Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra Trường Thạnh 1 - Trạm Thủ Đức Đông”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214003-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra Trường Thạnh 1 - Trạm Thủ Đức Đông” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200213947 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCBVay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 16:49:00 đến ngày 2020-02-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,730,874,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu hạng đường dây trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24.364,935 | lít |
| 2 | Sắt tròn d12mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142,35 | kgs |
| 3 | Dây kẽm mềm đk 1mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5 | kgs |
| 4 | Cáp thép mạ kẽm 5/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23 | mét |
| 5 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38 | hũ |
| 6 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | trụ |
| 8 | Đà thép L75*75*8*2m (lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | cái |
| 9 | Đà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 120 | cái |
| 10 | Thanh chống L50 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 110 | cái |
| 11 | Thanh chống dẹp 60*6- 0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 240 | cái |
| 12 | Đà U160 - 2,7m (Tháp đầu trụ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 13 | Sứ chằng cáp 5/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 14 | Sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 15 | Móc treo chữ U D18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 306 | cái |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46,308 | kgs |
| 17 | Cáp nhôm trần AC 95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 130,515 | kgs |
| 18 | Cáp đồng bọc 24KV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | mét |
| 19 | Cáp đồng bọc 24KV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | mét |
| 20 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14 | cái |
| 21 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | cái |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | cái |
| 23 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-150mm2 (WR875) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 24 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156 | cái |
| 25 | Kẹp 3 BL 5/8" | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 26 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp AsXV240/32 - 22kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 703,8 | cái |
| 27 | Giáp níu AsVX 22kV-95/16 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | bộ |
| 28 | Giáp níu AsVX 22kV-240/32 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | bộ |
| 29 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | cái |
| 30 | Kẹp căng dây AC 50-70mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 31 | Cọc tiếp địa đk16x2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cọc |
| 32 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 33 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | cái |
| 34 | Uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| 35 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 29,7 | mét |
| 36 | Băng keo trung thế 0,2*15mm*11,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,36 | cuộn |
| 37 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112,865 | m3 |
| 38 | Cát đổ beton | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63,59 | m3 |
| 39 | Xi măng PC40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36.613,23 | kgs |
| 40 | BOLT 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 41 | BOLT 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 350 | cái |
| 42 | BOLT 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 234 | cái |
| 43 | BOLT 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | cái |
| 44 | BOLT 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | cái |
| 45 | BOLT 16*200 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 46 | BOLT 16*300 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 136 | cái |
| 47 | BOLT 16*350 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | cái |
| 48 | BOLT 16*500 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 49 | BOLT 16*550 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | cái |
| 50 | BOLT 16*600 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | cái |
| 51 | BOLT 16*650 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 52 | BOLT 16*800 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134 | cái |
| 53 | BOLT 16*850 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 54 | BOLT VR2Đ 22*1200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 55 | Rondell D18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.449 | cái |
| 56 | BOLT mắt 16*300 + tán | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 57 | BOLT mắt 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 58 | Ống nhựa PVC đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | mét |
| 59 | Bảng chỉ danh thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | cái |
| 60 | Bảng đánh số trụ bằng decal | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 127 | Tấm |
| 61 | Trụ bê tông ly tâm 14m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | trụ |
| 62 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | trụ |
| 63 | Đà thép L75*75*8*2m (lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 64 | Đà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | cái |
| 65 | Thanh chống L50 - 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 66 | Thanh chống dẹp 60*6- 0,9m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | cái |
| 67 | Móc treo chữ U D18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | cái |
| 68 | Cáp đồng bọc 24KV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | mét |
| 69 | Cáp đồng bọc 24KV 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | mét |
| 70 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 71 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cái |
| 72 | Giáp níu AsVX 22kV-240/32 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | bộ |
| 73 | Cosse ép Cu 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | cái |
| 74 | Cosse Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 75 | BOLT 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | cái |
| 76 | BOLT 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 22 | cái |
| 77 | BOLT 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 78 | BOLT 16*300 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 79 | BOLT 16*500 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 80 | BOLT 16*550 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 81 | BOLT 16*600 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | cái |
| 82 | BOLT 16*650 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 83 | BOLT 16*850 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 84 | Rondell D18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | cái |
| 85 | BOLT 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 270 | cái |
| 86 | BOLT 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 236 | cái |
| 87 | BOLT 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 88 | BOLT 16*500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 89 | BOLT 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 151 | cái |
| 90 | BOLT 16*300 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 91 | BOLT 16*350 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 92 | BOLT 16*550 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 93 | BOLT 16*600 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 50 | cái |
| 94 | Rondell D18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.075 | cái |
| 95 | BOLT mắt 16*300 + tán | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | cái |
| 96 | BOLT mắt 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| B | Cung cấp Vật liệu hạng mục cáp ngầm trung thế (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống STK d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | mét |
| 2 | Colier scell/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ |
| 4 | BOLT 16*350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | cái |
| 5 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | cái |
| C | Cung cấp Vật liệu hạng mục trạm biến áp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | hũ |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 40 | kgs |
| 3 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | cái |
| 4 | Splitbolt 25 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 5 | Cọc tiếp địa đk16x2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | cọc |
| 6 | Cáp 4*2,5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | mét |
| 7 | BOLT 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | cái |
| 8 | BOLT 16*100 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 9 | BOLT 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 10 | BOLT 16*450 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | cái |
| 11 | BOLT 16*400 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 12 | BOLT 16*700 VRS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 13 | Rondell D18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | cái |
| D | Lắp đặt thiết bị, vật liệu hạng mục đường dây trung thế trên không (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời (DS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 2 | LBS 24kV-630A (có FI) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 3 | LA 18KV - 10kA - Polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 4 | Thi công trồng trụ BTLT.14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Trụ |
| 5 | Thi công trồng trụ BTLT.14m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Trụ |
| 6 | Lắp trụ BTLT.14m ghép (2 khúc ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 7 | MÓNG TRỤ ĐƠN 14m - M14BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 84 | Móng |
| 8 | MÓNG TRỤ ĐÔI 14m - M14-2BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25 | Móng |
| 9 | MÓNG TRỤ (12)14m - M(12)14BT-(TBA) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Móng |
| 10 | MÓNG TRỤ HIỆN HỮU GIA CỐ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 11 | Tiếp địa lặp lại trụ 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL - đà lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL2 - đà lệch lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 46 | Bộ |
| 16 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K lắp trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 17 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K2 lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 18 | Bộ đà đôi L75x75x8-2m (X-2KL.U68 gắn tháp U cạnh 160 ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ đà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K.U160 gắn tháp U cạnh 160 ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 20 | Bộ đà tháp đầu trụ U160 lắp dọc tuyến (trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 21 | Bộ đà tháp đầu trụ U160 lắp dọc tuyến (trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 613 | Bộ |
| 23 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào xà (CN-X95-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 24 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 240mm2 lắp vào xà (CN-X240-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | Bộ |
| 25 | Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ đơn (Đth-T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 26 | Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ ghép (Đth-Tk) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 27 | Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đơn (dây 50 - 95mm2) Nth-T50-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 28 | Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đôi (cỡ dây 50 - 95mm2) Nth-Tk50-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 29 | Cáp trung thế AsXV-240/32-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12.313,44 | mét |
| 30 | Dây nhôm lõi thép AS95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 339 | mét |
| 31 | Cáp trung thế CX-240-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | mét |
| 32 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 126 | mét |
| 33 | CHẰNG CÁCH KHOẢNG CHO TRỤ TRUNG THẾ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | T/Bộ |
| E | Tháo lắp lại thiết bị, vật liệu hạng mục đường dây trung thế trên không (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | LBFCO 1P 24kV -100A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 2 | FCO 1P 24kV -100A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A thao tác bằng cần ngoài trời (DS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 4 | Recloser 24kV-630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | LA 18KV - 10kA - Polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 39 | Bộ |
| 6 | Tụ bù 24kV - 600kVA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đơn L75x75x8-0.8m (X-08ĐL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đôi L75x75x8-0,8m (X-08KL lắp lệch lắp trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đôi L75x75x8-0,8m (X-1KL08 lắp lệch lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 10 | Bộ xà đơn L75x75x8-2m (X-2ĐL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Bộ |
| 11 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL lắp lệch lắp trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 12 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL2 lắp lệch lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K-lắp trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K2 lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 16 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 385 | Bộ |
| 17 | Chuỗi néo đơn polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 177 | Bộ |
| 18 | Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ đơn (Đth-T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 81 | Bộ |
| 19 | Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ ghép (Đth-Tk) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Bộ |
| 20 | Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đơn (dây 50 - 95mm2) Nth-T50-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 21 | Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đôi (cỡ dây 50 - 95mm2) Nth-Tk50-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| F | Tháo dỡ thu hồi vật liệu hạng mục đường dây trung thế trên không (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi trụ BTLT 14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | trụ |
| 2 | Tháo hạ thu hồi trụ BTLT 12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | trụ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi trụ BTLT 10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | trụ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi trụ BTLT 8,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | trụ |
| 5 | Bộ xà đơn L75x75x8-2m (X-2ĐL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 6 | Bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K-lắp trụ đơn) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 8 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K2 lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ xà đôi 3,2m lắp trụ PI | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | Bộ |
| 10 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 31 | Bộ |
| 11 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 12 | Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ đơn (Đth-T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| G | Thi công cáp ngầm trung thế (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kéo Cáp ngầm 24kV -3M240mm2 màng chắn sợi đồng (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 990 | mét |
| 2 | Kéo Cáp ngầm 24kV -3M240mm2 mằn chắn băng đồng (m) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.564 | mét |
| 3 | Lắp Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đôi (bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 4 | Lắp Ống STK d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 96 | mét |
| H | Thi công trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Lắp Tiếp địa trạm trụ mới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| I | Tháo dỡ lắp lại thiết bị, vật liệu trạm biến áp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Tháo, lắp lại máy MBT 3P 160KVA 22 / 0,4KV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| 2 | Tháo, lắp lại máy MBT 1P 100kva 12,7/0,4kv | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| 3 | Tháo, lắp lại máy MBT 1P 50kva 12,7/0,4kv | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Máy |
| 4 | Tháo, lắp lại FCO 100A 24kV thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 5 | Tháo, lắp lại chống sét van LA 18kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 6 | Bộ xà L75x75x8-2,4m gắn FCO&LA - (XFCO-2,4Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 7 | Bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 8 | Giá treo 3 máy 1 pha | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng đơn 24kV + ty | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 10 | Tủ điện hạ thế loại (1*630A+4*250A) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo lắp lại hộp MCCB 250A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 12 | Tháo láp lại dây Đồng M300mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Mét |
| 13 | Tháo láp lại dây Đồng M240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 14 | Tháo láp lại dây Đồng M200mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 195 | Cái |
| 15 | Tháo láp lại dây Đồng M150mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32 | Bộ |
| 16 | Tháo, Lắp lại Ống PVC d114 bảo vệ cáp suất + vật liệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 17 | Tủ điện kế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 18 | Cáp nhị thứ 4x2,5mm2 (thay mới) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 75 | Mét |
| 19 | Tháo, Lắp lại Ống PVC d34 bảo vệ cáp nhị thứ + vật liệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Mét |
| J | Tháo dỡ lắp lại thiết bị, vật liệu phần hạ thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đomino 9 cực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 65 | Bộ |
| 2 | Kẹp Treo cáp ABC cỡ dây (95 -240mm2) lắp trụ đơn trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 100 | Bộ |
| 3 | Kẹp Treo cáp ABC cỡ dây (95 -240mm2) lắp trụ đôi trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | Kẹp Dừng cáp ABC cỡ dây (95 -240mm2) lắp trụ đơn trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58 | Bộ |
| 5 | Kẹp Dừng cáp ABC cỡ dây (95 -240mm2) lắp trụ đôi trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Bộ |
| 6 | dây duplex 1P (Tháo lắp lại) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 160 | V/trí |
| 7 | dây duplex 3P (Tháo lắp lại) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | V/trí |
| K | Chi phí vận hành máy phát 160 cho trạm : Long Thạnh Mỹ 6 - 3x50kVA; Ích Thạnh 7 - 3x50kVA; Ích Thạnh 8 - 3x50kVA(bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vận hành máy phát 160kVA trong 8 giờ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Máy |
| L | Chi phí vận hành máy phát 250 cho trạm biến áp : Ích Thạnh 9 - 1x160kVA(bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vận hành máy phát 250kVA trong 8 giờ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| M | Chi phí vận hành máy phát 320 cho trạm biến áp: Tam Đa 1 -3x100kVA(bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Vận hành máy phát 320kVA trong 8 giờ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Máy |
| N | Cung cấp Vật liệu hạng mục Đan betong, hộp nối (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 90,132 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,145 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,268 | m³ |
| 4 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 59,378 | Lít |
| 5 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,006 | m³ |
| 6 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,008 | Kg |
| 7 | Thép tròn đk f <=10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,05 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,214 | Kg |
| O | Cung cấp Vật liệu hạng mục Đào, tái lập (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn Þ195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.491,42 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE Þ 63x5,8 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 662,295 | m |
| 3 | Gạch thẻ 4x8x18 (không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.273 | viên |
| 4 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,13 | m³ |
| 5 | Cát xây tô (cát hạt trung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 310,329 | m³ |
| 6 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 576,975 | m |
| 7 | Răng cào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1035 | Bộ |
| 8 | Gạch terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79,083 | m2 |
| 9 | Nhựa nhũ tương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 74,082 | Kg |
| 10 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,524 | m³ |
| 11 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.776,984 | Kg |
| 12 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.077,063 | Lít |
| 13 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,654 | Tấn |
| 14 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,393 | Tấn |
| 15 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,919 | m³ |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cọc |
| P | Cung cấp Vật liệu hạng khoan robot (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Φ160x14,6mm; 16 bar | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.037,16 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE Φ90x8,2mm; 16 bar | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 259,29 | m |
| Q | Xây dựng đan betong, hộp nối (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,052 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,01 | tấn |
| R | Xây dựng đào tái lập mương cáp, hố nối cáp, hố kéo cáp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7965 | 100m2 |
| 2 | Cắt 2 mép mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 118,2 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,534 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,29 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu vỉa hè gạch con sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 55 | m2 |
| 6 | Phá dỡ Nền gạch terazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52,8 | m2 |
| 7 | Đào đất mương cáp đất cấp III | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 392,5956 | m3 |
| 8 | Lắp ống nhựa HDPE Þ63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,59 | 100m |
| 9 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9,891 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,3 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,5 | m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30,985 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 23,155 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,55 | m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7965 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7965 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3245 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3245 | 100m2 |
| 19 | làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1345 | 100m3 |
| 20 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0974 | 100m3 |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3245 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | viên |
| S | Khoan ROBOT (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.032 | m |
| 2 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 258 | m |
| T | Chỉnh định ROLE máy cắt 1 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn và phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mặt, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hệ thống |
| 3 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không. Không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 6 | Cài đặt trị số relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| U | Chỉnh định ROLE máy cắt 2 (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn và phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mặt, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Hệ thống |
| 3 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không. Không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 4 | Chức năng bảo vệ so lệch đường dây (87L) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 5 | Chức năng bảo vệ điện áp (59/27) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 6 | Cài đặt trị số relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| V | Chỉnh định ROLE LBS và Recloser (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn và phụ tải | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mặt, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Hệ thống |
| 3 | Chức năng quá dòng pha/ thứ tự không. Không hướng và có hướng (ANSI code: 50/50N, 51/51N, 67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Chức năng |
| 4 | Cài đặt trị số relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| W | Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 5.183.312.740 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi