Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra Tân Hòa 1- Trạm TNP”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200214908-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/02/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp VTTB và mua bảo hiểm cho dự án “XDM lộ ra Tân Hòa 1- Trạm TNP”
Số hiệu KHLCNT 20200204053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 16:45:00 đến ngày 2020-02-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,319,728,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 73,200,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp Vật liệu phần trung thế ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Ống STK d150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 12 mét
2 Colier scell/150mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 cái
3 Giá đỡ hộp đầu cáp TT đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 bộ
4 Cáp đồng trần 95mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,47 kgs
5 Splitbolt 4/0 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
6 Cosse Cu 95-120mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
7 Băng keo trung thế 0,2*15mm*11,0m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cuộn
8 BOLT 16*300 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
9 Bảng tên đầu cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
10 Bảng chỉ danh thiết bị Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
B Cung cấp Vật liệu lắp hộp nối và hộp đầu cáp ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Sơn chống cháy cho cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,9346 kgs
C Cung cấp Vật liệu phần trung thế nổi (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Nước Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 58,601 lít
2 Thuốc hàn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2
3 Trụ BTLT 12m 8,5kN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 trụ
4 Đà thép L75*75*8*2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
5 Thanh chống dẹp 60*6- 0,92m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
6 Cáp đồng trần 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5,6 kgs
7 Khóa đai Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
8 Cọc tiếp địa đk16x2,4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cọc
9 Cosse ép Cu 25mm2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
10 Đai thép không rỉ 20*0,7mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3,3 mét
11 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,271 m3
12 Cát đổ beton Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,153 m3
13 Xi măng P400 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 88,059 kgs
14 BOLT 16*40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4 cái
15 BOLT 16*250 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 cái
16 BOLT VR2đ 16*800 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
17 Ống nhựa PVC đk 21mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 6 mét
18 Chụp đầu cực LA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3 cái
19 Bảng báo nguy hiểm và biển số trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 cái
D Lắp thiết bị phần trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp DS 3p 630A -24kV - OD Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Mét
2 2. Lắp chống sét van LA 18kV-10kA Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ 3 pha
E Lắp mới vật liệu phần trung thế ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Kéo rải cáp ngầm TT 3x240-24kV màn chắn sợi đồng trong ống bảo vệ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.622 Mét
2 2. Lắp đặt ống STK D150 đơn đầu cáp lên trụ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
3 3. Lắp đặt giá đỡ đầu cáp trung thế đôi Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
4 4. Tiếp địa đầu cáp ngầm vào tủ máy cắt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
5 5. Sơn chống cháy cho cáp ngầm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2 Bộ
F Lắp mới vật liệu phần trung thế nổi (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 1. Lắp Trụ BTLT 12m đơn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Trụ
2 2. Móng trụ BTLT 12m đơn M12bt (1.2x1.2x0.6)- bê tông mác M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 móng
3 3. Bộ đà cân đơn L75x75x8-2,4m và thanh chống (Đ.IT24) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Bộ
4 4. Lắp tiếp địa DS Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 T/bộ
G Cung cấp Vật liệu phần đan beetong, hộp nối (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 330,484 Kg
2 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,53
3 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,984
4 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 217,718 Lít
5 Gỗ ván Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,023
6 Đinh Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,03 Kg
7 Thép tròn đk f <=10 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 38,19 Kg
8 Kẽm buộc 1,0 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,814 Kg
H Cung cấp Vật liệu phần đào, tái lập mương cáp, hố nối cáp, hố kép cáp (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Lưỡi cưa D350 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 8,184 Cái
2 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 5.146 Lít
3 Ống nhựa uPVC l=4m Þ 168x7,3 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4.345 m
4 Ống nhựa HDPE Φ90x5,4mm; 6,0 bar Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2.253,21 m
5 Gạch thẻ 4x8x18 (không nung) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 25.060 viên
6 Cát hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.135,35
7 Băng báo hiệu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 3.910 m
8 Răng cào Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,274 Bộ
9 Gạch terrazzo Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,403 m2
10 Gạch con sâu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 372,135 m2
11 Đá chẽ TN Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 731,5 m2
12 Nhựa nhũ tương Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 591,426 Kg
13 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.655,505
14 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 253,732 Kg
15 Nước ngọt Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 203,717 Lít
16 Bê tông nhựa hạt mịn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 66,878 Tấn
17 Bê tông nhựa hạt trung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 32,716 Tấn
18 Cấp phối đá dăm loại 1 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 69,882
19 Cấp phối đá dăm loại 2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 83,858
20 Vải địa kỹ thuật Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 216,92
21 Cỏ nhung Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 4,84 m2
I Cung cấp Vật liệu mốc cảnh báo cáp ngầm (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Cát vàng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,009
2 Xi măng PC.40 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 628,821 Kg
3 Đá 1x2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,872
4 Thép tròn đk f <=18 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80,58 Kg
5 Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cọc
J Cung cấp Vật liệu khoan ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển, bốc dỡ, thí nghiệm,…)
1 Ống nhựa HDPE Φ160x14,6mm; 16 bar Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.165,0764 m
2 Ống nhựa HDPE Φ90x8,2mm; 16 bar Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 582,5382 m
K Xây dựng Đan betong hộp nối (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Đổ bêtông đan đá 1x2, M200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,1 m3
2 SXLD tháo dỡ ván khuôn đan Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,189 100m2
3 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,038 tấn
L Đào, tái lập mương cáp, hố nối cáp, hố kéo cáp (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphal, chiều dày lớp cắt <=5 cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,1075 100m2
2 Cắt 2 mép mương cáp BTNN, BTXM,… Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 34,2 10m
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 11,946 m3
4 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch tezzaro Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,0907 m3
5 Phá dỡ kết cấu vỉa hè gạch con sâu Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 24,351 m3
6 Tháo dỡ kết cấu vỉa hè đá chẻ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 43,89 m3
7 Đào đất mương cáp Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1.125,6849 m3
8 Lắp ống nhựa uPVC Þ168 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 41,9 100m
9 Lắp ống nhựa HDPE Þ90 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 20,95 100m
10 Đắp cát móng đường ống, đường cống Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9651 m3
11 Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1,0663 100m2
12 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 10,3 m2
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá chẻ tự nhiên Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 731,5 m2
14 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 368,45 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 17,9 m2
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,755 m3
17 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 15,179 m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,46 100m2
19 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,46 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9955 100m2
21 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,9955 100m2
22 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2489 100m3
23 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,2986 100m3
24 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập 0,999 100m2
M Lắp mốc cảnh bảo cáp ngầm (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 2,093 Cọc
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,473 Cọc
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 0,079 Cọc
4 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 91 Cọc
5 Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm bằng sứ Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 80 Cọc
N Khoan Robot (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng (có hệ thống dẫn hướng STS) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 224,64 m
2 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm băng sông Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 112,32 m
3 Khoan đặt 1 ống nhựa HDPE đường kính 150-200mm trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 934,64 m
4 Khoan đặt 1 sợi cáp ngầm trên cạn Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 467,32 m
O Tính toán chỉnh định Rơ Le (bao gồm vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1 Kiểm tra, hiệu chỉnh, bổ sung cơ sở dữ liệu nguồn, phụ tải điện Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
2 Tính toán chế độ xác lập, ngắn mạch, ổn định Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 hệ thống
3 Qúa dòng pha, thứ tự không hướng và có hướng (50/50N,51/51N,67/67N) Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 Chức năng
4 Cài đặt trị số relay Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. 1 bộ
P Phần bảo hiểm xây dựng công trình dự án 1
1 Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình Không quá 0,35%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 9.076.599.712 đồng 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->