Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200217640-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200132459
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 09:38:00 đến ngày 2020-03-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,816,445,379 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HỒ BƠI, KHỐI PHỤ TRỢ
1 Phá dỡ nền bê tông hiện hữu Theo hồ sơ thiết kế 25,8 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo hồ sơ thiết kế 25,8 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 1,0903 100m3
4 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 78,9869 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,6092 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,271 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,8051 100m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 28,5241 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 13,3868 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,2912 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,6847 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 3,693 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,6696 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,097 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,7574 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 22,135 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 2,6815 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,7322 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 2,1836 tấn
20 Bê tông tường, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 33,9652 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 1,8096 100m2
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, cao <=4 m, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,2582 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 34,0494 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,7027 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Theo hồ sơ thiết kế 4,1892 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 14,6772 m3
27 Sản xuất xà gồ, vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7592 tấn
28 Lắp dựng xà gồ, vì kèo thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7592 tấn
29 Lợp mái tôn múi sóng vuông Theo hồ sơ thiết kế 0,9942 100m2
30 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2889 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế 24,7612 100m2
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0164 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,1379 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo hồ sơ thiết kế 29 cái
35 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 0,31 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 3,1 m3
37 Xoa mặt nền bê tông và kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế 31 m2
38 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,7747 m3
39 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,0768 m3
40 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,2462 m3
41 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,5994 m3
42 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dày <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,5482 m3
43 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,182 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 162,7616 m2
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 94,995 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 36,12 m2
47 Trát trần có bả bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 54,34 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 85,5 m
49 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 316,19 m
50 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,2 m
51 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 289,4656 m2
52 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 135,925 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 194,4706 m2
54 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn , 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 94,995 m2
55 Sơn dầm, trần, cột nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 135,925 m2
56 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 329,884 m2
57 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế 329,884 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 98,144 m2
59 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 162,9 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 62,1 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 31,755 m2
62 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 33,06 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 249,4425 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,88 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 34,005 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x100 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,059 m2
67 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 143,14 m2
68 Lát gạch tàu bậc cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 8,3895 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,564 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 25,34 m2
71 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nổi chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế 48,465 m2
72 Khung xương bàn đá lavabo khu vệ sinh bằng Inox Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
73 SXLD cửa nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 36,67 m2
74 Sản xuất lắp dựng tay đấm cửa đi nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 16,8 Bộ
75 Sản xuất lắp dựng khóa cửa nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 10,67 Bộ
76 Sản xuất lắp dựng chốt cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 10,67 Bộ
77 GCLĐ nam châm giữ cửa khi mở Theo hồ sơ thiết kế 27,47 Bộ
78 Xoa mặt kẻ ron ram dốc Theo hồ sơ thiết kế 7,63 m2
79 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 88,86 m2
B PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 1m2 2x36w Theo hồ sơ thiết kế 13 bộ
2 Lắp đặt đèn huỳnh quang Batten 1m2 1x36w Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng hồ bơi ngoài trời 200w Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
4 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A + đế + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 7 bộ
5 Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu 16A+ đế + mặt nạ Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
6 Lắp đặt ổ cắm điện dùng quạt gắn tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Kéo rải cáp điện Cu/XLPE/PVC 3Cx10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
8 Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 30 m
9 Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
10 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 50 m
11 Kéo rải cáp điện Cu/PVC 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
12 Kéo rải cáp điện Cu/PVC 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 130 m
13 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
14 Lắp đặt ống điện HPDE D40 gân xoắn Theo hồ sơ thiết kế 60 m
15 Lắp đặt ống điện PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
16 Lắp đặt MCB-2P 63A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Lắp đặt MCB-2P 40A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
18 Lắp đặt MCB-2P 20A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
19 Lắp đặt MCB-2P 16A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt MCB-1P 10A-6kA Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
21 Lắp đặt tủ điện áp tường 300x200x150 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
22 Phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 1 hệ
C PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt bồn cầu cả thùng nước Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Lắp đặt Lavabo + vòi + bộ xả Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
5 Lắp đặt vòi hoa sen Theo hồ sơ thiết kế 18 bộ
6 Lắp đặt đầu hoa sen inox Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
7 Lắp đặt vòi xả Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
8 Lắp đặt phễu thu D60 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
9 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Theo hồ sơ thiết kế 1 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=21mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
14 Lắp đặt co 90 HDPE D40 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
15 Lắp đặt co 90 HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
16 Lắp đặt co 90 uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
17 Lắp đặt co 90 uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp đặt co 90 uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
19 Lắp đặt co 90 uPVC D42/21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt co ren trong 90 uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 23 cái
21 Lắp đặt tê HDPE D40 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 Lắp đặt tê HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
23 Lắp đặt tê uPVC D40/25 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
24 Lắp đặt tê uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt tê uPVC D42/21 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt tê uPVC D42/34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
27 Lắp đặt tê uPVC D34/21 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
28 Lắp đặt tê uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 11 cái
29 Lắp đặt măng sông HDPE D40 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
30 Lắp đặt măng sông HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
31 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
32 Lắp đặt măng sông uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
33 Lắp đặt măng sông uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
34 Lắp đặt nút bịt uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
35 Lắp đặt nút bịt uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 44 cái
36 Lắp đặt van khóa HDPE D40 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
37 Lắp đặt van khóa uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
38 Lắp đặt van phao D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt van khóa uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 19 cái
40 Bơm tăng áp 1HP Q = 3,25m3/h + Bệ đỡ Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
41 Cắt sàn bê tông bằng máy <=10cm Theo hồ sơ thiết kế 24 m
42 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 52,2589 m3
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 6,3028 100m3
44 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 6,1845 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế 0,6409 100m3
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,479 m3
47 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 14,6016 m3
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,2148 m3
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,386 100m2
50 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế 0,5782 100m2
51 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 1,8617 100m2
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,5571 tấn
53 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,0191 tấn
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế 0,4627 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 73 cái
56 Xây gạch thẻ 4x8x18 không nung, xây tường chiều dày <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,2601 m3
57 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 91,91 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,73 m2
59 Quét nước ximăng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 41,73 m2
60 Quét Sikatop Seal chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 41,73 m2
61 Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=300mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
62 Lắp đặt gối cống bê tông, đường kính côn d=300 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m
64 Lắp đặt nối HDPE D200 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
65 Lắp đặt co 90 HDPE D200 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
67 Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 100m
72 Lắp đặt co lơi 45 uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
73 Lắp đặt co lơi 45 uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
74 Lắp đặt co lơi 45 uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
75 Lắp đặt co 90 uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
76 Lắp đặt co 90 uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
77 Lắp đặt tê uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
78 Lắp đặt tê uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
79 Lắp đặt Y45 uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
80 Lắp đặt măng sông uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
81 Lắp đặt măng sông uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
82 Lắp đặt măng sông uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
83 Lắp đặt măng sông uPVC D42 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
84 Lắp đặt nắp bịt uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
85 Lắp đặt nắp bịt uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
86 Lắp đặt phễu thu nước mưa uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
87 Lắp đặt quả cầu D90 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
88 Lắp đặt con thỏ D60 Theo hồ sơ thiết kế 17 cái
89 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Theo hồ sơ thiết kế 0,18 100m2
90 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m3
91 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 1,8 m3
D PHẦN THIẾT BỊ XÂY DỰNG (HỆ THỐNG LỌC)
1 Hệ thống thu nước đáy hồ Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Hệ thống thu nước mương tràn Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Hệ thống hút vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
4 Hệ thống cấp nước hồ Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Hệ thống trả nước thành hồ Theo hồ sơ thiết kế 4 bộ
6 Động cơ lọc 2hp 220v/1phase (Qmax: 29.5m3/h, Hmax: 16.6m) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
7 Nắp đậy trong suất kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
8 Ron chống thấm & khớp nối kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
9 Bình lọc Cát (công suất 509 lít/phút, áp suất làm việc tối đa 2,5 bar) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
10 Van đa chiều Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
11 Đồng hồ áp lực Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
12 Ron chống thấm & khớp nối kèm theo Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Vật liệu lọc chuyên dùng (cát thạch anh 0.8-1.2mm) Theo hồ sơ thiết kế 400 kg
14 Bộ bơm hóa chất định lượng clo và pH có cảm biến (220v-30w, Qmin: 2400ml/h) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
15 Hệ thống phụ trợ: Ống mềm, bàn hút đáy, sào nhôm, vợt vớt rác, bàn chải chà hồ, hộp thử nước 2 trong 1, .. Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
16 Vận chuyển, nhân công lắp đặt, hóa chất xử lý nước ban đầu .... Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
17 Đường ống, bồn đựng hóa chất 1m3 (2 bình), dây điện, tủ điều khiển, phụ kiện.... Theo hồ sơ thiết kế 1 HT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->