Gói thầu: Gói thầu số 7.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ các XT khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236885-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ các XT khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 09:36:00 đến ngày 2020-03-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,192,918,578 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần đường dây trung áp/ phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.854 | Mét |
| 2 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 (CuWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 152 | Mét |
| 3 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 95 mm2 (CuWBCC-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 4 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 120 mm2 (CuWBCC-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Mét |
| 5 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 77 | Mét |
| 6 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 240 mm2 (ACX/WB-240/32) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 7 | Lắp đặt: Sứ đứng kèm ty 24kV (Polymer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 53 | Cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây buộc cổ sứ ((composite)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV (LA-18kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 10 | Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 11 | Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-12kA-100A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 12 | Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 3K (3K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 8K (8K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 12K (12K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA (24kV-630A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt: Biến điện áp cấp nguồn 22/0,22kV 1kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 19 | Lắp đặt: Cáp đồng muller 2x4 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Mét |
| 20 | Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 21 | Lắp đặt: Dao cách ly 1 pha LTD 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt: Dao tiếp địa cố định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt: Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 58 | Chuỗi |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt: Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 122 | Cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt: Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp (KNGN-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt: Giáp níu cáp AC/XLPE 120mm2 + Yếm cáp (KNGN-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 126 | Cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95 mm2 (M 95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 (M 120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 240 mm2 (A 240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 (MA 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 (MA 120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 240 mm2 (MA 240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng ép 2/0 (KQ-2/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng ép 4/0 (KQ-4/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt: Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120 mm2 (loại 2 kẹp răng) (CĐR-50-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt: Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 (loại 2 kẹp răng) (CĐR-120-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp hotline đồng 2/0 M10 (C-HLC-2/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp hotline nhôm 38-120 mm2 (A-HLC-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp hotline đồng nhôm 50-120 (CA-HLC-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu nối đứng CDB-35 (CDB-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu nối đứng CDB-70 (CDB-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-150 (KCĐN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng trung thế 70-95 (KR-95-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR-185-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-04) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung (TĐLL-04A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung (TĐLL-06A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 52 | Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 148 | Mét |
| 53 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 (Cỡ 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 59 | Cái |
| 54 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Cái |
| 55 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống bảo vệ tiếp địa (PVC-F21) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 56 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây thép mạ kẽm fi 12 (F12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 99 | Mét |
| 57 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp (HDPE-50/40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75,5 | Mét |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75,5 | Cái |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt: Biển cấm (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| B | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần đường dây trung áp/ phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-9,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 2 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-6,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 3 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 4 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-11) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cột |
| 5 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-13) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Liên kết cột 12m (LKC-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt: Liên kết cột 14m (LKC-14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt: ĐC-1LT-1M-1 (ĐC-1LT-1M-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt: ĐC-1LT-2M (ĐC-1LT-2M) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt: NRF-3-8 (NRF-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà cầu chì (XFL-3-5) (XFL-3-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5) (XFLK-3-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (ĐTLK-2-8D) (ĐTLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt: ĐTL-3-7 (ĐTL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà ĐGLK-2-8 (ĐGLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà ĐGL-3-7 (ĐGL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-7) (ĐGLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà NK-3-8 (NK-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo góc kép NK-3-8D (NK-3-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà N-3-10 (N-3-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà NL-2-8 (NL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà NL-3-7 (NL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) (NLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà XĐD-2-7 (XĐD-2-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt: Cùm dao tiếp địa cho cột BTLT đơn (CDTĐ-1LT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt: Cùm dao tiếp địa cho cột BTLT ghép (CDTĐ-2LT-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt: Cùm dao tiếp địa cho cột BL (CDTĐ-BL-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt: Cùm dao tiếp địa cho cột thép (CDTĐ-CS-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 12m ghép MGT1,7x2 (MGT1,7x2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MK-1,1x1,1x2,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MK-1,1x1,1x2,7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MK-1,4x1,2x2,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MK-1,4x1,2x3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-12.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-14.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt: Móng cho cột BTLT ghép 14m (MGSK-14.40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt: Chẳng néo cho cột BTLT 12m MNX-01B (MNX-01B) | 1 | Bộ | |
| C | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần đường dây trung áp/ tháo dỡ lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại: Dao cách ly cắt có tải LBS 24kV kiểu hở hiện có (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại: Sứ đỡ dây 24kV hiện có (Polymer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại: Cầu chì tự rơi(FCO) 24kV (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại: Chống sét van 18kV (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ lắp lại: Chuỗi cách điện treo bằng polymer hiện có (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ lắp lại: Xà đỡ hiện có sử dụng lại (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ lắp lại: Xà néo hiện có sử dụng lại (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ lắp lại: Xà lắp FCO hiện có sử dụng lại (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| D | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần trạm biến áp/ phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt: Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV 50kVA (50kVA22±2x2,5%/2x0,23kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Máy |
| 2 | Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA (100kVA22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Máy |
| 3 | Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (250kVA22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Máy |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 6 | Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-12kA-100A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 3K (3K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt: Dây chảy bằng chì 10K (10K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 11 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV (18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cái |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: Sứ đứng kèm ty 24kV (Polymer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 (F≥3mm, L=1m/sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Sợi |
| 15 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/ 22KV (CuWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 159 | Mét |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Cái |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 (MA 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 18 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 35 mm2 (CVV-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 19 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 (CVV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Mét |
| 20 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 (CVV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 21 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 (CVV-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Mét |
| 22 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 (CVV-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Mét |
| 23 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 (CVV-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Mét |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 50 mm2 (M 50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 (M 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 (M 120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 (M 150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 (M 240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M8x340 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt: Bu lông đồng M12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 (MA 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 270 | Mét |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 94 | Cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt: Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 134 | Cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp f85/65 (f85/65) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Mét |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 (f105/80) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Mét |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp f130/100 (f130/100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt: Ống bảo vệ cáp tiếp đất (PVC-f27) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Mét |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Cái |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt: Tủ điện TĐ-50 loại 1 lộ tổng (TĐ-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Tủ |
| 44 | Cung cấp và Lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 2 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVA (TĐ-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Tủ |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha 50A (50A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 80A (80A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A (125A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A (150A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A (200A -690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A (250A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 51 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A (400A-690V-50kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 52 | Lắp đặt: Công tơ điện tử 3 pha các loại (3x5(10)A-220/380V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 50/5A (50/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 54 | Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 100/5A (100/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 55 | Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 150/5A (150/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 56 | Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 200/5A (200/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 400/5A (400/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 58 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 3,5 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 3,5 mm2 (Cỡ 3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt: Băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cuộn |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp đất TBA kiểu cọc tia TĐT-15 (TĐT-15) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp đất TBA kiểu cọc tia TĐT-28 (TĐT-28) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt: Tiếp đất TBA kiểu giếng khoan TĐT-G2 (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt: Biển cấm (BC-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt: Bảng tên trạm (BTT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| E | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần trạm biến áp/ phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà XFL-12.02 (XFL-12.02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà đỡ sứ trên cột BTLT đơn XĐS-12.01 (XĐS-12.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà GBA-12.01 (GBA-12.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Giá lắp MBA 1 pha GBA-12.03 (GBA-12.03) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Bộ xà TBA trên cột đơn 14m XTBA-14.01 (XTBA-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) (XTBA-14.01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà TBA trên cột thép N22 (XTBA-N22-12A) (XTBA-N22-12A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt: Cùm CTĐ-10.01 (CTĐ-10.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt: Xà lắp tủ điều khiển trên cột BTLT ghép dọc (XTĐK-12-01) (XTĐK-12-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt: Cùm treo tủ điện (CTĐ-14-01) (CTĐ-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt: Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) (CTĐK-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| F | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần đường dây hạ áp/ phần tháo dỡ lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 hiện có (ABC-4x70 hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 175 | Mét |
| G | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần đường dây hạ áp/ phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại: Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 103 | Thùng |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại: Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Thùng |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại: Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 264 | Mét |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 264 | Cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Cáp bọc nhôm vặn xoắn (LV-ABC-2x16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt: Băng keo cách điện 600V (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cuộn |
| 8 | Tháo dỡ lắp lại: Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Thùng |
| H | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi: Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-70 (AV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 160 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC-4x50 (LV-ABC-4x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC-2x70 (LV-ABC-2x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 132 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi: Dây đồng bọc cách điện 30/10 (30/10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi: Cột gỗ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi: Cột BTLT-12 (BTLT-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi: Cột BTLT-10,5 (BTLT-10,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi: Cột BTLT-8,4 (BTLT-8,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cột |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi: Xà đỡ thẳng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi: Xà đỡ góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi: Xà néo góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi: Xà lắp FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi: Sứ đỡ polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi: Cầu chì tự rơi FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi: Áp tô mát 3 pha hiện có (100A-600V-35kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ thu hồi: Biến dòng đo lường hạ thế 100/5A (100/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| I | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần kết nối SCADA/ phần lắp đặt thiết bị SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt: Bộ định tuyến dữ liệu Router 3G (Router 3G APN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt: Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt: Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 2A DC (DC 2P-2A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | m |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt: Dây điện 2x2.5 (CVV-(2x2,5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt: Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Lô |
| J | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần kết nối SCADA/ phần cấu hình tại thiết bị (Điện lực) | |||
| 1 | Lắp đặt Cấu hình: Cấu hình Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Cấu hình: Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Ngăn |
| 3 | Lắp đặt Cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5- 101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Hàm |
| 4 | Lắp đặt Cấu hình: 4.1.Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Tín hiệu |
| 5 | Lắp đặt Cấu hình: 4.2.Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 6 | Lắp đặt Cấu hình: 4.3.Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Tín hiệu |
| 7 | Lắp đặt Cấu hình: 4.4.Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| K | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần kết nối SCADA/ phần cấu hình tại TTĐK | |||
| 1 | Lắp đặt Cấu hình: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Ngăn |
| 2 | Lắp đặt Cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5- 101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Hàm |
| 3 | Lắp đặt Cấu hình: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Hệ thống |
| 4 | Lắp đặt Cấu hình: 4.1.Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Tín hiệu |
| 5 | Lắp đặt Cấu hình: 4.2.Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 6 | Lắp đặt Cấu hình: 4.3.Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Tín hiệu |
| 7 | Lắp đặt Cấu hình: 4.4.Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| L | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình HTLĐ các xuất tuyến 473, 474, 471-f9 và 472-NCR khu vực Cam Ranh - Khánh Sơn/ phần lắp đặt Hotline | |||
| 1 | Lắp đặt: Lắp đặt LBS, RE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt: Lắp đặt dao tiếp địa cố định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt: Lắp đặt xà đấu rẽ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt: Lắp đặt FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt: Lắp đặt cụm đấu rẽ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| M | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần đường dây trung áp/ phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.814 | Mét |
| 2 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 35 mm2 (CuWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 128 | Mét |
| 3 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 70 mm2 (CuWBCC-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 4 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 120mm2 (CuWBCC-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 5 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 24kV M 185 mm2 (CuWBCC-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 49 | Mét |
| 6 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Mét |
| 7 | Lắp đặt: Sứ đứng kèm ty 24kV (Polymer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 92 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ ((composite)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 92 | Sợi |
| 9 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV (LA-18kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV loại silicone (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-12kA-100A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 8K (8K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 12K (12K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) (24kV-630A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt: Máy cắt Recloser 24kV 630A kèm tủ điều khiển (kết nối SCADA) (24kV-630A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt: Biến điện áp cấp nguồn 22/0,22kV 1kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 18 | Lắp đặt: Cáp đồng muller 2x4 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Cái |
| 20 | Lắp đặt: Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt: Dao cách ly 1 pha LTD 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 22 | Lắp đặt: Dao tiếp địa cố định | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa đồng Việt Tiệp 45mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt: Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV-70kN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Chuỗi |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ dây chống sét (ĐCS-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 132 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2 (KNE-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu cáp AC/XLPE 70mm2 + Yếm cáp (KNGN-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp (KNGN-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 124 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 (M 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 (M 120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185 mm2 (M 185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 (A 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 (MA 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 (MA 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 (MA 120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 (MA 185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng ép 2/0 (KQ-2/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 50-120 mm2 (loại 2 kẹp răng) (CĐR-50-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 (loại 2 kẹp răng) (CĐR-120-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp hotline đồng nhôm 50-120 (CA-HLC-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu nối đứng CDB-35 (CDB-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95-185mm2 (KCN-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-150 (KCĐN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông đồng nhôm 25-240 (KCĐN-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR-185-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp cụm dấu nhánh rẽ hotline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt: Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 (F≥3mm, L=1m/sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Sợi |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột kiểu giếng khoan (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-04) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung (TĐLL-G1A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung (TĐLL-04A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung (TĐLL-06A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 58 | Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 215 | Mét |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 (Cỡ 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 98 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 144 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ tiếp địa (PVC-F21) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt: Dây thép mạ kẽm fi 12 (F12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp (HDPE-50/40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Bộ |
| N | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần đường dây trung áp/ phần xây dưng | |||
| 1 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-6,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cột |
| 2 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 3 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-11) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cột |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết cột 14m (LKC-14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Xà XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: ĐC-1LT-1M-1 (ĐC-1LT-1M-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột CĐC-U-1,5 (ĐC-U-1,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ kép (NRFKD-2-8) (NRFKD-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) (XFLK-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO trụ bê tông ly tâm ghép (XFLK-3-5) (XFLK-3-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐTL-2-8 (ĐTL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: ĐTL-3-7 (ĐTL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐGLK-2-8 (ĐGLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐGL-3-7 (ĐGL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc lệch trụ ghép (ĐGLK-3-7) (ĐGLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ ghép NK-3-8-3 (NK-3-8-3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Xà NL-3-7 (NL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7) (NLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-7D) (NLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ trụ ghép (XĐSK-01) (XĐSK-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm dao tiếp địa cho cột BTLT đơn (CDTĐ-1LT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm dao tiếp địa cho cột BTLT ghép (CDTĐ-2LT-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm dao tiếp địa cho cột BL (CDTĐ-BL-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp LBS trên đỉnh cột N22-1 (LBS-ĐC-N22-1) (LBS-ĐC-N22-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ LBS trụ bê tông ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc chữ Z trên cột ghép (XZ-35-ĐGK) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm đỡ dây chống sét (CĐD-01) (CĐD-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Khung rắc 4 sứ (RACK4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m MT-02 (MT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép MGT1,7x2 (MGT1,7x2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MK-1,1x1,1x2,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MK-1,1x1,1x2,7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MKD-1,4x1,2x2,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MKD-1,4x1,2x3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cho cột BTLT ghép 14m (MGSK-14.40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| O | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần đường dây trung áp/ tháo dỡ lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại: Dao cách ly 24kV hiện có (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại: Sứ đỡ dây 24kV hiện có (Polymer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại: Cầu chì tự rơi(FCO) 24kV (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại: Chống sét van 18kV (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ lắp lại: Chuỗi cách điện treo bằng polymer hiện có (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Tháo dỡ lắp lại: Xà đỡ hiện có sử dụng lại (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ lắp lại: Xà néo hiện có sử dụng lại (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| P | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần trạm biến áp/ phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt: Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV 50kVA (50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Máy |
| 2 | Lắp đặt: Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (250kVA 22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Máy |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 5 | Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-12kA-100A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 10K (10K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV (18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 11 | Lắp đặt: Sứ đứng kèm ty 24kV (Polymer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 (F≥3mm, L=1m/sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Sợi |
| 13 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/ 22KV (CuWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 162 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (M 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm2 (MA 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 16 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 (CVV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Mét |
| 17 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 (CVV-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Mét |
| 18 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150 mm2 (CVV-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 99 | Mét |
| 19 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240 mm2 (CVV-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 70 mm2 (M 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 120 mm2 (M 120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 150 mm2 (M 150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 240 mm2 (M 240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông đồng M10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông đồng M12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 26 | Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 213 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 (f105/80) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp f130/100 (f130/100) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ cáp tiếp đất (PVC-f27) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 loại 1 lộ tổng 2 lộ xuất tuyến cho MBA đến 400kVA (TĐ-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Tủ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A (125A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 150A (150A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 200A (200A -690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A (250A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A (400A-690V-50kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 200/5A (200/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 400/5A (400/5A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Băng keo điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cuộn |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp đất TBA kiểu cọc tia TĐT-24 (TĐT-24) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp đất TBA kiểu cọc tia TĐT-40 (TĐT-40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp đất TBA kiểu giếng khoan TĐT-G2 (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm (BC-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm (BTT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| Q | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần trạm biến áp/ phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Xà XFL-12.02 (XFL-12.02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) (XFLK-2-5D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ trên cột BTLT đơn XĐS-12.01 (XĐS-12.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12- 01D) (XĐS-12-01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Giá lắp MBA 1 pha GBA-12.03 (GBA-12.03) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Xà GT-3MBA-Đ-01 (GT-3MBA-Đ-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Xà CLGT-3MBA-Đ-01 (CLGT-3MBA-Đ-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà TBA trên cột ghép (XTBA-14-01D) (XTBA-14.01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm treo tủ điện (CTĐ-14-01) (CTĐ-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) (CTĐK-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| R | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần trạm biến áp/ phần tháo dỡ lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại: Máy biến áp 1 pha 22/0,23kV 50kVA (50kVA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại: Cầu chì tự rơi(FCO) 24kV (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại: Chống sét van 18kV hiện có (18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| S | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần đường dây hạ áp/ phần điện | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-2x50 mm2 (ABC-2x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x50 mm2 (ABC-4x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 (ABC-4x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.114 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 (ABC-4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 849 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120 mm2 (ABC-4x120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 490 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 (ABC-4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 820 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-2x50 mm2 (ABC-2x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x50 mm2 (ABC-4x50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x70 mm2 (ABC-4x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x95 mm2 (ABC-4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x120 mm2 (ABC-4x120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC-4x150 mm2 (ABC-4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-50 (BĐC-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-70 (BĐC-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-95 (BĐC-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-120 (BĐC-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 78 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp bịp đầu cáp BĐC-150 (BĐC-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp f105/80 (f105/80) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 (A 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 (A 95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 95 mm2 (MA 95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 120 mm2 (MA 120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm MA 150 mm2 (MA 150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-70(2BL) (IPC 95-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-70(2BL) (IPC 95-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120(2BL) (IPC 120-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6- 150(2BL) (IPC 185-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 (KCN-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70-150mm2 (KCN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Dây nhôm buộc cổ sứ AV 30/10 (F≥3mm, L=1m/sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Sợi |
| 34 | Lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35(1BL) (IPC-95-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp nối dây tiếp địa M38 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại kiểu cọc tia TĐLL-04 (TĐLL-04) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại kiểu cọc tia TĐLL-06 (TĐLL-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại kiểu giếng khoan TĐLL-G1 (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại trung hạ áp đi chung kiểu giếng khoan TĐLL-G1A (TĐLL-G1A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Dây thép mạ kẽm fi 12 (F12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Biến cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Bộ |
| T | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần đường dây hạ áp/ phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 7,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-7.5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 2 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 7,5-160-5,4 (TCVN 5847:2016) (PC.I-7.5-160-5,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 3 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8.5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cột |
| 4 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8.5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cột |
| 5 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8.5-160-5,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Cột |
| 6 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-10-190-5,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp treo cáp ABC 50mm2 (KĐ-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp treo cáp ABC 70mm2 (KĐ-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp treo cáp ABC 95mm2 (KĐ-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp treo cáp ABC 120mm2 (KĐ-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp treo cáp ABC 150mm2 (KĐ-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 50mm2 (KN-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 70mm2 (KN-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 95mm2 (KN-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 120mm2 (KN-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp ngừng cáp ABC 150mm2 (KN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Giá móc cho khóa treo và néo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 171 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Rack 4 sứ + ty (RACK4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 379 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 328 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-8 (LKC-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm LKC-10 (LKC-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 7m MT-01 (MT-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 7m MK-0,8x0,8 (MK-0,8x0,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 7m MK-1x1 (MK-1x1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 7m MK-1,2x1,2 (MK-1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MT-01 (MT-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MT-02 (MT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT ghép 8m MGT1,4x1,8 (MGT1,4x1,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MK-0,8x0,8 (MK-0,8x0,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8m MK-1x1 (MK-1x1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột ghép BTLT 8m MK-1,2x1,2 (MK-1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 10m MK-1x1 (MK-1x1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 10m MK-1,2x1,2 (MK-1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| U | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần đường dây hạ áp/ phần lắp đặt HCD | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại: Hộp chia dây hiện có (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ lắp lại: Hộp chia dây hiện có (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hộp |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc CVV-25 (CVV-25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng 25 (Cỡ dây 25) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite cầu dao 3 pha 100A (HCD-100A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 89 | Hộp |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-35(2BL) (IPC-95-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 494 | Cái |
| V | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần đường dây hạ áp/ phần công tơ | |||
| 1 | Tháo dỡ lắp lại: Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 134 | Thùng |
| 2 | Tháo dỡ lắp lại: Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Thùng |
| 3 | Tháo dỡ lắp lại: Thùng 1 công tơ 3 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Thùng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (20x0,7mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 360 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 360 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Băng keo cách điện 600V (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Thùng |
| 8 | Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha trọn bộ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Thùng |
| W | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần đường dây hạ áp/ phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi: Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-70 (AV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 561 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi: Dây nhôm bọc cách điện hiện có AV-95 (AV-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 720 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi: Cột BTLT-10,5 (BTLT-10,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi: Cột BTLT-8,4 (BTLT-8,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ thu hồi: Chụp đầu cột U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ thu hồi: Xà đỡ thẳng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ thu hồi: Xà đỡ góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ thu hồi: Xà néo góc | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ thu hồi: Xà lắp FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo dỡ thu hồi: Sứ đỡ polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ thu hồi: Cáp đồng bọc XLPE M35-12,7/ 22KV (CuWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ thu hồi: Tủ điện | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi: Áp tô mát 3 pha hiện có (100A-600V-35kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 14 | Tháo dỡ thu hồi: Dây đồng bọc cách điện CVV-95mm2 (CVV-95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Mét |
| 15 | Tháo dỡ thu hồi: Dây đồng bọc cách điện CVV-70mm2 (CVV-70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| X | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần kết nối SCADA/ phần lắp đặt thiết bị SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ định tuyến dữ liệu Router 3G (Router 3G APN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 1 pha 2 cực 2A DC (DC 2P-2A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 (CVV-(2x2,5)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3,5 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Lô |
| Y | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần kết nối SCADA/ phần cấu hình tại thiết bị (Điện lực) | |||
| 1 | Lắp đặt cấu hình: Cấu hình Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cấu hình: Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Ngăn |
| 3 | Lắp đặt cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 133 | Hàm |
| 4 | Lắp đặt cấu hình: 4.1.Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | Tín hiệu |
| 5 | Lắp đặt cấu hình: 4.2.Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Tín hiệu |
| 6 | Lắp đặt cấu hình: 4.3.Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Tín hiệu |
| 7 | Lắp đặt cấu hình: 4.4.Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Tín hiệu |
| Z | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình CTXD20CRA02/ phần kết nối SCADA/ phần cấu hình tại TTĐK | |||
| 1 | Lắp đặt cấu hình: Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Ngăn |
| 2 | Lắp đặt cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 133 | Hàm |
| 3 | Lắp đặt cấu hình: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Hệ thống |
| 4 | Lắp đặt cấu hình: 4.1.Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | Tín hiệu |
| 5 | Lắp đặt cấu hình: 4.2.Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Tín hiệu |
| 6 | Lắp đặt cấu hình: 4.3.Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Tín hiệu |
| 7 | Lắp đặt cấu hình: 4.4.Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Tín hiệu |
| 8 | Lắp đặt: Lắp đặt dao tiếp địa cố định (phần lắp đặt Hotline) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt: Lắp đặt FCO (phần lắp đặt Hotline) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt: Lắp đặt cụm đấu rẽ (phần lắp đặt Hotline) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi