Gói thầu: Gói thầu số 03 - Xây dựng + lắp đặt thiết bị xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Lê Hồng Phong, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 - Xây dựng + lắp đặt thiết bị xây dựng công trình: Trường trung học cơ sở Lê Hồng Phong, thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200233428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 08:48:00 đến ngày 2020-03-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,702,451,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Chương V. E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Xây lắp | |||
| C | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3 m, sâu <=3 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 72,576 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 20,0002 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,5929 | 100m2 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0849 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,8892 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,6303 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,4824 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,7712 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,2603 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,5517 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 1,2566 | tấn |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V. E-HSMT | 12,0147 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, hố móng | Chương V. E-HSMT | 0,9095 | m3 |
| 15 | Xây tường bó vỉa gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 9,7147 | M3 |
| 16 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,1683 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,1994 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3535 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 11,1801 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 144,3844 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V. E-HSMT | 15,9515 | m2 |
| 22 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 24 | m2 |
| 23 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,36 | m2 |
| 24 | Trát tường rãnh dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 23,072 | M2 |
| 25 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 35,0376 | M2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 35,0376 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0816 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0822 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất l.đặt cốt thép BTĐS tấm đan, hàng rào, cửa sổ,lá chớp,nan hoa | Chương V. E-HSMT | 0,0728 | Tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| D | Phần kiến trúc nhà | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=33cm h<=4m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 27,0116 | M3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch chỉ 2 lỗ dầy <=33cm h<=16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 26,0436 | M3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,5115 | m3 |
| 4 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 61,152 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 61,152 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 158,995 | M2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 158,995 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 411,656 | M2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 411,656 | m2 |
| 10 | Trát má hèm cửa dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 54,288 | M2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 54,288 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang dầy 2,0cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 6,688 | M2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 6,688 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 130,0144 | m2 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 2,036 | m3 |
| 16 | Xây bó bục giảng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<= 16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 0,2649 | M3 |
| 17 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,2391 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,0045 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 9,0045 | m2 |
| 20 | Lan can inox nhà + Nhà cầu | Chương V. E-HSMT | 465,7199 | kg |
| 21 | Cửa tôn + khoá mái tôn | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp ống nhựa D 100mm | Chương V. E-HSMT | 18,27 | m |
| 23 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Phễu thu | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Cút nhựa D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đai + vít giữ ống | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Keo dán nhựa | Chương V. E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Trát tường sê nô dầy 2cm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 63,258 | M2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 38,928 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch chỉ 6,5x10,5x22 dầy <=11cm h<= 16m VXM M50 cát mịn 1,5-2,0 | Chương V. E-HSMT | 5,1317 | M3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,8434 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Chương V. E-HSMT | 0,1676 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dầy 2cm VXM M50 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 8,379 | M2 |
| 34 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,6844 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40*1.2mm | Chương V. E-HSMT | 0,3908 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,3909 | tấn |
| 37 | Thép D6 ghim đầu xà gồ chống tốc mái | Chương V. E-HSMT | 10,4429 | kg |
| 38 | Đóng úp nóc, diềm mái tôn | Chương V. E-HSMT | 24,3 | M |
| E | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 28,08 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn 6,38 mm (khoán gọn cả phụ kiện) | Chương V. E-HSMT | 59,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất hoa cửa bằng inox vuông 12x12x1 mm | Chương V. E-HSMT | 355,2 | kg |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 59,2 | M2 |
| F | Phần kết cấu nhà | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 31,5003 | m3 |
| 2 | Bê tông thành sê nô chiều dày < 45cm cao <=16 m 200# | Chương V. E-HSMT | 2,8046 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. E-HSMT | 3,6417 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 3,0114 | Tấn |
| 5 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 57,1 | M |
| 6 | Trát phào VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 41,5 | M |
| 7 | Trát trần VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 292,6602 | M2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 292,6602 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,4942 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 15,5499 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,5148 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,8633 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,5186 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép trụ, d <=18mm, cao<16 m | Chương V. E-HSMT | 0,4863 | Tấn |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ fi>18mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 2,707 | Tấn |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,4949 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,1586 | Tấn |
| 19 | Sản xuất l.dựng c.thép lanh tô liền mái hắt,máng nước fi > 10mm cao <= 16m | Chương V. E-HSMT | 0,1504 | Tấn |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 15,288 | m2 |
| 21 | Trát ô văng VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 16,946 | M2 |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 16,946 | M2 |
| 23 | Trát gờ chỉ VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 33,16 | M |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=10mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 0,3438 | Tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng fi<=18mm cao <=16m | Chương V. E-HSMT | 1,5085 | Tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,9677 | tấn |
| 27 | Trát xà dầm VXM M75 cát mịn Ml=0,7-1,4 | Chương V. E-HSMT | 66,716 | M2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 66,716 | m2 |
| 29 | Láng sê nô có đánh màu dầy 3cm VXM M75 cát vàng Ml>2 | Chương V. E-HSMT | 29,886 | m2 |
| G | Điện chiếu sáng + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt máng 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Móc quạt | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V. E-HSMT | 300 | m |
| 12 | Tủ APTOMAT | Chương V. E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | ống nhựa đặt nổi vuông | Chương V. E-HSMT | 250 | m |
| 16 | Tê cút nhựa | Chương V. E-HSMT | 120 | cái |
| 17 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 250 | cái |
| 18 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế, loại 2 sứ | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Giếng khoan D110 (khoán gọn: dây dẫn điện, bể bảo vệ máy bơm kích thước 1x1x1m, nắp tôn, khóa) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| H | Phần thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,2m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét 1.2 m | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét 0.5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét 0.5m | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Ống thép D22 mạ H=0.7 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Sứ nhồi VXM 50# giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Bật đỡ dây trên mái, dây dẫn xuống | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 8 | Kéo dây theo tường d10 | Chương V. E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Bật đỡ dây | Chương V. E-HSMT | 50 | cái |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, fi 14 | Chương V. E-HSMT | 55 | m |
| 11 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 1,5m | Chương V. E-HSMT | 7 | cọc |
| 12 | Đào đất chôn dây tiếp địa <=3m sâu <=1m đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 26,4 | M3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 14 | Thép bản giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 12,0547 | kg |
| I | NHÀ BẢO VỆ | |||
| J | Phần móng nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 8,0778 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,5221 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 3,5535 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8618 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2989 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,1181 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0213 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1578 | tấn |
| K | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 9,373 | m3 |
| 2 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,9225 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 49,4608 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 11,466 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 44,724 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 49,4608 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 44,724 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0226 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,386 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,3891 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2891 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 3,286 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 0,8187 | m3 |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 0,2576 | 100m2 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0269 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,7361 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 12,1224 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 2,2491 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. E-HSMT | 12,75 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa kính khung nhôm kinh | Chương V. E-HSMT | 12,75 | m2 |
| L | Điện, nước | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Triết áp quạt | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Đèn compact ốp tường | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=200A | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ống nhựa D32 | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Cút nhựa D27 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cút nhựa D21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tê nhựa D27x27+27x21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tê nhựa D21x21 | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Van khóa D27 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bịt đầu D21 | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Côn nhựa D27x21 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Phụ kiện nhà tắm (gương soi, kệ kính, hộp đựng, giá treo quần áo) | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa d=90mm | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa d=34mm | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 23 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 24 | Cút nhựa D90 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Cút nhựa D34 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Tê nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 2 | cuộn |
| 28 | Keo dan ống | Chương V. E-HSMT | 2 | tuýp |
| 29 | Đai giữ ống các loại | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| M | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,6704 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,247 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0091 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 3,0002 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,2908 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17,3415 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0479 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0124 | 100m2 |
| N | Mái sân khấu | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V. E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Chương V. E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 5 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,8677 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. E-HSMT | 0,8677 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép 60x30x1,2 mm | Chương V. E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 0,2083 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 1,1253 | 100m2 |
| 10 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Chương V. E-HSMT | 0,3329 | 100m2 |
| 11 | Máng tôn thu nước | Chương V. E-HSMT | 18,4 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa d=110mm thu nước | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 13 | Cút nhựa D110 | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m2 |
| O | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông sân , M200 | Chương V. E-HSMT | 44,8 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 19,2 | m3 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi