Gói thầu: Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa - công trình sửa chữa lớn năm 2020 huyện Vĩnh Thuận

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234699-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Kiên Giang
Tên gói thầu Cung cấp vật tư phụ kiện và thi công sửa chữa - công trình sửa chữa lớn năm 2020 huyện Vĩnh Thuận
Số hiệu KHLCNT 20200211739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 17:16:00 đến ngày 2020-03-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,619,991,201 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC LẮP MỚI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Cung cấp và thi công lắp đặt vật liệu:
1 Móng néo xuống dùng đà cản 1,2m (A cấp đế neo) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ đế neo do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 57 Móng
2 Bộ tiếp địa 1 pha cho vị trí lắp LA Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 52 Bộ
3 Bộ tiếp địa 3 pha cho vị trí lắp LA Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 20 Bộ
4 Gia cố móng bê tông trụ đơn Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 53 Móng
5 Bộ dây chằng xuống trụ BTLT 10,5m (A cấp giáp níu lắp cáp TK) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp TK do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 42 Bộ
6 Xà đơn đỡ thẳng L75x75x8 2,4m (XIT) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
7 Xà tháp kép U 140x58x4,9 - 3m Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 34 Bộ
8 Xà composite 2,4m + thanh chống Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 20 Bộ
9 Bộ dây chằng xuống trụ BTLT 12m (A cấp giáp níu lắp cáp TK) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp TK do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 15 Bộ
10 Xà composite 0,8m + thanh chống Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 58 Bộ
11 Xà kép dừng dây L75x75x8 2,4m (XIN) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 20 Bộ
12 Chuỗi cách điện treo Polymer + giáp níu dùng cho cáp ACXH50 lắp vào xà (A cấp giáp níu) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp ACXH50 do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 97 Bộ
13 Chuỗi cách điện treo Polymer + giáp níu dùng cho cáp ACXH50 lắp vào trụ (A cấp giáp níu) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp ACXH50 do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 125 Bộ
14 Kẹp WR 379 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 30 Cái
15 Bộ dây đấu nối LA (A cấp cáp 24kV-CX25 và kẹp IPC 70/95 24kV) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ cáp 24kV-CX25 và kẹp IPC 70/95 24kV do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 112 Bộ
16 Kéo rải và căng dây ACXH 70 độ cao 10-30m (A cấp dây dẫn) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (dây dẫn do A cấp) bằng chiều dài vật lý của tuyến đường dây 14,8101 Km
17 Đầu cosse Cu-Al 50mm2 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 23 Cái
18 Dây nhôm bọc trung thế 24kV - AX 240 (A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (dây dẫn do A cấp) 27 Mét
19 Chuỗi cách điện treo Polymer + giáp níu dùng cho cáp ACXH70 lắp vào xà (A cấp giáp níu) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp ACXH70 do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 66 Bộ
20 Ống ép nối cáp AC50 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 59,5 Cái
21 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho cáp ACXH240 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 130 Cái
22 Dây đồng bọc trung thế 24kV - CX25 (A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (dây dẫn do A cấp) 58,5 Mét
23 Kéo rải và căng dây ACXH 50 độ cao 10-30m (A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (dây dẫn do A cấp) bằng chiều dài vật lý của tuyến đường dây 64,2738 Km
24 Bộ quai giả cho dây bọc trung thế Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 84 Bộ
25 Ống ép nối cáp AC70 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 18 Cái
26 Bộ giáp níu dừng dây ACXH50/ACXH70 (A cấp) Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế (vật tư do A cấp) 48 Bộ
27 Ống ép nối cáp A240 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 9 Cái
28 Chuỗi cách điện treo Polymer + khóa néo 3U Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
29 Bulon 16x50 + lông đền Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 33 Bộ
30 Chuỗi cách điện treo Polymer + giáp níu dùng cho cáp ACXH240 (A cấp giáp níu) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V (trừ giáp níu lắp cáp ACXH240 do A cấp); lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 18 Bộ
31 Kẹp cáp cổ sứ Dcs:60->80mm dùng cho cáp ACXH50 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 96 Cái
32 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho cáp ACXH70 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 173 Cái
33 Băng keo cao thế (9,01m/cuộn) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 22,5 Cuộn
34 Kẹp IPC trung thế 24kV tiết diện 70/95mm2 (A cấp) Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 112 Cái
35 Kẹp cáp đầu sứ Dcs:65->80mm dùng cho cáp ACXH50 Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 775 Cái
36 Bass LL đỡ FCO, LA Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 118 Bộ
37 Bulon ven răng 2 đầu 16x350 + long đền Cung cấp vật tư theo tiêu chuẩn tại bảng kê mục II.3 chương V; lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
C Cung cấp và thi công lắp đặt thiết bị:
1 LA 18kA - 10kV (A cấp) Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 112 Cái
D CÔNG TÁC THÁO GỠ VTTB THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
E Nhân công tháo gỡ vật liệu:
1 Tháo gỡ Chằng Xuống Trụ 10,5M CX 10.5M - Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 38 Bộ
2 Tháo gỡ Xà Đơn Đỡ Thẳng XIT L75 X 75 X 8 - 1 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 17 Bộ
3 Tháo gỡ Xà Dừng XIN L75 X 75 X 8 - 2M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
4 Tháo gỡ Bộ Giá U đỡ FCO, LA Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
5 Tháo gỡ Chằng Xuống Trụ 12M CX 12M - Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 14 Bộ
6 Tháo gỡ Xà Đơn Đỡ Lệch 2/3 XIT1 L75X75X8-2M Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 41 Bộ
7 Tháo gỡ Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
8 Tháo gỡ Dây AC 50 Cao 10-30 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 64,2738 Km
9 Tháo gỡ Khóa néo 3 U Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 48 Cái
10 Tháo gỡ Chuỗi Cách Điện Treo Thủy Tinh + Khóa Néo 3U Lắp Vào Xà Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 61 Bộ
11 Tháo gỡ Bulon 16x250 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 92 Bộ
12 Tháo gỡ Kẹp Hotline 2/0 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 95 Cái
13 Tháo gỡ Bộ Sứ Đứng + chân sứ đỉnh thẳng Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 17 Bộ
14 Tháo gỡ Dây CX 24kV - 25mm2 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 0,0265 Km
15 Tháo gỡ Dây AC 70 độ cao 10-30m Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 14,8101 Km
16 Tháo gỡ Kẹp Quai 4/0 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 95 Cái
17 Tháo gỡ Bộ chuỗi Polymer 24kV - Không có Khóa néo Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 48 Bộ
18 Tháo gỡ Bộ chuỗi sứ treo thủy tinh 24kV + Khóa néo 3U lắp trụ Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 49 Bộ
19 Tháo gỡ Bulon 16x50 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 45 Bộ
20 Tháo gỡ Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 170 Bộ
21 Tháo gỡ Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 240 Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
22 Tháo gỡ Bulon VR 2Đ16x250 + LĐ Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 2 Bộ
F Nhân công tháo gỡ thiết bị:
1 Tháo gỡ LBFCO - 27Kv - 200A Thi công đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
G CÔNG TÁC LẮP ĐẶT VTTB SỬ DỤNG LẠI - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
H Nhân công lắp đặt vật liệu:
1 Lắp đặt Xà Dừng XIN L75 X 75 X 8 - 2M Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 1 Bộ
2 Lắp đặt Xà Đơn Đỡ Lệch 2/3 XIT1 L75X75X8-2M Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 38 Bộ
3 Lắp đặt Xà Đơn Đa Năng XIT L75X75X8 -2 Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 4 Bộ
4 Lắp đặt Bulon 16x250 Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 18 Bộ
5 Lắp đặt Bộ chuỗi Polymer 24kV - Không có Khóa néo Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 48 Bộ
6 Lắp đặt Bulon 16x50 Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 9 Bộ
7 Lắp đặt Bộ Sứ Đứng + Ty Sứ D20 Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 157 Bộ
8 Lắp đặt Chuỗi Cách Điện Treo Polymer + Giáp Níu ACX 240 Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Bộ
I Nhân công lắp đặt thiết bị:
1 Lắp đặt Bộ LBFCO - 27Kv - 200A Lắp đặt đúng theo bản vẽ thiết kế 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->