Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191267703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 16:29:00 đến ngày 2020-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,477,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.604,55 | 10m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ Hbv <=1.9cm bằng cacboncor asphalt CA9.5, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 1.5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 376,333 | 10m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ Hbv >1.9cm bằng cacboncor asphalt CA19, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 4cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 732,15 | 10m2 |
| 4 | Đào tẩy vữa bê tông trên mặt đường cũ và phá dỡ bục bệ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,26 | m3 |
| 5 | Bê tông 200# dầy 10cm đổ lại mặt đường bê tông cũ bị hư hỏng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,7 | m3 |
| 6 | Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4702 | 100m2 |
| 7 | Lớp cát đen đệm tạo phẳng dầy 3cm đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,41 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,7 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM cũ khoanh phạm vi hư hỏng để sửa chữa <=10CM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 376,37 | m |
| 10 | Sửa chữa, trám vá ma tít nhựa đường khe nối mặt đường bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 606,05 | m |
| 11 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí khe nối, rộng 50cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,0303 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,96 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,96 | đ/m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL<= 100kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.793 | cái |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL<= 250kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 562 | cái |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL >250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 126 | cái |
| 4 | Đào tẩy lớp vữa bê tông phủ mặt rãnh cũ bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19 | m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 274,19 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL<=100 kg (cả tấm cũ và mới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3.498 | cái |
| 7 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL<=250 kg (cả tấm cũ và mới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 521 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL>250 kg (cả tấm cũ và mới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 113 | cái |
| 9 | Vữa XMCV100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 71,34 | m2 |
| 10 | Bê tông 200# cổ rãnh đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 276,38 | m3 |
| 11 | Cốt thép cổ rãnh, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,5899 | tấn |
| 12 | Cốt thép cổ rãnh, D >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | tấn |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông cổ rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,0459 | 100m2 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8.264,2 | m |
| 15 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 94,57 | m3 |
| 16 | Phá dỡ đỉnh tường rãnh xây gạch cũ bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 181,81 | m3 |
| 17 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,3572 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,55 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,1741 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan, D >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,601 | tấn |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,4271 | 100m2 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 583,69 | đ/m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 583,69 | đ/m3 |
| C | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan nắp ga, TL >250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 265 | cái |
| 2 | Bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 262 | Cái |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 262 | cái |
| 4 | Bê tông 200# tấm đan nắp ga, đúc sẵn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,77 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4938 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, d >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,217 | tấn |
| 7 | Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,37 | m3 |
| 8 | Cốt thép cổ ga, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,77 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ ga, D >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga /và tấm đan nắp ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,2177 | 100m2 |
| 11 | Bê tông 150# đổ ga tại chỗ móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54,9 | m3 |
| 12 | Đá dăm 2x4cm dầy 10cm đệm móng đáy ga đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 37,56 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông móng ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6739 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XMCĐ mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 115,28 | m3 |
| 15 | Trát tường ga, dày 2 cm, vữa XMCĐ mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 478,1 | m2 |
| 16 | Láng đáy ga vữa XMCĐ75# dầy 2cm (vật liệu tính với cát đen bằng trát) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 156 | m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường 200# dầy 10cm hoàn trả phạm vi hố móng đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,61 | m3 |
| 18 | Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6341 | 100m2 |
| 19 | Lớp cát đen đệm tạo phẳng dầy 3cm đầm chặt bằng đầm cóc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,019 | 100m3 |
| 20 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan nắp ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,368 | 100m2 |
| 21 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.127,44 | m |
| 22 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,29 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch xây rãnh, ga cũ bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 79,94 | m3 |
| 24 | Đào hố móng ga, đất C3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 343,64 | m3 |
| 25 | Đắp cát đen hố móng ga, đầm chặt K95 bằn đầm cóc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,363 | 100m3 |
| 26 | Tháo dỡ bộ nắp ga (vuông, tròn), nắp ghi gang đúc, TL <=250 km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Rót vữa bê tông không co ngót cường độ cao nâng cao cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 28 | Mua mới bộ nắp ga gang vuông (0.8x0.8)cm, nắp mới được đục lỗ thu nước, TL 160 kg (để thay thế nắp cũ không phù hợp) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bộ nắp ga gang đúc (vuông, tròn) tận dụng lại, hoặc thay thế mới, TL 160 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bộ nắp ghi gang đúc tận dụng, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | cái |
| 31 | Phá dỡ bê tông cổ ga, cổ ghi cũ bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,06 | m3 |
| 32 | Cắt mặt đường bê tông cũ khoanh phạm vi phá bê tông cổ ga, cổ ghi cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 456,93 | đ/m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 456,93 | đ/m3 |
| D | NÂNG MẶT GA KỸ THUẬT HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp ga, TL <=250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 2 | Tháo dỡ khung thép kê cổ ga, TL <= 250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 3 | Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,32 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2597 | tấn |
| 5 | Cốt thép cổ ga, D >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0 | tấn |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2965 | 100m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 118,6 | m |
| 8 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,19 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường ga cũ xây gạch bằng thủ công | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,78 | m3 |
| 10 | Lắp đặt khung viền thép góc vào cổ ga bê tông | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt lại tấm đan nắp ga, TL <=250 kg (dùng lại các tấm nắp cũ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53 | cái |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,97 | đ/m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0 tấn (Tạm tính 15km) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,97 | đ/m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi