Gói thầu: Gói thầu số 3. Xây lắp Cải tạo trụ sở các cơ quan chuyên môn còn lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200229941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất thị xã Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3. Xây lắp Cải tạo trụ sở các cơ quan chuyên môn còn lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200221558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 08:01:00 đến ngày 2020-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,662,267,023 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ LÀM VIỆC (PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm - tường trong + ngoài nhà, dày 100mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2086 | M3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm - tường trong nhà, dày 100mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,0816 | M3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm - tường trong + ngoài nhà, dày 200mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,968 | M3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm - tường trong nhà, dày 200mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,388 | M3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 33 cm - tam cấp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,2696 | M3 |
| 6 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,7459 | M3 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - sênô | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,2 | M2 |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: cửa, vách kính | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 89,28 | M2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ - tường xây ngoài nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 386,4965 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ - cột ốp, senô ngoài nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 321,5434 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ - tường trong nhà (trừ gạch ôp len chân tường mới 150x500) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.273,09 | M2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần - trần trong nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 309,255 | M2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch ceramic - sảnh, hành lang lối đi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 284,68 | M2 |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Lavabo + phụ kiện + vòi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí + vòi xịt xí | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu tiểu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | 1 bộ |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,132 | M3 |
| 18 | Trải nilon lót tránh mất nước bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5 | M2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | M3 |
| 20 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,022 | 100M2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0144 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0162 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0508 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 - các chi tiết | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,4708 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m - chi tiết | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2881 | 100M2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm - các chi tiết | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0919 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0705 | Tấn |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,0858 | Tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,2175 | Tấn |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 - ốp cột trong nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,6091 | M3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 - bậc tam cấp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,83 | M3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,5016 | M3 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 45,69 | M2 |
| 34 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,61 | M2 |
| 35 | Cửa đi nhôm kính, kính dày 6ly, khung nhôm hệ 700 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,01 | M2 |
| 36 | Cửa đi lambris nhôm hộp, khung nhôm hệ 700 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17,28 | M2 |
| 37 | Cửa sổ nhôm kính, kính dày 6ly, khung nhôm hệ 700 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,28 | M2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính dày 6ly | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46,61 | M2 |
| 39 | Lắp dựng lan can cầu thang (đoạn làm mới) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,94 | M2 |
| 40 | Lan can cầu thang bằng sắt hộp, sơn dầu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4 | M |
| 41 | Tay vịn Lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 1 60x110, sơn PU (luôn công) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 16,4 | M |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 150x600mm - chân tường trong nhà xây mới | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,47 | M2 |
| 43 | Ốp đá hoa cương mặt bàn VK | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | M2 |
| 44 | Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá tự nhiên 10x20 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40,052 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - tường trong nhà xây mới | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 252,07 | M2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 - cột ốp mới | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,086 | M2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 - chi tiết mới | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,7652 | M2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 - bậc tam cấp làm mới | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,6 | M2 |
| 49 | Láng granitô Cầu thang, tam cấp | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30,6 | M2 |
| 50 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 386,4965 | M2 |
| 51 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 321,5434 | M2 |
| 52 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.525,16 | M2 |
| 53 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần trong nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 372,1062 | M2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 708,0399 | M2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.897,2662 | M2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 62,5 | Mét |
| 57 | Quét chống thấm nền, mái, sê nô | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,2 | M2 |
| 58 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 101,2 | M2 |
| 59 | Đắp cát nền công trình | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4,32 | M3 |
| 60 | Trải nilon tránh mất nước bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,76 | M2 |
| 61 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,576 | M3 |
| 62 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm - sảnh, hành lang, lối đi | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 290,44 | M2 |
| 63 | Vệ sinh nền lát gạch ceramic cũ, cầu thang, và toàn bộ hệ thống cửa đi và cửa sổ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Công |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,7635 | 100M2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,1812 | 100M2 |
| 66 | Lắp đặt chậu tiểu nam + xả | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt lavabo + vòi + xả + bộ phụ kiện 7 món | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt xí | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Bộ |
| B | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện, gắn nổi 1200x600x400x1.5mm (Tủ hộp bộ - tủ điện kế) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điện kim loại tole sơn tĩnh điện, gắn nổi 800x700x250x1,5mm (Tủ hộp bộ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 13way (Tủ hộp bộ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 4 | Tủ điện âm tường có nắp bảo hộ 4way (Tủ hộp bộ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 5 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn siêu mỏng gắn nổi 2x1.2m (bóng LED tuyp nano 1.2m 18W 2000Lumen) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x1.2m (bóng LED tuyp nano 1.2m 18W 2000Lumen) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61 | Bộ |
| 7 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn siêu mỏng gắn nổi 1x0.6m (bóng LED tuyp nano 0.6m 9W 1000Lumen) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11 | Bộ |
| 8 | Lắp đèn sát trần có chụp - Đèn ốp trần Þ350x32W | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn chống cháy nổ 2x1.2m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn chống cháy nổ 1x1.2m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần - Quạt trần sải cánh 1.2m 75W | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 12 | Lắp ổ cắm điện loại đôi - Đế âm, ổ cắm đôi 3 chấu, mặt lắp ổ cắm 16A/250V | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 83 | Bộ |
| 13 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc - Công tắc đèn 1 chiều 16A | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | Cái |
| 14 | Mặt nạ và khung công tắc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc - Hộp nhựa chìm cho khung công tắc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 36 | Cái |
| 16 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc - Dimmer quạt 1000VA | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24 | Cái |
| 17 | Mặt nạ và khung dimmer | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc - Hộp nhựa nổi cho khung dimmer | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc - Công tắc đèn 2 chiều 16A | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Mặt nạ và khung công tắc 2 chiều | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc - Hộp nhựa nổi cho khung công tắc 2 chiều | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Trunking 200x100x1.5mm tole sơn tĩnh điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | Mét |
| 23 | Ống nhựa vuông A40 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 110 | Mét |
| 24 | Ống nhựa vuông A30 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 297 | Mét |
| 25 | Ống nhựa vuông A25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 458 | Mét |
| 26 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật - Cirprotec 160kA/Phase (Thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha khi có quá điện áp) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x16mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Mét |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120 | Mét |
| 29 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.632 | Mét |
| 30 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.698 | Mét |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.985 | Mét |
| 32 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100A - MCB 63A, 3P, 10KA | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50A - MCB 25A, 3P, 6KA | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | Cái |
| 34 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <=50A - MCB 16A, 2P, 6KA | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 40 | Cái |
| 35 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A - MCB 10A, 1P, 6KA | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 36 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10A - MCB 6A, 1P, 6KA | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20 | Cái |
| 37 | Đầu cosse ép cỡ các loại + chụp cách điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 318 | Cái |
| 38 | Băng keo điện | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 8 | Cuộn |
| 39 | Tắc-kê nhựa - đinh vít | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 87 | Bịch |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc tiếp địa M14x2400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cọc |
| 41 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây thép ĐK 12mm - Cáp đồng trần M25mm2 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6,5 | Mét |
| 42 | Kẹp cọc | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Cái |
| 43 | Đế + mặt 1 lỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Bộ |
| 44 | Lắp ổ cắm điện thoại 1 port | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23 | Cái |
| 45 | Hộp MDF đấu dây điện thoại 20 đôi (hộp+đế inox + phiến đấu dây) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Cáp điện thoại 2 đôi 1x(RJ-11/2x2x0,5mm2) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 310 | Mét |
| 47 | Đầu bấm hạt dùng để bấm cáp RJ-11 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 46 | Cái |
| 48 | Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,5 | Kg |
| 49 | Đế + mặt 1 lỗ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 50 | Lắp ổ cắm mạng 1 port | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Cái |
| 51 | Patch panel 16 port cat6, tốc độ 1000Mbps 19" Rackmount | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 52 | Thanh đỡ dây cáp (comrack Horrizontal Cable Management) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Cái |
| 53 | Cáp mạng RJ-45, Cat6 4 Pairt | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | Mét |
| 54 | Dây nhảy gắn ở tủ RACK nối PACTH PANEL và SWICH (PATCH CORD CAT6e loại 1,5) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Sợi |
| 55 | Dây nhảy gắn ở đầu cuối (PATCH CORD CAT6e loại 3m cho người sử dụng) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Sợi |
| 56 | Tủ RACK 10U , H.600xW.600xD.450 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 57 | Đầu UTP bấm cáp RJ-45 CAT6e | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 50 | Cái |
| 58 | Switch 16 Port 10/100/1000 Mbps (4 port Gigabit SFP Switching capacity: 216 Gbps Forwarding performance 64-byte packet size: 71,4 Mpps) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Ống nhựa vuông D25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 350 | Mét |
| 60 | Vòng đánh số dây điện thoại (TELL) từ 0-9 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Kg |
| 61 | Cọc tiếp địa M14x2400 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Cọc |
| 62 | Cáp đồng trần M25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Mét |
| 63 | Mối hàn hóa nhiệt (Cadweld) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | Mối |
| 64 | Thanh đồng 100x50 liên kết nối đất đặt tại tủ rack | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Cây |
| 65 | Modem ADSL | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Đầu báo khói địa chỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt chuông điện - Nút nhấn khẩn địa chỉ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt chuông điện - Chuông báo cháy qui ước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 69 | Module giám sát hệ thống chữa cháy | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 70 | Module điều khiển | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 71 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 - Cáp tín hiệu báo cháy ((2x1.5mm2-FR) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 150 | Mét |
| 72 | Ống nhựa vuông A25 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25 | Mét |
| C | CỔNG HÀNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột, trụ - ngoài nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 823,3466 | M2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ - tường trong nhà (trừ gạch ôp len chân tường 100x400) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,72 | M2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cạo sơn chà nhám cửa cổng, hàng rào | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 214,814 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu, công trình XD: trần thạch cao nhà bảo vệ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | M2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng - sênô nhà bảo vệ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,36 | M2 |
| 6 | Thay mới trần prima chống ẩm nhà bảo vệ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | M2 |
| 7 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 823,3466 | M2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,72 | M2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 823,3466 | M2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn nước 1 nước lót, 2 nước phủ | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 29,72 | M2 |
| 11 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 214,814 | M2 |
| 12 | Quét chống thấm nền, mái, sê nô | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,36 | M2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10,36 | M2 |
| 14 | Vệ sinh nền lát gạch ceramic cũ, toàn bộ hệ thống cửa đi và cửa sổ (nhà bảo vệ) + chân tường ốp đá bám rong rêu (hàng rào) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 30 | Công |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,6127 | 100M2 |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo rỉ các kết cấu thép - cột, khung kèo, giằng nhà xe | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 152,511 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 152,511 | M2 |
| 3 | Vệ sinh nền nhà xe bị bám rong rêu | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 10 | Công |
| E | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Lát sân, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Terrazzo 400x400mm | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1.121,24 | M2 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 - bó vỉa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,755 | M3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m - bó vỉa | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,234 | 100M2 |
| 4 | Trải nilon lót tránh mất nước bê tông | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,8 | M2 |
| 5 | Vệ sinh rong rêu bám toàn bộ cột cờ, nền phủ keo bóng lại | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | Công |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,962 | M3 |
| 7 | Bứng và di dời cây xanh (vị trí sân đan bị phá dỡ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 6 | Gốc cây |
| 8 | Trồng cỏ lá gừng | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,2487 | 100M2 |
| 9 | Đất trồng cỏ (dày 150mm) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 48,7305 | M3 |
| 10 | Trồng cây lá màu, bồn cảnh - (di dời cây xanh bồn cây đã phá dỡ ra bồn hoa mới ) | Đạt yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,09 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi