Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200240550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226452 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-20 21:02:00 đến ngày 2020-03-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 827,210,112 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 0,4kV sau TBA Kiệt Sơn 2, Thu Cúc 4 | |||
| B | Vật tư A cấp, B vận chuyển lắp đặt hoàn thiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Vật tư A cấp | 21 | Mét |
| 2 | Dây nhôm bọc AV70 | Vật tư A cấp | 12.280 | Mét |
| 3 | Dây nhôm bọc AV50 | Vật tư A cấp | 4.335 | Mét |
| 4 | Dây nhôm bọc AV35 | Vật tư A cấp | 80 | Mét |
| 5 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC (25-95) | Vật tư A cấp | 2 | Bộ |
| 6 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120 | Vật tư A cấp | 448 | Cái |
| 7 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inox | Vật tư A cấp | 4 | Bộ |
| 8 | Tấm treo MT-ABC-20 | Vật tư A cấp | 2 | Cái |
| 9 | Ghíp xuống HCT (Ghíp bọc 2BL) | Vật tư A cấp | 334 | Cái |
| 10 | Bịt đầu cáp cao su BĐC | Vật tư A cấp | 96 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Vật tư A cấp | 8 | Cái |
| C | Vật tư B cấp, lắp đặt hoàn thiện | |||
| D | Phần Móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng M2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | móng |
| 2 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| E | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H7,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | VT |
| 4 | Xà X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Bộ |
| 5 | Xà X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | Bộ |
| 6 | Xà X2ĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Xà X2ĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | quả |
| 9 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| F | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-7,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông vuông H-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 3 | Xà X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | bộ |
| 4 | Xà X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 5 | Xà X2ĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 6 | Xà X2ĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Dây dẫn nhôm A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.749 | m |
| 8 | Dây dẫn nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.146 | m |
| 9 | Dây dẫn nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | m |
| 10 | Sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | quả |
| 11 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | VT |
| H | Đường dây 0,4 kV sau TBA Thu Cúc 2, Vinh Tiền 1 | |||
| I | Vật tư A cấp, B vận chuyển lắp đặt hoàn thiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE4x120 | Vật tư A cấp | 32 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn AXLPE4x95 | Vật tư A cấp | 32 | Mét |
| 3 | Dây nhôm bọc AV95 | Vật tư A cấp | 3.016 | Mét |
| 4 | Dây nhôm bọc AV70 | Vật tư A cấp | 14.962 | Mét |
| 5 | Dây nhôm bọc AV50 | Vật tư A cấp | 5.197 | Mét |
| 6 | Dây nhôm bọc AV35 | Vật tư A cấp | 182 | Mét |
| 7 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC (50-120) | Vật tư A cấp | 2 | Bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-ABC (25-95) | Vật tư A cấp | 2 | Bộ |
| 9 | Ghíp nhôm trần 3 bu lông A50-120 | Vật tư A cấp | 752 | Cái |
| 10 | Đai thép (20x0,7mm)+ khóa đai inox | Vật tư A cấp | 8 | Bộ |
| 11 | Tấm treo MT-ABC-20 | Vật tư A cấp | 4 | Cái |
| 12 | Ghíp xuống HCT (Ghíp bọc 2BL) | Vật tư A cấp | 448 | Cái |
| 13 | Bịt đầu cáp cao su BĐC | Vật tư A cấp | 124 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Vật tư A cấp | 8 | Cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Vật tư A cấp | 8 | Cái |
| J | Vật tư B cấp, lắp đặt hoàn thiện | |||
| K | Phần Móng cột, tiếp địa | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn M2ĐH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 2 | Tiếp địa RLL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| L | Phần Đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H8,5B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Sơn số cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | VT |
| 3 | Xà X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | Bộ |
| 4 | Xà X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Bộ |
| 5 | Xà X2ĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Xà X2ĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | Bộ |
| 7 | Sứ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896 | quả |
| 8 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| M | Phần thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông vuông H-8,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 2 | Xà X1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | bộ |
| 3 | Xà X2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 4 | Xà X2ĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Xà X2ĐN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | bộ |
| 6 | Dây dẫn nhôm A95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.960 | m |
| 7 | Dây dẫn nhôm A70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.316 | m |
| 8 | Dây dẫn nhôm A50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.962 | m |
| 9 | Dây dẫn nhôm A35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173 | m |
| 10 | Sứ hạ thế các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 896 | quả |
| 11 | Chi phí vận chuyển vật tư thu hồi bằng ô tô 5tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| N | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | VT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi