Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200236939-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/02/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200206828
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 16:11:00 đến ngày 2020-02-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,584,816,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7983 100m3
2 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2647 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 31,9414 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9328 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8655 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,8655 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,6208 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,7363 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 13,2251 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2568 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,0718 100m2
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 49,6995 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,9238 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1679 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8683 tấn
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 17,9926 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,639 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,9608 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1887 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8364 tấn
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,5852 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5849 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4235 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,599 tấn
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 48,6546 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,4172 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,2319 tấn
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5,9196 m3
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,4783 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5114 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 105 cái
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2064 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1289 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2987 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4475 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,7865 m3
37 Trát thang bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 21,4496 m2
38 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,0817 m3
39 Sản xuất xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2306 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2306 tấn
41 Sơn sắt thép các loại 3 nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 96,0832 m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,4462 100m2
43 Tôn úp nóc Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 36 md
44 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 86,3117 m3
45 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,1187 m3
46 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,7157 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 286,7144 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐM 1264/QĐ-BXD năm 2017) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 690,906 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 122,4019 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 163,9 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 521,58 m2
52 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 286,7144 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1.364,9095 m2
54 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,978 m2
55 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19,5184 m2
56 Tay vịn inox D60 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,6 md
57 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 320,9113 m2
58 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,14 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 155,328 m2
60 Trần thạch cao chịu nước Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,14 m2
61 Sản xuất cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính 6.38ly Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 41,205 m2
62 Sản xuất cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 30,24 m2
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 71,445 m2
64 Hoa sắt cửa sổ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,08 m2
65 Tay vịn inox lan can hành lang Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 38,8 m
66 Vách ngăn xí bệt trọn bộ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 Cái
67 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110,4368 m2
68 Quét Sika chống thấm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110,4368 m2
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6,6426 100m2
70 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3206 100m3
71 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,8378 m3
72 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,1783 m3
73 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9,8085 m3
74 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 69,648 m2
75 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 51,92 m2
76 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20,12 m2
77 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5781 m3
78 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1383 tấn
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 113 cái
80 Ghi chắn rác 300x400 lưới thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 24 cái
81 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1336 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2672 100m3
83 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2672 100m3
84 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2438 100m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,5002 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3,1697 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1482 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1336 tấn
89 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0565 tấn
90 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4,5254 m3
91 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,33 m2
92 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10,8984 m2
93 Bả bằng ximăng vào tường, chống thấm bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28,33 m2
94 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,6005 m3
95 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0898 100m2
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0369 tấn
97 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
98 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0813 100m3
99 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1625 100m3
100 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1625 100m3
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0924 100m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,374 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,45 m3
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0105 100m2
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0405 tấn
106 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2,046 m3
107 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,1 m2
108 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,76 m2
109 Bả bằng ximăng vào tường, chống thấm bể Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8,1 m2
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0176 100m2
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,027 tấn
113 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0308 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0616 100m3
115 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,0616 100m3
116 Tủ điện tổng ( Tủ tôn dày 1,5 mm kích thước : 600x400x200 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
117 MCCB-3P-80A-18KA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
118 MCB-3P-50A-10KA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
119 MCB-2P-25A-6KA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
120 MCB-1P-16A-6KA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
121 MCB-1P-10A-6KA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
122 Tủ điện tầng 2 ( Tủ tôn dày 1,5 mm kích thước : 400x300x170 mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 tủ
123 MCB-2P-40A-10KA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
124 MCB-2P-25A-10KA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
125 MCB-1P-16A-6KA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
126 MCB-1P-10A-6KA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
127 Cu/xlpe/pvc 4x25mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
128 Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
129 Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 m
130 Cu/xlpe/pvc 2x4 mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
131 Cu/xlpe/pvc 1x2,5 mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 450 m
132 Cu/xlpe/pvc 1x1,5 mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
133 Cu/pvc 1x16 mm2 (dây E) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
134 Cu/pvc 1x10 mm2 (dây E) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 m
135 Cu/pvc 1x2,5 mm2 (dây E) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 200 m
136 Đèn led lắp nối 1,2m- 220v/36w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 bộ
137 Quạt trần kèm hộp số Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 cái
138 Đèn ốp trần D300,18w Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 18 bộ
139 Công tắc 1 hạt, 1 chiều 10A/220V( mặt + hạt + đế) lắp âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
140 Công tắc 2 hạt, 1 chiều 10A/220V( mặt + hạt + đế) lắp âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
141 Công tắc 3 hạt, 1 chiều 10A/220V( mặt + hạt + đế) lắp âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
142 Công tắc 1 hạt, 2 chiều 10A/220V( mặt + hạt + đế) lắp âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
143 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V ( mặt + hạt + đế) lắp âm tường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 23 bảng
144 Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
145 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
146 Dây dẫn sét thép D10 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
147 Dây dẫn sét thép D16 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 m
148 Dây tiếp địa Cu/pvc 1c x16mm2 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 50 m
149 Cọc tiếp địa thép mạ đồng dài 2,4m Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cọc
150 Tủ điện nhẹ tổng rack 15U Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 1 tủ
151 Tủ điện nhẹ tổng 2 rack 4U Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 1 tủ
152 Thiết bị cuối mordem Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
153 Bộ chuyển mạch Acces Swtich Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
154 Giá đầu cáp quang 8 cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
155 Giá đầu cáp Cat 6 patch panel 24 cổng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 bộ
156 UPS 2KVA Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bộ
157 Ổ cắm mạng - thoại 1xRJ45 + 1xRJ11 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
158 Dây tín hiệu cáp Cat6 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 10m
159 Ống luồn dây PVC D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 100 m
160 Hộp đầu dây 30P Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
161 Ống cắm thoại 1xRJ11 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
162 Tổng đài điện thoại 3 trung kế 16 máy lẻ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
163 Dây tín hiệu cáp 2x2Px0,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 10m
164 Dây tín hiệu cáp 10x2Px0,5 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 10m
165 Ống luồn dây PVC D20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 110 m
166 LAVABO Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
167 Lắp đặt gương soi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
168 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
169 Lắp đặt giá treo Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
170 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ con Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 bộ
171 Lắp đặt chậu xí bệt người lớn Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
172 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
173 Lắp đặt hộp đựng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
174 Lắp đặt phễu thu đường kính D75mm Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
175 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ con Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
176 SIPHONG Ngăn Mùi (D75) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
177 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 bể
178 Phao Cơ ( DN25) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
179 ỐNG PPR PN10 DN50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 100m
180 ỐNG PPR PN10 DN32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
181 ỐNG PPR PN10 DN25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
182 ỐNG PPR PN10 DN20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1,2 100m
183 CÚT PPR HÀN DN 50/50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
184 CÚT PPR HÀN DN32/32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 9 cái
185 CÚT PPR HÀN DN 25/25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
186 CÚT PPR HÀN DN20/20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 65 cái
187 TÊ PPR HÀN DN50/32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
188 TÊ PPR HÀN DN50/25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
189 TÊ PPR HÀN DN 32/32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
190 TÊ PPR HÀN DN32/25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
191 TÊ PPR HÀN DN32/20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
192 TÊ PPR HÀN DN25/25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
193 TÊ PPR HÀN DN25/20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 15 cái
194 VAN 2 Chiều DN50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
195 VAN 2 Chiều DN32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
196 Cút PPR Ren Trong( DN20/20) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
197 Rắc Co DN 50 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
198 Rắc Co DN 32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
199 Côn Thu DN50/32 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
200 Côn Thu DN32/25 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 3 cái
201 Côn Thu DN25/20 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 12 cái
202 Măng Xông ( DN25) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 cái
203 Máy bơm SH: 2M3/H ; H=35M; N=0.75KW Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 Bộ
204 Ống UPVC PN8 D200 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,1 100m
205 Ống UPVC PN8 D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,3 100m
206 Ống UPVC PN8 D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,15 100m
207 Ống UPVC PN8 D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,28 100m
208 Ống UPVC PN8 D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,2 100m
209 Chếch UPVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 28 cái
210 Chếch UPVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 10 cái
211 Chếch UPVC D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 58 cái
212 Chếch UPVC D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 20 cái
213 Y UPVC D110/90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
214 Y UPVC D110/75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 5 cái
215 Y UPVC D90/90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
216 Y UPVC D90/75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 8 cái
217 Y UPVC D75/75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 19 cái
218 TÊ 90◦ UPVC D110 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
219 TÊ 90◦ UPVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
220 Bạc chuyển Bậc D90/42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
221 Bạc Chuyển Bậc D75/42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
222 Cút 90◦ UPVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1 cái
223 Cút 90◦ UPVC D42 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
224 Bít Xả Thông Tắc UPVC D90 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 cái
225 Bít Xả Thông Tắc UPVC D75 Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 6 cái
226 ỐNG UPVC PN8 ( D75) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 0,5 100m
227 Cầu Chắn Rác INOX (D 125) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 7 cái
228 CHẾCH UPVC ( D90 ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 14 cái
229 ĐAI Treo Ống ( D90 ) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 27 CÁI
230 Vật liệu phụ Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 1
B THIÊT BỊ PCCC
1 Bảng nội quy , tiêu lệnh PCCC Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
2 Hộp đựng bình chữa cháy Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bộ
3 Bình khí CO2(MT3) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 4 bình
4 Bình bột chữa cháy (MFZ4) Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->