Gói thầu: Gói thầu số 9.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ các XT khu vực Vĩnh Hải - Ninh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200234669-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 9.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ các XT khu vực Vĩnh Hải - Ninh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20200134610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 10:50:00 đến ngày 2020-03-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,662,193,361 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây trung áp/ xây dựng mới/ phần điện
1 Thi công :Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) (LBS-24kV-630A) (Trọn bộ: MBA cấp nguồn, giá lắp LBS và MBA cấp nguồn, cáp đấu nối MBA, tủ điều khiển SCADA (kèm ổ khóa), cáp điều khiển, phụ kiện) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
2 Thi công :Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) (LBS-24kV-630A) (Trọn bộ: Giá lắp LBS, tủ điều khiển SCADA (kèm ổ khóa), cáp điều khiển, phụ kiện) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (NC-TA) (Loại Silicon, phân biệt màu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 38 Cái
4 Thi công :Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng (DS-24kV-630A) (Kèm giá lắp DCL, bộ truyền động + phụ kiện) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
5 Thi công :Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-24kV-100A-12kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
6 Thi công :Dây chảy bằng chì 6K (6K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Sợi
7 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (NC-F) (Loại Silicon, phân biệt màu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
8 Thi công :Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) (Loại không có khe hở, Kèm bộ ngắt nối và dây đồng mềm nối đất từ bộ ngắt nối LA đến dây nối đất chính) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực CSV (NC-CSV) (Loại Silicon, phân biệt màu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Cái
10 Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 (ACX/WB-185/24) (- Loại chống thấm nước - Chưa tính độ võng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5.268 Mét
11 Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 (ACX/WB-185/24) (Đấu lèo) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 129 Mét
12 Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 (ACX/WB-120/19) (- Loại có lớp mỡ cho vùng nhiễm mặn - Chưa tính độ võng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 624 Mét
13 Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 120 mm2 (ACX/WB-120/19) (- Loại có lớp mỡ cho vùng nhiễm mặn - Đấu lèo) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 45 Mét
14 Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11) (- Loại chống thấm nước - Chưa tính độ võng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.977 Mét
15 Thi công :Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70/11) (Đấu lèo) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 90 Mét
16 Thi công :Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) (Loại chống thấm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 62 Mét
17 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR.185-50) (Phục vụ đấu nối Hotline (đối với trục dây có bọc cách điện)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
18 Thi công :Cáp đồng trần tiết diện 50mm2 (M-50, L=0,6m) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Dây
19 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp hotline đồng 2/0 M10 (HLC.2/0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2 (ĐC.MA-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M10x40 (BLM-10x40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp quai + hotline 70-120 (KQHL.70-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp cụm đấu nhánh rẽ hotline (NC-HL) (Loại Silicon, phân biệt màu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
24 Thi công :Cách điện đứng polymer 24kV (SĐP-24kV) (Kèm ty cho cách điện) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 111 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 70 mm2 (DBCP-70D) (Loại composite) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 13 Sợi
26 Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 120 mm2 (DBCP-120D) (Loại composite) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Sợi
27 Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 185 mm2 (DBCP-185D) (Loại composite) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 108 Sợi
28 Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (hông) 70 mm2 (DBCP-70H) (Loại composite) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Sợi
29 Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (hông) 120 mm2 (DBCP-120H) (Loại composite) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Sợi
30 Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (hông) 185 mm2 (DBCP-185H) (Loại composite) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Sợi
31 Thi công :Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (CNP-24kV) (Độ bền ≥ 70kN,) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 131 Chuỗi
32 Cung cấp và lắp đặt :Móc treo chữ U (CKD-9-1) (Độ bền ≥ 70kN) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 396 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo ép dây AC, ACSR 70 (KN-70) (Độ bền ≥ 70kN, kèm roăn chống thấm cho dây bọc) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo ép dây AC, ACSR 120 (KN-120) (Độ bền ≥ 70kN, kèm roăn chống thấm cho dây bọc) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo ép dây AC, ACSR 185 (KN-185) (Độ bền ≥ 70kN, kèm roăn chống thấm cho dây bọc) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 45 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt :Giáp níu dây bọc 70mm2 + Yếm cáp (GN-70) (Độ bền ≥ 70kN) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt :Giáp níu dây bọc 185mm2 + Yếm cáp (GN-185) (Độ bền ≥ 70kN) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
38 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185mm2 (ĐC.MA-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Cái
39 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185mm2 (ĐC.A-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120mm2 (ĐC.MA-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
41 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 120mm2 (ĐC.A-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
42 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95mm2 (ĐC.MA-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70mm2 (ĐC.MA-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
44 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70mm2 (ĐC.A-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50mm2 (ĐC.MA-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) (Cho dây tiết diện 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Cái
47 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M12x40 (BLM-12x40) (Kèm đai ốc, cho đc 120-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 132 Cái
48 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 (BL-12x50) (Cho đầu cốt 120-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 156 Cái
49 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M10x40 (BLM-10x40) (Kèm đai ốc, cho đc 70-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Cái
50 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 (BL-10x40) (Cho đầu cốt 70-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
51 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M8x30 (BLM-8x30) (Kèm đai ốc, cho đc 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 70 Cái
52 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 (KR.185-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 84 Cái
53 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng trung thế 95-240/35-95 (KR.185-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
54 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng trung thế 95-240/35-95 (KR.185-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
55 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng trung thế 50-120/50-120 (KR.120-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
56 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 (KCA.120-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
57 Cung cấp và lắp đặt :Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-6 (TĐĐZ-6) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 13 Hệ
58 Cung cấp và lắp đặt :Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-12 (TĐĐZ-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Hệ
59 Cung cấp và lắp đặt :Chi tiết nối đất CTNĐ-THA1 (CTNĐ-THA1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Bộ
60 Cung cấp và lắp đặt :Biển số cột bằng decal hình chữ nhật (BC-01) (Xem bản vẽ bảng tên cột BC-01 ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Cái
61 Cung cấp và lắp đặt :Kết nối SCADA cho REC, LBS (trọn bộ) (Xem thêm phụ lục kết nối SCADA sau bảng liệt kê này) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
C Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây trung áp/ xây dựng mới/ phần xây dựng mới
1 Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-9,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
2 Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-12-190-10,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cột
3 Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-8,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
4 Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-9,2 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-9,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cột
5 Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-11,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-11,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
6 Thi công :Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-14-190-13,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cột
7 Cung cấp và lắp đặt :Xà ĐTL-2-8 (ĐTL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt :Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) (ĐTL-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt :Xà ĐGL-2-8 (ĐGL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt :Xà ĐGL-3-7 (ĐGL-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt :Xà ĐGL-3-8 (ĐGL-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt :Xà ĐGLK-2-8 (ĐGLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt :Xà NL-2-8 (NL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt :Xà NL-3-7 (NL-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt :Xà néo góc kép NK-3-8D (NK-3-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt :Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) (NLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt :Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) (NLK-2-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt :Xà NLK-3-8 (NLK-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt :Xà cầu chì néo lệch (NRF-2-8) (NRF-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt :Xà néo lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-7D) (NRFLK-3-7D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt :Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 (XFL-2-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt :Xà cầu chì (XFL-3-5) (XFL-3-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt :Cổ dề cuối CDC85-165 (CDC85-165) (1 bộ CDC-100 + 1 bộ CDC-120 + 1 bộ CDC-125) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt :Xà XLA-01 (XLA-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt :Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 12m (LKC-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt :Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 14m (LKC-14) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
27 Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm (MK-1,1x1,1x2,7 (12)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Móng
28 Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm (MK-1,1x1,1x2,7 (14)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Móng
29 Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm (MKD-1,4x1,2x3 (12)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
30 Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm (MKD-1,4x1,2x3 (14)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Móng
D Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây trung áp/ tháo dỡ sử dụng lại
1 Tháo dỡ sử dụng lại :Cầu chì tự rơi 24kV (FCO (SDL)) (Kèm dây chảy) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
2 Tháo dỡ sử dụng lại :Tụ bù trung thế 300kVAr (300kVAr (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tụ
3 Tháo dỡ sử dụng lại :Cáp nhôm bọc cách điện 12,7/24kV 70 mm2 (A/XLPE-70 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
4 Tháo dỡ sử dụng lại :Chuỗi cách điện treo bằng polymer (CNP (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Chuỗi
5 Tháo dỡ sử dụng lại :Đèn chiếu sáng + cần đèn (Kèm dây+phụ kiện trọn bộ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
E Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây trung áp/ thu hồi
1 Thu hồi nhập kho :Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín kèm tủ điều khiển (LBS (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
2 Thu hồi nhập kho :Cầu chì tự rơi 24kV (FCO (HC)) (Kèm dây chảy) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
3 Thu hồi nhập kho :Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95/16 mm2 (AC-95/16 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.788 mét
4 Thu hồi nhập kho :Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 120/19 mm2 (AC-120/19 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2.934 mét
5 Thu hồi nhập kho :Dây nhôm bọc cách điện 24kV 120 mm2 (AWBCC-120 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 546 Mét
6 Thu hồi nhập kho :Cách điện chuỗi thủy tinh (CN (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 47 Chuỗi
7 Thu hồi nhập kho :Sứ đứng 22kV các loại (SĐ (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
8 Thu hồi nhập kho :Xà đỡ trung áp (XĐ (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
9 Thu hồi nhập kho :Xà lắp FCO (XFCO (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
10 Thu hồi nhập kho :Xà néo rẽ trung áp lắp FCO (NRF (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
F Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ trạm biến áp/ xây dựng mới/ phần điện
1 Thi công :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 250kVA (250kVA 22±2x2,5%/0,4kV ) (Loại đặt ngoài trời) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Thi công :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 160kVA (160kVA 22±2x2,5%/0,4kV ) (Loại đặt ngoài trời) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Máy
3 Thi công :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA (100kVA 22±2x2,5%/0,4kV ) (Loại đặt ngoài trời) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
4 Thi công :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 30kVA (30kVA 22±2x2,5%/0,4kV ) (Loại đặt ngoài trời) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
5 Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế (NC-TA) (Phân biệt màu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (NC-HA) (Phân biệt màu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
7 Thi công :Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35) (Loại chống thấm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 120 Mét
8 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) (Cho dây tiết diện 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 88 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M8x30 (BLM-8x30) (Kèm đai ốc, cho đc 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 176 Cái
10 Thi công :Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) (FCO-24kV-100A-12kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
11 Thi công :Dây chảy bằng chì 10K (10K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Sợi
12 Thi công :Dây chảy bằng chì 6K (6K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Sợi
13 Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) (NC-F) (Phân biệt màu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
14 Thi công :Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) (Loại không có khe hở, Kèm bộ ngắt nối và dây đồng mềm nối đất từ bộ ngắt nối LA đến dây nối đất chính tại trạm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt :Nắp chụp đầu cực CSV (NC-CSV) (Phân biệt màu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
16 Thi công :Cách điện đứng polymer 24kV (SĐP-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt :Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 35 mm2 (DBCP-35D) (Loại composite) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Sợi
18 Cung cấp và lắp đặt :Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 560kVA 3 lộ ra - trọn bộ (TĐ-04) (Xem các bản vẽ : TĐ-04/1 đến TĐ-04/7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
19 Cung cấp và lắp đặt :Tủ điện hạ áp TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 3 lộ ra - trọn bộ (TĐ-01) (Xem các bản vẽ : TĐ-01/1 đến TĐ-01/7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Tủ
20 Cung cấp và lắp đặt :Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 800A (CB-800A-690V-50kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt :Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 400A (CB-400A-690V-50kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt :Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A (CB-250A-690V-36kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt :Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 160A (CB-160A-690V-36kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt :Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A (CB-125A-690V-36kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt :Biến dòng điện hạ áp 400/5A (TI-400/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt :Biến dòng điện hạ áp 250/5A (TI-250/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt :Biến dòng điện hạ áp 150/5A (TI-150/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
28 Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 240mm2 (CVV-240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
29 Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185mm2 (CVV-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 90 Mét
30 Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 150mm2 (CVV-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
31 Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120mm2 (CVV-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 70 Mét
32 Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95mm2 (CVV-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
33 Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70mm2 (CVV-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
34 Thi công :Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50mm2 (CVV-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
35 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M240mm2 (ĐC.M-240) (Cho dây tiết diện 240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M185mm2 (ĐC.M-185) (Cho dây tiết diện 185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M150mm2 (ĐC.M-150) (Cho dây tiết diện 150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
38 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M120mm2 (ĐC.M-120) (Cho dây tiết diện 120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
39 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M95mm2 (ĐC.M-95) (Cho dây tiết diện 95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M70mm2 (ĐC.M-70) (Cho dây tiết diện 70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
41 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M50mm2 (ĐC.M-50) (Cho dây tiết diện 50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
42 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M14x50 (BLM-14x50) (Kèm đai ốc, cho đầu cốt 240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M12x40 (BLM-12x40) (Kèm đai ốc, cho đc 120-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Cái
44 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M10x40 (BLM-10x40) (Kèm đai ốc, cho đầu cốt 70-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M8x30 (BLM-8x30) (Kèm đai ốc, cho đầu cốt 35-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt :Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 160/125 (HDPE-160/125) (Bảo vệ cáp hạ áp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Mét
47 Cung cấp và lắp đặt :Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 130/100 (HDPE-130/100) (Bảo vệ cáp hạ áp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Mét
48 Cung cấp và lắp đặt :Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 (HDPE-105/80) (Bảo vệ cáp hạ áp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 88 Mét
49 Thi công :Cáp đồng trần tiết diện 35mm2 (M-35) (Bắt tiếp địa trạm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 100 Mét
50 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M35mm2 (ĐC.M-35) (Bắt tiếp địa trạm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Cái
51 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M8x30 (BLM-8x30) (Kèm đai ốc, cho đc 35 tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Cái
52 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp nối dây tiếp địa M38 (KTĐ-35) (Dùng nối dây tiếp địa M35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 64 Cái
53 Cung cấp và lắp đặt :Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm (PVC-27) (Luồn dây tiếp địa. 2,5m/ống) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
54 Cung cấp và lắp đặt :Dây đai thép A20x0,7mm (DT-20x0,7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 75 Mét
55 Cung cấp và lắp đặt :Khóa đai thép (KĐT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 50 Cái
56 Cung cấp và lắp đặt :Tiếp địa TBA kiểu cọc tia (TĐT-26A) (TĐT-26A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Hệ
57 Cung cấp và lắp đặt :Tiếp địa TBA kiểu giếng khoan (TĐT-G2A) (TĐT-G2A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Hệ
58 Cung cấp và lắp đặt :Băng keo hạ thế (BCHT) (Cách điện 600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Cuộn
59 Cung cấp và lắp đặt :Biển báo an toàn điện (BC-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
60 Cung cấp và lắp đặt :Bảng tên trạm (BT-TBA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
G Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ trạm biến áp/ xây dựng mới/ phần xây dựng
1 Cung cấp và lắp đặt :Hệ Xà TBA trên 2 cột LT 12m (XTP-LT12-03) (XTP-LT12-03) (Xem bản vẽ XTP-LT12-03) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt :Xà trạm trên 2 cột BTLT 14m ghép đôi (mạ) (XTP-LT14-03) (XTP-LT14-03) (Xem bản vẽ XTP-LT14-03) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
H Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ trạm biến áp/ xây dựng mới/ tháo dỡ, sử dụng lại
1 Tháo dỡ sử dụng lại :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 560kVA (560kVA (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Tháo dỡ sử dụng lại :Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) (Bổ sung thêm bộ ngắt nối và dây đồng mềm nối đất từ bộ ngắt nối LA đến dây nối đất chính tại trạm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
3 Tháo dỡ sử dụng lại :Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV (HC)) (Kèm dây chảy) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Tháo dỡ sử dụng lại :Áp-tô-mát 3 pha 300A (CB-300A (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
5 Tháo dỡ sử dụng lại :Áp-tô-mát 3 pha 200A (CB-200A (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
6 Tháo dỡ sử dụng lại :Áp-tô-mát 3 pha 150A (CB-150A (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
7 Tháo dỡ sử dụng lại :Biến dòng điện hạ áp 800/5A (TI-800/5A (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
8 Tháo dỡ sử dụng lại :Công tơ điện tử 3 pha 3x220/380V-3x5(6/10)A (3x5(6/10)A (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
I Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ trạm biến áp/ xây dựng mới/ thu hồi
1 Thu hồi nhập kho :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 100kVA (100kVA (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Thu hồi nhập kho :Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV 30kVA (30kVA (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
3 Thu hồi nhập kho :Chống sét van 18kV (LA (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Thu hồi nhập kho :Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
5 Thu hồi nhập kho :Sứ đứng 22kV các loại (SĐ (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
6 Thu hồi nhập kho :Tủ điện hạ áp 3 pha 560kVA (vỏ tủ+thanh cái) (TĐ-560 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
7 Thu hồi nhập kho :Tủ điện hạ áp 3 pha 100kVA (trọn bộ+thanh cái) (TĐ-100 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
8 Thu hồi nhập kho :Áp-tô-mát 3 pha 100A (CB-100A (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
9 Thu hồi nhập kho :Cáp đồng bọc PVC 70mm2 (CVV-70 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
10 Thu hồi nhập kho :Cáp đồng bọc PVC 50mm2 (CVV-50 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Mét
11 Thu hồi nhập kho :Xà đỡ sứ (XĐS (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
J Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ xây dựng mới/ phần điện
1 Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 (ABC-4x150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 128 Mét
2 Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x150mm2 (ABC-4x150) (Từ ATM lên lưới + nối lèo) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Mét
3 Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 (ABC-4x120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.439 Mét
4 Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 (ABC-4x120) (Từ ATM lên lưới + nối lèo) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 108 Mét
5 Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 760 Mét
6 Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95) (Từ ATM lên lưới + nối lèo) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 53 Mét
7 Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 (ABC-4x70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 84 Mét
8 Thi công :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 (ABC-4x70) (Từ ATM lên lưới + nối lèo) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Mét
9 Cung cấp và lắp đặt :Khóa đỡ cáp ABC 4x150 (KĐ-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo cáp ABC 4x150 (KN-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt :Khóa đỡ cáp ABC 4x120 (KĐ-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 23 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo cáp ABC 4x120 (KN-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 57 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt :Khóa đỡ cáp ABC 4x95 (KĐ-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo cáp ABC 4x95 (KN-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 38 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt :Khóa đỡ cáp ABC 4x70 (KĐ-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt :Khóa néo cáp ABC 4x70 (KN-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt :Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn (CTGM) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 148 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt :Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn (BĐC-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 28 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt :Nắp bịt đầu cáp vặn xoắn (BĐC-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 150mm2 (ĐC.MA-150) (Cho dây ABC-4x150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120mm2 (ĐC.MA-120) (Cho dây ABC-4x120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 28 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95mm2 (ĐC.MA-95) (Cho dây ABC-4x95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 (ĐC.M-70) (Cho dây 70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M12x40 (BLM-12x40) (Kèm đai ốc, cho đc 120-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 88 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt :Bu lông đồng M10x40 (BLM-10x40) (Kèm đai ốc, cho đc 70-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.150-150) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.150-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.120-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.120-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.120-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 45 Cái
31 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 (2BL) (IPC.95-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt :Rack 4 sứ + ty (Rack4) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt :Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt :Dây nhôm buộc cổ sứ (F ≥ 3.5mm2) (1m/1sợi) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Mét
35 Cung cấp và lắp đặt :Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) (Lắp giá móc cáp ABC và Rack vào cột) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 313 Mét
36 Cung cấp và lắp đặt :Khóa đai thép (KĐT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 273 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt :Ốc siết cáp đồng 70mm2 (OSM.70-70) ( Cho dây hạ thế, 2 cái/1pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
38 Cung cấp và lắp đặt :Hệ tiếp địa đường dây TĐĐZ-3 (TĐĐZ-3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Hệ
39 Cung cấp và lắp đặt :Chi tiết nối đất CTNĐ-HA (CTNĐ-HA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt :Biển số cột bằng decal hình chữ nhật (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 85 Cái
K Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ xây dựng mới/ phần xây dựng
1 Thi công :Cột bê tông ly tâm ƯL 7,0-160-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-7,0-160-5,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cột
2 Thi công :Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8,5-160-3,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cột
3 Thi công :Cột bê tông ly tâm ƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8,5-160-4,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 57 Cột
4 Thi công :Cột bê tông ly tâm ƯL 10,0-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-10-190-5,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cột
5 Cung cấp và lắp đặt :Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 7m (LKC-07) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt :Liên kết 02 cột bê tông ly tâm 8,5m (LKC-08) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Bộ
7 Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm 7m (MK1x1 (7)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
8 Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm 7m (MK1,2x1,4 (7)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
9 Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm 8,5m (MK0,8x0,8 (8)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Móng
10 Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm 8,5m (MK1x1 (8)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Móng
11 Cung cấp và thi công :Móng cột ghép bê tông ly tâm 8,5m (MK1,2x1,4 (8)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Móng
12 Cung cấp và thi công :Móng cột bê tông ly tâm 10m (MK1x1 (10)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Móng
L Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ xây dựng mới/ lắp đặt hộp chia dây
1 Cung cấp và lắp đặt :Hộp chia dây composite 3 pha 100A (HCD-100) (Loại lắp đặt ngoài trời, kèm phụ kiện trọn bộ (chi tiết xem bản vẽ HCD-100-ABC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 83 Hộp
2 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.185-150) (Đấu xuống hộp chia dây) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 235 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/25-95 (2BL) (IPC.95-95) (Đấu xuống hộp chia dây) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 180 Cái
M Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ tháo dỡ dỡ sử dụng lại/ đường dây hạ áp
1 Tháo dỡ sử dụng lại :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120mm2 (ABC-4x120 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 44 Mét
2 Tháo dỡ sử dụng lại :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95mm2 (ABC-4x95 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 45 Mét
3 Tháo dỡ sử dụng lại :Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70mm2 (ABC-4x70 (SDL)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 158 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt :Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt :Khóa đai thép (KĐT) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
N Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ tháo dỡ dỡ sử dụng lại/ tháo dỡ và lắp lại thùng công tơ (không chuyển dời)
1 Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo và lắp lại thùng 4 công tơ 1 pha (Kèm cáp đấu nối C.tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Thùng
2 Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo và lắp lại thùng 1 công tơ 1 pha (Kèm cáp đấu nối C.tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Thùng
3 Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo và lắp lại hộp chia dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Hộp
4 Cung cấp và lắp đặt :Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/25-150 (2BL) (IPC.150-35) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (ĐC.M-16) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 (ĐC.M-6) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt :Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 39 Mét
8 Cung cấp và lắp đặt :Khóa đai thép (KĐT) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
O Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ đường dây hạ áp/ tháo dỡ dỡ sử dụng lại/ tháo dỡ và chuyển dời thùng công tơ, HCD
1 Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo và lắp lại thùng 4 công tơ 1 pha (Kèm cáp đấu nối C.tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Thùng
2 Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo và lắp lại thùng 1 công tơ 1 pha (Kèm cáp đấu nối C.tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 51 Thùng
3 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (ĐC.M-16) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 68 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt :Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 (ĐC.M-6) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 102 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt :Đai thép không rỉ 20x0,7 (DT-20x0,7) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 255 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt :Khóa đai thép (KĐT) (Vật tư bổ sung) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 170 Cái
7 Thu hồi nhập kho :Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) (LT-8 (HC)) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cột
P Khối lượng B thi công xây dựng công trình CTXD20VHA01)/ thi công hotline
1 Cung cấp và lắp đặt :Lắp đặt xà đấu rẽ 3 pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt :Lắp đặt FCO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt :Lắp đặt cụm đấu rẽ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
4 Lắp đặt :Lắp đặt LBS kín Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 Tháo dỡ sử dụng lại :Tháo lắp lại tụ bù trung thế 300kVAr (Tháo lắp lại tụ bù tại 473/44) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
Q Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/ xây dựng mới
1 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 802 Mét
2 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 37 Mét
3 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21.778 Mét
4 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 288 Mét
5 Lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Mét
6 Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 6K Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Sợi
8 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 3K Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Sợi
9 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Cái
10 Lắp đặt: Dao cách ly có tải LBS 24kV 630A kiểu kín (kết nối SCADA) kèm giá lắp và tủ điều khiển tự động có kết nối SCADA, cáp điều khiển, cần điều khiển thao tác, phụ kiện đấu nối trọn bộ (Không bao gồm MBA cấp nguồn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
11 Lắp đặt: Chống sét van 18kV kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
12 Lắp đặt: Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV 70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 226 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây AC 5 bulong 25-240mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo ép cho dây ACSR 70/11-XLPE/PVC/12,7(24)kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo ép cho dây ACSR 185/24-XLPE/PVC/12,7(24)kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 183 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Roăn chống thấm nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Roăn chống thấm nước Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 183 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt: Móc treo chữ U 70 KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 661 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 215 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
29 Lắp đặt: Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 471 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 50-185/50-185 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 86 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp hotline nhôm 4/0 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp kẹp quai + hotline Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Mét
35 Cung cấp và lắp đặt: KRN (KĐL) CDB 86-75G45 (70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 257 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 37 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm, L=2,5m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Ống
41 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
42 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
44 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa giếng TĐXC-G1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa giếng TĐXC-G1A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 41 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột BTLT (TĐXC-06) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị đóng cắt Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
50 Cung cấp và lắp đặt: Bảng cấm trèo và đánh STT cột Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 141 Cái
R Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/ PHẦN MBA CẤP NGUỒN CHO RECLOSER, LBS (Biến áp cấp nguồn chọn theo cấp điện áp đường dây đang vận hành 24kV)
1 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Cáp 2 lõi đồng bọc cách điện 0,6/1kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
S Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/ PHẦN KẾT NỐI RECLOSER, LBS VÀO HỆ THỐNG SCADA
1 Cung cấp và lắp đặt: Modem thu thập số liệu đo đếm điện năng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 2 pha 2A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng liên kết moden với công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng đấu nối vào modem Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 2x2,5 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Mét
9 Cung cấp và lắp đặt: Đầu Cos, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1
T Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/PHẦN LẮP ĐẶT CẤU HÌNH HỆ THỐNG SCADA/TẠI VỊ TRÍ LẮP ĐẶT RECLOSER, LBS
1 Cấu hình: Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU, cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Ngăn
2 Lắp đặt cấu hình: Lắp đặt Router 3G Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
3 Cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 19 Hàm
4 Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
5 Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
6 Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Tín hiệu
7 Cấu hình: Test Point to Point tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
U Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/PHẦN LẮP ĐẶT CẤU HÌNH HỆ THỐNG SCADA/TẠI TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN PC KHÁNH HÒA
1 Cấu hình: Khai báo cấu hình máy tính chủ, cấu hình chức năng cảnh báo, chức năng báo cáo, khai báo phân quyền Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Cấu hình: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 19 Hàm
3 Cấu hình: Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 H.thống
4 Cấu hình: Test End to End tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
5 Cấu hình: Test End to End tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
6 Cấu hình: Test End to End tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Tín hiệu
7 Cấu hình: Test End to End tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
V Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ đường dây trung áp/PHẦN XÂY DỰNG
1 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (TCVN 5847:2016) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
2 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-10,0 (TCVN 5847:2016) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Cột
3 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (TCVN 5847:2016) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 97 Cột
4 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13,0 (TCVN 5847:2016) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 63 Cột
5 Cung cấp và lắp đặt: Cột tháp thép N22-1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
6 Cung cấp và lắp đặt: Cột tháp thép N22-2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
7 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng trụ đơn (ĐT-3-10A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐTL-2-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 82 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng lệch trụ đợn đôi (ĐTLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng lệch trụ đơn (ĐTL-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐG-3-12 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐGK-3-12 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐGL-2-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ ĐGL-3-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt: Xà N-3-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc kép NK-3-8D Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo NK-3-10D Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-10D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo lệch trụ ghép (NLK-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt: Xà NLK-3-8D Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt: Xà NLT-2-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt: NRF-3-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo rẽ lắp FCO trên trụ ghép (NRFK-3-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì néo lệch (NRFL-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt: Tấm lắp chống sét van XLA-01 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột ĐC-2LT-2M Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt: Cùm treo tủ điện (CTĐ-14-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt: Xà XĐD - 2 - 7 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt: Xà GBA-12.01 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 14m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 12m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
38 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 97 Móng
39 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
40 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Móng
41 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
42 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Móng
43 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
44 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đơn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
45 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ ly tâm đôi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
46 Cung cấp và lắp đặt: Móng trụ thép N22 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
47 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông neo BLN-36 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông neo BLN-42 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Bộ
W Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP/ PHẦN THÁO LẮP LẠI/PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ và lắp lại: Máy biến áp 1 pha 37,5kVA Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Tháo dỡ và lắp lại: Tủ tụ bù 300kVAr Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
3 Tháo dỡ và lắp lại: Chống sét van 18kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
4 Tháo dỡ và lắp lại: Dao tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 Tháo dỡ và lắp lại: Cầu chì tự rơi 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
6 Tháo dỡ và lắp lại: Dao cách ly 22kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
7 Tháo dỡ và lắp lại: Chuỗi cách điện treo 22kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
8 Tháo dỡ và lắp lại: Tủ điện hạ áp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
9 Tháo dỡ và lắp lại: Tủ điện chiếu sáng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Tủ
10 Tháo dỡ và lắp lại: Đèn và cần đèn chiếu sáng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 33 Bộ
11 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 615 Mét
12 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 146 Mét
13 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 120 Mét
14 Tháo dỡ và lắp lại: Xà néo góc cột BTLT đôi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
15 Tháo dỡ và thu hồi: Chuỗi cách điện treo 22kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 81 Cái
16 Tháo dỡ và thu hồi: Cách điện đứng 22kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 277 Bộ
17 Tháo dỡ và thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21.180 Mét
18 Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 8,4m (chặt gốc) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
19 Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 10,5m (chặt gốc) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cột
20 Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 12m (chặt gốc) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Cột
21 Tháo dỡ và thu hồi: Cột BTLT 14m (chặt gốc) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cột
22 Tháo dỡ và thu hồi: Cột BL 11m (chặt gốc) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 52 Cột
23 Tháo dỡ và thu hồi: Xà đỡ trụ ly tâm đơn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 80 Bộ
24 Tháo dỡ và thu hồi: Xà néo góc trụ ly tâm đơn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bộ
25 Tháo dỡ và thu hồi: Xà néo trụ ly tâm đôi Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
X Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ XÂY DỰNG MỚI/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt: Máy biến áp 1 pha 22/2x0,23kV 50kVA Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Máy
2 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA (màu: xanh lá, vàng, đỏ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
4 Lắp đặt: Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì 3K Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Sợi
6 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 dùng cho MBA đến 400kVA 1 lộ tổng 2 lộ ra (trọn bộ theo bản vẽ thiết kế) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Tủ
8 Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 250A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Áp-tô-mát 3 pha (loại chỉnh dòng) 125A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 250/5A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện hạ áp 100/5A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 88 Mét
13 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 66 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Cái
15 Lắp đặt: Chống sét van 18kV kèm Bộ ngắt nối + Dây đồng mềm (nối từ đấy bộ ngắt nối đến dây nối đất chính) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Cái
17 Lắp đặt: Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
18 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
19 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 80 Mét
20 Lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Mét
21 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 125 Mét
22 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 80 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 130/100 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Mét
28 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp HDPE chịu lực phi 105/80 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 82 Mét
29 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa uPVC Ø 27x1,8mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Mét
30 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x50 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x50 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x50 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 246 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 144 Mét
34 Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 88 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm biến áp (TĐT-G2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm biến áp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt: Biển báo cấm vào TBA Điện lực Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
Y Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/PHẦN TRẠM BIẾN ÁP/ XÂY DỰNG MỚI/ PHẦN XÂY DỰNG
1 Cung cấp và lắp đặt: Cùm CTĐ-12.01 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Cùm lắp tủ điện (CTĐK-12-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Cùm tủ điện (CTĐK-14.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Xà GBA-12.01 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Xà GT-3MBA-Đ-01 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt: Xà CLGT-3MBA-Đ-01 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ trên cột trạm 3 MBA 1 pha (XĐS-12-01D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO & LA XFL-2-5 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì cột BTLT đôi (XFLK-2-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt: Xà cầu chì, chống sét van (XFLK-2-5D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
Z Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/ XÂY DỰNG MỚI/ PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 555 Mét
2 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
3 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 140 Mét
4 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
5 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 355 Mét
6 Lắp đặt: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Mét
8 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 52 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x120 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x95 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cáp ABC 4x70 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x120 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x95 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ cáp ABC 4x70 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt: Chi tiết giá móc cáp vặn xoắn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 83 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 345 Mét
17 Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 230 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A gồm: ( cả phần lắp mới và tháo lắp lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây có cầu dao 3 pha 100A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Hộp
20 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 285 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc PVC/XLPE 0,6kV M 4x35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 285 Mét
22 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng 2 lỗ M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 228 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 285 Mét
24 Cung cấp và lắp đặt: Khoá đai thép ( loại 20mm ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 285 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 50/40 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 228 Mét
26 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 50-185/6-185 (2 BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng 2/0 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
31 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 6 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 414 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng 4/0 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 79 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x40 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x40 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt: Rack 2 sứ cả ty Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt: Rack 4 sứ cả ty Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Cái
41 Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 90 Cái
42 Cung cấp và lắp đặt: Băng keo đen cách điện hạ thế Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cuộn
43 Lắp đặt: Đấu nối dây tăng cường vào tiếp địa hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 13 Bộ
44 Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển đấu nối dây công tơ 1P hiện có qua HCD mới Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
45 Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển dời công tơ 1P từ cột thu hồi qua cột mới Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 183 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x6 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 915 Mét
47 Tháo dỡ và lắp lại: Chuyển đấu nối dây MV(2x6mm2) nhánh rẽ công tơ 1P hiện có từ cột thu hồi qua cột mới Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3.660 Mét
48 Cung cấp và lắp đặt: Boulon móc treo dây công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 47 Cái
49 Lắp đặt: Cột bê tông ly tâm DƯL 8,5-160-4,3 (TCVN 5847:2016) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
50 Cung cấp và lắp đặt: Bảng cấm trèo và đánh STT cột Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
51 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột bê tông ly tâm đơn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
AA Khối lượng B thi công xuất tuyến 475 -ENT khu vực Ninh Hòa/PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP/ PHẦN THÁO LẮP LẠI/ PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.366 Mét
2 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 951 Mét
3 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2.433 Mét
4 Tháo dỡ và lắp lại: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV A70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.132 Mét
5 Tháo dỡ và lắp lại: Hộp chia dây hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 46 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->