Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200217640-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200132459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 09:38:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,816,445,379 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HỒ BƠI, KHỐI PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông hiện hữu | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 25,8 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0903 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 78,9869 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6092 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,271 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8051 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,5241 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,3868 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6847 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,693 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6696 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,097 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7574 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,135 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6815 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7322 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1836 | tấn |
| 20 | Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,9652 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8096 | 100m2 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,2582 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 34,0494 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7027 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1892 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6772 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ, vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7592 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7592 | tấn |
| 29 | Lợp mái tôn múi sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9942 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2889 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế | 24,7612 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0164 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1379 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 35 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,31 | 100m2 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,1 | m3 |
| 37 | Xoa mặt nền bê tông và kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m2 |
| 38 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7747 | m3 |
| 39 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0768 | m3 |
| 40 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2462 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,5994 | m3 |
| 42 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,5482 | m3 |
| 43 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,182 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,7616 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,995 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,12 | m2 |
| 47 | Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 54,34 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 85,5 | m |
| 49 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 316,19 | m |
| 50 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,2 | m |
| 51 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 289,4656 | m2 |
| 52 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 135,925 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 194,4706 | m2 |
| 54 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 94,995 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 135,925 | m2 |
| 56 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 329,884 | m2 |
| 57 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế | 329,884 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,144 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 162,9 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,1 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,755 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 33,06 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 249,4425 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,88 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 34,005 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x100 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,059 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 143,14 | m2 |
| 68 | Lát gạch tàu bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,3895 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,564 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,34 | m2 |
| 71 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 48,465 | m2 |
| 72 | Khung xương bàn đá lavabo khu vệ sinh bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | SXLD cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 36,67 | m2 |
| 74 | Sản xuất lắp dựng tay đấm cửa đi nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 16,8 | Bộ |
| 75 | Sản xuất lắp dựng khóa cửa nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 10,67 | Bộ |
| 76 | Sản xuất lắp dựng chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 10,67 | Bộ |
| 77 | GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở | Theo hồ sơ thiết kế | 27,47 | Bộ |
| 78 | Xoa mặt kẻ ron ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế | 7,63 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 88,86 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 1m2 2x36w | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 1m2 1x36w | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng hồ bơi ngoài trời 200w | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A+ đế + mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm điện dùng quạt gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 3Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 8 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 9 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 10 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 11 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 12 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống điện HPDE D40 gân xoắn | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt ống điện PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB-2P 63A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt MCB-2P 40A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MCB-2P 16A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện áp tường 300x200x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn cầu cả thùng nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi hoa sen | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đầu hoa sen inox | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xả | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co 90 HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt co 90 HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt co 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 uPVC D42/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co ren trong 90 uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê uPVC D40/25 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê uPVC D42/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê uPVC D42/34 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê uPVC D34/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông HDPE D25 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông uPVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 34 | Lắp đặt nút bịt uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa HDPE D40 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa uPVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 40 | Bơm tăng áp 1HP Q = 3,25m3/h + Bệ đỡ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 41 | Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 42 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 52,2589 | m3 |
| 43 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3028 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,1845 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6409 | 100m3 |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,479 | m3 |
| 47 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,6016 | m3 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2148 | m3 |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,386 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5782 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8617 | 100m2 |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5571 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0191 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4627 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 73 | cái |
| 56 | Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây tường chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2601 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 91,91 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,73 | m2 |
| 59 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 41,73 | m2 |
| 60 | Quét Sikatop Seal chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 41,73 | m2 |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 62 | Lắp đặt gối cống bê tông, đường kính côn d=300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 64 | Lắp đặt nối HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt co 90 HDPE D200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 67 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 72 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi 45 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt co 90 uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt co 90 uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y45 uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt nắp bịt uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt nắp bịt uPVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu nước mưa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt quả cầu D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt con thỏ D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 89 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m2 |
| 90 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| D | PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG (HỆ THỐNG LỌC) | |||
| 1 | Hệ thống thu nước đáy hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Hệ thống thu nước mương tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Hệ thống hút vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống cấp nước hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Hệ thống trả nước thành hồ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Động cơ lọc 2hp 220v/1phase (Qmax: 29.5m3/h, Hmax: 16.6m) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Nắp đậy trong suất kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Ron chống thấm & khớp nối kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Bình lọc Cát (công suất 509 lít/phút, áp suất làm việc tối đa 2,5 bar) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Van đa chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Đồng hồ áp lực | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Ron chống thấm & khớp nối kèm theo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Vật liệu lọc chuyên dùng (cát thạch anh 0.8-1.2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | kg |
| 14 | Bộ bơm hóa chất định lượng clo và pH có cảm biến (220v-30w, Qmin: 2400ml/h) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Hệ thống phụ trợ: Ống mềm, bàn hút đáy, sào nhôm, vợt vớt rác, bàn chải chà hồ, hộp thử nước 2 trong 1, .. | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 16 | Vận chuyển, nhân công lắp đặt, hóa chất xử lý nước ban đầu .... | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 17 | Đường ống, bồn đựng hóa chất 1m3 (2 bình), dây điện, tủ điều khiển, phụ kiện.... | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi