Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200235590-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20191271992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung + Thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 10:22:00 đến ngày 2020-03-02 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,045,848,460 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Lán trại đủ yêu cầu cho 30 cán bộ kỹ thuật, công nhân làm việc 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc thuộc HMC không xác định được khối lượng từ thiết kế Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật xung quanh công trình sau khi thi công, đạt yêu cầu như trước khi thi công công trình 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây lắp
1 Bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9,65 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn bản tràn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,315 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản tràn, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0395 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bản tràn, đường kính >10 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,9408 tấn
5 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,2 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu, ván khuôn thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,25 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,5521 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0322 tấn
9 Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 46,158 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố trụ cầu trên cạn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,0883 100m2
11 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,56 m3
12 Khoan tạo lỗ đường kính 42 mm để cắm thép bằng máy khoan đường kính 42 mm cầm tay, đá cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,33 100m
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính >18 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0985 tấn
14 Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 34,25 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thân tường cánh Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,65 100m2
16 Bê tông móng tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 21 m3
17 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tường cánh bằng thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2 100m2
18 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,1 m3
19 Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,46 m3
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống bằng thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2235 100m2
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=10 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0495 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thanh chống, đường kính <=18 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1213 tấn
23 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,18 m3
24 Bê tông lòng tràn, gia cố thượng hạ lưu, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 27,29 m3
25 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,564 100m2
26 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8,005 m3
27 Xếp đá khan không chít mạch Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 13,56 m3
28 Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12,8123 m3
29 Đệm vữa xi măng M50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,9218 m3
30 Bê tông chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12,4 m3
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài bằng thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,496 100m2
32 Đệm vữa xi măng M50 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,372 m3
33 Làm cọc tiêu bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 cái
34 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
35 Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4 cái
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,088 m3
37 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cột thủy chí Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0176 100m2
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột thủy chí, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,0057 tấn
39 Sơn phản quang 2 lớp Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,28 m2
40 Lắp dựng cột thủy trí Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2 cái
41 Phá dỡ kết cấu bê tông kè cũ, bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 50 m3
42 Đào móng tràn, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 169,45 m3
43 Đào móng tràn, đất cấp IV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 63,15 m3
44 Phá đá móng tràn Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2105 100m3
45 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2105 100m3
46 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,0408 100m3
47 Đào nền đường làm mới bằng máy, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,3033 100m3
48 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,0911 100m3
49 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 36,5024 m3
50 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,2814 100m2
51 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 6,8442 m3
52 Làm mặt đường cấp phối đá thải tận dụng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 2,2814 100m2
53 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,1504 100m2
54 Làm khe co, dán mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,41 100m
55 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,57 m3
56 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,5012 100m3
57 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,5 m3
58 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,69 100m2
59 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,37 tấn
60 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, D<=1000mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 10 1 đoạn ống
61 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2203 100m3
62 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2203 100m3
63 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7105 100m3
64 San đá bãi thải Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,7105 100m3
65 Đào móng bằng máy đào, đất cấp II Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 47,9355 100m3
66 Đào móng bằng máy đào, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 20,9086 100m3
67 Phá đá móng kè Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,5681 100m3
68 Đào xúc đá lên phương tiện vận chuyển Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,5681 100m3
69 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 39,1935 100m3
70 Đào đất về đắp, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 22,2042 100m3
71 Vận chuyển đất về đắp, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 22,2042 100m3
72 Vận chuyển đất cấp II Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 47,9355 100m3
73 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 47,9355 100m3
74 Vận chuyển đá Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,5681 100m3
75 San đá bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,5681 100m3
76 Bê tông thân kè, sỏi 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 901,464 m3
77 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn thân kè Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 34,8297 100m2
78 Bê tông móng kè, sỏi 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 748,6495 m3
79 Độn đá hộc móng kè Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 320,8498 m3
80 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng kè bằng thép Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 14,7104 100m2
81 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 149,6627 m3
82 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 199,262 100m
83 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 187,7575 m2
84 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 238,188 m3
85 LĐ ống nhựa PVC, đk 90mm (1ống/2m) Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,6602 100m
86 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,3629 100m3
87 Làm mặt đường cấp phối đá thải tận dụng Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 16,6988 100m2
88 Đào thanh thải tuyến đường công vụ Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,3629 100m3
89 Vận chuyển đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,3629 100m3
90 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 15,3629 100m3
91 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 8 m3
92 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 4,46 m3
93 Đắp cát nền móng công trình Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 1,74 m3
94 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 28,98 m3
95 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 3,24 m3
96 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn ống cống Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,636 100m2
97 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 0,2789 tấn
98 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, D<750mm Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 12 1 đoạn ống
99 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,75 m Theo chỉ dẫn tại hồ sơ thiết kế kỹ thuật thi công 9 ống cống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->