Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Đường xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238746-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Xây dựng công trình: Đường xã Minh Tiến, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200238671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-20 13:56:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,776,696,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Chương V. E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Chương V. E-HSMT 1 Khoản
3 Phí môi trường + Thuế tài nguyên Chương V. E-HSMT 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
C ĐƯỜNG KHUÔN PỤC
D Nền mặt đường
1 Vận chuyển đất C3 đổ đi Chương V. E-HSMT 4,341 100m3
2 Đào nền đ­ường + đánh cấp đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 7,566 m3
3 Đào nền đư­ờng đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 0,256 100m3
4 Đào nền đường đất C3 = máy xúc lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 2,19 100m3
5 Đắp nền đường K95 Chương V. E-HSMT 0,007 100m3
6 Đắp nền đường K95 =máy Chương V. E-HSMT 0,22 100m3
7 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 1,978 100m2
8 Đầm lèn K95 Chương V. E-HSMT 1,978 100m3
9 Đào rãnh đất C3 =TC Chương V. E-HSMT 2,861 m3
10 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 0,925 100m3
E Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất C3 =TC Chương V. E-HSMT 3,366 m3
2 Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 1,088 100m3
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V. E-HSMT 0,934 100m3
4 Mặt đường BTXM M250 XMPC40 Chương V. E-HSMT 120,074 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường Chương V. E-HSMT 0,706 100m2
6 Rải giấy dầu Chương V. E-HSMT 6,671 100m2
7 Cắt khe co giả Chương V. E-HSMT 11,4 10m
F ĐƯỜNG LÀNG QUỴ
G Cống thoát nước
1 Vận chuyển bùn đổ đi Chương V. E-HSMT 0,113 100m3
2 Đào móng đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 0,499 m3
3 Đào móng đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 0,161 100m3
4 Đắp trả móng K95 Chương V. E-HSMT 0,058 100m3
5 Vận chuyển đất C3 đổ đi Chương V. E-HSMT 8,096 100m3
6 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 5,69 m3
7 Bê tông tường M150, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 2,4 m3
8 Bê tông xà mũ M200, XM PC40 Chương V. E-HSMT 1,24 m3
9 Bê tông tấm bản M200 XMPC40 Chương V. E-HSMT 1,01 m3
10 Cốt thép tấm bản d<10mm Chương V. E-HSMT 0,078 tấn
11 Cốt thép tấm bản d<18mm Chương V. E-HSMT 0,075 tấn
12 Ván khuôn xà mũ cống Chương V. E-HSMT 0,081 100m2
13 Ván khuôn thân cống Chương V. E-HSMT 0,123 100m2
14 Ván khuôn móng Chương V. E-HSMT 0,092 100m2
15 Ván khuôn tấm bản Chương V. E-HSMT 0,05 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện TL<50kg Chương V. E-HSMT 6 cái
17 Lắp dựng tấm bản TL>250kg Chương V. E-HSMT 6 cái
18 Diện tích giấy dầu Chương V. E-HSMT 2,52 m2
H Nền mặt đường
1 Vét bùn = TC Chương V. E-HSMT 11,33 m3
2 Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 12,635 m3
3 Đào nền đường đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 3,564 100m3
4 Đào nền đường đất C3 = máy xúc lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 0,522 100m3
5 Đắp nền đường K95 Chương V. E-HSMT 0,095 100m3
6 Đắp nền đường K95 =máy Chương V. E-HSMT 3,059 100m3
7 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 6,665 100m2
8 Đầm lèn K95 Chương V. E-HSMT 6,665 100m3
9 Đào rãnh đất C3 =TC Chương V. E-HSMT 3,938 m3
10 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 1,273 100m3
I Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất C3 =TC Chương V. E-HSMT 17,907 m3
2 Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 5,79 100m3
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V. E-HSMT 3,122 100m3
4 Mặt đường BTXM M250 XMPC40 Chương V. E-HSMT 401,39 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường Chương V. E-HSMT 2,268 100m2
6 Rải giấy dầu Chương V. E-HSMT 22,3 100m2
7 Cắt khe co giãn Chương V. E-HSMT 36,6 10m
J ĐƯỜNG MINH THÀNH
K Nền mặt đường
1 Vận chuyển đất C3 đổ đi Chương V. E-HSMT 3,14 100m3
2 Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 4,064 m3
3 Đào nền đường đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 0,922 100m3
4 Đào nền đường đất C3 = máy xúc lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 0,392 100m3
5 Đắp nền đường K95 Chương V. E-HSMT 0,024 100m3
6 Đắp nền đường K95 =máy Chương V. E-HSMT 0,792 100m3
7 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 2,448 100m2
8 Đầm lèn K95 Chương V. E-HSMT 2,448 100m3
9 Đào rãnh đất C3 =TC Chương V. E-HSMT 1,789 m3
10 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 0,579 100m3
L Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất C3 =TC Chương V. E-HSMT 6,334 m3
2 Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 2,048 100m3
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V. E-HSMT 1,146 100m3
4 Mặt đường BTXM M250 XMPC40 Chương V. E-HSMT 147,312 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường Chương V. E-HSMT 0,792 100m2
6 Rải giấy dầu Chương V. E-HSMT 8,184 100m2
7 Cắt khe co giả Chương V. E-HSMT 12,6 10m
M ĐƯỜNG TỒNG TÁNG
N Nền đường
1 Đào móng đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 0,223 m3
2 Đào móng đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 0,072 100m3
3 Đắp trả móng K95 Chương V. E-HSMT 0,046 100m3
4 Vận chuyển đất C3 Chương V. E-HSMT 6,023 100m3
5 Bê tông móng M150, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 1,116 m3
6 Bê tông tường M150, đá 2x4 Chương V. E-HSMT 0,7 m3
7 Ván khuôn thân cống Chương V. E-HSMT 0,057 100m2
8 Ván khuôn móng Chương V. E-HSMT 0,05 100m2
9 ống thép D300 Chương V. E-HSMT 5 m
O Nền mặt đường
1 Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = TC Chương V. E-HSMT 8,756 m3
2 Đào nền đường đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 0,201 100m3
3 Đào nền đường đất C3 = máy xúc lên phương tiện vận chuyển Chương V. E-HSMT 2,63 100m3
4 Đắp nền đường K95 Chương V. E-HSMT 0,005 100m3
5 Đắp nền đường K95 =máy Chương V. E-HSMT 0,173 100m3
6 Đào xới đất C3 Chương V. E-HSMT 2,536 100m2
7 Đầm lèn K95 Chương V. E-HSMT 2,536 100m3
8 Đào rãnh đất C3 =TC Chương V. E-HSMT 2,69 m3
9 Đào rãnh đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 0,87 100m3
P Mặt đường
1 Đào khuôn đường đất C3 =TC Chương V. E-HSMT 7,005 m3
2 Đào nền đường + đánh cấp đất C3 = máy Chương V. E-HSMT 2,265 100m3
3 Móng đường cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới Chương V. E-HSMT 1,185 100m3
4 Mặt đường BTXM M250 XMPC40 Chương V. E-HSMT 152,389 m3
5 Ván khuôn thép mặt đường Chương V. E-HSMT 0,828 100m2
6 Rải giấy dầu Chương V. E-HSMT 8,466 100m2
7 Cắt khe co giả Chương V. E-HSMT 13,5 10m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->