Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200235771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 08:05:00 đến ngày 2020-03-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,393,971,711 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Yên Vượng Trục Quan xã Yên Vượng, Thạc Trại xã Yên Sơn, Xóm Làng xã Yên Vượng, Hồng Châu xã Cai Kinh huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | |||
| B | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H6,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Cột điện H7,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,026 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,448 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,593 | Km |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,529 | Km |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,417 | Km |
| 8 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.248 | Bộ |
| C | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Móng cột MV-1b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Cáp thép chịu lực TK- 35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 186 | m |
| 4 | Khoá cáp thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Dây thép mạ kẽm fi2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | kg |
| 6 | Kéo dây vượt đường <10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | VT |
| 7 | Kéo dây vượt đường >10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | VT |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,816 | km |
| 2 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 4,779 | km |
| 3 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 5,663 | km |
| 4 | Dây nhôm A70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3,327 | km |
| 5 | Dây nhôm PVC A35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2,448 | km |
| 6 | Dây nhôm PVC A50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 9,276 | km |
| 7 | Dây nhôm PVC A70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3,429 | km |
| 8 | Dây AL/XLPE 4*70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2,743 | km |
| 9 | Dây AL/XLPE 4*50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2,202 | km |
| 10 | Dây AL/XLPE 4*35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1,777 | km |
| 11 | Dây AL/XLPE 2*35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1,142 | km |
| 12 | Dây AL/XLPE 4*25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,529 | km |
| 13 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1x25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,041 | km |
| 14 | Cáp PVC 3*M35+1x25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,007 | Km |
| 15 | Xà Đơn 4S-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 146 | bộ |
| 16 | Xà kép 8S-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 39 | bộ |
| 17 | Cột điện H6,5-7,5m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2 | Cái |
| E | SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Cầu Mười thị trấn Hữu Lũng, Yên Bình 3 xã Yên Bình, Bắc Lệ xã Tân Thành, Hòa sơn 2 xã Hòa Sơn huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | |||
| F | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H6,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 2 | Cột điện H7,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,225 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,52 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,525 | Km |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,873 | Km |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,287 | Km |
| 8 | Tháo, lắp lại hộp công tơ loại <=2 CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 9 | Tháo, lắp lại hộp công tơ loại <=4 CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cái |
| 10 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 776 | Bộ |
| G | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 2 | Móng cột MV-1b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 3 | Móng cột MV-2b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Cáp thép chịu lực TK- 35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 173 | m |
| 5 | Khoá cáp thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Dây thép mạ kẽm fi2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | kg |
| 7 | Kéo dây vượt đường <10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | VT |
| 8 | Kéo dây vượt đường >10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | VT |
| H | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A16 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 4,16 | km |
| 2 | Dây nhôm A25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2,9 | km |
| 3 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 10,453 | km |
| 4 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 19,591 | km |
| 5 | Dây nhôm A70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 3,072 | km |
| 6 | Dây nhôm PVC A25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 1,755 | km |
| 7 | Dây nhôm PVC A35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 0,963 | km |
| 8 | Dây nhôm PVC A50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 1,431 | km |
| 9 | Dây nhôm PVC A70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 0,645 | km |
| 10 | Dây AL/XLPE 4*70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 0,984 | km |
| 11 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1x25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 0,05 | km |
| 12 | Xà Đơn 4S-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 172 | bộ |
| 13 | Xà Đơn 2S -1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 6 | bộ |
| 14 | Xà kép 8S-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 29 | bộ |
| 15 | Cột điện H6,5-7,5m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 23 | Cái |
| I | SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Minh Hòa 2, Xóm Sa xã Minh Hòa, Làng Gai 2 xã Sơn Hà, Tân Lập 2 thị trấn Hữu Lũng huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn | |||
| J | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H6,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 2 | Cột điện H7,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,73 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,912 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,194 | Km |
| 6 | Tháo, lắp lại hộp công tơ loại <=2 CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 7 | Tháo, lắp lại hộp công tơ loại <=4 CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tháo hạ và kéo lại dây L/XLPE 4*35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,622 | Km |
| 9 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 512 | bộ |
| K | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 2 | Móng cột MV-1b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Cáp thép chịu lực TK- 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 222 | m |
| 4 | Khoá cáp thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Dây thép mạ kẽm fi2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | kg |
| 6 | Kéo dây vượt đường >10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | VT |
| L | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A16 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 1,188 | km |
| 2 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 3,564 | km |
| 3 | Dây AL/XLPE 4*70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2,73 | km |
| 4 | Dây AL/XLPE 4*50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 3,912 | km |
| 5 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1x25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 0,006 | km |
| 6 | Xà Đơn 4S-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 21 | bộ |
| 7 | Cột điện H6,5-7,5m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 14 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi