Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra Tân Hòa 1- Trạm TNP”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200214908-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra Tân Hòa 1- Trạm TNP” |
| Số hiệu KHLCNT | 20200204053 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 16:45:00 đến ngày 2020-02-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,319,728,120 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,200,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp Vật liệu phần trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống STK d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | mét |
| 2 | Colier scell/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | cái |
| 3 | Giá đỡ hộp đầu cáp TT đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | bộ |
| 4 | Cáp đồng trần 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,47 | kgs |
| 5 | Splitbolt 4/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 6 | Cosse Cu 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 7 | Băng keo trung thế 0,2*15mm*11,0m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cuộn |
| 8 | BOLT 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 9 | Bảng tên đầu cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 10 | Bảng chỉ danh thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| B | Cung cấp Vật liệu lắp hộp nối và hộp đầu cáp ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Sơn chống cháy cho cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,9346 | kgs |
| C | Cung cấp Vật liệu phần trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Nước | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 58,601 | lít |
| 2 | Thuốc hàn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | hũ |
| 3 | Trụ BTLT 12m 8,5kN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | trụ |
| 4 | Đà thép L75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 5 | Thanh chống dẹp 60*6- 0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 6 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,6 | kgs |
| 7 | Khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa đk16x2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cọc |
| 9 | Cosse ép Cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,3 | mét |
| 11 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,271 | m3 |
| 12 | Cát đổ beton | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,153 | m3 |
| 13 | Xi măng P400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88,059 | kgs |
| 14 | BOLT 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | cái |
| 15 | BOLT 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | cái |
| 16 | BOLT VR2đ 16*800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| 17 | Ống nhựa PVC đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | mét |
| 18 | Chụp đầu cực LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 19 | Bảng báo nguy hiểm và biển số trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | cái |
| D | Lắp thiết bị phần trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp DS 3p 630A -24kV - OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Mét |
| 2 | 2. Lắp chống sét van LA 18kV-10kA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ 3 pha |
| E | Lắp mới vật liệu phần trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Kéo rải cáp ngầm TT 3x240-24kV màn chắn sợi đồng trong ống bảo vệ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.622 | Mét |
| 2 | 2. Lắp đặt ống STK D150 đơn đầu cáp lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 3 | 3. Lắp đặt giá đỡ đầu cáp trung thế đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 4 | 4. Tiếp địa đầu cáp ngầm vào tủ máy cắt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 5 | 5. Sơn chống cháy cho cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| F | Lắp mới vật liệu phần trung thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | 1. Lắp Trụ BTLT 12m đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 2 | 2. Móng trụ BTLT 12m đơn M12bt (1.2x1.2x0.6)- bê tông mác M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | móng |
| 3 | 3. Bộ đà cân đơn L75x75x8-2,4m và thanh chống (Đ.IT24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 4 | 4. Lắp tiếp địa DS | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | T/bộ |
| G | Cung cấp Vật liệu phần đan beetong, hộp nối (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 330,484 | Kg |
| 2 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,53 | m³ |
| 3 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,984 | m³ |
| 4 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 217,718 | Lít |
| 5 | Gỗ ván | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,023 | m³ |
| 6 | Đinh | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,03 | Kg |
| 7 | Thép tròn đk f <=10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 38,19 | Kg |
| 8 | Kẽm buộc 1,0 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,814 | Kg |
| H | Cung cấp Vật liệu phần đào, tái lập mương cáp, hố nối cáp, hố kép cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Lưỡi cưa D350 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8,184 | Cái |
| 2 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5.146 | Lít |
| 3 | Ống nhựa uPVC l=4m Þ 168x7,3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.345 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE Φ90x5,4mm; 6,0 bar | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.253,21 | m |
| 5 | Gạch thẻ 4x8x18 (không nung) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 25.060 | viên |
| 6 | Cát hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.135,35 | m³ |
| 7 | Băng báo hiệu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.910 | m |
| 8 | Răng cào | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,274 | Bộ |
| 9 | Gạch terrazzo | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,403 | m2 |
| 10 | Gạch con sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 372,135 | m2 |
| 11 | Đá chẽ TN | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 731,5 | m2 |
| 12 | Nhựa nhũ tương | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 591,426 | Kg |
| 13 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.655,505 | m³ |
| 14 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 253,732 | Kg |
| 15 | Nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 203,717 | Lít |
| 16 | Bê tông nhựa hạt mịn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66,878 | Tấn |
| 17 | Bê tông nhựa hạt trung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 32,716 | Tấn |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 69,882 | m³ |
| 19 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 83,858 | m³ |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 216,92 | m² |
| 21 | Cỏ nhung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,84 | m2 |
| I | Cung cấp Vật liệu mốc cảnh báo cáp ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Cát vàng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,009 | m³ |
| 2 | Xi măng PC.40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 628,821 | Kg |
| 3 | Đá 1x2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,872 | m³ |
| 4 | Thép tròn đk f <=18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80,58 | Kg |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cọc |
| J | Cung cấp Vật liệu khoan ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…) | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE Φ160x14,6mm; 16 bar | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.165,0764 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE Φ90x8,2mm; 16 bar | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 582,5382 | m |
| K | Xây dựng Đan betong hộp nối (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,1 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn đan | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,189 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,038 | tấn |
| L | Đào, tái lập mương cáp, hố nối cáp, hố kéo cáp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,1075 | 100m2 |
| 2 | Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM,… | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 34,2 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11,946 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch tezzaro | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0907 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch con sâu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24,351 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu vỉa hè đá chẻ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43,89 | m3 |
| 7 | Đào đất mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.125,6849 | m3 |
| 8 | Lắp ống nhựa uPVC Þ168 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41,9 | 100m |
| 9 | Lắp ống nhựa HDPE Þ90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20,95 | 100m |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9651 | m3 |
| 11 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,0663 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,3 | m2 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá chẻ tự nhiên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 731,5 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 368,45 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,9 | m2 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,755 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15,179 | m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,46 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,46 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9955 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9955 | 100m2 |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2489 | 100m3 |
| 23 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2986 | 100m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 0,999 | 100m2 | |
| M | Lắp mốc cảnh bảo cáp ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,093 | Cọc |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,473 | Cọc |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,079 | Cọc |
| 4 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 91 | Cọc |
| 5 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 80 | Cọc |
| N | Khoan Robot (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 224,64 | m |
| 2 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 112,32 | m |
| 3 | Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 934,64 | m |
| 4 | Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 467,32 | m |
| O | Tính toán chỉnh định Rơ Le (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| 2 | Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | hệ thống |
| 3 | Qúa dòng pha, thứ tự không hướng và có hướng (50/50N,51/51N,67/67N) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Chức năng |
| 4 | Cài đặt trị số relay | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| P | Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án 1 | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.076.599.712 đồng | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi