Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa đường Hàn Thuyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200239388-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần dịch vụ đô thị Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng Nâng cấp, sửa chữa đường Hàn Thuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200238649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 16:26:00 đến ngày 2020-03-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,508,816,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, bề dày lớp sơn 2 mm | Chuẩn bị, dựng chóp và rào chắn, làm vệ sinh mặt đường, đánh dấu, căng dây, nấu sơn, đổ sơn vào thiết bị sơn kẻ, sấy máy duy trì nhiệt độ sôi, tiến hành sơn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m | 88,52 | m2 |
| B | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông thành mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2<br/> | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông mương M200 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật<br/> | 115,07 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ bê tông tấm đan M200 đá 1x2 và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 112,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành mương | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn mương | 11,507 | 100 m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Đo lấy dấu, cắt, hàn, mài, hoàn thiện ván khuôn. Lắp đặt, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | 7,659 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 9,43 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chuẩn bị, kéo, nắn, cắt, uốn thép, hàn nối, đặt buộc và hàn cốt thép tấm đan | 16,61 | tấn |
| 7 | Lắp đặt tấm đan mương thoát nước dọc | Chuẩn bị kê đệm, lắp đặt tấm đan | 2.106 | cái |
| 8 | Tháo dỡ tấm đan mương thoát nước dọc cũ | Tháo dỡ tấm đan, tập kết tại công trình | 463 | cái |
| 9 | Đào phá bê tông tại các vị trí vuốt nối vào nhà dân | Chuẩn bị, đào phá bê tông tại các vị trí vuốt nối vào nhà dân bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển để đắp hoặc đổ ra bãi thải | 0,713 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển khối lượng đào bê tông phá dỡ, cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Vận chuyển phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 1km | 0,713 | 100 m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp khối lượng đào bê tông phá dỡ, cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 7 tấn | Vận chuyển tiếp phế thải do máy đào đổ lên phương tiện, vận chuyển đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T cự ly 4km đến bãi thải | 0,713 | 100m3/km |
| C | HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 18cm<br/> | Định vị khuôn đường. San rải đá cấp phối thành từng lớp, xử lý các trường hợp phân tầng, gợn sóng, tưới nước, lu lèn theo quy trình đạt độ chặt K>=95. Kiểm tra, hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m<br/> | 7,718 | 100 m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chuẩn bị, làm vệ sinh, pha chế nhựa, tưới lớp dính bám theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 44,51 | 100 m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Chuẩn bị, đun dầu Diezen làm nóng dầu bảo ôn đến 140-1600C, bơm dầu lên máy nhựa, máy dầu mazút, phun dầu mazút vào buồng đốt, sấy vật liệu, trộn cấp phối theo thiết kế, sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa trên dây chuyền trạm trộn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Hao phí vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa căn cứ vào thiết kế và phụ lục định mức cấp phối vật liệu để xác định | 7,553 | 100 tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chuẩn bị mặt bằng, làm vệ sinh, rải vật liệu bằng máy rải, lu lèn mặt đường theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 44,51 | 100 m2 |
| 5 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Vận chuyển bê tông nhựa lên từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 4km | 7,553 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 35 km, phương tiện vận chuyển Ô tô 10,0 tấn | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển bằng ô tô tự đổ 10T cự ly 35km | 7,553 | 100 tấn |
| 7 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chuẩn bị, đào, cày phá, san phẳng mặt đường, dọn dẹp, vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 30m | 41,323 | 100 m2 |
| D | HẠNG MỤC DI DỜI TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng trụ điện, hố tiếp địa đất cấp II<br/> | Đào móng, hố theo đúng yêu cầu kỹ thuật, xúc đất đổ đúng nơi quy định hoặc đổ lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 10m<br/> | 37,98 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng trụ điện, hố tiếp địa bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Chuẩn bị, san đất có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn, hoàn thiện đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng, trụ, vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 | Chuẩn bị, trộn, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đổ và bảo dưỡng bê tông đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 9,65 | m3 |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8 m | Chuẩn bị gỗ kê, sơn, sử dụng cần cẩu kết hợp thủ công dựng cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 28 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14 m | Chuẩn bị gỗ kê, sơn, sử dụng cần cẩu kết hợp thủ công dựng cột theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Chuẩn bị, kéo rải dây tiếp địa theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | 10 m |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Chuẩn bị, đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất theo đúng yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | 10 cọc |
| 8 | Rải căng dây lại lấy độ võng bằng thủ công | Chuẩn bị, rải căng dây lại lấy độ võng bằng thủ công | 1,5 | km |
| 9 | Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | Chuẩn bị, bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại | 2,4 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tiếp địa hạ thế mới | Chuẩn bị, lắp đặt tiếp địa hạ thế mới | 32 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg ( cột 14 m) | Chuẩn bị, lắp đặt xà thép cho cột néo, trọng lượng xà 50 kg ( cột 14 m) | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi