Gói thầu: Gói thầu số 9.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ các XT khu vực Vĩnh Hải - Ninh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200234669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 9.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ các XT khu vực Vĩnh Hải - Ninh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 10:50:00 đến ngày 2020-03-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,662,193,361 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây trung áp/ xây dựng mới/ phần điện | |||
| 1 | Thi công :Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) (LBS-24kV-630A) (Trọn bộ: MBA cấp nguồn, giá lắp LBS và MBA cấp nguồn, cáp đấu nối MBA, tủ điều khiển SCADA (kèm ổ khóa), cáp điều khiển, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 2 | Thi công :Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) (LBS-24kV-630A) (Trọn bộ: Giá lắp LBS, tủ điều khiển SCADA (kèm ổ khóa), cáp điều khiển, phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (NC-TA) (Loại Silicon, phân biệt màu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Cái |
| 4 | Thi công :Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng (DS-24kV-630A) (Kèm giá lắp DCL, bộ truyền động + phụ kiện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Thi công :Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-24kV-100A-12kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 6 | Thi công :Dây chảy bằng chì 6K (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (NC-F) (Loại Silicon, phân biệt màu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 8 | Thi công :Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) (Loại không có khe hở, Kèm bộ ngắt nối và dây đồng mềm nối đất từ bộ ngắt nối LA đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực CSV (NC-CSV) (Loại Silicon, phân biệt màu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 10 | Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 (ACX/WB-185/24) (- Loại chống thấm nước - Chưa tính độ võng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5.268 | Mét |
| 11 | Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 (ACX/WB-185/24) (Đấu lèo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 129 | Mét |
| 12 | Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 (ACX/WB-120/19) (- Loại có lớp mỡ cho vùng nhiễm mặn - Chưa tính độ võng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 624 | Mét |
| 13 | Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 (ACX/WB-120/19) (- Loại có lớp mỡ cho vùng nhiễm mặn - Đấu lèo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 14 | Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11) (- Loại chống thấm nước - Chưa tính độ võng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.977 | Mét |
| 15 | Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11) (Đấu lèo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 16 | Thi công :Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) (Loại chống thấm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 62 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR.185-50) (Phục vụ đấu nối Hotline (đối với trục dây có bọc cách điện)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 18 | Thi công :Cáp đồng trần tiết diện 50mm2 (M-50, L=0,6m) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Dây |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp hotline đồng 2/0 M10 (HLC.2/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2 (ĐC.MA-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M10x40 (BLM-10x40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp quai + hotline 70-120 (KQHL.70-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp cụm đấu nhánh rẽ hotline (NC-HL) (Loại Silicon, phân biệt màu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 24 | Thi công :Cách điện đứng polymer 24kV (SĐP-24kV) (Kèm ty cho cách điện) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 111 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2 (DBCP-70D) (Loại composite) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Sợi |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 120 mm2 (DBCP-120D) (Loại composite) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 185 mm2 (DBCP-185D) (Loại composite) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Sợi |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (hông) 70 mm2 (DBCP-70H) (Loại composite) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Sợi |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (hông) 120 mm2 (DBCP-120H) (Loại composite) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Sợi |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (hông) 185 mm2 (DBCP-185H) (Loại composite) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Sợi |
| 31 | Thi công :Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (CNP-24kV) (Độ bền ≥ 70kN,) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 131 | Chuỗi |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt :Móc treo chữ U (CKD-9-1) (Độ bền ≥ 70kN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 396 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo ép dây AC, ACSR 70 (KN-70) (Độ bền ≥ 70kN, kèm roăn chống thấm cho dây bọc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo ép dây AC, ACSR 120 (KN-120) (Độ bền ≥ 70kN, kèm roăn chống thấm cho dây bọc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo ép dây AC, ACSR 185 (KN-185) (Độ bền ≥ 70kN, kèm roăn chống thấm cho dây bọc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt :Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp (GN-70) (Độ bền ≥ 70kN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt :Giáp níu dây bọc 185mm2 + Yếm cáp (GN-185) (Độ bền ≥ 70kN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2 (ĐC.MA-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185mm2 (ĐC.A-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120mm2 (ĐC.MA-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120mm2 (ĐC.A-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95mm2 (ĐC.MA-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2 (ĐC.MA-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70mm2 (ĐC.A-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50mm2 (ĐC.MA-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) (Cho dây tiết diện 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M12x40 (BLM-12x40) (Kèm đai ốc, cho đc 120-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 132 | Cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 (BL-12x50) (Cho đầu cốt 120-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 156 | Cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M10x40 (BLM-10x40) (Kèm đai ốc, cho đc 70-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 (BL-10x40) (Cho đầu cốt 70-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M8x30 (BLM-8x30) (Kèm đai ốc, cho đc 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR.185-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng trung thế 95-240/35-95 (KR.185-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng trung thế 95-240/35-95 (KR.185-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng trung thế 50-120/50-120 (KR.120-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 (KCA.120-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt :Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-6 (TĐĐZ-6) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Hệ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt :Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-12 (TĐĐZ-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hệ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt :Chi tiết nối đất CTNĐ-THA1 (CTNĐ-THA1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt :Biển số cột bằng decal hình chữ nhật (BC-01) (Xem bản vẽ bảng tên cột BC-01 ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt :Kết nối SCADA cho REC, LBS (trọn bộ) (Xem thêm phụ lục kết nối SCADA sau bảng liệt kê này) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| C | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây trung áp/ xây dựng mới/ phần xây dựng mới | |||
| 1 | Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-9,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 2 | Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-10,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 3 | Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 4 | Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-9,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cột |
| 5 | Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-11,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 6 | Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-13,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt :Xà ĐTL-2-8 (ĐTL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt :Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) (ĐTL-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt :Xà ĐGL-2-8 (ĐGL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt :Xà ĐGL-3-7 (ĐGL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt :Xà ĐGL-3-8 (ĐGL-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt :Xà ĐGLK-2-8 (ĐGLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt :Xà NL-2-8 (NL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt :Xà NL-3-7 (NL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt :Xà néo góc kép NK-3-8D (NK-3-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt :Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt :Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt :Xà NLK-3-8 (NLK-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt :Xà cầu chì néo lệch (NRF-2-8) (NRF-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt :Xà néo lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-7D) (NRFLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt :Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 (XFL-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt :Xà cầu chì (XFL-3-5) (XFL-3-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt :Cổ dề cuối CDC85-165 (CDC85-165) (1 bộ CDC-100 + 1 bộ CDC-120 + 1 bộ CDC-125) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt :Xà XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt :Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 12m (LKC-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt :Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m (LKC-14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm (MK-1,1x1,1x2,7 (12)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 28 | Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm (MK-1,1x1,1x2,7 (14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Móng |
| 29 | Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm (MKD-1,4x1,2x3 (12)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 30 | Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm (MKD-1,4x1,2x3 (14)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| D | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây trung áp/ tháo dỡ sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại :Cầu chì tự rơi 24kV (FCO (SDL)) (Kèm dây chảy) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại :Tụ bù trung thế 300kVAr (300kVAr (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tụ |
| 3 | Tháo dỡ sử dụng lại :Cáp nhôm bọc cách điện 12,7/24kV 70 mm2 (A/XLPE-70 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ sử dụng lại :Chuỗi cách điện treo bằng polymer (CNP (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 5 | Tháo dỡ sử dụng lại :Đèn chiếu sáng + cần đèn (Kèm dây+phụ kiện trọn bộ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| E | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây trung áp/ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi nhập kho :Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín kèm tủ điều khiển (LBS (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Thu hồi nhập kho :Cầu chì tự rơi 24kV (FCO (HC)) (Kèm dây chảy) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Thu hồi nhập kho :Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2 (AC-95/16 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.788 | mét |
| 4 | Thu hồi nhập kho :Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 120/19 mm2 (AC-120/19 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.934 | mét |
| 5 | Thu hồi nhập kho :Dây nhôm bọc cách điện 24kV 120 mm2 (AWBCC-120 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 546 | Mét |
| 6 | Thu hồi nhập kho :Cách điện chuỗi thủy tinh (CN (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Chuỗi |
| 7 | Thu hồi nhập kho :Sứ đứng 22kV các loại (SĐ (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Thu hồi nhập kho :Xà đỡ trung áp (XĐ (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Thu hồi nhập kho :Xà lắp FCO (XFCO (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Thu hồi nhập kho :Xà néo rẽ trung áp lắp FCO (NRF (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| F | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ trạm biến áp/ xây dựng mới/ phần điện | |||
| 1 | Thi công :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (250kVA 22±2x2,5%/0,4kV ) (Loại đặt ngoài trời) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Thi công :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA (160kVA 22±2x2,5%/0,4kV ) (Loại đặt ngoài trời) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 3 | Thi công :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA (100kVA 22±2x2,5%/0,4kV ) (Loại đặt ngoài trời) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 4 | Thi công :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 30kVA (30kVA 22±2x2,5%/0,4kV ) (Loại đặt ngoài trời) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (NC-TA) (Phân biệt màu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (NC-HA) (Phân biệt màu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 7 | Thi công :Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) (Loại chống thấm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) (Cho dây tiết diện 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M8x30 (BLM-8x30) (Kèm đai ốc, cho đc 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 176 | Cái |
| 10 | Thi công :Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-24kV-100A-12kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 11 | Thi công :Dây chảy bằng chì 10K (10K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Sợi |
| 12 | Thi công :Dây chảy bằng chì 6K (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (NC-F) (Phân biệt màu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 14 | Thi công :Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) (Loại không có khe hở, Kèm bộ ngắt nối và dây đồng mềm nối đất từ bộ ngắt nối LA đến dây nối đất chính tại trạm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực CSV (NC-CSV) (Phân biệt màu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 16 | Thi công :Cách điện đứng polymer 24kV (SĐP-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 35 mm2 (DBCP-35D) (Loại composite) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt :Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 560kVA 3 lộ ra - trọn bộ (TĐ-04) (Xem các bản vẽ : TĐ-04/1 đến TĐ-04/7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt :Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộ (TĐ-01) (Xem các bản vẽ : TĐ-01/1 đến TĐ-01/7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tủ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt :Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 800A (CB-800A-690V-50kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt :Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A (CB-400A-690V-50kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt :Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A (CB-250A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt :Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A (CB-160A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt :Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A (CB-125A-690V-36kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt :Biến dòng điện hạ áp 400/5A (TI-400/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt :Biến dòng điện hạ áp 250/5A (TI-250/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt :Biến dòng điện hạ áp 150/5A (TI-150/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 28 | Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 (CVV-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 29 | Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185mm2 (CVV-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Mét |
| 30 | Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150mm2 (CVV-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 31 | Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120mm2 (CVV-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 70 | Mét |
| 32 | Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95mm2 (CVV-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 33 | Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70mm2 (CVV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 34 | Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50mm2 (CVV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M240mm2 (ĐC.M-240) (Cho dây tiết diện 240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M185mm2 (ĐC.M-185) (Cho dây tiết diện 185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M150mm2 (ĐC.M-150) (Cho dây tiết diện 150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M120mm2 (ĐC.M-120) (Cho dây tiết diện 120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M95mm2 (ĐC.M-95) (Cho dây tiết diện 95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M70mm2 (ĐC.M-70) (Cho dây tiết diện 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M50mm2 (ĐC.M-50) (Cho dây tiết diện 50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M14x50 (BLM-14x50) (Kèm đai ốc, cho đầu cốt 240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M12x40 (BLM-12x40) (Kèm đai ốc, cho đc 120-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M10x40 (BLM-10x40) (Kèm đai ốc, cho đầu cốt 70-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M8x30 (BLM-8x30) (Kèm đai ốc, cho đầu cốt 35-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt :Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 160/125 (HDPE-160/125) (Bảo vệ cáp hạ áp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt :Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 (HDPE-130/100) (Bảo vệ cáp hạ áp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Mét |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt :Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 (HDPE-105/80) (Bảo vệ cáp hạ áp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Mét |
| 49 | Thi công :Cáp đồng trần tiết diện 35mm2 (M-35) (Bắt tiếp địa trạm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Mét |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) (Bắt tiếp địa trạm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M8x30 (BLM-8x30) (Kèm đai ốc, cho đc 35 tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp nối dây tiếp địa M38 (KTĐ-35) (Dùng nối dây tiếp địa M35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 64 | Cái |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt :Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm (PVC-27) (Luồn dây tiếp địa. 2,5m/ống) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 54 | Cung cấp và lắp đặt :Dây đai thép A20x0,7mm (DT-20x0,7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Mét |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa đai thép (KĐT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 56 | Cung cấp và lắp đặt :Tiếp địa TBA kiểu cọc tia (TĐT-26A) (TĐT-26A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Hệ |
| 57 | Cung cấp và lắp đặt :Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2A) (TĐT-G2A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Hệ |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt :Băng keo hạ thế (BCHT) (Cách điện 600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cuộn |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt :Biển báo an toàn điện (BC-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt :Bảng tên trạm (BT-TBA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| G | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ trạm biến áp/ xây dựng mới/ phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt :Hệ Xà TBA trên 2 cột LT 12m (XTP-LT12-03) (XTP-LT12-03) (Xem bản vẽ XTP-LT12-03) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt :Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP-LT14-03) (XTP-LT14-03) (Xem bản vẽ XTP-LT14-03) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| H | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ trạm biến áp/ xây dựng mới/ tháo dỡ, sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 560kVA (560kVA (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại :Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) (Bổ sung thêm bộ ngắt nối và dây đồng mềm nối đất từ bộ ngắt nối LA đến dây nối đất chính tại trạm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ sử dụng lại :Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV (HC)) (Kèm dây chảy) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ sử dụng lại :Áp-tô-mát 3 pha 300A (CB-300A (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ sử dụng lại :Áp-tô-mát 3 pha 200A (CB-200A (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ sử dụng lại :Áp-tô-mát 3 pha 150A (CB-150A (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ sử dụng lại :Biến dòng điện hạ áp 800/5A (TI-800/5A (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ sử dụng lại :Công tơ điện tử 3 pha 3x220/380V-3x5(6/10)A (3x5(6/10)A (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| I | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ trạm biến áp/ xây dựng mới/ thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi nhập kho :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA (100kVA (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Thu hồi nhập kho :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 30kVA (30kVA (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Thu hồi nhập kho :Chống sét van 18kV (LA (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Thu hồi nhập kho :Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 5 | Thu hồi nhập kho :Sứ đứng 22kV các loại (SĐ (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Thu hồi nhập kho :Tủ điện hạ áp 3 pha 560kVA (vỏ tủ+thanh cái) (TĐ-560 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 7 | Thu hồi nhập kho :Tủ điện hạ áp 3 pha 100kVA (trọn bộ+thanh cái) (TĐ-100 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 8 | Thu hồi nhập kho :Áp-tô-mát 3 pha 100A (CB-100A (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 9 | Thu hồi nhập kho :Cáp đồng bọc PVC 70mm2 (CVV-70 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 10 | Thu hồi nhập kho :Cáp đồng bọc PVC 50mm2 (CVV-50 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 11 | Thu hồi nhập kho :Xà đỡ sứ (XĐS (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| J | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ xây dựng mới/ phần điện | |||
| 1 | Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 (ABC-4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 128 | Mét |
| 2 | Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 (ABC-4x150) (Từ ATM lên lưới + nối lèo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 3 | Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 (ABC-4x120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.439 | Mét |
| 4 | Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 (ABC-4x120) (Từ ATM lên lưới + nối lèo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Mét |
| 5 | Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 760 | Mét |
| 6 | Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95) (Từ ATM lên lưới + nối lèo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 53 | Mét |
| 7 | Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 (ABC-4x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Mét |
| 8 | Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 (ABC-4x70) (Từ ATM lên lưới + nối lèo) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa đỡ cáp ABC 4x150 (KĐ-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo cáp ABC 4x150 (KN-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa đỡ cáp ABC 4x120 (KĐ-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo cáp ABC 4x120 (KN-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa đỡ cáp ABC 4x95 (KĐ-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo cáp ABC 4x95 (KN-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa đỡ cáp ABC 4x70 (KĐ-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo cáp ABC 4x70 (KN-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt :Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (CTGM) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 148 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt :Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn (BĐC-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt :Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn (BĐC-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150mm2 (ĐC.MA-150) (Cho dây ABC-4x150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120mm2 (ĐC.MA-120) (Cho dây ABC-4x120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95mm2 (ĐC.MA-95) (Cho dây ABC-4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 (ĐC.M-70) (Cho dây 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M12x40 (BLM-12x40) (Kèm đai ốc, cho đc 120-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M10x40 (BLM-10x40) (Kèm đai ốc, cho đc 70-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.150-150) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.150-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.120-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.120-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.120-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 (2BL) (IPC.95-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt :Rack 4 sứ + ty (Rack4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt :Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt :Dây nhôm buộc cổ sứ (F ≥ 3.5mm2) (1m/1sợi) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt :Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) (Lắp giá móc cáp ABC và Rack vào cột) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 313 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa đai thép (KĐT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 273 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt :Ốc siết cáp đồng 70mm2 (OSM.70-70) ( Cho dây hạ thế, 2 cái/1pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt :Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-3 (TĐĐZ-3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Hệ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt :Chi tiết nối đất CTNĐ-HA (CTNĐ-HA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt :Biển số cột bằng decal hình chữ nhật (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 85 | Cái |
| K | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ xây dựng mới/ phần xây dựng | |||
| 1 | Thi công :Cột bê tông ly tâm ƯL 7,0-160-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-7,0-160-5,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 2 | Thi công :Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8,5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cột |
| 3 | Thi công :Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8,5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Cột |
| 4 | Thi công :Cột bê tông ly tâm ƯL 10,0-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-10-190-5,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt :Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 7m (LKC-07) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt :Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m (LKC-08) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm 7m (MK1x1 (7)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 8 | Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm 7m (MK1,2x1,4 (7)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 9 | Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm 8,5m (MK0,8x0,8 (8)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Móng |
| 10 | Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm 8,5m (MK1x1 (8)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Móng |
| 11 | Cung cấp và thi công :Móng cột ghép bê tông ly tâm 8,5m (MK1,2x1,4 (8)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Móng |
| 12 | Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm 10m (MK1x1 (10)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| L | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ xây dựng mới/ lắp đặt hộp chia dây | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt :Hộp chia dây composite 3 pha 100A (HCD-100) (Loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện trọn bộ (chi tiết xem bản vẽ HCD-100-ABC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 83 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.185-150) (Đấu xuống hộp chia dây) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 235 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 (2BL) (IPC.95-95) (Đấu xuống hộp chia dây) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 180 | Cái |
| M | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ tháo dỡ dỡ sử dụng lại/ đường dây hạ áp | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 (ABC-4x120 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ sử dụng lại :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 (ABC-4x70 (SDL)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 158 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt :Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa đai thép (KĐT) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| N | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ tháo dỡ dỡ sử dụng lại/ tháo dỡ và lắp lại thùng công tơ (không chuyển dời) | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo và lắp lại thùng 4 công tơ 1 pha (Kèm cáp đấu nối C.tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Thùng |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo và lắp lại thùng 1 công tơ 1 pha (Kèm cáp đấu nối C.tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Thùng |
| 3 | Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo và lắp lại hộp chia dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hộp |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.150-35) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (ĐC.M-16) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 (ĐC.M-6) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt :Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa đai thép (KĐT) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| O | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ tháo dỡ dỡ sử dụng lại/ tháo dỡ và chuyển dời thùng công tơ, HCD | |||
| 1 | Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo và lắp lại thùng 4 công tơ 1 pha (Kèm cáp đấu nối C.tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Thùng |
| 2 | Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo và lắp lại thùng 1 công tơ 1 pha (Kèm cáp đấu nối C.tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 51 | Thùng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (ĐC.M-16) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 (ĐC.M-6) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 102 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt :Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 255 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt :Khóa đai thép (KĐT) (Vật tư bổ sung) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 170 | Cái |
| 7 | Thu hồi nhập kho :Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) (LT-8 (HC)) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| P | Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ thi công hotline | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt :Lắp đặt xà đấu rẽ 3 pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt :Lắp đặt FCO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt :Lắp đặt cụm đấu rẽ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt :Lắp đặt LBS kín | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo lắp lại tụ bù trung thế 300kVAr (Tháo lắp lại tụ bù tại 473/44) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| Q | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/ xây dựng mới | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 802 | Mét |
| 2 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Mét |
| 3 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21.778 | Mét |
| 4 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 288 | Mét |
| 5 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Mét |
| 6 | Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 3K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 10 | Lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) kèm giá lắp và tủ điều khiển tự động có kết nối SCADA, cáp điều khiển, cần điều khiển thao tác, phụ kiện đấu nối trọn bộ (Không bao gồm MBA cấp nguồn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt: Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 226 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây AC 5 bulong 25-240mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo ép cho dây ACSR 185/24-XLPE/PVC/12,7(24)kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 183 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Roăn chống thấm nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Roăn chống thấm nước | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 183 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Móc treo chữ U 70 KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 661 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 215 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 29 | Lắp đặt: Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 471 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 86 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp hotline nhôm 4/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp kẹp quai + hotline | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: KRN (KĐL) CDB 86-75G45 (70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 257 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm, L=2,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ống |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa giếng TĐXC-G1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa giếng TĐXC-G1A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 41 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột BTLT (TĐXC-06) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị đóng cắt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 141 | Cái |
| R | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/ PHẦN MBA CẤP NGUỒN CHO RECLOSER, LBS (Biến áp cấp nguồn chọn theo cấp điện áp đường dây đang vận hành 24kV) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp 2 lõi đồng bọc cách điện 0,6/1kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| S | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/ PHẦN KẾT NỐI RECLOSER, LBS VÀO HỆ THỐNG SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Modem thu thập số liệu đo đếm điện năng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 2 pha 2A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng liên kết moden với công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng đấu nối vào modem | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 2x2,5 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu Cos, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Lô |
| T | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/PHẦN LẮP ĐẶT CẤU HÌNH HỆ THỐNG SCADA/TẠI VỊ TRÍ LẮP ĐẶT RECLOSER, LBS | |||
| 1 | Cấu hình: Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU, cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 2 | Lắp đặt cấu hình: Lắp đặt Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 4 | Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| U | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/PHẦN LẮP ĐẶT CẤU HÌNH HỆ THỐNG SCADA/TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN PC KHÁNH HÒA | |||
| 1 | Cấu hình: Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo phân quyền | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 3 | Cấu hình: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | H.thống |
| 4 | Cấu hình: Test End to End tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Cấu hình: Test End to End tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Cấu hình: Test End to End tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Cấu hình: Test End to End tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| V | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 2 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 3 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 97 | Cột |
| 4 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Cột tháp thép N22-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Cột tháp thép N22-2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng lệch trụ đợn đôi (ĐTLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐG-3-12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐGK-3-12 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ ĐGL-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Xà N-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc kép NK-3-8D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo NK-3-10D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Xà NLK-3-8D | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Xà NLT-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: NRF-3-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì néo lệch (NRFL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Tấm lắp chống sét van XLA-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột ĐC-2LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm treo tủ điện (CTĐ-14-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Xà XĐD - 2 - 7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Xà GBA-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 14m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 12m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 97 | Móng |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Móng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ thép N22 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông neo BLN-36 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông neo BLN-42 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Bộ |
| W | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ PHẦN THÁO LẮP LẠI/PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại: Máy biến áp 1 pha 37,5kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại: Tủ tụ bù 300kVAr | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại: Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại: Dao tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại: Cầu chì tự rơi 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp lại: Dao cách ly 22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp lại: Chuỗi cách điện treo 22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ và lắp lại: Tủ điện hạ áp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 9 | Tháo dỡ và lắp lại: Tủ điện chiếu sáng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Tủ |
| 10 | Tháo dỡ và lắp lại: Đèn và cần đèn chiếu sáng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Bộ |
| 11 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 615 | Mét |
| 12 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 146 | Mét |
| 13 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 14 | Tháo dỡ và lắp lại: Xà néo góc cột BTLT đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi: Chuỗi cách điện treo 22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 81 | Cái |
| 16 | Tháo dỡ và thu hồi: Cách điện đứng 22kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 277 | Bộ |
| 17 | Tháo dỡ và thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21.180 | Mét |
| 18 | Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 19 | Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 10,5m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 20 | Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 12m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cột |
| 21 | Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 14m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 22 | Tháo dỡ và thu hồi: Cột BL 11m (chặt gốc) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 52 | Cột |
| 23 | Tháo dỡ và thu hồi: Xà đỡ trụ ly tâm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Bộ |
| 24 | Tháo dỡ và thu hồi: Xà néo góc trụ ly tâm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 25 | Tháo dỡ và thu hồi: Xà néo trụ ly tâm đôi | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| X | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ XÂY DỰNG MỚI/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt: Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 50kVA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Máy |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 3K | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Tủ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 250/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 100/5A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 66 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 15 | Lắp đặt: Chống sét van 18kV kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 17 | Lắp đặt: Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 19 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Mét |
| 20 | Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 125 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 82 | Mét |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 246 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 144 | Mét |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 88 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm biến áp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Biển báo cấm vào TBA Điện lực | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| Y | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ XÂY DỰNG MỚI/ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm CTĐ-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm lắp tủ điện (CTĐK-12-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Xà GBA-12.01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Xà GT-3MBA-Đ-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Xà CLGT-3MBA-Đ-01 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12-01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì, chống sét van (XFLK-2-5D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| Z | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/ XÂY DỰNG MỚI/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 555 | Mét |
| 2 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 3 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 140 | Mét |
| 4 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 5 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 355 | Mét |
| 6 | Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 52 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x120 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 83 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 345 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 230 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: ( cả phần lắp mới và tháo lắp lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Hộp |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 285 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 285 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 228 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 285 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 285 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 228 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 414 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 79 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x40 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Rack 2 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Rack 4 sứ cả ty | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Băng keo đen cách điện hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cuộn |
| 43 | Lắp đặt: Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 44 | Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển đấu nối dây công tơ 1P hiện có qua HCD mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 45 | Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển dời công tơ 1P từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 183 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 915 | Mét |
| 47 | Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.660 | Mét |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt: Boulon móc treo dây công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Cái |
| 49 | Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng cấm trèo và đánh STT cột | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm đơn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| AA | Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/ PHẦN THÁO LẮP LẠI/ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.366 | Mét |
| 2 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 951 | Mét |
| 3 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.433 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.132 | Mét |
| 5 | Tháo dỡ và lắp lại: Hộp chia dây hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 46 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi