Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Đường liên thôn 9 - thôn 11, xã Mường Lai, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235619-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Đường liên thôn 9 - thôn 11, xã Mường Lai, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233126 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 11:08:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,629,363,498 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| C | Nền đường (Tuyến chính) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,9267 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 10,1405 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,8257 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 4,346 | m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy , đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 1,0148 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp II bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 5,341 | m3 |
| 7 | Đào cấp đường, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 59,04 | m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V. E-HSMT | 47,91 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất từ tuyến nhánh về đắp, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,4886 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 7,6677 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,4036 | 100m3 |
| D | Mặt đường (Tuyến chính) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 3,4723 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 18,275 | m3 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V. E-HSMT | 29,8657 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 477,85 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 2,9847 | 100m2 |
| 6 | Thép thanh truyền lực, đường kính > 18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2292 | tấn |
| 7 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 227,82 | kg |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 29,8657 | 100m2 |
| E | Công trình thoát nước (Tuyến chính) | |||
| F | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,2849 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,4995 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1373 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 11,44 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,15 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2703 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0895 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,1164 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,1812 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,7994 | 100m2 |
| 13 | Bản đệm giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm bản | Chương V. E-HSMT | 15 | cái |
| G | Nền đường ( Tuyến nhánh) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp II bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 5 | Đào rãnh, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 0,2436 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đất cấp II bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 1,282 | m3 |
| 7 | Đào cấp đường, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 29,17 | m3 |
| 8 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Chương V. E-HSMT | 11,04 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,5901 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0837 | 100m3 |
| H | Mặt đường ( Tuyến nhánh) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6692 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, độ sâu <=30 cm, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,7855 | m3 |
| 3 | Làm móng đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Chương V. E-HSMT | 12,0667 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Chương V. E-HSMT | 193,07 | m3 |
| 5 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V. E-HSMT | 1,1938 | 100m2 |
| 6 | Thép thanh truyền lực, đường kính > 18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 7 | Ma tít | Chương V. E-HSMT | 107,44 | kg |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. E-HSMT | 12,0667 | 100m2 |
| I | Công trình thoát nước (Tuyến nhánh) | |||
| J | Cống bản | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1704 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,0504 | 100m3 |
| 4 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 5 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,73 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà mũ, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0298 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0388 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,0604 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,3593 | 100m2 |
| 13 | Bản đệm giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V. E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi