Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200238596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200224477 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 của PCTQ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 08:25:00 đến ngày 2020-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,297,827,258 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Sửa chữa lớn Đường dây hạ thế sau TBA Đa Năng, xã Tú Thịnh, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5.574,36 | Mét |
| 6 | Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.840,08 | Mét |
| 7 | Dây cáp nhôm bọc AV 35 (Đã tính độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 775,2 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*16 (Đã tính độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 146,88 | Mét |
| 9 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95 (Thay cáp XT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 10 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 11 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng mặt MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt M150 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 14 | Đầu cốt M120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 16 | Đầu cốt AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Mét |
| 18 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Mét |
| 19 | Ống HDPE D105/80 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 20 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 21 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 22 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 23 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 24 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 25 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 26 | Dây lạt thít 40cm (loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 27 | Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250cái)) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi |
| 28 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | kg |
| 30 | Sơn ghi cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | kg |
| 31 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 34 | Sơn đen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | kg |
| 35 | Sơn trắng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | kg |
| 36 | Cột H-7,5C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 37 | Cột H7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 38 | Cột LT10B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 39 | Xà X402-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 40 | Xà X401-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 41 | X402-ĐDCV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Xà 402- CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 43 | Sứ đứng A 20 (cả ty) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | Quả |
| 44 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | Cái |
| 45 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 46 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới). | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 276 | Cái |
| 47 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 48 | Kẹp treo cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 49 | Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 50 | Móc treo tải trọng D20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 51 | Đầu cốt AM95 bắt cáp xuất tuyến | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 52 | Dây nhôm A50 bắt cổ sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 53 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bình |
| 54 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 55 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Móng M1-LT10 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 57 | Móng MV1-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Móng |
| 58 | Móng MV2-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 59 | Móng MV3-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 60 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 62 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 63 | Hạ cột H bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 64 | Tháo xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 65 | Tháo xà thép néo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 66 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | Km |
| 67 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,804 | Km |
| 68 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,412 | Km |
| 69 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | Km |
| 70 | Tháo hạ dây Cu/PVC 3*70+35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | Km |
| 71 | Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬ H2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 72 | Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬ H4 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 73 | Th¸o và lắp lại c¸p VX 2*16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | Mét |
| 74 | Sơn lại các kết cấu thép của trạm (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | M2 |
| 75 | Th¸o vµ l¾p l¹i ®êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | Băng |
| 76 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 77 | Lắp sứ đứng A 20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | Quả |
| 78 | L¾p Xµ ®ì <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 79 | L¾p Xµ nÐo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 80 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 81 | C¨ng d©y c¸p AV <=35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | Km |
| 82 | C¨ng d©y c¸p AV <=50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,804 | Km |
| 83 | C¨ng d©y c¸p AV <=70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,412 | Km |
| 84 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 2*16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | Km |
| 85 | Ðp ®Çu cèt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 c¸i |
| 86 | Ðp ®Çu cèt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 c¸i |
| 87 | Ðp ®Çu cèt <=95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 c¸i |
| 88 | Ðp ®Çu cèt <=120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 c¸i |
| 89 | Ðp ®Çu cèt <=150mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 c¸i |
| 90 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 91 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 92 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 93 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 94 | Ống HDPE D105/80 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 95 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ, chỉnh trang TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Công |
| 96 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 97 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 98 | Bèc dì vËt liÖu thu håi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 99 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | TÊn |
| 100 | Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2067 | TÊn |
| 101 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2845 | TÊn |
| 102 | Phần thi công xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 103 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | TÊn |
| 104 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4801 | TÊn |
| 105 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1819 | TÊn |
| 106 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0816 | Tấn |
| 107 | Bèc dì sø c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0636 | TÊn |
| 108 | V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | TÊn |
| 109 | V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4801 | TÊn |
| 110 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1819 | TÊn |
| 111 | V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0636 | TÊn |
| 112 | §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,62 | M3 |
| 113 | LÊp ®Êt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,63 | M3 |
| 114 | §æ bª t«ng mãng cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,99 | M3 |
| 115 | V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6567 | M3 |
| 116 | V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1631 | M3 |
| 117 | V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7592 | TÊn |
| 118 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 119 | Cột bê tông (Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6 | Tấn |
| 120 | Dây dẫn từ Kho Cty ĐL TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1819 | Tấn |
| 121 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5437 | Tấn |
| 122 | Cát , đá (từ Sơn Dương) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20,5721 | Tấn |
| 123 | Xi măng (từ Sơn Dương) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7592 | Tấn |
| 124 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 125 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 126 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Ca |
| 127 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 128 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 129 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 130 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 131 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 132 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 133 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 134 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 135 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 136 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 137 | Thí nghiệm cáp AV35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 138 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 139 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 2*16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 140 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| B | 2. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tậu, xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11.643,12 | Mét |
| 6 | Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3.843,36 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95 (Thay cáp XT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Mét |
| 8 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng mặt MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt M95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt AM95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Mét |
| 16 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 17 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 18 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 19 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 20 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 21 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 22 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 23 | Dây lạt thít 40cm (loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 24 | Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250cái) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi |
| 25 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 27 | Sơn đen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9 | kg |
| 28 | Sơn trắng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,45 | kg |
| 29 | Cột H-7,5C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 30 | Cột H7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 31 | Xà X402-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 32 | X402-ĐDCV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 33 | Sứ đứng A 20 (cả ty) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | Quả |
| 34 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 98 | Cái |
| 35 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới). | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 304 | Cái |
| 37 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 38 | Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Móc treo tải trọng D20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Đầu cốt AM95 bắt cáp xuất tuyến | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 41 | Dây nhôm A50 bắt cổ sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 42 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bình |
| 43 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 44 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | Móng MV1-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 46 | Móng MV2-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 47 | Móng MV3-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 48 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 51 | Hạ cột H bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 52 | Tháo xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 53 | Tháo xà thép néo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 54 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,768 | Km |
| 55 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,304 | Km |
| 56 | Tháo hạ dây Cu/PVC 3*70+35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | Km |
| 57 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 58 | Lắp sứ đứng A 20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | Quả |
| 59 | L¾p Xµ nÐo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 60 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 61 | C¨ng d©y c¸p AV <=50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,768 | Km |
| 62 | C¨ng d©y c¸p AV <=70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,304 | Km |
| 63 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | Km |
| 64 | Ðp ®Çu cèt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 c¸i |
| 65 | Ðp ®Çu cèt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 c¸i |
| 66 | Ðp ®Çu cèt <=95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 10 c¸i |
| 67 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 68 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 69 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 70 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 71 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 72 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ, chỉnh trang TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Công |
| 73 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 74 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 75 | Bèc dì vËt liÖu thu håi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 76 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | TÊn |
| 77 | Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2767 | TÊn |
| 78 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,089 | TÊn |
| 79 | Phần thi công xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 80 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,298 | TÊn |
| 81 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | TÊn |
| 82 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0919 | TÊn |
| 83 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0796 | Tấn |
| 84 | Bèc dì sø c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | TÊn |
| 85 | V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,298 | TÊn |
| 86 | V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | TÊn |
| 87 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0919 | TÊn |
| 88 | V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0312 | TÊn |
| 89 | §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,9 | M3 |
| 90 | LÊp ®Êt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | M3 |
| 91 | §æ bª t«ng mãng cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,97 | M3 |
| 92 | V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0963 | M3 |
| 93 | V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,4561 | M3 |
| 94 | V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3145 | TÊn |
| 95 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 96 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,298 | Tấn |
| 97 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,0919 | Tấn |
| 98 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1762 | Tấn |
| 99 | Cát , đá (từ Sơn Dương) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12,7917 | Tấn |
| 100 | Xi măng (từ Sơn Dương) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3145 | Tấn |
| 101 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 102 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 103 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Ca |
| 104 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 105 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 106 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 107 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 108 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 109 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 110 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 111 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 112 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 113 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 114 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 115 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| C | 3. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Lập Binh, xã Bình Yên, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7.480,89 | Mét |
| 6 | Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3.999,42 | Mét |
| 7 | Dây cáp nhôm bọc AV 35 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 620,16 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 (Thay cáp XT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Mét |
| 9 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 10 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt M120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Mét |
| 15 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Mét |
| 16 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 17 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 18 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 19 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 20 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 21 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 22 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 23 | Dây lạt thít 40cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 24 | Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250 cái) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi |
| 25 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 26 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 27 | Sơn đen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7 | kg |
| 28 | Sơn trắng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,85 | kg |
| 29 | Cột H7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 30 | Xà X402-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | Xà X402L-CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Sứ đứng A 20 (cả ty) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Quả |
| 33 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 130 | Cái |
| 34 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 244 | Cái |
| 36 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 37 | Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 38 | Móc treo tải trọng D20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Đầu cốt AM70 bắt cáp xuất tuyến | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 40 | Dây nhôm A50 bắt cổ sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Kg |
| 41 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 42 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 43 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | Móng MV1-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 45 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Hạ cột H bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 49 | Tháo xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 50 | Tháo xà thép néo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo và lắp lại xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 52 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,608 | Km |
| 53 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,921 | Km |
| 54 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,263 | Km |
| 55 | Tháo hạ dây Cu/PVC 3*70+50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | Km |
| 56 | Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬ H2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 57 | Th¸o + lắp lại c¸p VX 2*16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5 | Mét |
| 58 | Th¸o vµ l¾p l¹i ®êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Băng |
| 59 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 60 | Lắp sứ đứng A 20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | 10Quả |
| 61 | L¾p Xµ ®ì <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 62 | L¾p Xµ nÐo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 63 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 64 | C¨ng d©y c¸p AV <=35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,608 | Km |
| 65 | C¨ng d©y c¸p AV <=50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,921 | Km |
| 66 | C¨ng d©y c¸p AV <=70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,263 | Km |
| 67 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | Km |
| 68 | Ðp ®Çu cèt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 c¸i |
| 69 | Ðp ®Çu cèt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | 10 c¸i |
| 70 | Ðp ®Çu cèt <=120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 c¸i |
| 71 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 72 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 73 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1 | 10m |
| 74 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ, chỉnh trang TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Công |
| 75 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 76 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 77 | Bèc dì vËt liÖu thu håi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 78 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | TÊn |
| 79 | Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6943 | TÊn |
| 80 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0305 | TÊn |
| 81 | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 82 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,174 | TÊn |
| 83 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0663 | TÊn |
| 84 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0488 | TÊn |
| 85 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0714 | Tấn |
| 86 | Bèc dì sø c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0096 | TÊn |
| 87 | V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,174 | TÊn |
| 88 | V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0663 | TÊn |
| 89 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0488 | TÊn |
| 90 | V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0096 | TÊn |
| 91 | §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | M3 |
| 92 | LÊp ®Êt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | M3 |
| 93 | §æ bª t«ng mãng cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | M3 |
| 94 | V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6229 | M3 |
| 95 | V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0967 | M3 |
| 96 | V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2642 | TÊn |
| 97 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 98 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,174 | Tấn |
| 99 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0488 | Tấn |
| 100 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0759 | Tấn |
| 101 | Cát , đá (từ Sơn Dương) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5719 | Tấn |
| 102 | Xi măng (từ Sơn Dương) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2642 | Tấn |
| 103 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 104 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 105 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Ca |
| 106 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 107 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 108 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 109 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 110 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 111 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | |
| 112 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 113 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 114 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 115 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 116 | Thí nghiệm cáp AV35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 117 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 118 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| D | 4. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Tân Tiến, xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9.517,2 | Mét |
| 6 | Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7.376,64 | Mét |
| 7 | Dây cáp nhôm bọc AV 35 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.968,6 | Mét |
| 8 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng mặt MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt M95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Đầu cốt AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Mét |
| 16 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Mét |
| 17 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 18 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 19 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 20 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 21 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 22 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 23 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 24 | Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250cái)) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 25 | Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250cái)) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Túi |
| 26 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | kg |
| 28 | Sơn ghi cho phụ kiện TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | kg |
| 29 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 32 | Sơn đen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,9 | kg |
| 33 | Sơn trắng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,95 | kg |
| 34 | Cột H7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 35 | Cột H8,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 36 | Xà X402-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 37 | Xà X401-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | Bộ |
| 38 | X402-ĐDCV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 39 | X402-ĐNCV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 40 | Xà 402L- CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 41 | Sứ đứng A 20 (cả ty) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 772 | Quả |
| 42 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | Cái |
| 43 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | Cái |
| 44 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới). | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 362 | Cái |
| 45 | Dây nhôm A50 bắt cổ sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 46 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bình |
| 47 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 48 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Móng MV1 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 50 | Móng MV3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 51 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | Hạ cột H bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 55 | Tháo xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | Bộ |
| 56 | Tháo xà thép néo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 57 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | Km |
| 58 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,232 | Km |
| 59 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | Km |
| 60 | Tháo hạ + lắp lại dây Cu/PVC 3*70+35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | Km |
| 61 | Sơn lại các kết cấu thép của trạm (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | M2 |
| 62 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 63 | Lắp sứ đứng A 20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 772 | Quả |
| 64 | L¾p Xµ ®ì <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 99 | Bộ |
| 65 | L¾p Xµ nÐo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 66 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 67 | C¨ng d©y c¸p AV <=35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,93 | Km |
| 68 | C¨ng d©y c¸p AV <=50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,232 | Km |
| 69 | C¨ng d©y c¸p AV <=70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,24 | Km |
| 70 | Ðp ®Çu cèt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 c¸i |
| 71 | Ðp ®Çu cèt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 c¸i |
| 72 | Ðp ®Çu cèt <=95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 c¸i |
| 73 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 74 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 75 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 76 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 77 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 78 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ, chỉnh trang TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Công |
| 79 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 80 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 81 | Bèc dì vËt liÖu thu håi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 82 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,65 | TÊn |
| 83 | Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6219 | TÊn |
| 84 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2121 | TÊn |
| 85 | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 86 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,542 | TÊn |
| 87 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2579 | TÊn |
| 88 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5232 | TÊn |
| 89 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1008 | Tấn |
| 90 | Bèc dì sø c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2316 | TÊn |
| 91 | V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,542 | TÊn |
| 92 | V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2579 | TÊn |
| 93 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5232 | TÊn |
| 94 | V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2316 | TÊn |
| 95 | §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9 | M3 |
| 96 | LÊp ®Êt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,73 | M3 |
| 97 | §æ bª t«ng mãng cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,17 | M3 |
| 98 | V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1258 | M3 |
| 99 | V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9832 | M3 |
| 100 | V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4778 | TÊn |
| 101 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 102 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,542 | Tấn |
| 103 | Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5232 | Tấn |
| 104 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4895 | Tấn |
| 105 | Cát , đá (từ Sơn Dương) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,6501 | Tấn |
| 106 | Xi măng (từ Sơn Dương) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4778 | Tấn |
| 107 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 108 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 109 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Ca |
| 110 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 111 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 112 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 113 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 114 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 115 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 116 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 117 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 118 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 119 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 120 | Thí nghiệm cáp AV35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 121 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| E | 5. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Tân Yên, xã Bình Yên, huyện Sơn Dương | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.640,79 | Mét |
| 6 | Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5.052,06 | Mét |
| 7 | Dây cáp nhôm bọc AV 35 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.503,48 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*25 (Đã tính độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 106,08 | Mét |
| 9 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 10 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt M120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 14 | Đầu cốt AM95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 16 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Mét |
| 17 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 18 | Chụp cách điện Polymer cực dưới CC SI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 19 | Chụp cách điện Polymer cực trên CC SI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 20 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 21 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 22 | Dây lạt thít 40cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 23 | Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250 cái) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi |
| 24 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 25 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cuộn |
| 26 | Sơn đen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | kg |
| 27 | Sơn trắng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5 | kg |
| 28 | Cột H-7,5C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 29 | Cột H7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 30 | Xà X402-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 31 | X402-ĐDCV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 32 | Sứ đứng A 20 (cả ty) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Quả |
| 33 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | Cái |
| 34 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 35 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới). | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 137 | Cái |
| 36 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 37 | Đai thép cột đúp + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Kẹp treo cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 39 | Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 40 | Móc treo tải trọng D20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 41 | Dây nhôm A50 bắt cổ sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Kg |
| 42 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 43 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 44 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | Móng MV1-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 46 | Móng MV2-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 47 | Móng MV3-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 48 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 51 | Hạ cột H bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 52 | Tháo xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 53 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,208 | Km |
| 54 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,474 | Km |
| 55 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,953 | Km |
| 56 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,593 | Km |
| 57 | Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬<=2 ct¬ vµ hép 3fa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 58 | Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬<=4 ct¬ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 59 | Th¸o vµ l¾p l¹i ®êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Băng |
| 60 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Lắp sứ đứng A 20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | 10Quả |
| 62 | L¾p Xµ ®ì <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 63 | L¾p Xµ nÐo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 64 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 65 | Dựng cột 8,5 mét bằng thủ công <=10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 66 | C¨ng d©y c¸p AV <=35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,474 | Km |
| 67 | C¨ng d©y c¸p AV <=50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,953 | Km |
| 68 | C¨ng d©y c¸p AV <=70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,593 | Km |
| 69 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 2*25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,104 | Km |
| 70 | Ðp ®Çu cèt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 c¸i |
| 71 | Ðp ®Çu cèt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2 | 10 c¸i |
| 72 | Ðp ®Çu cèt <=95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 c¸i |
| 73 | Ðp ®Çu cèt <=120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 c¸i |
| 74 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 75 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 76 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 77 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 78 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 79 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ, chỉnh trang TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Công |
| 80 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 81 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 82 | Bèc dì vËt liÖu thu håi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 83 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,25 | TÊn |
| 84 | Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9475 | TÊn |
| 85 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | TÊn |
| 86 | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 87 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,938 | TÊn |
| 88 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0452 | TÊn |
| 89 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8291 | TÊn |
| 90 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0478 | Tấn |
| 91 | Bèc dì sø c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0096 | TÊn |
| 92 | V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,938 | TÊn |
| 93 | V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0452 | TÊn |
| 94 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8291 | TÊn |
| 95 | V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0096 | TÊn |
| 96 | §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9 | M3 |
| 97 | LÊp ®Êt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | M3 |
| 98 | §æ bª t«ng mãng cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,93 | M3 |
| 99 | V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5199 | M3 |
| 100 | V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6778 | M3 |
| 101 | V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6451 | TÊn |
| 102 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 103 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,938 | Tấn |
| 104 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8291 | Tấn |
| 105 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0548 | Tấn |
| 106 | Cát, đá (từ Sơn Dương) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2785 | Tấn |
| 107 | Xi măng (từ Sơn Dương) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6451 | Tấn |
| 108 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 109 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 110 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Ca |
| 111 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 112 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 113 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 114 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 115 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 116 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 117 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 118 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 119 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 120 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 121 | Thí nghiệm cáp AV35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 122 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 123 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| F | 6. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV hạ thế sau TBA Tông Trang, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hoá | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6.187,32 | Mét |
| 6 | Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.576,52 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 432,48 | Mét |
| 8 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.664,64 | Mét |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC35 (Đã tính độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 81,27 | Mét |
| 10 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 11 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt M120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 13 | Đầu cốt M95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 14 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Mét |
| 16 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Mét |
| 17 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 18 | Ống HDPE D70/90 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 19 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 20 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 21 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 22 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 23 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 24 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 25 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 26 | Biển tên TBA (theo quy cách biển 5S mới) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 27 | Biển chứng nhận TBA đủ tiêu chuẩn 5S | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 28 | Bộ biển báo tên lộ đường dây hạ áp xuất tuyến tại TBA (bộ 3 biển) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 29 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 30 | Cột H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 31 | Cột LT7,5C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 32 | Xà X402-CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Sứ đứng A 20 (cả ty) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Quả |
| 34 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 206 | Cái |
| 35 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | Cái |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 231 | Cái |
| 37 | Ghíp nhôm AC25-150 3BL (Khoá dây AC) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 38 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | Bộ |
| 39 | Đai thép cột đúp + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 40 | Kẹp treo cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 41 | Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 42 | Móc treo tải trọng D20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 83 | Cái |
| 43 | Dây nhôm A50 bắt cổ sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Kg |
| 44 | Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp vào ra sau hộp công tơ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi (250cái) |
| 45 | Sơn đen đánh nền cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Kg |
| 46 | Sơn trắng đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | kg |
| 47 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 48 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 49 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | Móng MV1 - CV - H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 51 | Móng MV2 - CV - H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 52 | Móng MV2- CT -LT7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 53 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 55 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Hạ cột bê tông bằng thủ công chiêu cao cột <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 57 | Tháo xà thép néo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 58 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,526 | Km |
| 59 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,066 | Km |
| 60 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m lâi thÐp AC35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,516 | Km |
| 61 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,424 | Km |
| 62 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,47 | Km |
| 63 | Tháo và lắp lại hộp công tơ<=2 ctơ và hộp 3fa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Hộp |
| 64 | Tháo và lắp lại đường băng của dân phần làm 5S (bó gọn cáp vào, ra hòm công tơ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | mét |
| 65 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 67 | L¾p Xµ nÐo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp sứ đứng A 20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Quả |
| 69 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4325 | Km |
| 70 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6646 | Km |
| 71 | C¨ng d©y c¸p AV <=70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5765 | Km |
| 72 | C¨ng d©y c¸p AV <=50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1873 | Km |
| 73 | C¨ng d©y c¸p AC <=35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,516 | Km |
| 74 | ép đầu cốt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 75 | ép đầu cốt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 76 | ép đầu cốt <=95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 đầu |
| 77 | ép đầu cốt <=120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 đầu |
| 78 | Vị trí vượt đường giao thông <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Vị trí |
| 79 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10 mét |
| 80 | Sơn số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,5 | Kg |
| 81 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 82 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 83 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | Tấn |
| 84 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4178 | Tấn |
| 85 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 86 | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 87 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,49 | Tấn |
| 88 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3862 | Tấn |
| 89 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0248 | TÊn |
| 90 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1626 | Tấn |
| 91 | Bèc dì sø c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0057 | TÊn |
| 92 | V/C Cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,49 | Tấn |
| 93 | V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0248 | TÊn |
| 94 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3862 | Tấn |
| 95 | V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0057 | TÊn |
| 96 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,273 | M3 |
| 97 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,531 | M3 |
| 98 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,814 | Tấn |
| 99 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,2 | M3 |
| 100 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,56 | M3 |
| 101 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,64 | M3 |
| 102 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 103 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,43 | Tấn |
| 104 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3862 | Tấn |
| 105 | Cát , đá (Từ Chợ Bợ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6544 | Tấn |
| 106 | Xi măng (Từ Chơn Bợ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8143 | Tấn |
| 107 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 108 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 109 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Ca |
| 110 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 111 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 112 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 113 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 114 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 115 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 116 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 117 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 118 | Thí nghiệm cáp AC35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 119 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 120 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 121 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 122 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 123 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| G | 7. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Vĩnh Khoái, xã Yên Nguyên, huyện Chiêm Hóa | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm bọc AV 35 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9.114,72 | Mét |
| 6 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 7 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 8 | Đầu cốt M70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 10 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Mét |
| 11 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Mét |
| 12 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 13 | Ống HDPE D70/90 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 14 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 15 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 16 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 17 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 18 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 19 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 20 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 21 | Biển tên TBA (theo quy cách biển 5S mới) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Biển chứng nhận TBA đủ tiêu chuẩn 5S | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 23 | Bộ biển báo tên lộ đường dây hạ áp xuất tuyến tại TBA (bộ 3 biển) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 25 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | Cái |
| 26 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 27 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Cái |
| 28 | Dây nhôm A50 bắt cổ sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Kg |
| 29 | Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Túi (250cái) |
| 30 | Sơn đen đánh nền cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | Kg |
| 31 | Sơn trắng đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | Kg |
| 32 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 33 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 34 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 35 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 36 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 37 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,936 | Km |
| 38 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 39 | C¨ng d©y c¸p AV <=35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1147 | Km |
| 40 | Ðp ®Çu cèt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 c¸i |
| 41 | Ðp ®Çu cèt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 10 c¸i |
| 42 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Vị trí |
| 43 | Th¸o vµ bã c¸p treo trªn cét §iÖn lùc <=10c¸p | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,234 | Km |
| 44 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10 mét |
| 45 | Sơn số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,8 | Kg |
| 46 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 47 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Bèc dì vËt liÖu thu håi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,756 | TÊn |
| 50 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 51 | PHẦN THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4128 | TÊn |
| 53 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | TÊn |
| 54 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4128 | TÊn |
| 55 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4128 | Tấn |
| 57 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 58 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 59 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 60 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Thí nghiệm cáp AV35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Sợi |
| 62 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| H | 8. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Bản Ba, xã Trung Hà, huyện Chiêm Hóa | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.452,48 | Mét |
| 6 | Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4.357,44 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35 (Đã tính độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 875,16 | Mét |
| 8 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Đầu cốt M95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Đầu cốt M70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Mét |
| 14 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Mét |
| 15 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 16 | Ống HDPE D70/90 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 17 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 18 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 19 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 20 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 21 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 22 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 23 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 24 | Biển tên TBA (theo quy cách biển 5S mới) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 25 | Biển chứng nhận TBA đủ tiêu chuẩn 5S | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 26 | Bộ biển báo tên lộ đường dây hạ áp xuất tuyến tại TBA (bộ 3 biển) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 28 | Cột H7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 29 | Xà X402-CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 30 | Sứ đứng A 20 (cả ty) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Quả |
| 31 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 32 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 33 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | Cái |
| 34 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | Bộ |
| 35 | Kẹp treo cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 36 | Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 37 | Móc treo tải trọng D20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 38 | Dây nhôm A50 bắt cổ sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Kg |
| 39 | Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi (250cái) |
| 40 | Sơn đen đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2 | Kg |
| 41 | S¬n tr¾ng ®¸nh sè cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1 | kg |
| 42 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 43 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cuộn |
| 44 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | Móng M2-CV-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 46 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | H¹ cét H b»ng thñ c«ng <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 50 | Tháo xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 51 | Tháo xà thép néo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 52 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,272 | Km |
| 53 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,424 | Km |
| 54 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,858 | Km |
| 55 | Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬ <=2 ct¬ vµ hép 3fa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 56 | Th¸o vµ bã c¸p treo trªn cét §iÖn lùc <=10c¸p | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,353 | Km |
| 57 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 58 | Lắp sứ đứng A 20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | 10Quả |
| 59 | L¾p Xµ nÐo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 60 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 61 | C¨ng d©y c¸p AV <=70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3574 | Km |
| 62 | C¨ng d©y c¸p AV <=50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4525 | Km |
| 63 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8752 | Km |
| 64 | Ðp ®Çu cèt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 c¸i |
| 65 | Ðp ®Çu cèt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 10 c¸i |
| 66 | Ðp ®Çu cèt <=95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3 | 10 c¸i |
| 67 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 68 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10 mét |
| 69 | Sơn số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,3 | Kg |
| 70 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 71 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 72 | Bèc dì vËt liÖu thu håi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 73 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | TÊn |
| 74 | Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3548 | TÊn |
| 75 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,021 | TÊn |
| 76 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Công |
| 77 | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 78 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,174 | TÊn |
| 79 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0333 | TÊn |
| 80 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | Tấn |
| 81 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9836 | TÊn |
| 82 | Bèc dì sø c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0072 | TÊn |
| 83 | V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,174 | TÊn |
| 84 | V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0333 | TÊn |
| 85 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9836 | TÊn |
| 86 | V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0072 | TÊn |
| 87 | V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7882 | M3 |
| 88 | V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3892 | M3 |
| 89 | V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3347 | TÊn |
| 90 | §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | M3 |
| 91 | LÊp ®Êt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | M3 |
| 92 | §æ bª t«ng mãng cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,52 | M3 |
| 93 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 94 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,174 | Tấn |
| 95 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ -Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9836 | Tấn |
| 96 | Cát , đá (Từ Chợ Bợ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2566 | Tấn |
| 97 | Xi măng (Từ Chơn Bợ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3347 | Tấn |
| 98 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 99 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 100 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Ca |
| 101 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 102 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 103 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 104 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 105 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 106 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 107 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 108 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 109 | Thí nghiệm cáp AV70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 110 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 111 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 112 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| I | 9. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Phong Lưu, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 473,8 | Mét |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.023,06 | Mét |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 343,74 | Mét |
| 7 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 8 | Cột H 7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 9 | Ghíp nhôm AC-25-95 - 3BL (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 10 | Ghíp nhôm 2 bu lông 25-95 (Bắt hộp công tơ 3 pha) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 1 bu lông 25-95 (Bắt hộp công tơ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 114 | Cái |
| 12 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | Bộ |
| 13 | Đai thép cột đúp + Khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 14 | Tấm ốp D16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | Cái |
| 15 | Kẹp hãm 35-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | Cái |
| 16 | Kẹp treo cáp 35-95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Cái |
| 17 | Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 18 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Cuộn |
| 19 | Sơn đen đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2 | Kg |
| 20 | Sơn trắng đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | Kg |
| 21 | Chuổi quét sơn đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 22 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Túi (250cái) |
| 23 | Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp dường dây điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Túi (250cái) |
| 24 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt AM 70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Đầu cốt AM 50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 27 | Đầu cốt M120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Đầu cốt M70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 29 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 30 | Ống HDPE D32/25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 31 | Ống HDPE D40/30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Mét |
| 32 | Ống HDPE D65/50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 33 | Ống HDPE D85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 34 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 35 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 36 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 37 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 38 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 39 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 40 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 250/Túi |
| 41 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | Móng MV1-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 43 | Móng MV2-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 44 | Tiếp địa lặp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 45 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 47 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | H¹ cét H b»ng thñ c«ng <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 49 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,878 | Km |
| 50 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,46 | Km |
| 51 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,337 | Km |
| 52 | Th¸o vµ l¾p l¹i ®êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | Băng |
| 53 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 55 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4738 | Km |
| 56 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0231 | Km |
| 57 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3437 | Km |
| 58 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 59 | Lắp đặt ống để bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 10 mét |
| 60 | Ðp ®Çu cèt M <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 10 cái |
| 61 | Ðp ®Çu cèt M <=95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 10 cái |
| 62 | Ðp ®Çu cèt M <=120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 10 cái |
| 63 | Ðp ®Çu cètAM <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 10 cái |
| 64 | Ðp ®Çu cèt AM <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 10 cái |
| 65 | L¾p ®Æt tiÕp ®Þa gèc cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0395 | 100Kg |
| 66 | L¾p ®Æt tiÕp ®Þa ngän | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Nh©n c«ng ®¸nh sè cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | Kg |
| 68 | Nh©n c«ng bã c¸p vµo hßm hép c«ng t¬ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 69 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 70 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Vị trí |
| 71 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 72 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | Tấn |
| 73 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1258 | Tấn |
| 74 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 75 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 76 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,935 | Tấn |
| 77 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3587 | Tấn |
| 78 | V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8515 | M3 |
| 79 | V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,9949 | M3 |
| 80 | V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,731 | Tấn |
| 81 | V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,935 | Tấn |
| 82 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3587 | Tấn |
| 83 | §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | M3 |
| 84 | LÊp ®Êt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,08 | M3 |
| 85 | §æ bª t«ng mãng cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,32 | M3 |
| 86 | §µo ®Êt r·nh tiÕp ®Þa (®Êt cÊp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | M3 |
| 87 | LÊp ®Êt r·nh tiÕp ®Þa (®Êt cÊp 3) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | M3 |
| 88 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 89 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,935 | Tấn |
| 90 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3587 | Tấn |
| 91 | Cát , sỏi (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,5841 | Tấn |
| 92 | Xi măng (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,731 | Tấn |
| 93 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 94 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 95 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ vận chuyển vật tư thu hồi (M1020103) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 96 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 97 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 98 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 99 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 100 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 101 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 102 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 103 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 104 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 105 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 106 | Thí nghiệm tiếp địa cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 107 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| J | 10. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Thuốc Hạ, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3.131,4 | Mét |
| 5 | Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 6 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 7 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Vòng treo bổ trợ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | Cái |
| 9 | Kẹp bổ trợ dây băng đôi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | Cái |
| 10 | Ghíp 1 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 160 | Cái |
| 11 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 12 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | Bộ |
| 13 | Đai thép cột đúp + Khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 14 | Tấm ốp D16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 129 | Cái |
| 15 | Kẹp hãm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | Cái |
| 16 | Kẹp treo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | Cái |
| 17 | Sơn đen đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,2 | Kg |
| 18 | Sơn trắng đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1 | Kg |
| 19 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi (250cái) |
| 20 | Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp đường dây điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi (250cái) |
| 21 | Chuổi quét sơn đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 22 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Đầu cốt AM 70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Đầu cốt M120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 25 | Đầu cốt M95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 26 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 27 | Ống HDPE D32/25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Mét |
| 28 | Ống HDPE D40/30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 29 | Ống HDPE D65/50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 30 | Ống HDPE D85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 31 | Chụp cách điện Polymer cực dưới CC SI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 32 | Chụp cách điện Polymer cực trên CC SI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 33 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 34 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 35 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 36 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 37 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 38 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 39 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi (250cái) |
| 40 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 41 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,07 | Km |
| 45 | Th¸o c¸p AV 2*16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 324 | Mét |
| 46 | Th¸o vµ l¾p l¹i c¸p PVC hép 3 fa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Mét |
| 47 | Th¸o vµ l¾p l¹i ®êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 216 | Băng |
| 48 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1314 | Km |
| 50 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt ống để bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10 mét |
| 52 | Ðp ®Çu cèt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 10 c¸i |
| 53 | Ðp ®Çu cèt <=95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 10 c¸i |
| 54 | Ðp ®Çu cèt <=120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 10 c¸i |
| 55 | Ðp ®Çu cèt AM <=70mm3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 10 c¸i |
| 56 | Nh©n c«ng ®¸nh sè cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3 | Kg |
| 57 | Nh©n c«ng bã c¸p vµo hßm hép c«ng t¬ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | C«ng |
| 58 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 59 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 60 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9926 | Tấn |
| 61 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 62 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 63 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0061 | TÊn |
| 64 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0061 | TÊn |
| 65 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | Dây dẫn từ kh Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0061 | Tấn |
| 67 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 68 | Xe ô tô tự hành 5 tấn phục vụ vận chuyển vật tư thu hồi (M1060201) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 69 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 70 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 71 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Sợi |
| 72 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| K | 11. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Phòng Trao, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây cáp nhôm bọc AV 50(Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8.045,76 | Mét |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,32 | Mét |
| 6 | Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Mét |
| 7 | Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 8 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Cột H 7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 10 | Xà 402 cột vuông ngọn cột 140 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng A 20 (cả ty) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Quả |
| 12 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Vòng treo bổ trợ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 15 | Kẹp bổ trợ dây băng đôi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Ghíp 1 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 118 | Cái |
| 18 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm AC 25-95-3bu lông(Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | Cái |
| 20 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 21 | Đai thép cột đúp + Khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Tấm ốp D16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 23 | Kẹp hãm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 24 | Dây nhôm A50 bắt cổ sứ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Kg |
| 25 | Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 26 | Sơn đen đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,4 | Kg |
| 27 | Sơn trắng đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2 | Kg |
| 28 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Túi (250cái) |
| 29 | Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp đường dây điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Túi (250cái) |
| 30 | Chuổi quét sơn đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt M120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 33 | Đầu cốt M70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 35 | Ống HDPE D32/25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 36 | Ống HDPE D40/30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Mét |
| 37 | Ống HDPE D65/50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 38 | Ống HDPE D85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 39 | Chụp cách điện Polymer cực dưới CC SI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 40 | Chụp cách điện Polymer cực trên CC SI | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 41 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 42 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 43 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 44 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 45 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 46 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 47 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 48 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cuộn |
| 49 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | Móng MV1-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 51 | Móng MV2-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 52 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 54 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 55 | H¹ cét H b»ng thñ c«ng <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 56 | Tháo xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 57 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,888 | Km |
| 58 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,016 | Km |
| 59 | Th¸o vµ l¾p l¹i c¸p PVC hép 3 fa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 60 | Th¸o vµ l¾p l¹i ®êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 176 | Băng |
| 61 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 62 | Lắp sứ đứng A 20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | 10Quả |
| 63 | L¾p Xµ nÐo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 64 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 65 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0163 | Km |
| 66 | C¨ng d©y c¸p AV <=50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0458 | Km |
| 67 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt ống để bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10 mét |
| 69 | Ðp ®Çu cèt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | 10 c¸i |
| 70 | Ðp ®Çu cèt <=95mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | 10 c¸i |
| 71 | Ðp ®Çu cèt <=120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 10 c¸i |
| 72 | Nh©n c«ng ®¸nh sè cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,6 | Kg |
| 73 | Nh©n c«ng bã c¸p vµo hßm hép c«ng t¬ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | C«ng |
| 74 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 75 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 76 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | Tấn |
| 77 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0849 | Tấn |
| 78 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 79 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 80 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,174 | TÊn |
| 81 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0222 | TÊn |
| 82 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2709 | TÊn |
| 83 | Bèc dì sø c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0048 | TÊn |
| 84 | V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,174 | TÊn |
| 85 | V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0222 | TÊn |
| 86 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2709 | TÊn |
| 87 | V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0048 | TÊn |
| 88 | V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9873 | M3 |
| 89 | V/C ®¸ TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9265 | M3 |
| 90 | V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2994 | TÊn |
| 91 | §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | M3 |
| 92 | LÊp ®Êt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | M3 |
| 93 | §æ bª t«ng mãng cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | M3 |
| 94 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 95 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,174 | Tấn |
| 96 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2709 | Tấn |
| 97 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,027 | Tấn |
| 98 | Cát , đá (Từ Hàm Yên) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3683 | Tấn |
| 99 | Xi măng (Từ Hàm Yên) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2994 | Tấn |
| 100 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 101 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 102 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ vận chuyển vật tư thu hồi (M1020103) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 103 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 104 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 105 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 106 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 107 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 108 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 109 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 110 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 111 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Sợi |
| 112 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 113 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| L | 12. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Đồng Lũng, huyện Hàm Yên | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.032,19 | Mét |
| 5 | Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 556,92 | Mét |
| 6 | Dây cáp vặn xoắn XLPE 2*25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.148,52 | Mét |
| 7 | Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Mét |
| 8 | Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 9 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 10 | Cột H 7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cột |
| 11 | Cột LT-8,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Cột |
| 12 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cos AM50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Vòng treo bổ trợ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 64 | Cái |
| 16 | Kẹp bổ trợ dây băng đôi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 146 | Cái |
| 17 | Ghíp 1 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 258 | Cái |
| 18 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT 3 pha | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 19 | Ghíp nhôm AC 25-95-3bu lông(Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 20 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | Bộ |
| 21 | Đai thép cột đúp + Khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 181 | Bộ |
| 22 | Tấm ốp D16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 144 | Cái |
| 23 | Kẹp hãm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | Cái |
| 24 | Kẹp treo | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 49 | Cái |
| 25 | Sơn đen đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,8 | Kg |
| 26 | Sơn trắng đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | Kg |
| 27 | Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi (250cái) |
| 28 | Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp đường dây điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Túi (250cái) |
| 29 | Chuổi quét sơn đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 30 | Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 31 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 32 | Đầu cốt M120 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 33 | Đầu cốt M70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 35 | Ống HDPE D32/25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 36 | Ống HDPE D40/30 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Mét |
| 37 | Ống HDPE D65/50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 38 | Ống HDPE D85/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 39 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 40 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 41 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 42 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 43 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 44 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 45 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 46 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | Cuộn |
| 47 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Móng MV1-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 49 | Móng MV2-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 50 | Móng MV3-H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 51 | Móng M1-CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 52 | Móng M2-CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Móng |
| 53 | Móng M3-CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 54 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 55 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 56 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | H¹ cét H b»ng thñ c«ng <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | Cột |
| 58 | Tháo xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 59 | Tháo xà thép néo <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 60 | Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | Km |
| 61 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,975 | Km |
| 62 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,399 | Km |
| 63 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,957 | Km |
| 64 | Th¸o vµ l¾p l¹i c¸p PVC hép 3 fa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 65 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cột |
| 67 | Dựng cột 8,5;mét bằng thủ công <=10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | Cột |
| 68 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0322 | Km |
| 69 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5569 | Km |
| 70 | C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 2*25 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1485 | Km |
| 71 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt ống để bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | 10 mét |
| 73 | ép đầu cốt <=120mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 cái |
| 74 | ép đầu cốt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 75 | ép đầu cốt <=50mm3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9 | 10 cái |
| 76 | Nh©n c«ng ®¸nh sè cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2 | Kg |
| 77 | Nh©n c«ng bã c¸p vµo hßm hép c«ng t¬ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | C«ng |
| 78 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 79 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Vị trí |
| 80 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 81 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3 | Tấn |
| 82 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2273 | Tấn |
| 83 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | Tấn |
| 84 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 85 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 86 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 43,412 | TÊn |
| 87 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5705 | TÊn |
| 88 | V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 43,412 | TÊn |
| 89 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5705 | TÊn |
| 90 | V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 19,6265 | M3 |
| 91 | V/C ®¸ TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 47,2664 | M3 |
| 92 | V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3338 | TÊn |
| 93 | §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50,18 | M3 |
| 94 | LÊp ®Êt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11,55 | M3 |
| 95 | §æ bª t«ng mãng cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 38,63 | M3 |
| 96 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 97 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 43,412 | Tấn |
| 98 | Dây dẫn từ kh Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5705 | Tấn |
| 99 | Cát, đá (Từ Hàm Yên) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 100,7401 | Tấn |
| 100 | Xi măng (Từ Hàm Yên) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,3338 | Tấn |
| 101 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 102 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 103 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ vận chuyển vật tư thu hồi (M1020103) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 104 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 105 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 106 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 107 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 108 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| M | 13. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Lũng Giềng (Xuân Lập 1), xã Xuân lập, huyện Lâm Bình | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây cáp nhôm bọc AV50(Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9.946,224 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm bọc AV35(Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.935,356 | Mét |
| 6 | Cắp vặn xoắn XLPE 4*70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Mét |
| 7 | Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT 2 mét 1 hộ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 342 | Mét |
| 8 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Biển tên trạm biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 11 | Chụp sứ cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 12 | Chụp sứ hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 13 | Ống co nhiệt bọc thanh cái trung thế Φ 20(10) 3 màu vàng xanh đỏ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ70/90 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 17 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 19 | Sơn chống rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Kg |
| 20 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 21 | Lạt nhựa loại 10 x 500mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 22 | Dây lạt thít 40cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Túi (250cái) |
| 23 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 24 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 25 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 26 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 27 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 28 | Biển tên TBA (theo quy cách biển 5S mới) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 29 | Biển chứng nhận TBA đủ tiêu chuẩn 5S | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 30 | Bộ biển báo tên lộ đường dây hạ áp xuất tuyến tại TBA (bộ 3 biển) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 31 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 32 | Cột LT-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 33 | Xà 401 cột tròn ngọn cột 190 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 34 | Vòng treo bổ trợ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Cái |
| 35 | Kẹp bổ trợ dây băng đôi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 171 | Cái |
| 36 | Sứ đứng A20 (cả ty) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Quả |
| 37 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | Cái |
| 38 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | Cái |
| 39 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới). | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 40 | Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x25-95(Kẹp xiết ABC35-95mm2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 41 | Móc treo cáp ABC 4*35-95mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 42 | Đai thép cột đôi + khóa đai ( Hộp công tơ tháo chuyển + vòng treo bổ trợ ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 43 | Đai thép cột đơn + khóa đai ( Hộp công tơ tháo chuyển + vòng treo bổ trợ ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 44 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 45 | Sơn đen | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1 | kg |
| 46 | Sơn trắng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,55 | kg |
| 47 | Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp ra vào hòm hộp CT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Túi (250cái) |
| 48 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Móng M2 - CT - LT7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 50 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 51 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 52 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | H¹ cét LT b»ng thñ c«ng <=10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 54 | Tháo xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ dây cáp nhôm A35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2907 | Km |
| 56 | Tháo hạ dây cáp nhôm A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1169 | Km |
| 57 | Tháo và lắp lại dây băng của dân phần làm 5S | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 342 | mét |
| 58 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 59 | Lắp sứ đứng A20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | Quả |
| 60 | L¾p Xµ ®ì <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 62 | Sơn số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 13,65 | kg |
| 63 | C¨ng d©y c¸p AV <=50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9462 | Km |
| 64 | C¨ng d©y c¸p AV <=35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9354 | Km |
| 65 | C¨ng d©y c¸p AV <=95 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | Km |
| 66 | Ðp ®Çu cèt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | 10 c¸i |
| 67 | VÞ trÝ vît ®êng giao th«ng <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 68 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,6 | 10 mét |
| 69 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 70 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 71 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 72 | Bèc dì vËt liÖu thu håi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 73 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | TÊn |
| 74 | Bèc dì sø c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | TÊn |
| 75 | Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1519 | TÊn |
| 76 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0084 | TÊn |
| 77 | Phần thi công xây dựng | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 78 | §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | M3 |
| 79 | LÊp ®Êt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,42 | M3 |
| 80 | §æ bª t«ng mãng cét | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,58 | M3 |
| 81 | V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,006 | M3 |
| 82 | V/C ®¸ TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,773 | M3 |
| 83 | V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4271 | TÊn |
| 84 | Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | TÊn |
| 85 | Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0168 | TÊn |
| 86 | Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4263 | TÊn |
| 87 | Bèc dì sø c¸c lo¹i | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | TÊn |
| 88 | V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | TÊn |
| 89 | V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0168 | TÊn |
| 90 | V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4263 | TÊn |
| 91 | V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | TÊn |
| 92 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 93 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | Tấn |
| 94 | Dây dẫn từ kh Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4263 | Tấn |
| 95 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1168 | Tấn |
| 96 | Cát, đá (Từ Yên Sơn) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1565 | Tấn |
| 97 | Xi măng (Từ Yên Sơn) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4271 | Tấn |
| 98 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 99 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 100 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 101 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 102 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 103 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 104 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 105 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 106 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 107 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 108 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 109 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 110 | Thí nghiệm cáp AV35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Sợi |
| 111 | Thí nghiệm cáp AV50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Sợi |
| 112 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 113 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 114 | Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| N | 14. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Nà Lòa (Xuân Lập 2), xã Xuân Lập , huyện Lâm Bình | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây cáp nhôm bọc AV 35(Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2.306,628 | Mét |
| 5 | Dây cáp nhôm bọc AV 50(Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6.919,884 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 (Đã tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 61,2 | Mét |
| 7 | Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT 2 mét 1 hộ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | Mét |
| 8 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Cột LT7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 10 | Xà 401 cột tròn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng A20 (cả ty) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 312 | Quả |
| 12 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 13 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | Cái |
| 14 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 208 | Cái |
| 16 | Đai thép cột đơn + khóa đai ( Hộp công tơ tháo chuyển + vòng treo bổ trợ ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | Bộ |
| 17 | Đai thép cột đôi + khóa đai ( Hộp công tơ tháo chuyển + vòng treo bổ trợ ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 18 | Dây lạt thít 40cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Túi (200cái) |
| 19 | Sơn đen đánh nền cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,5 | kg |
| 20 | Sơn trắng đánh số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,25 | kg |
| 21 | Biển tên trạm biến áp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 22 | Chụp sứ cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 23 | Chụp sứ hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 24 | Ống co nhiệt bọc thanh cái trung thế Φ 20(10) 3 màu vàng xanh đỏ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ70/90 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 26 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Mét |
| 27 | Ống nhựa xoắn HDPE Φ25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 28 | Vòng treo bổ trợ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Cái |
| 29 | Kẹp bổ trợ dây băng đôi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | Cái |
| 30 | Tấm treo tải trọng D20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 31 | Chổi sơn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cái |
| 32 | Sơn chống rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | kg |
| 33 | Bàn chải sắt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 34 | Dây lạt thít 40cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Túi (200cái) |
| 35 | Lạt nhựa loại 10 x 500mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Túi |
| 36 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 37 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 38 | Móng M2-CT | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 39 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | Tháo xà thép đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ sứ A 16 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | Sứ |
| 44 | Tháo hạ dây cáp nhôm A50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,7842 | Km |
| 45 | Tháo hạ dây cáp nhôm A35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2614 | Km |
| 46 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | Km |
| 47 | Tháo và lắp lại dây băng của dân phần làm 5S | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 172 | Mét |
| 48 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 49 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | Tấn |
| 50 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3028 | Tấn |
| 51 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0624 | Tấn |
| 52 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 53 | Lắp sứ đứng A 20 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | 10Sứ |
| 54 | Lắp Xà đỡ <=15kg | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 56 | Căng dây cáp AV <=35 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3066 | Km |
| 57 | Căng dây cáp AV <=50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9199 | Km |
| 58 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0612 | Km |
| 59 | Ép đầu cốt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 60 | Vị trí vượt đường giao thông <= 5m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| 61 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 62 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1 | 10 Mét |
| 63 | Sơn lại cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,75 | Kg |
| 64 | Bó cáp ra vào hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 65 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 66 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | M3 |
| 67 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | M3 |
| 68 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,76 | M3 |
| 69 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3941 | M3 |
| 70 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6946 | M3 |
| 71 | Bốc dỡ cấu kiện thép các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0069 | Tấn |
| 72 | Bốc dỡ phụ kiện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | Tấn |
| 73 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4684 | Tấn |
| 74 | Bốc dỡ sứ các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0624 | Tấn |
| 75 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,587 | Tấn |
| 76 | V/C Cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,587 | Tấn |
| 77 | V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0069 | Tấn |
| 78 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4684 | Tấn |
| 79 | V/C sứ các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0624 | Tấn |
| 80 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 81 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,587 | Tấn |
| 82 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4684 | Tấn |
| 83 | Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2293 | Tấn |
| 84 | Cát , sỏi (Từ Chợ Bợ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6283 | Tấn |
| 85 | Xi măng (Từ Chợ Bợ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1673 | Tấn |
| 86 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 87 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 88 | Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Ca |
| 89 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 90 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 91 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 92 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 93 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 94 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 95 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 96 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 97 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| 98 | Thí nghiệm dây AV 50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| O | 15. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Làng Chương, huyện Yên Sơn | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 5 | Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT 4 mét 1 hộ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 396 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50 (tính cả độ võng) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4.177,92 | Mét |
| 7 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 8 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt M50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 10 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 11 | Ống HDPE D30/40 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Mét |
| 12 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 13 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 14 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 15 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 16 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 17 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 18 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 19 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 20 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp vào ra hộp công tơ, bó dây băng, bó dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Túi (250 cái) |
| 21 | Biển ghi tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Sơn trắng đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,25 | kg |
| 23 | Sơn đen (sơn nền) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,5 | kg |
| 24 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 25 | Cột H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 26 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 164 | Cái |
| 27 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 97 | Cái |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | Cái |
| 29 | Khoá hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 78 | Bộ |
| 30 | Khoá đỡ cho cáp vặn xoắn 4x(35-120) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 31 | Móc treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 148 | Bộ |
| 32 | Vòng treo bổ trợ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | Cái |
| 33 | Kẹp bổ trợ dây băng đôi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | Cái |
| 34 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 336 | Bộ |
| 35 | Đai thép cột đúp + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 36 | Đầu cos AM50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 38 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 39 | Móng MV1 - CV - H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 40 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 41 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | Hạ cột bê tông bằng thủ công chiêu cao cột <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 44 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,08 | Km |
| 45 | Tháo và lắp lại hộp công tơ<=2 ctơ và hộp 3fa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Hộp |
| 46 | Tháo và lắp lại đường băng của dân | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 396 | mét |
| 47 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 48 | Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 49 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1779 | Km |
| 50 | ép đầu cốt <=50mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3 | 10 đầu |
| 51 | Vị trí vượt đường giao thông <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Vị trí |
| 52 | Lắp đặt giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0039 | Tấn |
| 53 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 10 mét |
| 54 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 55 | Đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15,75 | kg |
| 56 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 57 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 58 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0038 | Tấn |
| 59 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,752 | Tấn |
| 60 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 61 | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 62 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,348 | Tấn |
| 63 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9245 | Tấn |
| 64 | V/C Cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,348 | Tấn |
| 65 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9245 | Tấn |
| 66 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2445 | M3 |
| 67 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1934 | M3 |
| 68 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5284 | Tấn |
| 69 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | M3 |
| 70 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | M3 |
| 71 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | M3 |
| 72 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 73 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,348 | Tấn |
| 74 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,9245 | Tấn |
| 75 | Cát, sỏi (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1421 | Tấn |
| 76 | Xi măng (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5284 | Tấn |
| 77 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 78 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 79 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 80 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 81 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 82 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 83 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 84 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 85 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 86 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
| P | 16. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Làng Kẹn, huyện Yên Sơn | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 5 | Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT 2 mét 1 hộ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 850,68 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1.838,04 | Mét |
| 8 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 11 | Ống HDPE D30/40 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Mét |
| 12 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 13 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 14 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 15 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 16 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 17 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 18 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 19 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 20 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp vào ra hộp công tơ, bó dây băng, bó dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Túi (250cái) |
| 21 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 23 | Sơn đen (sơn nền) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,3 | kg |
| 24 | Sơn trắng đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,15 | kg |
| 25 | Cột LT-8,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 26 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 89 | Cái |
| 27 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | Cái |
| 28 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | Cái |
| 29 | Khoá hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | Bộ |
| 30 | Khoá đỡ cho cáp vặn xoắn 4x(35-120) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 31 | Móc treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 93 | Bộ |
| 32 | Vòng treo bổ trợ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | Cái |
| 33 | Kẹp bổ trợ dây băng đôi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 34 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 168 | Bộ |
| 35 | Đai thép cột đúp + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Bộ |
| 36 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 37 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 38 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 39 | Móng M1 - CT - LT8,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 40 | Móng M3 - CT - LT8,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 41 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 42 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 43 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | Hạ cột bê tông bằng thủ công chiêu cao cột <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 45 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,824 | Km |
| 46 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,802 | Km |
| 47 | Tháo và lắp lại hộp công tơ<=2 ctơ và hộp 3fa | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Hộp |
| 48 | Tháo và lắp lại đường băng của dân | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | mét |
| 49 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 50 | Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <=10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 51 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8507 | Km |
| 52 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,838 | Km |
| 53 | ép đầu cốt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 đầu |
| 54 | Lắp đặt giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0039 | Tấn |
| 55 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 10 mét |
| 56 | Đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,45 | kg |
| 57 | Vị trí vượt đường giao thông <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Vị trí |
| 58 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 59 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 60 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 61 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0897 | Tấn |
| 62 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9834 | Tấn |
| 63 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 64 | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 65 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | Tấn |
| 66 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2866 | Tấn |
| 67 | V/C Cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | Tấn |
| 68 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2866 | Tấn |
| 69 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,763 | M3 |
| 70 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1073 | M3 |
| 71 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7486 | Tấn |
| 72 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,3 | M3 |
| 73 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | M3 |
| 74 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,4 | M3 |
| 75 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 76 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4,05 | Tấn |
| 77 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2866 | Tấn |
| 78 | Cát , sỏi (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,2846 | Tấn |
| 79 | Xi măng (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7486 | Tấn |
| 80 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 81 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 82 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Ca |
| 83 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 84 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 85 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 86 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 87 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 88 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 89 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Sợi |
| 90 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| Q | 17. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Làng Phan, huyện Yên Sơn | |||
| 1 | CHI PHÍ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 2 | CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 3 | Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 4 | Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 5 | Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT 2 mét 1 hộ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 316 | Mét |
| 6 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3.779,1 | Mét |
| 7 | Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 534,48 | Mét |
| 8 | Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 9 | Giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 10 | Ống HDPE D25/32 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Mét |
| 11 | Ống HDPE D30/40 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Mét |
| 12 | Ống HDPE D50/65 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Mét |
| 13 | Ống HDPE D65/85 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Mét |
| 14 | Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 15 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 16 | Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ (3pha) |
| 17 | Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 18 | Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | Kg |
| 19 | Bình xịt RP7 đánh rỉ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bình |
| 20 | Dây rút nhựa 40cm bó cáp vào ra hộp công tơ, bó dây băng, bó dây tiếp địa TBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Túi (250 cái) |
| 21 | Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 22 | Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 23 | Sơn đen (sơn nền) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7 | kg |
| 24 | Sơn trắng đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5,35 | kg |
| 25 | Cột H-7,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 26 | Cột LT8,5B | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 27 | Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | Cái |
| 28 | Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | Cái |
| 29 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | Cái |
| 30 | Khoá hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 31 | Khoá đỡ cho cáp vặn xoắn 4x(35-120) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | Bộ |
| 32 | Móc treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 131 | Bộ |
| 33 | Vòng treo bổ trợ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 68 | Cái |
| 34 | Kẹp bổ trợ dây băng đôi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 95 | Cái |
| 35 | Đai thép cột đơn + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 302 | Bộ |
| 36 | Đai thép cột đúp + khóa đai | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 37 | Đầu cos AM70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 38 | Băng dính cách điện | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | Cuộn |
| 39 | CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 40 | Móng MV1 - CV - H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 41 | Móng MV3 - CV - H7,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 42 | Móng M1 - CT - LT8,5 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 43 | CHI PHÍ NHÂN CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 44 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 45 | I - Phần tháo dỡ + lắp lại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 46 | Hạ cột bê tông bằng thủ công chiêu cao cột <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 47 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2879 | Km |
| 48 | Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4978 | Km |
| 49 | Tháo và lắp lại đường băng của dân | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 316 | mét |
| 50 | II - Phần xây dựng mới | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 51 | Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <=8m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 52 | Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <=10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 53 | Lắp đặt giá đỡ cáp qua dầm MBA | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0039 | Tấn |
| 54 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7791 | Km |
| 55 | Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5345 | Km |
| 56 | ép đầu cốt <=70mm2 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | 10 cái |
| 57 | Vị trí vượt đường giao thông <= 10m | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Vị trí |
| 58 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 10 mét |
| 59 | Đánh lại số cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,05 | kg |
| 60 | Bó cáp vào, ra hòm công tơ | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Công |
| 61 | HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 62 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 63 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8859 | Tấn |
| 64 | Bốc dỡ dây dẫn các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5789 | Tấn |
| 65 | Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Công |
| 66 | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 67 | Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,077 | Tấn |
| 68 | Bốc dỡ dây dẫn điện các loại | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3741 | Tấn |
| 69 | V/C Cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,077 | Tấn |
| 70 | V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3741 | Tấn |
| 71 | V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8942 | M3 |
| 72 | V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 6,8635 | M3 |
| 73 | V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6536 | Tấn |
| 74 | Đào đất móng cột cấp 3 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4 | M3 |
| 75 | Lấp đất | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | M3 |
| 76 | Đổ bê tông móng cột | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 7,51 | M3 |
| 77 | CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 78 | Cột bê tông ( Tân Sang) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8,077 | Tấn |
| 79 | Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3741 | Tấn |
| 80 | Cát , sỏi (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0904 | Tấn |
| 81 | Xi măng (Từ TQ) | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6536 | Tấn |
| 82 | Vé qua cầu | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | lượt |
| 83 | CHI PHÍ MÁY THI CÔNG | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 84 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tấn vận chuyển vật tư thu hồi | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Ca |
| 85 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 86 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | Ca |
| 87 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | Ca |
| 88 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,075 | Ca |
| 89 | Máy kéo 100-120CV | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | Ca |
| 90 | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hm |
| 91 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x50 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Sợi |
| 92 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x70 | Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi