Gói thầu: Gói thầu 11TC.SCL2020: Thi công công trình xây dựng tại trạm biến áp 500kV Vũng Áng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200232685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11TC.SCL2020: Thi công công trình xây dựng tại trạm biến áp 500kV Vũng Áng |
| Số hiệu KHLCNT | 20191209088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 17:04:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,905,555,892 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,300,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần sửa chữa bên ngoài, bên trong nhà điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ lớp trát tường, trụ cột mặt ngoài nhà cao<16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 657,36 | m2 |
| 2 | Xây tường 330 bịt vách kính tầng tum, cửa bằng gạch chỉ bằng vữa M50 cao <16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 2,35 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài nhà điều khiển bằng vữa M75, dày 2cm, cao <16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 697,49 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ móc nước. | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 166,1 | m |
| 5 | Sửa chữa lát nền phòng điều khiển, hành lang, sảnh tầng 1 - Phá dỡ gạch lát phòng điều khiển, hành lang tầng 1, sảnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 136,49 | m2 |
| 6 | Sửa chữa lát nền phòng điều khiển, hành lang, sảnh tầng 1 - Lát nền gạch granite 600x600, men bóng phủ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 136,49 | m2 |
| 7 | Sửa chữa lát nền phòng điều khiển, hành lang, sảnh tầng 1 - Đục bóc lớp vữa trát chân tường phòng điều khiển, hành lang, sãnh tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 8,5 | m2 |
| 8 | Sửa chữa lát nền phòng điều khiển, hành lang, sảnh tầng 1 - Ốp chân tường phòng điều khiển, sảnh, hành làng tầng 1 bằng gạch granite 15cmx60cm, men bóng phủ nano | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 8,5 | m2 |
| 9 | Ốp gạch chân tường bằng gạch 15cmx40cm (theo kích thước gạch nền) - Đục bóc lớp vữa trát chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 36,19 | m3 |
| 10 | Ốp gạch chân tường bằng gạch 15cmx40cm (theo kích thước gạch nền) - Ốp chân tường bằng gạch 15cmx40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 36,19 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép bị hư hỏng - Tháo dỡ cửa sổ, cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 112,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ các cửa đi, cửa sổ, vách kính khung nhựa lõi thép bị hư hỏng - Tháo dỡ vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 65,51 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp đặt các cửa đi, cửa sổ, vách kính - Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm. Kèm bản lề, phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 72,9 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp đặt các cửa đi, cửa sổ, vách kính - Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm hành lang tầng 1, tầng 2. Kèm bản lề, phụ kiện khóa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 6,48 | m2 |
| 15 | Sản xuất và lắp đặt các cửa đi, cửa sổ, vách kính - San xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm nhà vệ sinh tầng 1, tầng 2. Kèm bản lề, phụ kiện khóa đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 17,4 | m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp đặt các cửa đi, cửa sổ, vách kính Sản xuất, lắp dựng vách kính kèm cửa đi ở hành lang tầng 2, khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm. Kèm bản lề, phụ kiện khóa đầy đủ (Cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 3,24 | m2 |
| 17 | Sản xuất và lắp đặt các cửa đi, cửa sổ, vách kính Sản xuất, lắp dựng vách kính kèm cửa đi ở hành lang tầng 2, khung nhôm hệ, kính 2 lớp 6,38mm. Kèm bản lề, phụ kiện khóa đầy đủ (Vách ngăn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 32,75 | m2 |
| 18 | Sản xuất và lắp đặt các cửa đi, cửa sổ, vách kính - Sản xuất, lắp dựng vách ngăn hành lang tầng 1 khung nhôm hệ, kính 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 23,99 | m2 |
| 19 | Sản xuất và lắp đặt các cửa đi, cửa sổ, vách kính - Sản xuất, lắp dựng vách kính 2 lớp 6,38mm, khung nhôm hệ bao quanh cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 5,53 | m2 |
| 20 | Sản xuất và lắp đặt các cửa đi, cửa sổ, vách kính - Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lật ở hành lang tầng 1, tầng 2 bằng khung nhôm hệ, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 9,12 | m2 |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt các cửa đi, cửa sổ, vách kính - Sản xuất, lắp dựng cửa đi phòng điều khiển bằng loại cửa cửa 2 cánh kính cường lực dày 12mm, bản lề thủy lực. Kèm tay kéo, khóa phụ kiện đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 6,5 | m2 |
| 22 | Sửa chữa, thay thế phụ kiện cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép bị hư hỏng - Cung cấp, thay thế khóa chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 7 | Bộ |
| 23 | Sửa chữa, thay thế phụ kiện cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép bị hư hỏng - Cung cấp, thay thế bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 42 | Bộ |
| 24 | Sửa chữa, thay thế phụ kiện cửa đi, cửa sổ khung nhựa lõi thép bị hư hỏng - Cung cấp, thay thế khóa tay gạt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 6 | Bộ |
| 25 | Sửa chữa bậc tam cấp phía trước nhà điều khiển - Đục bóc đá ốp bậc tam cấp củ bị nứt hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 20,01 | m2 |
| 26 | Sửa chữa bậc tam cấp phía trước nhà điều khiển - Ốp đá bậc tam cấp bằng đá Garanite tự nhiên, kim sa hạt to | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 20,01 | m2 |
| 27 | Sửa chữa lan can hành lang tầng 2 - Tháo dỡ lan can cũ bằng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 9,9 | m2 |
| 28 | Sửa chữa lan can hành lang tầng 2 - Gia công, lắp đặt lan can kính cường lực dày 8mm, tay trụ Inox304 (40x80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 11,7 | m |
| 29 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 4 | bộ |
| 30 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Tháo dỡ bộ chậu rửa + gật gù + gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 4 | bộ |
| 31 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Tháo dỡ tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 2 | bộ |
| 32 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Tháo dỡ tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 2 | bộ |
| 33 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Bóc dỡ gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 28,08 | m2 |
| 34 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Bóc dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 98,45 | m2 |
| 35 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Phá dỡ trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 28,08 | m2 |
| 36 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Tháo dỡ quạt thông gió | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 4 | cái |
| 37 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch Granit chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 28,08 | m2 |
| 38 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch Granit 300x600 phủ men bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 108,43 | m2 |
| 39 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Cung cấp, lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 4 | bộ |
| 40 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Cung cấp, lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 4 | cái |
| 41 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Cung cấp, lắp đặt chậu tiểu nam loại trung, kèm van xả tự động hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 2 | bộ |
| 42 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Cung cấp, lắp đặt chậu rửa 1 kèm chân chậu lửng treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 4 | bộ |
| 43 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Cung cấp, lắp đặt mới vòi chậu loại tay gạt gật gù | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 4 | bộ |
| 44 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Cung cấp, lắp gương soi KT500x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 4 | Bộ |
| 45 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Gia công, lắp dựng trần thạch cao chịu nước nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 28,08 | m2 |
| 46 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Bả matit trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 28,08 | m2 |
| 47 | Sửa chữa nhà vệ sinh tầng 1, 2 - Cung cấp, lắp đặt quạt thông gió phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 4 | cái |
| 48 | Phần điện - Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5mm cho cảm biến xả nước chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 20 | m |
| 49 | Phần điện - Cung cấp, kéo rải dây dẫn 2 ruột loại 1x2,5mm cho hệ thống chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 60 | m |
| 50 | Phần điện - Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng trang trí ốp trần bằng đèn LED ɸ100-7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 8 | bộ |
| 51 | Phần điện - Cung cấp, lắp đặt đèn chiếu sáng ốp trần bằng đèn LED ɸ270-15W | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 8 | bộ |
| 52 | Phần trần thạch cao - Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao + khung xương cho phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 51,48 | m2 |
| 53 | Phần trần thạch cao - Bả matit trần phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 51,48 | m2 |
| B | Phần mái nhà điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ phần tường <330 xây gạch xây xung quanh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 18,67 | m3 |
| 2 | Vệ sinh sạch nền bê tông, láng 1 lớp vữa có chất phụ gia tạo bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 20,7 | m2 |
| 3 | Xây tường 220 gạch đặc xung quanh mái VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 12,26 | m3 |
| 4 | Trát chỉ móc nước rộng 10cm, dày 3cm, VXM mác 75 xung quanh đầu tường trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 233,88 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 38 | m2 |
| 6 | Gia công, đặt buộc cốt thép giằng bờ seno phía trong - Sản suất, lắp dựng thép ф 12 KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 110 | kg |
| 7 | Gia công, đặt buộc cốt thép giằng bờ seno phía trong - Sản suất, lắp dựng thép ф 6 KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 10,3 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng chân seno thoát nước phía trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 18,6 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông giằng chân bờ seno thoát nước rộng 0,3m cao 0,15m VXM mác M200 đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 2,8 | m3 |
| 10 | Xây tường 220 seno phía trong cao 20cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 2,71 | m3 |
| 11 | Chống thấm sê nô mái nhà - Đục bóc, vệ sinh lớp vữa láng senô mái nhà và mái tầng Tum | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 33,1 | m2 |
| 12 | Chống thấm sê nô mái nhà - Chống thấm Sê nô bằng màng chống thấm khò gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 55,1 | m2 |
| 13 | Chống thấm sê nô mái nhà - Láng, trát phủ bảo vệ màng chống thấm bằng vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 55,1 | m2 |
| 14 | Chống thấm sê nô mái nhà - Láng tạo dốc 1% cho Sê nô mái nhà độ dày tb3cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 33,1 | m2 |
| 15 | Chống thấm sê nô mái nhà - Trát thành seno thoát nước bằng vữa XM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 40,3 | m2 |
| 16 | Xây tường tường 110 thu hồi bằng gạch chỉ vữa M75 cao <16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 10,39 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng thép lanh tô cửa thông mái - Sản suất, lắp dựng thép ф 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 5,58 | kg |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng thép lanh tô cửa thông mái - Sản suất, lắp dựng thép ф 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 1,44 | kg |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông lanh tô cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 1,44 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông lanh tô cửa thông tầng bằng bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 1,08 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng tường thu hồi - Sản suất, lắp dựng thép ф 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 178,52 | kg |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng tường thu hồi - Sản suất, lắp dựng thép ф 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 17,84 | kg |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 26,7 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông mác 200, đá 1x2 giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 1,33 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt xà gồ bằng thép 80x40x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 1.302,5 | kg |
| 26 | Sơn chống rỉ xà gồ bằng sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 86,6 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp đặt máng nước xung quanh mái bằng tôn chống nước mặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 75,3 | m |
| 28 | Lắp đặt các ống ϕ 60 chống tràn máng thoát nước phía ở phía sau và một bên nhà điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 6 | cái |
| 29 | Cung cấp, lợp mái bằng tôn lạnh chống nước mặn, có lớp chống nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 332,5 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lợp tấm úp nóc 600. | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 25 | m |
| 31 | Cung cấp, lợp tấm úp sườn 600. | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 25,4 | m |
| 32 | Cung cấp, lắp nẹp chống bão thép 40x4 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 453,6 | kg |
| 33 | Gia công, lắp đặt ống thoát nước Dy110 - Ống PVC Dy110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 60 | m |
| 34 | Gia công, lắp đặt ống thoát nước Dy110 - Cút PVC Dy110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 8 | cái |
| C | Sơn lại nhà điều khiển và ốp 2 trụ trước nhà | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh sạch lớp sơn, bả tít củ ngoài nhà - Vệ sinh, đánh sạch lớp sơn cũ trần sảnh tầng 1, 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 35,1 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, đánh sạch lớp sơn, bả tít củ ngoài nhà - Vệ sinh, đánh sạch lớp sơn trụ khung cửa chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 5,2 | m2 |
| 3 | Ốp trụ trước nhà điều khiển bằng đá Garanite màu hồng sa mạc dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 37,44 | m2 |
| 4 | Sơn mặt ngoài nhà điều khiển bằng 3 nước sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 700,35 | m2 |
| 5 | Sơn phía trong nhà điều khiển - Vệ sinh, đánh sạch lớp sơn bả tường trụ cũ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 1.754 | m2 |
| 6 | Sơn phía trong nhà điều khiển - Bả matit tường, trần nhà phía trong và sơn lại bằng 3 nước bằng sơn chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 1.613 | m2 |
| D | Sửa chữa, lát gạch block xung quanh nhà điều khiển | |||
| 1 | Phá dỡ gạch Block lát hè xung quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 64,6 | m2 |
| 2 | Bổ sung 5cm cát, san gạt, đầm chặt, tạo mặt bằng vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 10,44 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè bằng gạch Block tự chèn lục giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 208,8 | m2 |
| E | Vận chuyển phế loại xây dựng | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải xây dựng ra khỏi trạm bằng xe 5 tấn ra khỏi trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa nhà điều khiển) | 40 | m3 |
| F | Sửa chữa mặt bằng ngăn lộ AT1, 571, 231 | |||
| 1 | Đào, bóc đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa mặt bằng ngăn lộ AT1, 571, 231) | 874,59 | m3 |
| 2 | Tập kết, bốc dỡ đất lên xe ô tô cự ly TB 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa mặt bằng ngăn lộ AT1, 571, 231) | 874,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng xe cơ giới từ trạm đến bãi đổ đất theo quy định của địa phương. | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa mặt bằng ngăn lộ AT1, 571, 231) | 874,59 | m3 |
| 4 | San gạt và đầm lại mặt bằng khu vực cần rải đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa mặt bằng ngăn lộ AT1, 571, 231) | 8.745,9 | m2 |
| 5 | Rải 01 lớp vải địa kỹ thuật tại mặt bằng cần rải đá. | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa mặt bằng ngăn lộ AT1, 571, 231) | 8.745,9 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đá 1x2 trong trạm bằng xe thô sơ cự ly trung bình 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa mặt bằng ngăn lộ AT1, 571, 231) | 874,59 | m3 |
| 7 | Rải đá 1x2cm, độ dày bình quân10cm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa mặt bằng ngăn lộ AT1, 571, 231) | 874,59 | m3 |
| G | Sửa chữa cổng ra vào Trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt xếp cũ (9m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ cửa sắt cổng phụ (1,98m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1 | Bộ |
| 3 | Đục bóc đá Granite cũ trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 16,7 | m2 |
| 4 | Đục bóc lớp vữa trát trụ cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 16,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khung thép hộp bảo vệ đèn đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 3 | Cái |
| 6 | Đục bê tông phía trên đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 0,024 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép đầu trụ (thép phi 14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 21,7 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép đầu trụ (thép phi 16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 3,6 | kg |
| 9 | Đổ bê tông trụ mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 0,18 | m3 |
| 10 | Xây ốp trụ cổng gạch chỉ, vxm mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1,9 | m3 |
| 11 | Sản xuất, đặt buộc cốt thép F8 lanh tô cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 2,4 | Kg |
| 12 | Đổ bê tông tấm đan lanh tô cổng mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 0,19 | m3 |
| 13 | Ốp trụ cổng bằng đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 31,7 | m2 |
| 14 | Sửa chữa cổng chính (Đục cắt bê tông và tháo dỡ thanh ray U đinh hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1,2 | m3 |
| 15 | Sửa chữa cổng chính (Tháo dỡ gạch tự chèn vĩa hè phía bên phải cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1,8 | m2 |
| 16 | Sửa chữa cổng chính (San gạt và đổ đá Base đầm chặt vị trí cửa khi mở ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 0,8 | m3 |
| 17 | Sửa chữa cổng chính (Đổ bê tông mặt bằng và cố định lại ray dẫn hướng bằng bê tông M250 đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 2,6 | m3 |
| 18 | Sửa chữa cổng chính (Gia công inox hộp 120x60x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 147 | Kg |
| 19 | Sửa chữa cổng chính (Gia công inox hộp 60x60x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 100,4 | Kg |
| 20 | Sửa chữa cổng chính (Gia công inox hộp 40x40x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 34,8 | Kg |
| 21 | Sửa chữa cổng chính (Gia công inox hộp 20x20x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 3,78 | Kg |
| 22 | Sửa chữa cổng chính (Gia công inox hộp 30x30x1,5 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 22,6 | Kg |
| 23 | Sửa chữa cổng chính (Gia công inox hộp 25x50x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 140,8 | Kg |
| 24 | Sửa chữa cổng chính (Gia công Inox tấm dày 1,5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 7,14 | m2 |
| 25 | Gia công lắp đặt ray dẫn hướng cổng chính (Thép C8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 125,65 | Kg |
| 26 | Gia công lắp đặt ray dẫn hướng cổng chính (Thép V70x70x7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 217 | Kg |
| 27 | Gia công lắp đặt ray dẫn hướng cổng chính (Thép V30x30x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 65,1 | Kg |
| 28 | Gia công lắp đặt ray dẫn hướng cổng chính (Thép phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 6,09 | Kg |
| 29 | Gia công lắp đặt ray dẫn hướng cổng chính (Lắp đặt bánh xe thép đặc phi 150, trục liên động(bao gồm trục, bạc, bộ gá được mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 12 | Bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ đóng đóng mở cửa cổng hợp bộ (có thể vận hành bằng tay khi mất điện) (Động cơ 220VAC -500W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt bộ đóng đóng mở cửa cổng hợp bộ (có thể vận hành bằng tay khi mất điện) (Bảng điều khiển đóng mở (lắp ở phòng bảo vệ)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bộ đóng đóng mở cửa cổng hợp bộ (có thể vận hành bằng tay khi mất điện) (Bộ tiếp điểm hành trình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt bộ đóng đóng mở cửa cổng hợp bộ (có thể vận hành bằng tay khi mất điện) (Bộ cảm biến dừng khi gặp vật cản) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt bộ đóng đóng mở cửa cổng hợp bộ (có thể vận hành bằng tay khi mất điện) (Remote điều khiển từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt bộ đóng đóng mở cửa cổng hợp bộ (có thể vận hành bằng tay khi mất điện) (Dây cáp điện 2x2,5mm2 (mạch lực và mạch điều khiển)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt bộ đóng đóng mở cửa cổng hợp bộ (có thể vận hành bằng tay khi mất điện) (Thanh răng cưa hàn vào cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 6 | m |
| 37 | Gia công lắp đặt cánh cổng phụ (Inox hộp 120x60x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 3,36 | Kg |
| 38 | Gia công lắp đặt cánh cổng phụ (Inox hộp 60x60x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 5 | Kg |
| 39 | Gia công lắp đặt cánh cổng phụ (Inox hộp 40x40x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 5,4 | Kg |
| 40 | Gia công lắp đặt cánh cổng phụ (Inox hộp 20x20x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 3,78 | Kg |
| 41 | Gia công lắp đặt cánh cổng phụ (Inox hộp 30x30x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 3,4 | Kg |
| 42 | Gia công lắp đặt cánh cổng phụ (Inox hộp 25x50x1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 21,2 | Kg |
| 43 | Gia công lắp đặt cánh cổng phụ (Inox tấm dày 1,5 mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1,1 | m |
| 44 | Gia công lắp đặt ray dẫn hướng cổng phụ (Thép bản -40x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 5,6 | Kg |
| 45 | Gia công lắp đặt ray dẫn hướng cổng phụ (Thép bản -80x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 9 | Kg |
| 46 | Gia công lắp đặt ray dẫn hướng cổng phụ (Thép bản -40x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 5,7 | Kg |
| 47 | Gia công lắp đặt ray dẫn hướng cổng phụ (Thép phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 0,99 | Kg |
| 48 | Gia công lắp đặt ray dẫn hướng cổng phụ (Lắp đặt bánh xe thép đặc phi 150 (bao gồm trục, bạc, bộ gá được mua sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1 | Cái |
| H | Sửa chữa xây nâng cao hàng rào phía trước trạm | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép gai phía trên hàng rào. | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1.099,6 | m |
| 2 | Tháo dỡ khung thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 248 | Cái |
| 3 | Phá dỡ hàng gạch thông gió bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 75,4 | m2 |
| 4 | Đục bóc lớp vữa mặt ngoài trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 246,27 | m2 |
| 5 | Phá dỡ giằng tường bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 4,02 | m3 |
| 6 | Đục bê tông phía trên đầu trụ xuống 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1,4 | m3 |
| 7 | Sản xuất, hàn nối thép cho thép cột trụ (phi 12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 370,6 | Kg |
| 8 | Sản xuất, hàn nối thép cho thép cột trụ (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 64,4 | Kg |
| 9 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 17,7 | m |
| 10 | Đổ trụ bằng bê tông mác M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 4,25 | m3 |
| 11 | Xây nâng tường 110 bằng gạch chỉ vữa M75 cao thêm 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 22,11 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng tường (phi 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 339,2 | Kg |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng thép giằng tường (phi 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 73,26 | Kg |
| 14 | Thép mạ kẽm L45x45x4 để hàn lắp đặt song thép gắn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 141,4 | Kg |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 43,98 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông giằng tường bằng bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 4,4 | m3 |
| 17 | Trát tường hàng rào bằng vữa M75, dày 1,5cm (Trát trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 88,5 | m2 |
| 18 | Trát tường hàng rào bằng vữa M75, dày 1,5cm (Trát tường xây thêm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 402,08 | m2 |
| 19 | Trát tường hàng rào bằng vữa M75, dày 1,5cm (Trát giẳng tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 123,14 | m2 |
| 20 | Trát tường hàng rào bằng vữa M75, dày 1,5cm (Trát trên mặt trụ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 7,08 | m2 |
| 21 | Trát tường hàng rào bằng vữa M75, dày 1,5cm (Trát tường phần đục bóc vữa mặt ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 246,27 | m2 |
| 22 | Trát tường hàng rào bằng vữa M75, dày 1,5cm (Cứ 5 mảng tường đắp nổi 1 biểu tượng logo EVNNPT theo bản vẻ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 26,2 | m2 |
| 23 | Trát tường hàng rào bằng vữa M75, dày 1,5cm (Cứ 5 mảng tường đắp nổi chữ EVNNPT theo bản vẻ: | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 2,8 | m2 |
| 24 | Đắp phào chỉ phía trên đầu trụ dày 0,05m, cao 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 70 | m |
| 25 | Đắp phào chỉ phía trên đầu tường dày 0,02 cao 0,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 502 | m |
| 26 | Vệ sinh và quét lại tường hàng rào bằng vôi 3 nước màu vàng, sơn biểu tượng Logo EVN đúng quy định (Quét vôi ve trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 177 | m2 |
| 27 | Vệ sinh và quét lại tường hàng rào bằng vôi 3 nước màu vàng, sơn biểu tượng Logo EVN đúng quy định (Quét vôi ve tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1.256,5 | m2 |
| 28 | Vệ sinh và quét lại tường hàng rào bằng vôi 3 nước màu vàng, sơn biểu tượng Logo EVN đúng quy định (Quét vôi ve mặt trên, mặt dưới giằng tường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 88,1 | m2 |
| 29 | Vệ sinh và quét lại tường hàng rào bằng vôi 3 nước màu vàng, sơn biểu tượng Logo EVN đúng quy định Sơn biểu tượng và chữ EVNPT theo quy định 5 khoảng 1 biểu tượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 29 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt song thép gắn trên tường (Thép V45x45x4 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1.506,4 | kg |
| 31 | Gia công lắp đặt song thép gắn trên tường (Thép ϕ14 mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 2.505,8 | kg |
| I | Sửa chữa thay biển tên trạm | |||
| 1 | Phá dỡ đá granit biển tên trạm cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 3,96 | m2 |
| 2 | Xây biển tên trạm mới trên nền biển tên trạm củ bằng gạch chỉ vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 0,91 | m3 |
| 3 | Trát biển tên trạm bằng vữa xi dày 1,5cm măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 5,3 | m2 |
| 4 | Ốp đá ganit màu đỏ nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 2,38 | m2 |
| 5 | Ốp đá ganit màu đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 2,6 | m2 |
| 6 | Ốp chữ, logo nổi bằng Inox theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1 | Bộ |
| J | Khu vực vỉa hè cũ | |||
| 1 | Bóc gỡ lớp gạch block cũ, hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 415,18 | m2 |
| 2 | Đục bọc lớp trát vữa trên thanh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 73,9 | m2 |
| 3 | Bổ sung cát, san gạt, đầm chặt, tạo mặt bằng trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 8,23 | m3 |
| 4 | Láng lớp lót vxm M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 411,5 | m2 |
| 5 | Lát khuôn viên, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 411,5 | m2 |
| 6 | Trát lớp vữa trên thanh bó vĩa bằng vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 73,9 | m2 |
| K | Khu vực 2 bên cột cờ | |||
| 1 | Xây tường 3 bồn trồng cây bằng gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 1,3 | m3 |
| 2 | Trát tường bồn cây bằng vxm M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 7,8 | m2 |
| 3 | San gạt và dùng gạch cũ đầm tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 178,9 | m2 |
| 4 | Láng lớp lót vxm M75, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 178,9 | m2 |
| 5 | Lát nền khu vực 2 bên cột cờ bằng gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 178,9 | m2 |
| L | Khu vực trước nhà kho và xung quanh MBA TD | |||
| 1 | Rải đá Base cao 5cm và đầm chặt bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 5,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt bằng trước trạm bằng bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm kích thước theo bản vẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 17,8 | m3 |
| M | Sửa chữa nhà bảo vệ trạm | |||
| 1 | Vệ sinh, đánh sạch lớp sơn củ trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 140,7 | m2 |
| 2 | Sơn lại trần tường nhà bảo vệ 1 nước lót, 2 nước màu (Sơn trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 140,7 | m2 |
| 3 | Sơn lại trần tường nhà bảo vệ 1 nước lót, 2 nước màu (Sơn trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 140,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ bị hư hỏng (Tháo dỡ cửa đi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 4,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhà bảo vệ bị hư hỏng (Tháo dỡ cửa sổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 8,1 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm hệ kính 2 an toàn 2 lớp (Lắp đặt cửa đi ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 4,2 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cửa nhôm hệ kính 2 an toàn 2 lớp (Lắp đặt cửa sổ ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 8,1 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra khỏi trạm, đổ tại nơi quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V (công trình: Sửa chữa cổng, hàng rào trạm, sơn sửa nhà bảo vệ và khuôn viên trước trạm) | 50 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi