Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200219035-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/02/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200132490
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-18 14:40:00 đến ngày 2020-02-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,988,291,661 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,5154 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,3966 100m3
3 Đắp cát nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,6865 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,604 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,275 m3
6 Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 4,537 m3
7 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,583 m3
8 Bê tông nền tam cấp, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,587 m3
9 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 5,058 m3
10 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 11,618 m3
11 Bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 0,999 m3
12 Bê tông sê nô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 8,2224 m3
13 Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,071 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,247 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,098 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,536 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,244 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sàn, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,731 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
21 Ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1524 100m2
22 Ván khuôn cột Theo hồ sơ thiết kế 0,7631 100m2
23 Ván khuôn dầm Theo hồ sơ thiết kế 1,5524 100m2
24 Ván khuôn sàn Theo hồ sơ thiết kế 0,0999 100m2
25 Ván khuôn lanh tô, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 1,3655 100m2
26 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường 200, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,7352 m3
27 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường 100, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,4888 m3
28 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây hộp gen, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,112 m3
29 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4794 m3
30 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,56 m2
31 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granit 100x600mm Theo hồ sơ thiết kế 8,4 m2
32 Láng sàn tạo dốc, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 57,39 m2
33 Quét flinkote chống thấm sàn, sê nô Theo hồ sơ thiết kế 57,39 m2
34 Lát sàn bằng gạch Ceramic nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,48 m2
35 Lát sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 102,18 m2
36 Lát sàn bằng gạch granit nhám 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,14 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,3974 m2
38 Cắt rãnh mũi bậc Theo hồ sơ thiết kế 7,86 10m
39 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 85,06 m2
40 Trát dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 69,39 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m2
42 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 185,54 m2
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 284 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 52,8 m
45 Trát sênô, ô văng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 109,704 m2
46 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6686 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6686 tấn
48 Lợp mái tole mạ màu, dày 0.45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1692 100m2
49 Sơn vì kèo, xà gồ Theo hồ sơ thiết kế 44,01 m2
50 Bả bằng matít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 284 m2
51 Bả bằng matít vào tường ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế 214,092 m2
52 Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 157,81 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 441,81 m2
54 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 214,092 m2
55 Trần thạch cao khung nhôm nổi, KT600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 6,48 m2
56 Trần thạch cao khung nhôm nổi, KT600x600mm Theo hồ sơ thiết kế 102,18 m2
57 CCLD cửa đi 1, 4 cánh mở, thép hộp sơn dầu màu trắng, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm khung sắt bảo vệ, phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 8,58 m2
58 CCLD cửa đi 1, 2 cánh mở, kết hợp vách kính khung nhôm, pano lambri, khung nhôm hệ 1000 dày 1,3mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 7,28 m2
59 CCLD cửa đi 1 cánh mở, kết hợp vách kính khung nhôm, pano lambri, khung nhôm hệ 1000 dày 1,3mm, kính mờ cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 3,64 m2
60 CCLD cửa sổ 2, 4 cánh lùa, kết hợp vách kính khung nhôm hệ 700 dày 1,3mm, kính trắng cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 20,4 m2
61 CCLD cửa sổ 1,2 cánh bậc, kết hợp vách kính khung nhôm hệ 700 dày 1,3mm, kính mờ cường lực dày 8mm, bao gồm phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 1,4 m2
62 CCLD lam nhôm chữ Z hệ 700 dày 1,3mm Theo hồ sơ thiết kế 11,1 m2
63 CCLD khung sắt bảo vệ, thép hộp 25x25x1,4mm, bao gồm sơn hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế 21,8 m2
64 Cung cấp, lắp dựng gương soi Theo hồ sơ thiết kế 1,28 m2
65 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,4062 100m2
B TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH KHU PHỐ
1 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,606 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,4953 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,586 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 7,484 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,864 m3
6 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,236 m3
7 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,068 m3
8 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,706 m3
9 Ván khuôn cho bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,281 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông cột, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 0,7728 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông dầm, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 0,5648 100m2
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường Theo hồ sơ thiết kế 0,2136 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,198 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,099 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,555 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,14 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,565 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,065 tấn
19 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 13,2656 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 353 m2
21 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 44,8 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 21,18 m2
23 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 353 m2
24 Bả bằng matít vào cột, giằng tường (matít) ngoài Theo hồ sơ thiết kế 65,98 m2
25 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 418,98 m2
26 Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 1,4996 m3
27 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,5257 m3
28 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,1076 100m2
29 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 24,1 m3
30 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 24,1 m3
31 Kẻ Joint 2mx2m Theo hồ sơ thiết kế 12,05 10m
32 Lăn chống trượt nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế 241 m2
33 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế 0,3843 100m2/ lần
34 Trồng cây Sao đen, đường kính thân 20cm, cao 5m Theo hồ sơ thiết kế 4 1 cây
35 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 7,686 m3
36 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,3843 100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ KHU PHỐ
1 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
2 Cáp đồng trần 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 25 m
3 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
4 Ống PVC D32 Theo hồ sơ thiết kế 5 m
5 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 4 mối
6 Đào mương cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1554 100m3
7 Đắp cát mương cáp hạ thế, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0528 100m3
8 Đắp đất mương cáp, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0911 100m3
9 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,2 m3
10 Bê tông đà giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,112 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đan hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,0784 m3
12 Ván khuôn đà giằng hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0224 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0143 100m2
14 Sản xuất cấu kiện thép V40x4mm viền hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0406 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện thép V40x4mm viền hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0406 tấn
16 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3136 m3
17 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 9,6 m2
18 Cung cấp, rải băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 24 m
19 MCB 2P - 40A - IEC 947-2, Ic= 10kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
20 MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
21 MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
22 MCB 2P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
24 Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
25 Cáp Cu/PVC 1Cx6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 135 m
26 Cáp Cu/PVC 1Cx4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
27 Ống PVC D25 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
28 Ống HDPE D40/30 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
29 Cáp Ex6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 85 m
30 Cáp Ex16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
31 Timer thời gian thực Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
32 Contactor 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
33 Vỏ tủ điện KT: H600xW400xD200x2mm sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế 1 vỏ
34 MCB 2P - 25A - IEC 947-2, Ic= 6kA Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
35 MCB 1P - 10A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
36 RCBO 2P - 20A 30mA- IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
37 MCB 2P - 20A - IEC 947-2, Ic= 4.5kA Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
38 Cáp CV 1Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 250 m
39 Cáp CV 1Cx1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 345 m
40 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
41 Tủ điện 8-10 module Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
42 Cần đèn lắp tường, trụ + bóng 80 W Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
43 Hộp đấu nối 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
44 Đèn tuýp led máng tán quang 2x18W, gắn trần 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 18 cái
45 Đèn tuýp led 1x18W, gắn trần 1.2m Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
46 Đèn downlight bóng led 12w Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
47 Quạt trần 100W Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
48 Quạt gắn trần 50w Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
49 Dimmer mặt 1+ hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
50 Dimmer mặt 3+ hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Quạt hút mùi âm trần Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
52 Công tắc 1 chiều, 1 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
53 Công tắc 1 chiều, 2 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
54 Công tắc 1 chiều, 3 hạt + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
55 Ồ cắm đôi 3 chấu 16A+ hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
56 Tủ rack 6U Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
57 Thanh đấu nối IDF 10 pair Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
58 Bộ nối mạng ADSL Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
59 Switch 8 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
60 Patch panel 8 port Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
61 Bộ phát wifi Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
62 Bộ chia tín hiệu 1IN/4OUT Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
63 Ổ cắm mạng + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
64 Ổ cắm điện thoại + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
65 Ổ cắm tivi + hộp âm tường Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
66 Cáp RG6 Theo hồ sơ thiết kế 45 m
67 Cáp mạng CAT 6 Theo hồ sơ thiết kế 105 m
68 Cáp điện thoại 2x2x0.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
69 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 210 m
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU PHỐ
1 Ống HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 0,67 100m
2 Tê HDPE D32 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Cút 90o HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 9 cái
4 Tê HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
5 Van khóa D27 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Trụ cấp nước D27 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2252 100m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,1153 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1099 100m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,5775 m3
11 Bê tông đáy bể, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,155 m3
12 Bê tông thành bể, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,82 m3
13 Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2649 m3
14 Ván khuôn bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0194 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông thành bể Theo hồ sơ thiết kế 0,3513 100m2
16 Ván khuôn bê tông nắp bể Theo hồ sơ thiết kế 0,0295 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể tự hoại, hố ga đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,327 tấn
18 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 0,8712 m3
19 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,12 m2
20 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,535 m2
21 Quét flinkote chống thấm Theo hồ sơ thiết kế 17,81 m2
22 Đào đất hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1223 100m3
23 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0543 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,068 100m3
25 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,588 m3
26 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 4,608 m3
27 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1944 m3
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
29 Sản xuất cấu kiện thép V mạ kẽm viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0523 tấn
30 Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0523 tấn
31 Ván khuôn cho bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,3768 100m2
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0351 100m2
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp hố ga, trọng lượng <= 250 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
34 Ống uPVC D220 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,2927 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,279 100m3
37 Ống BTCT D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,54 100m
38 Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,5832 100m3
39 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 27 cái
40 Đào hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1784 100m3
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0805 100m3
42 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,784 m3
43 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,848 m3
44 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2592 m3
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
46 Sản xuất cấu kiện thép V mạ kẽm viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0697 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0697 tấn
48 Ván khuôn cho bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,5728 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0439 100m2
50 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
51 Lavabo + Van khóa + Vòi (treo tường) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
52 Xí bệt + Van 3 ngả + Vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
53 Hương sen tắm Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
54 Phễu thu sàn D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
55 Ống uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m
56 Ống uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 0,02 100m
57 Ống uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
58 Tê uPVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
59 Tê uPVC D21 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
60 Cút 90o uPVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
61 Cút 90o uPVC ren trong D21/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
62 Nối ren trong D21/RC1/2" Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
63 Van khóa D34 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
64 Két nước Inox 1m³ (chân đế, van xả,…) Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
65 Ống uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 0,04 100m
66 Ống uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 0,1 100m
67 Y uPVC D114 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
68 Y uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
69 Cút 45o uPVC D60 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
70 1 đầu nối ren ngoài D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
71 Chóp thông hơi D60 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
72 Siphong D60 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
73 Ống uPVC D90 Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
74 Phễu thu nước mưa D90 có cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
E HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY
1 Đầu báo khói thường Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
2 Nút nhấn khẩn Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
3 Chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
4 Điện trở cuối tuyến Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
5 Cable Fr 2x1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 100 m
6 Cáp Cu/PVC 1C-1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 125 m
7 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế 150 m
8 Trung tâm báo cháy 2 vùng, nguồn dự phòng 4h Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
9 Đèn chiếu sáng sự cố, bộ lưu điện 2h Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
10 Đèn thoát hiểm có chỉ hướng, bộ lưu điện 2h Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
11 Bình chữa cháy bột MFZ8 8 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
12 Bình chữa cháy khí CO2 MT5 5 kg Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
13 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
F SAN LẤP KHU PHỐ
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1371 100m3
2 Vận chuyển lớp đất đào đi đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1371 100m3
3 Vận chuyển lớp đất đào tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1371 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,6919 100m3
G TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH CÔNG VIÊN
1 Đào móng công trình, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,9834 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,8048 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 5,819 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 12,038 m3
5 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 6,21 m3
6 Bê tông đà kiềng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,748 m3
7 Bê tông tường thẳng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,44 m3
8 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 1,458 m3
9 Ván khuôn cho bê tông móng Theo hồ sơ thiết kế 0,444 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông cột, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 1,242 100m2
11 Ván khuôn cho bê tông dầm, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống Theo hồ sơ thiết kế 1,1664 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,312 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,159 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,933 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,276 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm, giằng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,99 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,617 tấn
18 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, xây tường chiều dày <=10 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 23,208 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 729 m2
20 Trát cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 72 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 41,04 m2
22 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 729 m2
23 Bả bằng matít vào cột, giằng tường (matít) ngoài) Theo hồ sơ thiết kế 113,04 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 842,04 m2
25 Bê tông lót bó vỉa, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 9,7198 m3
26 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 9,8887 m3
27 Ván khuôn cho bê tông bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 0,6974 100m2
28 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 51,72 m3
29 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 51,72 m3
30 Kẻ Joint 2mx2m Theo hồ sơ thiết kế 51,72 10m
31 Lăn chống trượt nền bê tông Theo hồ sơ thiết kế 517,2 m2
32 Bê tông lót tường xây gạch, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 3,756 m3
33 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,4928 m3
34 Xây gạch thẻ XMCL 4x8x18, bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 51,9 m2
36 Đắp cát nền sân, bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,3908 100m3
37 Bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 47,815 m3
38 Lát gạch Terrazzo 400x400 Theo hồ sơ thiết kế 478,15 m2
39 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 18 m2
40 Bê tông lót tường xây gạch, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 2,496 m3
41 Xây gạch ống XMCL 8x8x18, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,224 m3
42 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 48,48 m2
43 Công tác ốp gạch Granite, gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 64,32 m2
44 Trồng cỏ đậu phộng Theo hồ sơ thiết kế 6,5417 100m2/ lần
45 Trồng cây Ngũ gia bì Theo hồ sơ thiết kế 51,84 1 cây
46 Trồng cây Sao đen, đường kính thân 20cm, cao 5m Theo hồ sơ thiết kế 24 1 cây
47 Trồng cây Lim sét, đường kính thân 15cm, cao 3m Theo hồ sơ thiết kế 14 1 cây
48 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 134,29 m3
49 Tưới nước thảm cỏ, bồn hoa, sau khi trồng-bằng nước máy tưới thủ công Theo hồ sơ thiết kế 6,7145 100m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN CÔNG VIÊN
1 Cáp đồng trần 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 16 m
2 Cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế 8 cọc
3 Kẹp nối (cà rá) Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
4 Cose ép 16mm2 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
5 Trụ bát giác STK 9m, 4ly, D60/191 Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
6 Cần đèn đôi STK D60 mạ kẽm, vươn 2,5m, dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
7 Bóng đèn Led cao áp 80W Theo hồ sơ thiết kế 16 bộ
8 Bảng nhựa 200x100x5mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Domino 4P-20A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Cầu chì 5A Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
11 MCB 2P-25A-6KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
12 MCB 2P-20A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 MCB 1P-10A-4.5KA Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Timer Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
15 Relay Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
16 Contactor 2P-20A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Công tắt 3 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
18 Cáp Cu/XLPE/PVC 2Cx6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 225 m
19 Cáp Ex6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 225 m
20 Cáp Cu/PVC 2Cx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 200 m
21 Ống HDPE D40/30 Theo hồ sơ thiết kế 2,25 100m
22 Tủ điện CSNV Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
23 Đào móng trụ đèn, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 2,9952 m3
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,144 m3
25 Bê tông móng trụ đèn, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế 2,304 m3
26 Cung cấp, lắp dựng bu lông móng D20 neo trụ đèn (4 bu lông chính + đai) Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
27 Ván khuôn cho bê tông tông móng trụ đèn Theo hồ sơ thiết kế 0,1536 100m2
28 Đào mương cáp, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,364 100m3
29 Đắp cát mương cáp hạ thế, bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0728 100m3
30 Đắp đất mương cáp, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,2912 100m3
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC CÔNG VIÊN
1 Ống HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 1,28 100m
2 Tê HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Cút 90o HDPE D25 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
4 Trụ cấp nước D27 Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Ống BTCT D400 Theo hồ sơ thiết kế 1,08 100m
6 Đào đất đặt đường ống, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,1664 100m3
7 Lắp đặt gối cống D400 Theo hồ sơ thiết kế 54 cái
8 Đào hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,1338 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0604 100m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
11 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 5,088 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1944 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,04 tấn
14 Sản xuất các kết cấu thép lưới chắn rác thu nước Theo hồ sơ thiết kế 0,0647 tấn
15 Sản xuất cấu kiện thép V mạ kẽm viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0523 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0523 tấn
17 Ván khuôn cho bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,4544 100m2
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0329 100m2
19 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
20 Đào hố ga, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,0892 100m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0402 100m3
22 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế 0,392 m3
23 Bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,424 m3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,1296 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,027 tấn
26 Sản xuất cấu kiện thép V mạ kẽm viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0348 tấn
27 Lắp đặt cấu kiện thép V viền hố ga, nắp hố ga, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0348 tấn
28 Ván khuôn cho bê tông hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,2864 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m2
30 Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <= 50 kg Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
J SAN LẤP CÔNG VIÊN
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 6,3547 100m3
2 Bóc dỡ lớp hữu cơ phía trên Theo hồ sơ thiết kế 1,7181 100m3
3 Vận chuyển lớp hữu cơ đi đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,7181 100m3
4 Vận chuyển lớp hữu cơ tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 1,7181 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 2,0801 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->