Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200238596-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200224477
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020 của PCTQ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 08:25:00 đến ngày 2020-03-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,297,827,258 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. Sửa chữa lớn Đường dây hạ thế sau TBA Đa Năng, xã Tú Thịnh, huyện Sơn Dương
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
5 Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5.574,36 Mét
6 Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.840,08 Mét
7 Dây cáp nhôm bọc AV 35 (Đã tính độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 775,2 Mét
8 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*16 (Đã tính độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 146,88 Mét
9 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95 (Thay cáp XT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Mét
10 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
11 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
12 Giá đỡ cáp tổng mặt MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
13 Đầu cốt M150 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
14 Đầu cốt M120 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
15 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
16 Đầu cốt AM70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
17 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Mét
18 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 60 Mét
19 Ống HDPE D105/80 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
20 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
21 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
22 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
23 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
24 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
25 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
26 Dây lạt thít 40cm (loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
27 Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250cái)) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Túi
28 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
29 Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 kg
30 Sơn ghi cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 kg
31 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
32 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
33 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
34 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 kg
35 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 kg
36 Cột H-7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
37 Cột H7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cột
38 Cột LT10B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
39 Xà X402-CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Bộ
40 Xà X401-CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Bộ
41 X402-ĐDCV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
42 Xà 402- CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
43 Sứ đứng A 20 (cả ty) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 212 Quả
44 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 102 Cái
45 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 28 Cái
46 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới). Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 276 Cái
47 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Bộ
48 Kẹp treo cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
49 Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
50 Móc treo tải trọng D20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
51 Đầu cốt AM95 bắt cáp xuất tuyến Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
52 Dây nhôm A50 bắt cổ sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
53 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bình
54 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
55 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
56 Móng M1-LT10 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
57 Móng MV1-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Móng
58 Móng MV2-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
59 Móng MV3-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
60 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
61 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
62 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
63 Hạ cột H bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cột
64 Tháo xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Bộ
65 Tháo xà thép néo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 Bộ
66 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,76 Km
67 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,804 Km
68 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,412 Km
69 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 Km
70 Tháo hạ dây Cu/PVC 3*70+35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 Km
71 Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬ H2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Hộp
72 Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬ H4 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Hộp
73 Th¸o và lắp lại c¸p VX 2*16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 66 Mét
74 Sơn lại các kết cấu thép của trạm (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 M2
75 Th¸o vµ l¾p l¹i ®­êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 38 Băng
76 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
77 Lắp sứ đứng A 20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 212 Quả
78 L¾p Xµ ®ì <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Bộ
79 L¾p Xµ nÐo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 23 Bộ
80 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cột
81 C¨ng d©y c¸p AV <=35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,76 Km
82 C¨ng d©y c¸p AV <=50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,804 Km
83 C¨ng d©y c¸p AV <=70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,412 Km
84 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 2*16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 Km
85 Ðp ®Çu cèt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 c¸i
86 Ðp ®Çu cèt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 c¸i
87 Ðp ®Çu cèt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 c¸i
88 Ðp ®Çu cèt <=120mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 10 c¸i
89 Ðp ®Çu cèt <=150mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 c¸i
90 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Vị trí
91 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Vị trí
92 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
93 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 100m
94 Ống HDPE D105/80 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
95 Bó cáp vào, ra hòm công tơ, chỉnh trang TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 22 Công
96 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
97 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
98 Bèc dì vËt liÖu thu håi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
99 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1 TÊn
100 Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2067 TÊn
101 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2845 TÊn
102 Phần thi công xây dựng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
103 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,6 TÊn
104 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4801 TÊn
105 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,1819 TÊn
106 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0816 Tấn
107 Bèc dì sø c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0636 TÊn
108 V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,6 TÊn
109 V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4801 TÊn
110 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,1819 TÊn
111 V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0636 TÊn
112 §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,62 M3
113 LÊp ®Êt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,63 M3
114 §æ bª t«ng mãng cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,99 M3
115 V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,6567 M3
116 V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,1631 M3
117 V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,7592 TÊn
118 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
119 Cột bê tông (Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,6 Tấn
120 Dây dẫn từ Kho Cty ĐL TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,1819 Tấn
121 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5437 Tấn
122 Cát , đá (từ Sơn Dương) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20,5721 Tấn
123 Xi măng (từ Sơn Dương) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,7592 Tấn
124 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
125 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
126 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Ca
127 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
128 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
129 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
130 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
131 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
132 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
133 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
134 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
135 Thí nghiệm cáp AV70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
136 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Sợi
137 Thí nghiệm cáp AV35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
138 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
139 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 2*16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
140 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
B 2. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Đồng Tậu, xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Mét
5 Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11.643,12 Mét
6 Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3.843,36 Mét
7 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*95 (Thay cáp XT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Mét
8 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
10 Giá đỡ cáp tổng mặt MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
11 Đầu cốt M95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
12 Đầu cốt M70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
13 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
14 Đầu cốt AM95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
15 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Mét
16 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
17 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
18 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
19 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
20 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
21 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
22 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
23 Dây lạt thít 40cm (loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
24 Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250cái) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Túi
25 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
26 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
27 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,9 kg
28 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,45 kg
29 Cột H-7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
30 Cột H7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cột
31 Xà X402-CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Bộ
32 X402-ĐDCV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
33 Sứ đứng A 20 (cả ty) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 104 Quả
34 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 98 Cái
35 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
36 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới). Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 304 Cái
37 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
38 Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
39 Móc treo tải trọng D20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
40 Đầu cốt AM95 bắt cáp xuất tuyến Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
41 Dây nhôm A50 bắt cổ sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
42 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bình
43 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
44 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
45 Móng MV1-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
46 Móng MV2-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Móng
47 Móng MV3-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
48 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
50 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
51 Hạ cột H bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cột
52 Tháo xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Bộ
53 Tháo xà thép néo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
54 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,768 Km
55 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,304 Km
56 Tháo hạ dây Cu/PVC 3*70+35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 Km
57 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
58 Lắp sứ đứng A 20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 104 Quả
59 L¾p Xµ nÐo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 Bộ
60 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9 Cột
61 C¨ng d©y c¸p AV <=50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,768 Km
62 C¨ng d©y c¸p AV <=70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,304 Km
63 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 Km
64 Ðp ®Çu cèt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 c¸i
65 Ðp ®Çu cèt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 10 c¸i
66 Ðp ®Çu cèt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,2 10 c¸i
67 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Vị trí
68 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Vị trí
69 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
70 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
71 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
72 Bó cáp vào, ra hòm công tơ, chỉnh trang TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 22 Công
73 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
74 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
75 Bèc dì vËt liÖu thu håi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
76 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 TÊn
77 Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,2767 TÊn
78 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,089 TÊn
79 Phần thi công xây dựng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
80 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,298 TÊn
81 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,145 TÊn
82 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,0919 TÊn
83 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0796 Tấn
84 Bèc dì sø c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0312 TÊn
85 V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,298 TÊn
86 V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,145 TÊn
87 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,0919 TÊn
88 V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0312 TÊn
89 §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,9 M3
90 LÊp ®Êt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 M3
91 §æ bª t«ng mãng cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,97 M3
92 V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0963 M3
93 V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,4561 M3
94 V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,3145 TÊn
95 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
96 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,298 Tấn
97 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,0919 Tấn
98 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1762 Tấn
99 Cát , đá (từ Sơn Dương) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12,7917 Tấn
100 Xi măng (từ Sơn Dương) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,3145 Tấn
101 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
102 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
103 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Ca
104 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
105 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
106 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
107 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
108 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
109 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
110 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
111 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
112 Thí nghiệm cáp AV70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
113 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Sợi
114 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
115 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
C 3. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Lập Binh, xã Bình Yên, huyện Sơn Dương
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Mét
5 Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7.480,89 Mét
6 Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3.999,42 Mét
7 Dây cáp nhôm bọc AV 35 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 620,16 Mét
8 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 (Thay cáp XT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Mét
9 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
10 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
11 Đầu cốt M120 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
12 Đầu cốt M70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
13 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
14 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Mét
15 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Mét
16 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
17 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
18 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
19 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
20 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
21 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
22 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
23 Dây lạt thít 40cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
24 Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250 cái) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Túi
25 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
26 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
27 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,7 kg
28 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,85 kg
29 Cột H7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
30 Xà X402-CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
31 Xà X402L-CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
32 Sứ đứng A 20 (cả ty) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 32 Quả
33 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 130 Cái
34 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 28 Cái
35 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 244 Cái
36 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
37 Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
38 Móc treo tải trọng D20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
39 Đầu cốt AM70 bắt cáp xuất tuyến Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
40 Dây nhôm A50 bắt cổ sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Kg
41 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
42 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
43 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
44 Móng MV1-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
45 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
46 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
47 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
48 Hạ cột H bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
49 Tháo xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
50 Tháo xà thép néo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
51 Tháo và lắp lại xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
52 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,608 Km
53 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,921 Km
54 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,263 Km
55 Tháo hạ dây Cu/PVC 3*70+50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 Km
56 Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬ H2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
57 Th¸o + lắp lại c¸p VX 2*16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,5 Mét
58 Th¸o vµ l¾p l¹i ®­êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Băng
59 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
60 Lắp sứ đứng A 20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 32 10Quả
61 L¾p Xµ ®ì <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
62 L¾p Xµ nÐo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
63 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
64 C¨ng d©y c¸p AV <=35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,608 Km
65 C¨ng d©y c¸p AV <=50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,921 Km
66 C¨ng d©y c¸p AV <=70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,263 Km
67 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 Km
68 Ðp ®Çu cèt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 c¸i
69 Ðp ®Çu cèt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,2 10 c¸i
70 Ðp ®Çu cèt <=120mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 c¸i
71 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Vị trí
72 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Vị trí
73 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,1 10m
74 Bó cáp vào, ra hòm công tơ, chỉnh trang TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Công
75 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
76 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
77 Bèc dì vËt liÖu thu håi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
78 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 TÊn
79 Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,6943 TÊn
80 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0305 TÊn
81 PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
82 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,174 TÊn
83 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0663 TÊn
84 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0488 TÊn
85 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0714 Tấn
86 Bèc dì sø c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 TÊn
87 V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,174 TÊn
88 V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0663 TÊn
89 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0488 TÊn
90 V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 TÊn
91 §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,6 M3
92 LÊp ®Êt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 M3
93 §æ bª t«ng mãng cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 M3
94 V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6229 M3
95 V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,0967 M3
96 V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2642 TÊn
97 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
98 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,174 Tấn
99 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0488 Tấn
100 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0759 Tấn
101 Cát , đá (từ Sơn Dương) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,5719 Tấn
102 Xi măng (từ Sơn Dương) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2642 Tấn
103 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
104 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
105 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Ca
106 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
107 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
108 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
109 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
110 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
111 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075
112 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
113 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
114 Thí nghiệm cáp AV70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
115 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Sợi
116 Thí nghiệm cáp AV35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
117 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
118 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
D 4. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Tân Tiến, xã Lương Thiện, huyện Sơn Dương
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Mét
5 Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9.517,2 Mét
6 Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7.376,64 Mét
7 Dây cáp nhôm bọc AV 35 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.968,6 Mét
8 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
10 Giá đỡ cáp tổng mặt MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
11 Đầu cốt M95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
12 Đầu cốt M70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
13 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
14 Đầu cốt AM70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
15 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Mét
16 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Mét
17 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
18 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
19 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
20 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
21 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
22 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
23 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
24 Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250cái)) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
25 Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250cái)) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Túi
26 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
27 Sơn chống rỉ cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 kg
28 Sơn ghi cho phụ kiện TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 kg
29 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 cái
30 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
31 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cuộn
32 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,9 kg
33 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,95 kg
34 Cột H7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
35 Cột H8,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
36 Xà X402-CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 Bộ
37 Xà X401-CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 99 Bộ
38 X402-ĐDCV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
39 X402-ĐNCV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
40 Xà 402L- CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
41 Sứ đứng A 20 (cả ty) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 772 Quả
42 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 190 Cái
43 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 44 Cái
44 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới). Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 362 Cái
45 Dây nhôm A50 bắt cổ sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
46 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bình
47 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
48 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 Móng MV1 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
50 Móng MV3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
51 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
52 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
53 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
54 Hạ cột H bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
55 Tháo xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 99 Bộ
56 Tháo xà thép néo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 37 Bộ
57 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 Km
58 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,232 Km
59 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,24 Km
60 Tháo hạ + lắp lại dây Cu/PVC 3*70+35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 Km
61 Sơn lại các kết cấu thép của trạm (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 M2
62 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
63 Lắp sứ đứng A 20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 772 Quả
64 L¾p Xµ ®ì <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 99 Bộ
65 L¾p Xµ nÐo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 42 Bộ
66 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
67 C¨ng d©y c¸p AV <=35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,93 Km
68 C¨ng d©y c¸p AV <=50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,232 Km
69 C¨ng d©y c¸p AV <=70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,24 Km
70 Ðp ®Çu cèt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 c¸i
71 Ðp ®Çu cèt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10 c¸i
72 Ðp ®Çu cèt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 c¸i
73 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Vị trí
74 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Vị trí
75 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,02 100m
76 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,08 100m
77 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
78 Bó cáp vào, ra hòm công tơ, chỉnh trang TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 22 Công
79 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
80 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
81 Bèc dì vËt liÖu thu håi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
82 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,65 TÊn
83 Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,6219 TÊn
84 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2121 TÊn
85 PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
86 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,542 TÊn
87 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2579 TÊn
88 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,5232 TÊn
89 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1008 Tấn
90 Bèc dì sø c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2316 TÊn
91 V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,542 TÊn
92 V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2579 TÊn
93 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,5232 TÊn
94 V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2316 TÊn
95 §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9 M3
96 LÊp ®Êt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,73 M3
97 §æ bª t«ng mãng cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,17 M3
98 V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1258 M3
99 V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9832 M3
100 V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4778 TÊn
101 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
102 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,542 Tấn
103 Dây dẫn từ Hà Nội -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,5232 Tấn
104 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4895 Tấn
105 Cát , đá (từ Sơn Dương) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,6501 Tấn
106 Xi măng (từ Sơn Dương) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4778 Tấn
107 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
108 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
109 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Ca
110 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
111 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
112 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
113 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
114 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
115 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
116 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
117 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
118 Thí nghiệm cáp AV70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
119 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Sợi
120 Thí nghiệm cáp AV35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Sợi
121 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
E 5. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Tân Yên, xã Bình Yên, huyện Sơn Dương
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
5 Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.640,79 Mét
6 Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5.052,06 Mét
7 Dây cáp nhôm bọc AV 35 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.503,48 Mét
8 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 2*25 (Đã tính độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 106,08 Mét
9 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
10 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
11 Đầu cốt M120 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
12 Đầu cốt M70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
13 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
14 Đầu cốt AM95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
15 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
16 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Mét
17 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
18 Chụp cách điện Polymer cực dưới CC SI Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
19 Chụp cách điện Polymer cực trên CC SI Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
20 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Bộ
21 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
22 Dây lạt thít 40cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
23 Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện, 1 túi 250 cái) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Túi
24 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
25 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cuộn
26 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 kg
27 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5 kg
28 Cột H-7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
29 Cột H7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cột
30 Xà X402-CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
31 X402-ĐDCV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
32 Sứ đứng A 20 (cả ty) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 32 Quả
33 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 90 Cái
34 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
35 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới). Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 137 Cái
36 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
37 Đai thép cột đúp + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
38 Kẹp treo cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
39 Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
40 Móc treo tải trọng D20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
41 Dây nhôm A50 bắt cổ sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Kg
42 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
43 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
44 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
45 Móng MV1-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
46 Móng MV2-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
47 Móng MV3-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
48 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
50 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
51 Hạ cột H bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cột
52 Tháo xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
53 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A25 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,208 Km
54 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,474 Km
55 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,953 Km
56 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,593 Km
57 Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬<=2 ct¬ vµ hép 3fa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
58 Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬<=4 ct¬ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Hộp
59 Th¸o vµ l¾p l¹i ®­êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Băng
60 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
61 Lắp sứ đứng A 20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 32 10Quả
62 L¾p Xµ ®ì <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
63 L¾p Xµ nÐo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
64 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cột
65 Dựng cột 8,5 mét bằng thủ công <=10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
66 C¨ng d©y c¸p AV <=35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,474 Km
67 C¨ng d©y c¸p AV <=50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,953 Km
68 C¨ng d©y c¸p AV <=70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,593 Km
69 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 2*25 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,104 Km
70 Ðp ®Çu cèt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 10 c¸i
71 Ðp ®Çu cèt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2 10 c¸i
72 Ðp ®Çu cèt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 c¸i
73 Ðp ®Çu cèt <=120mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 c¸i
74 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Vị trí
75 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Vị trí
76 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
77 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 100m
78 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 100m
79 Bó cáp vào, ra hòm công tơ, chỉnh trang TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Công
80 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
81 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
82 Bèc dì vËt liÖu thu håi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
83 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,25 TÊn
84 Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,9475 TÊn
85 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,026 TÊn
86 PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
87 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,938 TÊn
88 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0452 TÊn
89 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8291 TÊn
90 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0478 Tấn
91 Bèc dì sø c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 TÊn
92 V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,938 TÊn
93 V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0452 TÊn
94 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8291 TÊn
95 V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0096 TÊn
96 §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,9 M3
97 LÊp ®Êt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,97 M3
98 §æ bª t«ng mãng cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,93 M3
99 V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5199 M3
100 V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,6778 M3
101 V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6451 TÊn
102 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
103 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,938 Tấn
104 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8291 Tấn
105 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0548 Tấn
106 Cát, đá (từ Sơn Dương) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,2785 Tấn
107 Xi măng (từ Sơn Dương) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6451 Tấn
108 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
109 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
110 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Ca
111 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
112 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
113 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
114 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
115 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
116 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
117 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
118 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
119 Thí nghiệm cáp AV70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Sợi
120 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
121 Thí nghiệm cáp AV35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Sợi
122 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
123 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
F 6. Sửa chữa lớn đường dây 0,4kV hạ thế sau TBA Tông Trang, xã Vinh Quang, huyện Chiêm Hoá
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
5 Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6.187,32 Mét
6 Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.576,52 Mét
7 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 432,48 Mét
8 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.664,64 Mét
9 Dây nhôm lõi thép AC35 (Đã tính độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 81,27 Mét
10 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
11 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
12 Đầu cốt M120 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
13 Đầu cốt M95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
14 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
15 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Mét
16 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 Mét
17 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
18 Ống HDPE D70/90 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
19 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
20 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
21 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
22 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
23 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
24 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
25 Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
26 Biển tên TBA (theo quy cách biển 5S mới) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
27 Biển chứng nhận TBA đủ tiêu chuẩn 5S Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
28 Bộ biển báo tên lộ đường dây hạ áp xuất tuyến tại TBA (bộ 3 biển) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
29 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cuộn
30 Cột H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cột
31 Cột LT7,5C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
32 Xà X402-CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
33 Sứ đứng A 20 (cả ty) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19 Quả
34 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 206 Cái
35 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100 Cái
36 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 231 Cái
37 Ghíp nhôm AC25-150 3BL (Khoá dây AC) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cái
38 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 136 Bộ
39 Đai thép cột đúp + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Bộ
40 Kẹp treo cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 41 Cái
41 Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 42 Cái
42 Móc treo tải trọng D20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 83 Cái
43 Dây nhôm A50 bắt cổ sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Kg
44 Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp vào ra sau hộp công tơ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Túi (250cái)
45 Sơn đen đánh nền cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 Kg
46 Sơn trắng đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,5 kg
47 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
48 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
49 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
50 Móng MV1 - CV - H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Móng
51 Móng MV2 - CV - H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Móng
52 Móng MV2- CT -LT7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
53 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
54 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
55 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
56 Hạ cột bê tông bằng thủ công chiêu cao cột <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
57 Tháo xà thép néo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
58 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,526 Km
59 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,066 Km
60 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m lâi thÐp AC35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,516 Km
61 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,424 Km
62 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,47 Km
63 Tháo và lắp lại hộp công tơ<=2 ctơ và hộp 3fa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Hộp
64 Tháo và lắp lại đường băng của dân phần làm 5S (bó gọn cáp vào, ra hòm công tơ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 mét
65 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
66 Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cột
67 L¾p Xµ nÐo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
68 Lắp sứ đứng A 20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19 Quả
69 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4325 Km
70 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,6646 Km
71 C¨ng d©y c¸p AV <=70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,5765 Km
72 C¨ng d©y c¸p AV <=50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,1873 Km
73 C¨ng d©y c¸p AC <=35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,516 Km
74 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 đầu
75 ép đầu cốt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 cái
76 ép đầu cốt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 10 đầu
77 ép đầu cốt <=120mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 10 đầu
78 Vị trí vượt đường giao thông <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Vị trí
79 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 10 mét
80 Sơn số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,5 Kg
81 Bó cáp vào, ra hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
82 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
83 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5 Tấn
84 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,4178 Tấn
85 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
86 PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
87 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,49 Tấn
88 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,3862 Tấn
89 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0248 TÊn
90 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1626 Tấn
91 Bèc dì sø c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0057 TÊn
92 V/C Cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,49 Tấn
93 V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0248 TÊn
94 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,3862 Tấn
95 V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0057 TÊn
96 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,273 M3
97 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,531 M3
98 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,814 Tấn
99 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,2 M3
100 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,56 M3
101 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,64 M3
102 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
103 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,43 Tấn
104 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,3862 Tấn
105 Cát , đá (Từ Chợ Bợ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17,6544 Tấn
106 Xi măng (Từ Chơn Bợ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8143 Tấn
107 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
108 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
109 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Ca
110 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
111 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
112 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
113 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
114 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
115 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
116 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
117 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
118 Thí nghiệm cáp AC35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
119 Thí nghiệm cáp AV70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
120 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
121 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
122 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
123 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
G 7. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Vĩnh Khoái, xã Yên Nguyên, huyện Chiêm Hóa
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
5 Dây cáp nhôm bọc AV 35 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9.114,72 Mét
6 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
7 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
8 Đầu cốt M70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
9 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
10 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Mét
11 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 Mét
12 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
13 Ống HDPE D70/90 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
14 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
15 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
16 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
17 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
18 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
19 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
20 Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
21 Biển tên TBA (theo quy cách biển 5S mới) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
22 Biển chứng nhận TBA đủ tiêu chuẩn 5S Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
23 Bộ biển báo tên lộ đường dây hạ áp xuất tuyến tại TBA (bộ 3 biển) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
24 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cuộn
25 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 126 Cái
26 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
27 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 120 Cái
28 Dây nhôm A50 bắt cổ sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Kg
29 Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Túi (250cái)
30 Sơn đen đánh nền cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 Kg
31 Sơn trắng đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,6 Kg
32 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
33 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
34 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
35 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
36 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
37 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,936 Km
38 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
39 C¨ng d©y c¸p AV <=35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,1147 Km
40 Ðp ®Çu cèt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 c¸i
41 Ðp ®Çu cèt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 10 c¸i
42 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Vị trí
43 Th¸o vµ bã c¸p treo trªn cét §iÖn lùc <=10c¸p Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,234 Km
44 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 10 mét
45 Sơn số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,8 Kg
46 Bó cáp vào, ra hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
47 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
48 Bèc dì vËt liÖu thu håi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,756 TÊn
50 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
51 PHẦN THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
52 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4128 TÊn
53 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,037 TÊn
54 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4128 TÊn
55 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
56 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4128 Tấn
57 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
58 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
59 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
60 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
61 Thí nghiệm cáp AV35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Sợi
62 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
H 8. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Bản Ba, xã Trung Hà, huyện Chiêm Hóa
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
5 Dây cáp nhôm bọc AV 50 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.452,48 Mét
6 Dây cáp nhôm bọc AV 70 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4.357,44 Mét
7 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*35 (Đã tính độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 875,16 Mét
8 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
10 Đầu cốt M95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
11 Đầu cốt M70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
12 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
13 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Mét
14 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 18 Mét
15 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
16 Ống HDPE D70/90 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
17 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
18 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
19 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
20 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
21 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
22 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
23 Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
24 Biển tên TBA (theo quy cách biển 5S mới) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
25 Biển chứng nhận TBA đủ tiêu chuẩn 5S Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
26 Bộ biển báo tên lộ đường dây hạ áp xuất tuyến tại TBA (bộ 3 biển) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
27 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cuộn
28 Cột H7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
29 Xà X402-CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
30 Sứ đứng A 20 (cả ty) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Quả
31 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 72 Cái
32 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
33 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 144 Cái
34 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 62 Bộ
35 Kẹp treo cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cái
36 Kẹp xiết cáp VX 4*(25-120) mạ kẽm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cái
37 Móc treo tải trọng D20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 32 Cái
38 Dây nhôm A50 bắt cổ sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Kg
39 Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Túi (250cái)
40 Sơn đen đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,2 Kg
41 S¬n tr¾ng ®¸nh sè cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,1 kg
42 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Cái
43 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cuộn
44 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
45 Móng M2-CV-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
46 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
47 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
48 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 H¹ cét H b»ng thñ c«ng <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
50 Tháo xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
51 Tháo xà thép néo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
52 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,272 Km
53 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,424 Km
54 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,858 Km
55 Th¸o vµ l¾p l¹i hép c«ng t¬ <=2 ct¬ vµ hép 3fa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Hộp
56 Th¸o vµ bã c¸p treo trªn cét §iÖn lùc <=10c¸p Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,353 Km
57 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
58 Lắp sứ đứng A 20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 10Quả
59 L¾p Xµ nÐo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
60 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
61 C¨ng d©y c¸p AV <=70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,3574 Km
62 C¨ng d©y c¸p AV <=50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4525 Km
63 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8752 Km
64 Ðp ®Çu cèt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 c¸i
65 Ðp ®Çu cèt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 10 c¸i
66 Ðp ®Çu cèt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3 10 c¸i
67 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Vị trí
68 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 10 mét
69 Sơn số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,3 Kg
70 Bó cáp vào, ra hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
71 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
72 Bèc dì vËt liÖu thu håi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
73 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 TÊn
74 Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,3548 TÊn
75 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,021 TÊn
76 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Công
77 PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
78 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,174 TÊn
79 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0333 TÊn
80 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,069 Tấn
81 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9836 TÊn
82 Bèc dì sø c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0072 TÊn
83 V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,174 TÊn
84 V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0333 TÊn
85 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9836 TÊn
86 V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0072 TÊn
87 V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,7882 M3
88 V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,3892 M3
89 V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3347 TÊn
90 §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 M3
91 LÊp ®Êt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 M3
92 §æ bª t«ng mãng cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,52 M3
93 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
94 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,174 Tấn
95 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ -Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9836 Tấn
96 Cát , đá (Từ Chợ Bợ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,2566 Tấn
97 Xi măng (Từ Chơn Bợ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3347 Tấn
98 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
99 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
100 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Ca
101 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
102 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
103 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
104 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
105 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
106 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
107 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
108 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
109 Thí nghiệm cáp AV70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
110 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
111 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
112 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
I 9. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Phong Lưu, huyện Hàm Yên
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 473,8 Mét
5 Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.023,06 Mét
6 Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 343,74 Mét
7 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
8 Cột H 7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
9 Ghíp nhôm AC-25-95 - 3BL (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
10 Ghíp nhôm 2 bu lông 25-95 (Bắt hộp công tơ 3 pha) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
11 Ghíp nhôm 1 bu lông 25-95 (Bắt hộp công tơ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 114 Cái
12 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 120 Bộ
13 Đai thép cột đúp + Khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Bộ
14 Tấm ốp D16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 70 Cái
15 Kẹp hãm 35-95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 37 Cái
16 Kẹp treo cáp 35-95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 35 Cái
17 Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
18 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 35 Cuộn
19 Sơn đen đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,2 Kg
20 Sơn trắng đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,6 Kg
21 Chuổi quét sơn đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
22 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Túi (250cái)
23 Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp dường dây điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Túi (250cái)
24 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
25 Đầu cốt AM 70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
26 Đầu cốt AM 50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
27 Đầu cốt M120 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
28 Đầu cốt M70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
29 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
30 Ống HDPE D32/25 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
31 Ống HDPE D40/30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Mét
32 Ống HDPE D65/50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
33 Ống HDPE D85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
34 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
35 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
36 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
37 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
38 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
39 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
40 Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 250/Túi
41 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
42 Móng MV1-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Móng
43 Móng MV2-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
44 Tiếp địa lặp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
45 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
46 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
47 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
48 H¹ cét H b»ng thñ c«ng <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cột
49 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,878 Km
50 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,46 Km
51 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,337 Km
52 Th¸o vµ l¾p l¹i ®­êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 172 Băng
53 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
54 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
55 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4738 Km
56 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,0231 Km
57 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3437 Km
58 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
59 Lắp đặt ống để bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 10 mét
60 Ðp ®Çu cèt M <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 10 cái
61 Ðp ®Çu cèt M <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 10 cái
62 Ðp ®Çu cèt M <=120mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 10 cái
63 Ðp ®Çu cètAM <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 10 cái
64 Ðp ®Çu cèt AM <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 10 cái
65 L¾p ®Æt tiÕp ®Þa gèc cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0395 100Kg
66 L¾p ®Æt tiÕp ®Þa ngän Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
67 Nh©n c«ng ®¸nh sè cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,8 Kg
68 Nh©n c«ng bã c¸p vµo hßm hép c«ng t¬ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
69 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Vị trí
70 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Vị trí
71 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
72 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2 Tấn
73 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1258 Tấn
74 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
75 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
76 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,935 Tấn
77 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,3587 Tấn
78 V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,8515 M3
79 V/C sái TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,9949 M3
80 V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,731 Tấn
81 V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,935 Tấn
82 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,3587 Tấn
83 §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,4 M3
84 LÊp ®Êt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,08 M3
85 §æ bª t«ng mãng cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,32 M3
86 §µo ®Êt r·nh tiÕp ®Þa (®Êt cÊp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,384 M3
87 LÊp ®Êt r·nh tiÕp ®Þa (®Êt cÊp 3) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,384 M3
88 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
89 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,935 Tấn
90 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,3587 Tấn
91 Cát , sỏi (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,5841 Tấn
92 Xi măng (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,731 Tấn
93 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
94 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
95 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ vận chuyển vật tư thu hồi (M1020103) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
96 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
97 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
98 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
99 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
100 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
101 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
102 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
103 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
104 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
105 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
106 Thí nghiệm tiếp địa cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
107 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
J 10. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Thuốc Hạ, huyện Hàm Yên
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3.131,4 Mét
5 Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
6 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
7 Biển gắn tên lộ xuất tuyến TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
8 Vòng treo bổ trợ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 64 Cái
9 Kẹp bổ trợ dây băng đôi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 102 Cái
10 Ghíp 1 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 160 Cái
11 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 28 Cái
12 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 212 Bộ
13 Đai thép cột đúp + Khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 46 Bộ
14 Tấm ốp D16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 129 Cái
15 Kẹp hãm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 47 Cái
16 Kẹp treo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 82 Cái
17 Sơn đen đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,2 Kg
18 Sơn trắng đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,1 Kg
19 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Túi (250cái)
20 Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp đường dây điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Túi (250cái)
21 Chuổi quét sơn đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
22 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
23 Đầu cốt AM 70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
24 Đầu cốt M120 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
25 Đầu cốt M95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
26 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
27 Ống HDPE D32/25 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Mét
28 Ống HDPE D40/30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
29 Ống HDPE D65/50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
30 Ống HDPE D85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
31 Chụp cách điện Polymer cực dưới CC SI Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
32 Chụp cách điện Polymer cực trên CC SI Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
33 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
34 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
35 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
36 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
37 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
38 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Hộp
39 Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi (250cái)
40 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cuộn
41 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
42 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
43 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
44 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,07 Km
45 Th¸o c¸p AV 2*16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 324 Mét
46 Th¸o vµ l¾p l¹i c¸p PVC hép 3 fa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 42 Mét
47 Th¸o vµ l¾p l¹i ®­êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 216 Băng
48 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,1314 Km
50 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
51 Lắp đặt ống để bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 10 mét
52 Ðp ®Çu cèt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 10 c¸i
53 Ðp ®Çu cèt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 10 c¸i
54 Ðp ®Çu cèt <=120mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 10 c¸i
55 Ðp ®Çu cèt AM <=70mm3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 10 c¸i
56 Nh©n c«ng ®¸nh sè cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15,3 Kg
57 Nh©n c«ng bã c¸p vµo hßm hép c«ng t¬ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 C«ng
58 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Vị trí
59 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Vị trí
60 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9926 Tấn
61 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
62 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
63 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0061 TÊn
64 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0061 TÊn
65 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
66 Dây dẫn từ kh Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0061 Tấn
67 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
68 Xe ô tô tự hành 5 tấn phục vụ vận chuyển vật tư thu hồi (M1060201) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
69 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
70 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
71 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Sợi
72 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
K 11. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Phòng Trao, huyện Hàm Yên
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây cáp nhôm bọc AV 50(Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8.045,76 Mét
5 Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,32 Mét
6 Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 200 Mét
7 Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
8 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Cột H 7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
10 Xà 402 cột vuông ngọn cột 140 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
11 Sứ đứng A 20 (cả ty) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Quả
12 Biển gắn tên lộ xuất tuyến TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
13 Đầu cos AM70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
14 Vòng treo bổ trợ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Cái
15 Kẹp bổ trợ dây băng đôi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
16 Đầu cốt đồng nhôm AM50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
17 Ghíp 1 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 118 Cái
18 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Cái
19 Ghíp nhôm AC 25-95-3bu lông(Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 164 Cái
20 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Bộ
21 Đai thép cột đúp + Khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
22 Tấm ốp D16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
23 Kẹp hãm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
24 Dây nhôm A50 bắt cổ sứ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Kg
25 Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Hộp
26 Sơn đen đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,4 Kg
27 Sơn trắng đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,2 Kg
28 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Túi (250cái)
29 Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp đường dây điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Túi (250cái)
30 Chuổi quét sơn đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
31 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
32 Đầu cốt M120 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
33 Đầu cốt M70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
34 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
35 Ống HDPE D32/25 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
36 Ống HDPE D40/30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Mét
37 Ống HDPE D65/50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
38 Ống HDPE D85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
39 Chụp cách điện Polymer cực dưới CC SI Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
40 Chụp cách điện Polymer cực trên CC SI Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
41 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
42 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
43 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
44 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
45 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
46 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
47 Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
48 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cuộn
49 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
50 Móng MV1-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
51 Móng MV2-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
52 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
53 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
54 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
55 H¹ cét H b»ng thñ c«ng <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
56 Tháo xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
57 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,888 Km
58 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,016 Km
59 Th¸o vµ l¾p l¹i c¸p PVC hép 3 fa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Mét
60 Th¸o vµ l¾p l¹i ®­êng b¨ng cña d©n ®Ó D/C Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 176 Băng
61 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
62 Lắp sứ đứng A 20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 10Quả
63 L¾p Xµ nÐo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
64 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
65 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0163 Km
66 C¨ng d©y c¸p AV <=50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,0458 Km
67 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
68 Lắp đặt ống để bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 10 mét
69 Ðp ®Çu cèt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 10 c¸i
70 Ðp ®Çu cèt <=95mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 10 c¸i
71 Ðp ®Çu cèt <=120mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 10 c¸i
72 Nh©n c«ng ®¸nh sè cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,6 Kg
73 Nh©n c«ng bã c¸p vµo hßm hép c«ng t¬ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 C«ng
74 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Vị trí
75 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
76 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 Tấn
77 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,0849 Tấn
78 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
79 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
80 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,174 TÊn
81 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0222 TÊn
82 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,2709 TÊn
83 Bèc dì sø c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0048 TÊn
84 V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,174 TÊn
85 V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0222 TÊn
86 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,2709 TÊn
87 V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0048 TÊn
88 V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,9873 M3
89 V/C ®¸ TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9265 M3
90 V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2994 TÊn
91 §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,8 M3
92 LÊp ®Êt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 M3
93 §æ bª t«ng mãng cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 M3
94 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
95 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,174 Tấn
96 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,2709 Tấn
97 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,027 Tấn
98 Cát , đá (Từ Hàm Yên) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,3683 Tấn
99 Xi măng (Từ Hàm Yên) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2994 Tấn
100 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
101 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
102 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ vận chuyển vật tư thu hồi (M1020103) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
103 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
104 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
105 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
106 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
107 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
108 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
109 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
110 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
111 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Sợi
112 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
113 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
L 12. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Đồng Lũng, huyện Hàm Yên
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.032,19 Mét
5 Dây cáp vặn xoắn XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 556,92 Mét
6 Dây cáp vặn xoắn XLPE 2*25 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.148,52 Mét
7 Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 200 Mét
8 Dây đồng mềm M50 ( Thay dây tiếp địa ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
9 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
10 Cột H 7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cột
11 Cột LT-8,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 42 Cột
12 Biển gắn tên lộ xuất tuyến TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
13 Đầu cos AM70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
14 Đầu cos AM50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
15 Vòng treo bổ trợ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 64 Cái
16 Kẹp bổ trợ dây băng đôi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 146 Cái
17 Ghíp 1 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 258 Cái
18 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) Lắp hộp CT 3 pha Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 36 Cái
19 Ghíp nhôm AC 25-95-3bu lông(Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
20 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 104 Bộ
21 Đai thép cột đúp + Khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 181 Bộ
22 Tấm ốp D16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 144 Cái
23 Kẹp hãm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 95 Cái
24 Kẹp treo Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 49 Cái
25 Sơn đen đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,8 Kg
26 Sơn trắng đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 Kg
27 Dây lạt nhựa thít 40cm (loại dây lạt nhựa đen ngoài trời bó cáp viễn thông) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Túi (250cái)
28 Dây lạt nhựa thít 25cm (loại dây lạt nhựa trắng bó dây cáp đường dây điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Túi (250cái)
29 Chuổi quét sơn đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
30 Hộp xịt RP-7 ( tháo xà rỉ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Hộp
31 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
32 Đầu cốt M120 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Cái
33 Đầu cốt M70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
34 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
35 Ống HDPE D32/25 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
36 Ống HDPE D40/30 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Mét
37 Ống HDPE D65/50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
38 Ống HDPE D85/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
39 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
40 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
41 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
42 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
43 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
44 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
45 Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
46 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 25 Cuộn
47 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
48 Móng MV1-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Móng
49 Móng MV2-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
50 Móng MV3-H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Móng
51 Móng M1-CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Móng
52 Móng M2-CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Móng
53 Móng M3-CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13 Móng
54 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
55 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
56 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
57 H¹ cét H b»ng thñ c«ng <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 17 Cột
58 Tháo xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Bộ
59 Tháo xà thép néo <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
60 Th¸o h¹ d©y c¸p nh«m AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,54 Km
61 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 2*25 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,975 Km
62 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,399 Km
63 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,957 Km
64 Th¸o vµ l¾p l¹i c¸p PVC hép 3 fa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Mét
65 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
66 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16 Cột
67 Dựng cột 8,5;mét bằng thủ công <=10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 42 Cột
68 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,0322 Km
69 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5569 Km
70 C¨ng d©y c¸p vÆn xo¾n AL/XLPE 2*25 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1485 Km
71 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
72 Lắp đặt ống để bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 10 mét
73 ép đầu cốt <=120mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 10 cái
74 ép đầu cốt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 10 cái
75 ép đầu cốt <=50mm3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9 10 cái
76 Nh©n c«ng ®¸nh sè cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,2 Kg
77 Nh©n c«ng bã c¸p vµo hßm hép c«ng t¬ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 C«ng
78 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Vị trí
79 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Vị trí
80 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
81 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,3 Tấn
82 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,2273 Tấn
83 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,025 Tấn
84 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
85 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
86 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 43,412 TÊn
87 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,5705 TÊn
88 V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 43,412 TÊn
89 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,5705 TÊn
90 V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 19,6265 M3
91 V/C ®¸ TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 47,2664 M3
92 V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,3338 TÊn
93 §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50,18 M3
94 LÊp ®Êt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11,55 M3
95 §æ bª t«ng mãng cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 38,63 M3
96 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
97 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 43,412 Tấn
98 Dây dẫn từ kh Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,5705 Tấn
99 Cát, đá (Từ Hàm Yên) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 100,7401 Tấn
100 Xi măng (Từ Hàm Yên) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,3338 Tấn
101 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
102 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
103 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ vận chuyển vật tư thu hồi (M1020103) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
104 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
105 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
106 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
107 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
108 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
M 13. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Lũng Giềng (Xuân Lập 1), xã Xuân lập, huyện Lâm Bình
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây cáp nhôm bọc AV50(Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9.946,224 Mét
5 Dây cáp nhôm bọc AV35(Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.935,356 Mét
6 Cắp vặn xoắn XLPE 4*70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 30 Mét
7 Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT 2 mét 1 hộ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 342 Mét
8 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Biển tên trạm biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
10 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
11 Chụp sứ cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
12 Chụp sứ hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
13 Ống co nhiệt bọc thanh cái trung thế Φ 20(10) 3 màu vàng xanh đỏ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
14 Ống nhựa xoắn HDPE Φ70/90 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
15 Ống nhựa xoắn HDPE Φ50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
16 Ống nhựa xoắn HDPE Φ25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
17 Đầu cos AM70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cái
18 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cái
19 Sơn chống rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Kg
20 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
21 Lạt nhựa loại 10 x 500mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
22 Dây lạt thít 40cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Túi (250cái)
23 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
24 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
25 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
26 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
27 Dây rút nhựa 40cm bó cáp, dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
28 Biển tên TBA (theo quy cách biển 5S mới) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
29 Biển chứng nhận TBA đủ tiêu chuẩn 5S Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
30 Bộ biển báo tên lộ đường dây hạ áp xuất tuyến tại TBA (bộ 3 biển) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
31 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cuộn
32 Cột LT-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
33 Xà 401 cột tròn ngọn cột 190 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
34 Vòng treo bổ trợ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 41 Cái
35 Kẹp bổ trợ dây băng đôi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 171 Cái
36 Sứ đứng A20 (cả ty) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 500 Quả
37 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 126 Cái
38 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 70 Cái
39 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới). Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
40 Khóa hãm cáp vặn xoắn 4x25-95(Kẹp xiết ABC35-95mm2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
41 Móc treo cáp ABC 4*35-95mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
42 Đai thép cột đôi + khóa đai ( Hộp công tơ tháo chuyển + vòng treo bổ trợ ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
43 Đai thép cột đơn + khóa đai ( Hộp công tơ tháo chuyển + vòng treo bổ trợ ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
44 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
45 Sơn đen Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,1 kg
46 Sơn trắng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,55 kg
47 Dây lạt thít 25cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp ra vào hòm hộp CT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Túi (250cái)
48 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 Móng M2 - CT - LT7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
50 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
51 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
52 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
53 H¹ cét LT b»ng thñ c«ng <=10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
54 Tháo xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
55 Tháo hạ dây cáp nhôm A35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2907 Km
56 Tháo hạ dây cáp nhôm A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,1169 Km
57 Tháo và lắp lại dây băng của dân phần làm 5S Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 342 mét
58 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
59 Lắp sứ đứng A20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 500 Quả
60 L¾p Xµ ®ì <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
61 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
62 Sơn số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 13,65 kg
63 C¨ng d©y c¸p AV <=50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,9462 Km
64 C¨ng d©y c¸p AV <=35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9354 Km
65 C¨ng d©y c¸p AV <=95 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 Km
66 Ðp ®Çu cèt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 10 c¸i
67 VÞ trÝ v­ît ®­êng giao th«ng <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Vị trí
68 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,6 10 mét
69 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
70 Bó cáp vào, ra hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
71 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
72 Bèc dì vËt liÖu thu håi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
73 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 TÊn
74 Bèc dì sø c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 TÊn
75 Bèc dì d©y dÉn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1519 TÊn
76 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0084 TÊn
77 Phần thi công xây dựng Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
78 §µo ®Êt mãng cét cÊp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 M3
79 LÊp ®Êt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,42 M3
80 §æ bª t«ng mãng cét Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,58 M3
81 V/C c¸t vµng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,006 M3
82 V/C ®¸ TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,773 M3
83 V/C xi m¨ng TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4271 TÊn
84 Bèc dì cÊu kiÖn bª t«ng ®óc s½n Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 TÊn
85 Bèc dì cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0168 TÊn
86 Bèc dì d©y dÉn ®iÖn c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,4263 TÊn
87 Bèc dì sø c¸c lo¹i Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 TÊn
88 V/C Cét ®iÖn TC kÕt hîp c¬ giíi ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 TÊn
89 V/C cÊu kiÖn thÐp c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0168 TÊn
90 V/C d©y dÉn c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,4263 TÊn
91 V/C sø c¸c lo¹i ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1 TÊn
92 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
93 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 Tấn
94 Dây dẫn từ kh Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,4263 Tấn
95 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1168 Tấn
96 Cát, đá (Từ Yên Sơn) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,1565 Tấn
97 Xi măng (Từ Yên Sơn) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4271 Tấn
98 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
99 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
100 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
101 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
102 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
103 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
104 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
105 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
106 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
107 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
108 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
109 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi (cột bê tông ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Vị trí
110 Thí nghiệm cáp AV35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Sợi
111 Thí nghiệm cáp AV50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Sợi
112 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
113 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Sợi
114 Xe ô tô 2,5 T phục vụ TN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
N 14. Sửa chữa lớn đường dây hạ thế sau TBA Nà Lòa (Xuân Lập 2), xã Xuân Lập , huyện Lâm Bình
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây cáp nhôm bọc AV 35(Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2.306,628 Mét
5 Dây cáp nhôm bọc AV 50(Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6.919,884 Mét
6 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 (Đã tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 61,2 Mét
7 Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT 2 mét 1 hộ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 172 Mét
8 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Cột LT7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
10 Xà 401 cột tròn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
11 Sứ đứng A20 (cả ty) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 312 Quả
12 Đầu cos AM70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
13 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 66 Cái
14 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 20 Cái
15 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ và khóa dây dẫn trên sứ các vị trí sử dụng xà X402 thay mới. Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 208 Cái
16 Đai thép cột đơn + khóa đai ( Hộp công tơ tháo chuyển + vòng treo bổ trợ ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 52 Bộ
17 Đai thép cột đôi + khóa đai ( Hộp công tơ tháo chuyển + vòng treo bổ trợ ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Bộ
18 Dây lạt thít 40cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Túi (200cái)
19 Sơn đen đánh nền cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,5 kg
20 Sơn trắng đánh số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,25 kg
21 Biển tên trạm biến áp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cái
22 Chụp sứ cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cái
23 Chụp sứ hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
24 Ống co nhiệt bọc thanh cái trung thế Φ 20(10) 3 màu vàng xanh đỏ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
25 Ống nhựa xoắn HDPE Φ70/90 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
26 Ống nhựa xoắn HDPE Φ50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Mét
27 Ống nhựa xoắn HDPE Φ25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
28 Vòng treo bổ trợ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 26 Cái
29 Kẹp bổ trợ dây băng đôi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 86 Cái
30 Tấm treo tải trọng D20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cái
31 Chổi sơn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cái
32 Sơn chống rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 kg
33 Bàn chải sắt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cái
34 Dây lạt thít 40cm ( loại dây lạt nhựa trắng bó cáp điện) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Túi (200cái)
35 Lạt nhựa loại 10 x 500mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Túi
36 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
37 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
38 Móng M2-CT Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
39 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
40 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
41 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
42 Tháo xà thép đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
43 Tháo hạ sứ A 16 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 31,2 Sứ
44 Tháo hạ dây cáp nhôm A50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,7842 Km
45 Tháo hạ dây cáp nhôm A35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,2614 Km
46 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,03 Km
47 Tháo và lắp lại dây băng của dân phần làm 5S Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 172 Mét
48 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
49 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,005 Tấn
50 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,3028 Tấn
51 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0624 Tấn
52 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
53 Lắp sứ đứng A 20 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 31,2 10Sứ
54 Lắp Xà đỡ <=15kg Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ
55 Dựng cột 7,5 mét bằng thủ công <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Cột
56 Căng dây cáp AV <=35 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,3066 Km
57 Căng dây cáp AV <=50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,9199 Km
58 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0612 Km
59 Ép đầu cốt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 cái
60 Vị trí vượt đường giao thông <= 5m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Vị trí
61 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
62 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,1 10 Mét
63 Sơn lại cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,75 Kg
64 Bó cáp ra vào hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
65 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
66 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 M3
67 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 M3
68 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,76 M3
69 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3941 M3
70 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,6946 M3
71 Bốc dỡ cấu kiện thép các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0069 Tấn
72 Bốc dỡ phụ kiện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 Tấn
73 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,4684 Tấn
74 Bốc dỡ sứ các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0624 Tấn
75 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,587 Tấn
76 V/C Cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,587 Tấn
77 V/C cấu kiện thép các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0069 Tấn
78 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,4684 Tấn
79 V/C sứ các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0624 Tấn
80 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
81 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,587 Tấn
82 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,4684 Tấn
83 Xà, sứ. dụng cụ thi công (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,2293 Tấn
84 Cát , sỏi (Từ Chợ Bợ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,6283 Tấn
85 Xi măng (Từ Chợ Bợ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,1673 Tấn
86 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
87 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
88 Xe cẩu tự hành 5 tấn phục vụ thi công và vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Ca
89 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
90 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
91 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
92 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
93 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
94 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
95 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
96 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
97 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
98 Thí nghiệm dây AV 50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
O 15. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Làng Chương, huyện Yên Sơn
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
5 Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT 4 mét 1 hộ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 396 Mét
6 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50 (tính cả độ võng) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4.177,92 Mét
7 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
8 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
9 Đầu cốt M50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Cái
10 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
11 Ống HDPE D30/40 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Mét
12 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
13 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
14 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
15 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
16 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
17 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
18 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
19 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
20 Dây rút nhựa 40cm bó cáp vào ra hộp công tơ, bó dây băng, bó dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Túi (250 cái)
21 Biển ghi tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
22 Sơn trắng đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,25 kg
23 Sơn đen (sơn nền) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,5 kg
24 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cuộn
25 Cột H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cột
26 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 164 Cái
27 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 97 Cái
28 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 76 Cái
29 Khoá hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 78 Bộ
30 Khoá đỡ cho cáp vặn xoắn 4x(35-120) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 70 Bộ
31 Móc treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 148 Bộ
32 Vòng treo bổ trợ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 80 Cái
33 Kẹp bổ trợ dây băng đôi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 112 Cái
34 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 336 Bộ
35 Đai thép cột đúp + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 24 Bộ
36 Đầu cos AM50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
37 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
38 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
39 Móng MV1 - CV - H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Móng
40 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
41 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
42 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
43 Hạ cột bê tông bằng thủ công chiêu cao cột <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Cột
44 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,08 Km
45 Tháo và lắp lại hộp công tơ<=2 ctơ và hộp 3fa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Hộp
46 Tháo và lắp lại đường băng của dân Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 396 mét
47 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
48 Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Cột
49 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,1779 Km
50 ép đầu cốt <=50mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,3 10 đầu
51 Vị trí vượt đường giao thông <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7 Vị trí
52 Lắp đặt giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0039 Tấn
53 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 10 mét
54 Bó cáp vào, ra hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
55 Đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15,75 kg
56 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
57 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
58 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,0038 Tấn
59 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,752 Tấn
60 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
61 PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
62 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,348 Tấn
63 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9245 Tấn
64 V/C Cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,348 Tấn
65 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9245 Tấn
66 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2445 M3
67 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,1934 M3
68 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5284 Tấn
69 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,8 M3
70 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4 M3
71 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 M3
72 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
73 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,348 Tấn
74 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,9245 Tấn
75 Cát, sỏi (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,1421 Tấn
76 Xi măng (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5284 Tấn
77 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
78 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
79 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
80 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
81 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
82 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
83 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
84 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
85 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
86 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
P 16. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Làng Kẹn, huyện Yên Sơn
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
5 Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT 2 mét 1 hộ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 200 Mét
6 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 850,68 Mét
7 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1.838,04 Mét
8 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
10 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
11 Ống HDPE D30/40 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Mét
12 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
13 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
14 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
15 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
16 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
17 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
18 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
19 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
20 Dây rút nhựa 40cm bó cáp vào ra hộp công tơ, bó dây băng, bó dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Túi (250cái)
21 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
22 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cuộn
23 Sơn đen (sơn nền) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,3 kg
24 Sơn trắng đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,15 kg
25 Cột LT-8,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
26 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 89 Cái
27 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 54 Cái
28 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 72 Cái
29 Khoá hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 56 Bộ
30 Khoá đỡ cho cáp vặn xoắn 4x(35-120) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 37 Bộ
31 Móc treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 93 Bộ
32 Vòng treo bổ trợ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 43 Cái
33 Kẹp bổ trợ dây băng đôi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 60 Cái
34 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 168 Bộ
35 Đai thép cột đúp + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Bộ
36 Đầu cos AM70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
37 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
38 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
39 Móng M1 - CT - LT8,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Móng
40 Móng M3 - CT - LT8,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Móng
41 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
42 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
43 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
44 Hạ cột bê tông bằng thủ công chiêu cao cột <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
45 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,824 Km
46 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,802 Km
47 Tháo và lắp lại hộp công tơ<=2 ctơ và hộp 3fa Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Hộp
48 Tháo và lắp lại đường băng của dân Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 200 mét
49 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
50 Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <=10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Cột
51 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8507 Km
52 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,838 Km
53 ép đầu cốt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 đầu
54 Lắp đặt giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0039 Tấn
55 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 10 mét
56 Đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,45 kg
57 Vị trí vượt đường giao thông <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Vị trí
58 Bó cáp vào, ra hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
59 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
60 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
61 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,0897 Tấn
62 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,9834 Tấn
63 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
64 PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
65 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,05 Tấn
66 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2866 Tấn
67 V/C Cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,05 Tấn
68 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2866 Tấn
69 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,763 M3
70 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,1073 M3
71 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,7486 Tấn
72 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,3 M3
73 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 M3
74 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,4 M3
75 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
76 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4,05 Tấn
77 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,2866 Tấn
78 Cát , sỏi (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,2846 Tấn
79 Xi măng (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,7486 Tấn
80 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
81 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
82 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Ca
83 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
84 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
85 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
86 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
87 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
88 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
89 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Sợi
90 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
Q 17. Sửa chữa lớn đường dây 0,4KV sau TBA Làng Phan, huyện Yên Sơn
1 CHI PHÍ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
2 CHI PHÍ VẬT LIỆU ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
3 Vật tư, thiết bị Chủ đầu tư cấp nhà thầu vận chuyển và lắp đặt Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
4 Dây đồng mềm M50 (Thay dây tiếp địa) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
5 Cáp CVV- 2*4 bổ xung dây băng (TT 2 mét 1 hộ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 316 Mét
6 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3.779,1 Mét
7 Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 534,48 Mét
8 Vật tư, vật liệu, thiết bị nhà thầu cấp và xây lắp Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
9 Giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Bộ
10 Ống HDPE D25/32 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Mét
11 Ống HDPE D30/40 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 14 Mét
12 Ống HDPE D50/65 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Mét
13 Ống HDPE D65/85 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Mét
14 Chụp cách điện Polymer đầu cực CSV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
15 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực cao thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
16 Chụp cách điện Polymer cho đầu cực hạ thế MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bộ (3pha)
17 Dây đai + khóa đai không gỉ bắt giữ dây tiếp địa, dây dẫn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 15 Bộ
18 Dây thép 3mm có vỏ nhựa cách điện buộc cáp tổng, cáp xuất tuyến… Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,5 Kg
19 Bình xịt RP7 đánh rỉ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Bình
20 Dây rút nhựa 40cm bó cáp vào ra hộp công tơ, bó dây băng, bó dây tiếp địa TBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6 Túi (250 cái)
21 Biển gắn tên lộ xuất tuyến (tại TBA) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Bộ
22 Băng dính cách điện các màu (vàng, xanh, đỏ, đen) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 12 Cuộn
23 Sơn đen (sơn nền) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10,7 kg
24 Sơn trắng đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5,35 kg
25 Cột H-7,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cột
26 Cột LT8,5B Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
27 Ghíp 1 bu lông (GN-4) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 138 Cái
28 Ghíp 2 bu lông (GN-3) IPC-(25-95) / (6-35) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 58 Cái
29 Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 (Nối dây dẫn đường trục với nhánh rẽ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 104 Cái
30 Khoá hãm cho cáp vặn xoắn 4x35-120(Kẹp xiết ABC35-120mm2) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 70 Bộ
31 Khoá đỡ cho cáp vặn xoắn 4x(35-120) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 62 Bộ
32 Móc treo cáp ABC 4*35-120mm2 mạ kẽm nhúng nóng D20mm Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 131 Bộ
33 Vòng treo bổ trợ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 68 Cái
34 Kẹp bổ trợ dây băng đôi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 95 Cái
35 Đai thép cột đơn + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 302 Bộ
36 Đai thép cột đúp + khóa đai Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 28 Bộ
37 Đầu cos AM70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Cái
38 Băng dính cách điện Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 50 Cuộn
39 CHI PHÍ VẬT LIỆU XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
40 Móng MV1 - CV - H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Móng
41 Móng MV3 - CV - H7,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3 Móng
42 Móng M1 - CT - LT8,5 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Móng
43 CHI PHÍ NHÂN CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
44 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN ĐIỆN Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
45 I - Phần tháo dỡ + lắp lại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
46 Hạ cột bê tông bằng thủ công chiêu cao cột <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
47 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,2879 Km
48 Tháo hạ dây cáp vặn xoắn 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,4978 Km
49 Tháo và lắp lại đường băng của dân Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 316 mét
50 II - Phần xây dựng mới Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
51 Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <=8m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 11 Cột
52 Dựng cột bê tông bằng thủ công chiều cao cột <=10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 Cột
53 Lắp đặt giá đỡ cáp qua dầm MBA Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,0039 Tấn
54 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,7791 Km
55 Căng dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4*50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,5345 Km
56 ép đầu cốt <=70mm2 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,8 10 cái
57 Vị trí vượt đường giao thông <= 10m Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8 Vị trí
58 Lắp đặt ống bảo vệ HDPE Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 10 mét
59 Đánh lại số cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,05 kg
60 Bó cáp vào, ra hòm công tơ Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 10 Công
61 HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
62 Bốc dỡ vật liệu thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
63 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2,8859 Tấn
64 Bốc dỡ dây dẫn các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,5789 Tấn
65 Nhập kho vật tư thu hồi+lĩnh vật tư mới (TT) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 5 Công
66 PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
67 Bốc dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,077 Tấn
68 Bốc dỡ dây dẫn điện các loại Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3741 Tấn
69 V/C Cột điện TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,077 Tấn
70 V/C dây dẫn các loại ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3741 Tấn
71 V/C cát vàng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 3,8942 M3
72 V/C sỏi TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 6,8635 M3
73 V/C xi măng TC kết hợp cơ giới ≤ 1Km Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,6536 Tấn
74 Đào đất móng cột cấp 3 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 9,4 M3
75 Lấp đất Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,89 M3
76 Đổ bê tông móng cột Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 7,51 M3
77 CHI PHÍ VẬN CHUYỂN VẬT TƯ VẬT LIỆU Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
78 Cột bê tông ( Tân Sang) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 8,077 Tấn
79 Dây dẫn từ kho Cty Điện lực TQ - Công trình Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,3741 Tấn
80 Cát , sỏi (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 16,0904 Tấn
81 Xi măng (Từ TQ) Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1,6536 Tấn
82 Vé qua cầu Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 2 lượt
83 CHI PHÍ MÁY THI CÔNG Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
84 Ô tô vận tải thùng - trọng tải 7 tấn vận chuyển vật tư thu hồi Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Ca
85 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
86 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 Ca
87 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 Ca
88 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,075 Ca
89 Máy kéo 100-120CV Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 Ca
90 CHI PHÍ THÍ NGHIỆM Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 hm
91 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x50 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 1 Sợi
92 Thí nghiệm cáp vặn xoắn 4x70 Phần II - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật 4 Sợi
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->