho dây ACXH 95 (A cấp giáp níu lắp cáp ACXH95) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp ACXH95 do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 27 Bộ
33 Bộ Quai Giả dùng cho cho dây bọc 240mm2 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 45 Bộ
34 Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu dùng cho dây ACXH70 (A cấp giáp níu lắp cáp ACXH70) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp ACXH70 do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 33 Bộ
35 Kẹp cáp cổ sứ Dcs:60->80mm dùng cho dây bọc ACXH50 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 12 Cái
36 Ống Ép nối cáp AC50 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 31,5 Cái
37 Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu dùng cho dây ACXH50 (A cấp giáp níu lắp cáp ACXH50) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp ACXH50 do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 84 Bộ
38 Cáp đồng trần M25 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 0,001 Km
39 Bộ Quai Giả cho dây bọc (tiết diện từ 50mm2 đến 95mm2) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 51 Bộ
40 Ống Ép nối cáp AC70 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 28,5 Cái
41 Bộ giáp níu dừng dây cáp bọc 24kV - ACXH70 (A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (giáp níu do A cấp) 55 Bộ
42 Ống Ép nối cáp AC 240 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 16 Cái
43 Kéo rải và căng dây ACXH 70 - độ cao 10-30m (A cấp dây dẫn) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (dây dẫn do A cấp) bằng chiều dài vật lý của tuyến đường dây 19,021 Km
44 Cáp ACX 95mm2 - 24kV Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 4,5 Mét
45 Bộ chuỗi Polymer 24kV - Không có Khóa néo Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
46 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho dây ACXH50 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 241 Cái
47 Kẹp WR 835 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 26 Cái
48 Kẹp cáp cổ sứ Dcs:60->80mm dùng cho dây ACXH70 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
49 Bộ Sứ Đứng 24kV + Ty Sứ D20 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
50 Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu dùng cho dây ACX 240 (A cấp giáp níu cáp ACXH240) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp ACXH240 do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 36 Bộ
51 Băng Keo Cao Thế (9,01m/cuộn) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 57,8 Cuộn
52 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho dây ACXH240 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 18 Cái
53 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho dây ACXH70 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 243 Cái
54 Kéo rải và căng dây ACXH 50 độ cao 10-30 (A cấp dây dẫn) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (dây dẫn do A cấp) bằng chiều dài vật lý của tuyến đường dây 20,801 Km
55 Kẹp WR 419 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 18 Cái
56 Kẹp cáp cổ sứ Dcs:60->80mm dùng cho dây bọc ACXH240 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 30 Cái
57 Bulon 16x50 + LĐ Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 23 Bộ
58 Bass LL đỡ FCO, LA Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 123 Bộ
59 Bộ nắp chụp LA Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 5 Cái
60 Cosse ép Cu 35mm2 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 120 Cái
61 Xà composite 0.8m lắp vào trụ tháp đơn U140 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
62 Cáp đồng bọc 24kV CX25 - 25mm2 (A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (dây dẫn do A cấp) 263 Mét
63 Bulon VR 2Đ16x350 + LĐ Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 10 Bộ
M Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị:
1 LA 18kA - 10kV (A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (thiết bị do A cấp) 119 Cái
N CÔNG TÁC THÁO GỠ VTTB THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
O Nhân công tháo gỡ vật liệu:
1 Tháo gỡ Xà Kép Lệch 2/3 XIG1 L75X75X8-2M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Tháo gỡ Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
3 Tháo gỡ Xà Tháp Đơn U140X58X4.9-3M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
4 Tháo gỡ Bộ chân sứ đỉnh đở thẳng + sứ đứng 24kV Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
5 Tháo gỡ Xà Dừng XIN L75 X 75 X 8 - 2M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
6 Tháo gỡ Bộ Giá U đỡ FCO, LA Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
7 Tháo gỡ Xà Đơn Đỡ Lệch 2/3 XIT1 L75X75X8-2M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 14 Bộ
8 Tháo gỡ Bộ chân sứ đỉnh đở cong + Sứ đứng 24kV Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
9 Tháo gỡ Xà Composite 0,8m + Thanh Chống Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
10 Tháo gỡ Xà Kép L75X75X8 -2M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
11 Tháo gỡ dây AC 240 Cao 10-30 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 17,464 Km
12 Tháo gỡ dây AC 95 Cao 10-30 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 6,975 Km
13 Tháo gỡ Khóa néo 3U Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 58 Bộ
14 Tháo gỡ dây AX 240mm2-24kV Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 0,009 Km
15 Tháo gỡ cáp AC 70mm2 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 0,006 Km
16 Tháo gỡ Chuỗi Cách Điện Treo Thủy Tinh + Khóa Néo 3U Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 78 Bộ
17 Tháo gỡ Kẹp Hotline 2/0 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 93 Cái
18 Tháo gỡ Kẹp Cu 2/0 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 14 Cái
19 Tháo gỡ Dây M25mm2 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 0,002 Km
20 Tháo gỡ Kẹp Quai 4/0 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 99 Cái
21 Tháo gỡ Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 65 Bộ
22 Tháo gỡ Dây AC 70 Cao <10M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 19,022 Km
23 Tháo gỡ Chuỗi Cách Điện Treo Thủy Tinh Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
24 Tháo gỡ Dây AC 50 Cao <10M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 20,801 Km
25 Tháo gỡ Bulon 16x50 + LĐ Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 52 Bộ
26 Tháo gỡ Dây CX 24kV - 25mm2 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 0,016 Km
27 Tháo gỡ Khóa néo 5U Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 36 Cái
28 Tháo gỡ Bulon VR 2Đ16x300 + LĐ Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 10 Bộ
29 Tháo gỡ Bulon 16x250 + LĐ Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 48 Bộ
P Nhân công tháo gỡ thiết bị:
1 Tháo gỡ LA 18kA - 10kV Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
2 Tháo gỡ FCO - 27Kv - 100A Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Cái
Q CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VTTB SỬ DỤNG LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
R Nhân công lắp đặt vật liệu:
1 Lắp đặt Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 2M Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
2 Lắp đặt Bộ chân sứ đỉnh đở thẳng + sứ đứng 24kV Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
3 Lắp đặt Xà Dừng XIN L75 X 75 X 8 - 2M Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Lắp đặt Xà Đơn Đỡ Lệch 2/3 XIT1 L75X75X8-2M Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
5 Lắp đặt Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 48 bộ
S Nhân công lắp đặt thiết bị:
1 Lắp đặt LA 18kA - 10kV Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
2 Lắp đặt FCO - 27Kv - 100A Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 3 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->