Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237213-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20191267759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 16:53:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,456,571,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.336,993 10m2
2 Bù vênh mặt đường cũ Hbv <=1.9cm bằng cacboncor asphalt CA9.5, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 1.5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 380,933 10m2
3 Bù vênh mặt đường cũ Hbv >1.9cm bằng cacboncor asphalt CA19, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 4cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.037,7 10m2
4 Đào tẩy vữa bê tông trên mặt đường cũ và phá dỡ bục bệ bằng búa căn, bê tông không cốt thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,4 m3
5 Bê tông 200# dầy 10cm đổ lại mặt đường bê tông cũ bị hư hỏng Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,23 m3
6 Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,923 100m2
7 Lớp cát đen đệm tạo phẳng dầy 3cm đầm chặt Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,77 m3
8 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng cũ bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,23 m3
9 Cắt mặt đường BTXM cũ khoanh phạm vi hư hỏng để sửa chữa <=10CM Mô tá kỹ thuật tại chương V 492,29 m
10 Sửa chữa, trám vá ma tít nhựa đường khe nối mặt đường bê tông Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.440,1 m
11 Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí khe nối, rộng 50cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,2005 100m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 57,63 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) Mô tá kỹ thuật tại chương V 57,63 đ/m3
14 Lát mặt hè gạch Blốc tự chèn loại P2, dầy 6cm, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 545,3 m2
15 Lớp cát vàng đệm móng gạch bloc dầy 5cm đầm chặt Mô tá kỹ thuật tại chương V 27,27 m3
16 Bó vỉa hè, viên vỉa vát 23x26x100cm bê tông M200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 939 m
17 Bê tông 150# móng vỉa, đổ tại chỗ Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,92 m3
18 Đắp cát đen nền hè, đầm chặt K95 bằng đầm cóc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3543 100m3
19 Đào móng để đặt viên bó vỉa hè, phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng cũ bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,01 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,01 đ/m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,01 đ/m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC (BAO GỒM CẢ RÃNH U34CM LÀM MỚI NGÕ 445 LẠC LONG QUÂN)
1 Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL<= 100kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.519 cái
2 Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL<= 250kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 289 cái
3 Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL >250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 359 cái
4 Đào tẩy lớp vữa bê tông phủ mặt rãnh cũ bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,08 m3
5 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tá kỹ thuật tại chương V 262,3 m3
6 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL<=100 kg (cả tấm cũ và mới, tấm đan nắp rãnh U) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2.599 cái
7 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL<=250 kg (cả tấm cũ và mới, đốt thân rãnh U) Mô tá kỹ thuật tại chương V 551 cái
8 Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL>250 kg (cả tấm cũ và mới) Mô tá kỹ thuật tại chương V 336 cái
9 Vữa XMCV100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnh và mối nối rãnh U Mô tá kỹ thuật tại chương V 94,17 m2
10 Bê tông 200# cổ rãnh đổ tại chỗ Mô tá kỹ thuật tại chương V 197,19 m3
11 Bê tông 150# đổ tại chỗ lớp đệm móng rãnh U Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,35 m3
12 Cốt thép cổ rãnh, d <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,6016 tấn
13 Cốt thép cổ rãnh, D >10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 tấn
14 Ván khuôn đổ bê tông cổ rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,5647 100m2
15 Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 6.398,24 m
16 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 79,06 m3
17 Phá dỡ đỉnh tường rãnh xây gạch cũ bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 137,91 m3
18 Đào hố móng rãnh U, đất C3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 116,92 m3
19 Đắp cát đen hố móng rãnh U, đầm chặt K95 bằng đầm cóc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4733 100m3
20 Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan rãnh Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,6055 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đốt thân rãnh U, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 90,11 m3
22 Cốt thép tấm đan, đốt thân rãnh U, d <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,5182 tấn
23 Cốt thép tấm đan, đốt thân rãnh U, D >10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,9712 tấn
24 Ván khuôn đổ bê tông tấm đan, đốt thân rãnh U Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,3408 100m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 653,79 đ/m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) Mô tá kỹ thuật tại chương V 653,79 đ/m3
C GA THU NƯỚC
1 Lắp đặt tấm đan nắp ga, TL >250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 cái
2 Bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 Cái
3 Lắp đặt bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 cái
4 Bê tông 200# tấm đan nắp ga, đúc sẵn Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,33 m3
5 Cốt thép tấm đan, d <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,6599 tấn
6 Cốt thép tấm đan, d >10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,8188 tấn
7 Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,19 m3
8 Cốt thép cổ ga, d <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,2684 tấn
9 Cốt thép cổ ga, D >10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 tấn
10 Ván khuôn đổ bê tông cổ ga /và tấm đan nắp ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,111 100m2
11 Bê tông 150# đổ ga tại chỗ móng Mô tá kỹ thuật tại chương V 54 m3
12 Đá dăm 2x4cm dầy 10cm đệm móng đáy ga đầm chặt Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,8 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông móng ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6566 100m2
14 Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XMCĐ mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 114,34 m3
15 Trát tường ga, dày 2 cm, vữa XMCĐ mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 463,62 m2
16 Láng đáy ga vữa XMCĐ75# dầy 2cm (vật liệu tính với cát đen bằng trát) Mô tá kỹ thuật tại chương V 155,2 m2
17 Bê tông mặt đường 200# dầy 10cm hoàn trả phạm vi hố móng đào Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,69 m3
18 Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5013 100m2
19 Lớp cát đen đệm tạo phẳng dầy 3cm đầm chặt bằng đầm cóc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,015 100m3
20 Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan nắp ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,1215 100m2
21 Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 908,68 m
22 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,43 m3
23 Phá dỡ kết cấu gạch xây rãnh, ga cũ bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 59,35 m3
24 Đào hố móng ga, đất C3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 338,28 m3
25 Đắp cát đen hố móng ga, đầm chặt K95 bằng đầm cóc Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3608 100m3
26 Tháo dỡ bộ nắp ga (vuông, tròn), nắp ghi gang đúc, TL <=250 km Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Rót vữa bê tông không co ngót cường độ cao nâng cao cổ ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,07 m3
28 Mua mới bộ nắp ga gang vuông (0.8x0.8)cm, nắp mới được đục lỗ thu nước, TL 160 kg (để thay thế nắp cũ không phù hợp) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 cái
29 Lắp đặt bộ nắp ga gang đúc (vuông, tròn) tận dụng lại, hoặc thay thế mới, TL 160 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
30 Lắp đặt bộ nắp ghi gang đúc tận dụng, TL 75 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 cái
31 Phá dỡ bê tông cổ ga, cổ ghi cũ bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,05 m3
32 Cắt mặt đường bê tông cũ khoanh phạm vi phá bê tông cổ ga, cổ ghi cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,14 m
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 431,11 đ/m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) Mô tá kỹ thuật tại chương V 431,11 đ/m3
D NÂNG MẶT GA KỸ THUẬT HIỆN CÓ
1 Tháo dỡ tấm đan nắp ga, TL <=250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 85 cái
2 Tháo dỡ khung thép kê cổ ga, TL <= 250 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 41 cái
3 Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,17 m3
4 Cốt thép cổ ga, d <=10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4047 tấn
5 Cốt thép cổ ga, D >10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0 tấn
6 Ván khuôn đổ bê tông cổ ga Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,462 100m2
7 Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ Mô tá kỹ thuật tại chương V 184,8 m
8 Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,85 m3
9 Phá dỡ tường ga cũ xây gạch bằng thủ công Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,77 m3
10 Lắp đặt khung viền thép góc vào cổ ga bê tông Mô tá kỹ thuật tại chương V 41 cái
11 Lắp đặt lại tấm đan nắp ga, TL <=250 kg (dùng lại các tấm nắp cũ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 85 cái
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,62 đ/m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,62 đ/m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->