Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200236188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 2020 của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 16:33:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,925,986,720 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I/ SCL ĐDK 22kV lộ 477 E10.1, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 2 | Móng cột MTK4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | móng |
| 3 | Móng cột MTK6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 4 | Vận chuyển đất móng cột, cự ly vận chuyển đổ thải < 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | m3 |
| 5 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC14-9.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC14-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm PC18-11.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 4 | Xà lệch XL2-6D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Xà lệch XL2-6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Xà lệch XN1-2LN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cổ dề giằng cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Cáp nhôm bọc đơn pha AS/XLPE-24kV -1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.570 | m |
| 9 | Cáp nhôm bọc đơn pha AS/XLPE-24kV -1x70mm2 (Vật tư A cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 10 | Cáp nhôm bọc đơn pha AS/XLPE-24kV -1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.078 | m |
| 11 | Tháo, lắp lại dây nhôm lõi thép bọc AS/XLPE 50/8 - 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 12 | Ống nối nhôm AC50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cách điện Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 14 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 24kV (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 15 | Chuỗi cách điện néo kép polyme 24kV (kèm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 17 | Phụ kiện néo đơn PK-CHĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 18 | Phụ kiện néo kép PK-CHK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Giáp buộc đầu sứ cho dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | bộ |
| 20 | Kẹp quai cho dây 25-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 21 | Kẹp đấu rẽ TA-CDB 86 75G28 - 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| C | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Hạ cột bê tông LT16B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Hạ cột bê tông LT14B ( chặt gốc còn 12,3m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 3 | Hạ cột bê tông LT12B ( chặt gốc còn 10,3m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 4 | Hạ cột bê tông H12m( chặt gốc còn 10,3m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 5 | Tháo Xà néo XN1-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo Xà XĐV2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo Xà XL2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo Xà XL2-22D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo Xà XRL2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo Xà đỡ lèo XĐL1-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo Xà đỡ thẳng XĐL1-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tháo Giá đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo ghế thao tác cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo Xà CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo hạ dây AC 50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.913 | m |
| 16 | Tháo hạ dây AS/XLPE 50/8-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 464 | m |
| 17 | Tháo hạ dây AC 70/11-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 714 | m |
| 18 | Tháo hạ dây AC 95/16-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.431 | m |
| 19 | Tháo sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | bộ |
| 20 | Tháo chuỗi sứ néo đơn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 21 | Tháo hạ chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo hạ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 24 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| D | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 4 | Tiếp địa cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | VT |
| E | II/ SCL ĐDK 22kV lộ 473 E10.1, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng cột MT6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 2 | Móng cột MTK6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 3 | Vận chuyển đất móng cột, cự ly vận chuyển đổ thải < 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,95 | m3 |
| 4 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| F | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Cột BT ly tâm PC16-9.2, (G6+N10 )- N190-G430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Xà rẽ cột điểm đấu XRL2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà rẽ lệch XRL3-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Xà rẽ lệch XRL3-22Đ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Côliê giằng cột CGC-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cáp nhôm bọc đơn pha 24kV -1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.319 | m |
| 8 | Cáp nhôm bọc đơn pha AS/XLPE-24kV -1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.727 | m |
| 9 | Cách điện đứng PI 24kV + ty | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | quả |
| 10 | Chuỗi cách điện đỡ Polyme 24kV + PK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 11 | Chuỗi cách điện néo đơn polyme 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 12 | Chuỗi cách điện néo kép polyme 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 13 | Ghíp bọc trung thế 2 răng, vỏ cách điện 3-7mm - MV IPC 185-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Hotline cho dây Cu 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ cho cáp bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | sợi |
| 16 | Kẹp quai cho dây AC150-240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 17 | Ống nối nhôm có vách ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cột bê tông LT12B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông LT14B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 3 | Xà rẽ lệch XRL2-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo rẽ nhánh XL3-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Chụp sắt 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | quả |
| 7 | Chuỗi sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | chuỗi |
| 8 | Dây nhôm AC50/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.025 | m |
| 9 | Dây nhôm AC150/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.972 | m |
| 10 | Chi phí vận chuyển TB xe 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| H | Thí nghiệm đường dây trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 4 | Tiếp địa cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | VT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi