Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236939-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/02/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200206828 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 16:11:00 đến ngày 2020-02-26 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,584,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7983 | 100m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2647 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 31,9414 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9328 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8655 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,8655 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,6208 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,7363 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 13,2251 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2568 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,0718 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 49,6995 | m3 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,9238 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1679 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8683 | tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 17,9926 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,639 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,9608 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1887 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8364 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,5852 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5849 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4235 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,599 | tấn |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 48,6546 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,4172 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,2319 | tấn |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5,9196 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,4783 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5114 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 105 | cái |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2064 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1289 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2987 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4475 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,7865 | m3 |
| 37 | Trát thang bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 21,4496 | m2 |
| 38 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,0817 | m3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2306 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2306 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 96,0832 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,4462 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 36 | md |
| 44 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 86,3117 | m3 |
| 45 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,1187 | m3 |
| 46 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,7157 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 286,7144 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 690,906 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 122,4019 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 163,9 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 521,58 | m2 |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 286,7144 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1.364,9095 | m2 |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,978 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19,5184 | m2 |
| 56 | Tay vịn inox D60 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,6 | md |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 320,9113 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,14 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 155,328 | m2 |
| 60 | Trần thạch cao chịu nước | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,14 | m2 |
| 61 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38ly | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 41,205 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 30,24 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 71,445 | m2 |
| 64 | Hoa sắt cửa sổ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,08 | m2 |
| 65 | Tay vịn inox lan can hành lang | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 38,8 | m |
| 66 | Vách ngăn xí bệt trọn bộ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | Cái |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110,4368 | m2 |
| 68 | Quét Sika chống thấm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110,4368 | m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6,6426 | 100m2 |
| 70 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3206 | 100m3 |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,8378 | m3 |
| 72 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,1783 | m3 |
| 73 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9,8085 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 69,648 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 51,92 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20,12 | m2 |
| 77 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5781 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1383 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 113 | cái |
| 80 | Ghi chắn rác 300x400 lưới thép | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 24 | cái |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1336 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2672 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2672 | 100m3 |
| 84 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2438 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,5002 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3,1697 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1482 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1336 | tấn |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0565 | tấn |
| 90 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4,5254 | m3 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,33 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10,8984 | m2 |
| 93 | Bả bằng ximăng vào tường, chống thấm bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28,33 | m2 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,6005 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0898 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0369 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 98 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0813 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1625 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1625 | 100m3 |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0924 | 100m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,374 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,45 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0105 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0405 | tấn |
| 106 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2,046 | m3 |
| 107 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,1 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,76 | m2 |
| 109 | Bả bằng ximăng vào tường, chống thấm bể | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8,1 | m2 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0176 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,027 | tấn |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0308 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0616 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,0616 | 100m3 |
| 116 | Tủ điện tổng ( Tủ tôn dày 1,5 mm kích thước : 600x400x200 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 117 | MCCB-3P-80A-18KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 118 | MCB-3P-50A-10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 119 | MCB-2P-25A-6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 120 | MCB-1P-16A-6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 121 | MCB-1P-10A-6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 122 | Tủ điện tầng 2 ( Tủ tôn dày 1,5 mm kích thước : 400x300x170 mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | tủ |
| 123 | MCB-2P-40A-10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 124 | MCB-2P-25A-10KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 125 | MCB-1P-16A-6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 126 | MCB-1P-10A-6KA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 127 | Cu/xlpe/pvc 4x25mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 128 | Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 129 | Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | m |
| 130 | Cu/xlpe/pvc 2x4 mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 131 | Cu/xlpe/pvc 1x2,5 mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 450 | m |
| 132 | Cu/xlpe/pvc 1x1,5 mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 133 | Cu/pvc 1x16 mm2 (dây E) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 134 | Cu/pvc 1x10 mm2 (dây E) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | m |
| 135 | Cu/pvc 1x2,5 mm2 (dây E) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 200 | m |
| 136 | Đèn led lắp nối 1,2m- 220v/36w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | bộ |
| 137 | Quạt trần kèm hộp số | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | cái |
| 138 | Đèn ốp trần D300,18w | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 18 | bộ |
| 139 | Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V( mặt + hạt + đế) lắp âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 140 | Công tắc 2 hạt, 1 chiều 10A/220V( mặt + hạt + đế) lắp âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 141 | Công tắc 3 hạt, 1 chiều 10A/220V( mặt + hạt + đế) lắp âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 142 | Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V( mặt + hạt + đế) lắp âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 143 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt + hạt + đế) lắp âm tường | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 23 | bảng |
| 144 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 146 | Dây dẫn sét thép D10 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 147 | Dây dẫn sét thép D16 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | m |
| 148 | Dây tiếp địa Cu/pvc 1c x16mm2 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 50 | m |
| 149 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng dài 2,4m | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cọc |
| 150 | Tủ điện nhẹ tổng rack 15U | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 tủ |
| 151 | Tủ điện nhẹ tổng 2 rack 4U | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 1 tủ |
| 152 | Thiết bị cuối mordem | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 153 | Bộ chuyển mạch Acces Swtich | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 154 | Giá đầu cáp quang 8 cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 155 | Giá đầu cáp Cat 6 patch panel 24 cổng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | bộ |
| 156 | UPS 2KVA | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bộ |
| 157 | Ổ cắm mạng - thoại 1xRJ45 + 1xRJ11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 158 | Dây tín hiệu cáp Cat6 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | 10m |
| 159 | Ống luồn dây PVC D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 100 | m |
| 160 | Hộp đầu dây 30P | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 161 | Ống cắm thoại 1xRJ11 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 162 | Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy lẻ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 163 | Dây tín hiệu cáp 2x2Px0,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | 10m |
| 164 | Dây tín hiệu cáp 10x2Px0,5 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 10m |
| 165 | Ống luồn dây PVC D20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 110 | m |
| 166 | LAVABO | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 167 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 169 | Lắp đặt giá treo | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ con | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | bộ |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ con | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 176 | SIPHONG Ngăn Mùi (D75) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | bể |
| 178 | Phao Cơ ( DN25) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 179 | ỐNG PPR PN10 DN50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | 100m |
| 180 | ỐNG PPR PN10 DN32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 181 | ỐNG PPR PN10 DN25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 182 | ỐNG PPR PN10 DN20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1,2 | 100m |
| 183 | CÚT PPR HÀN DN 50/50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 184 | CÚT PPR HÀN DN32/32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 9 | cái |
| 185 | CÚT PPR HÀN DN 25/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 186 | CÚT PPR HÀN DN20/20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 65 | cái |
| 187 | TÊ PPR HÀN DN50/32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 188 | TÊ PPR HÀN DN50/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 189 | TÊ PPR HÀN DN 32/32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 190 | TÊ PPR HÀN DN32/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 191 | TÊ PPR HÀN DN32/20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 192 | TÊ PPR HÀN DN25/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 193 | TÊ PPR HÀN DN25/20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 15 | cái |
| 194 | VAN 2 Chiều DN50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 195 | VAN 2 Chiều DN32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 196 | Cút PPR Ren Trong( DN20/20) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 197 | Rắc Co DN 50 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 198 | Rắc Co DN 32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 199 | Côn Thu DN50/32 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 200 | Côn Thu DN32/25 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 3 | cái |
| 201 | Côn Thu DN25/20 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 12 | cái |
| 202 | Măng Xông ( DN25) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | cái |
| 203 | Máy bơm SH: 2M3/H ; H=35M; N=0.75KW | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Bộ |
| 204 | Ống UPVC PN8 D200 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,1 | 100m |
| 205 | Ống UPVC PN8 D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,3 | 100m |
| 206 | Ống UPVC PN8 D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,15 | 100m |
| 207 | Ống UPVC PN8 D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,28 | 100m |
| 208 | Ống UPVC PN8 D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,2 | 100m |
| 209 | Chếch UPVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 28 | cái |
| 210 | Chếch UPVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 10 | cái |
| 211 | Chếch UPVC D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 58 | cái |
| 212 | Chếch UPVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 20 | cái |
| 213 | Y UPVC D110/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 214 | Y UPVC D110/75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 5 | cái |
| 215 | Y UPVC D90/90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 216 | Y UPVC D90/75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 8 | cái |
| 217 | Y UPVC D75/75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 19 | cái |
| 218 | TÊ 90◦ UPVC D110 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 219 | TÊ 90◦ UPVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 220 | Bạc chuyển Bậc D90/42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 221 | Bạc Chuyển Bậc D75/42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 222 | Cút 90◦ UPVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | cái |
| 223 | Cút 90◦ UPVC D42 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 224 | Bít Xả Thông Tắc UPVC D90 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | cái |
| 225 | Bít Xả Thông Tắc UPVC D75 | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 6 | cái |
| 226 | ỐNG UPVC PN8 ( D75) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 0,5 | 100m |
| 227 | Cầu Chắn Rác INOX (D 125) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 7 | cái |
| 228 | CHẾCH UPVC ( D90 ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 14 | cái |
| 229 | ĐAI Treo Ống ( D90 ) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 27 | CÁI |
| 230 | Vật liệu phụ | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 1 | Lô |
| B | THIÊT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bộ |
| 3 | Bình khí CO2(MT3) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 4 | bình |
| 4 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi