Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237787-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Văn Quan tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200234701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 14:22:00 đến ngày 2020-03-02 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 861,326,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Tân Thanh, trường Nội Trú TT Văn Quan, Bản Châu, Nà chuông xã Trí Lễ, Lương Năng xã Lương Năng, UB Tân Đoàn xã Tân Đoàn huyện Văn Quan | |||
| B | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,709 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,259 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,414 | Km |
| 4 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 986 | Bộ |
| C | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Kéo dây vượt đường <10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | VT |
| 2 | Kéo dây vượt đường >10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | VT |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,133 | Km |
| 2 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1,385 | Km |
| 3 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2,958 | Km |
| 4 | Dây AL/XLPE 4*95 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3,642 | Km |
| 5 | Dây AL/XLPE 4*70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3,214 | Km |
| 6 | Dây AL/XLPE 4*50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 2,189 | Km |
| 7 | Dây AL/XLPE 2*50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,036 | Km |
| 8 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1x25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,02 | Km |
| 9 | Xà Đơn 4S-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 16 | Bộ |
| 10 | Xà kép 8S-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 17 | Bộ |
| E | SCL đường dây 0,4kV sau các TBA Khuôn Lùng xã Tràng Sơn, Khau Đằng xã Tràng Cát, UB Trấn Ninh, Vàng Hang xã Trấn Ninh, Nà Lọ xã Song Giang, Điểm he, Cầu ngầm xã Vân An huyện Văn Quan | |||
| F | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H7,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Cột điện BTLT PC.I-8,5-190-5 kN | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,357 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,331 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,875 | Km |
| 6 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Km |
| 7 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Km |
| 8 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,584 | Km |
| 9 | Tháo hạ và kéo lại dây AL/XLPE 4*35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,39 | Km |
| 10 | Tháo, lắp lại hộp công tơ loại <=2 CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 11 | Tháo, lắp lại hộp công tơ loại <=4 CT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 12 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 859 | Bộ |
| G | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV-1b | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MT-1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Kéo dây vượt đường <10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | VT |
| 4 | Kéo dây vượt đường >10 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | VT |
| H | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 15,571 | Km |
| 2 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 16,032 | Km |
| 3 | Dây nhôm PVC A50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 0,336 | Km |
| 4 | Dây AL/XLPE 4*95 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 0,352 | Km |
| 5 | Dây AL/XLPE 4*70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2,139 | Km |
| 6 | Dây AL/XLPE 4*50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 0,051 | Km |
| 7 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1x25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 0,068 | Km |
| 8 | Xà kép 4S-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 23 | Bộ |
| 9 | Xà Đơn 4S-1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 137 | Bộ |
| 10 | Xà Đơn 2S -1L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 12 | Bộ |
| 11 | Xà kép 8S-2L | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 75 | Bộ |
| 12 | Cột điện H6,5-7,5m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 5 | Cái |
| 13 | Cột điện H8,5m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty Điện lực Lạng Sơn | 2 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi