Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Nhà ở đội xe, để xe; nhà trực ban tiếp dân; nhà ở trung đội vệ binh; nhà để xe ca; nhà để xe máy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200227190-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/03/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Tư lệnh Đặc công
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Nhà ở đội xe, để xe; nhà trực ban tiếp dân; nhà ở trung đội vệ binh; nhà để xe ca; nhà để xe máy
Số hiệu KHLCNT 20200217418
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 14:05:00 đến ngày 2020-03-02 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,326,066,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỘI XE + ĐỂ XE CON
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,995 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,791 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,269 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,55 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,544 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 tấn
10 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,862 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,684 100m3
14 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,637 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,004 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,72 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,008 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,024 tấn
22 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,594 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,932 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,703 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,948 m3
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,525 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,618 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,73 m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m3
44 Kẻ roan chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,94 m2
46 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
49 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,24 m2
50 Quét sika gốc bitum DM3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,535 m2
51 Lát gạch đỏ Hạ long 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,415 m2
52 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,067 m2
53 Ngói bò 3 viên /md Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,329 viên
54 Nắp tôn lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,668 m2
56 Quét sika gốc xi măng DM2kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,348 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,26 m2
58 GCLD trần thạch cao chống ẩm khung kẽm nổi (sơn bả hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,668 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,62 m2
60 Công tác ốp đá chẻ màu xám vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,675 m2
61 Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,047 m3
62 Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,997 m3
63 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,62 m3
64 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,946 m3
65 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,186 m3
66 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,722 m2
67 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 814,78 m2
68 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,192 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,654 m2
70 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,23 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,147 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,447 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,465 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.214,915 m2
75 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,722 m2
76 Sx, ld lan can cầu thang inox, tay vịn gỗ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,091 m
77 Trụ cầu thang gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Xây gạch đặc xi măng côt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,693 m3
79 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,775 m2
80 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 m3
81 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 m3
82 Công tác ốp đá chẻ màu xám vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m2
83 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
84 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,555 m2
85 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
86 Lam nhôm chắn nắng màu ghi loại 132S (thiết kế theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,19 m2
87 Móc treo lam chắn nắng (5 chiếc/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cái
88 Thanh xương chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,5 m
89 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
90 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
91 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,2 m
92 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,2 m
93 SX,LD Cửa đi 2 cánh mở quay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
94 SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,98 m2
95 SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay vào, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 m2
96 SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay vào, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trắng sữa (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,99 m2
97 SX,LD Cửa sổ 2 cánh mở quay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
98 SX,LD Cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trắng sữa (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1 m2
99 SX,LD Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 m2
100 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
101 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
102 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,662 100m2
103 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,748 m2
104 Thép liên kết cột với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,486 kg
105 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 100m3
106 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m3
107 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
108 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m3
109 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,224 m3
110 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
112 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
113 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,179 m3
114 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 m2
115 Ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
116 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,412 m3
117 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,145 100m2
118 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 tấn
119 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 69 cái
120 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
121 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
122 SX,LD tấm đan ghi gang 900x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 tấm
123 MCCB - 3P - 63A- 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 MCCB - 3P - 50A- 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 RCBO - 2P - 16A- 30mA - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 MCB - 1P - 10A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Vỏ tủ điện KT 600x400x150x1,5, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
128 Cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
129 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
130 Thanh cái đồng 4P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 MCCB - 3P - 50A- 15KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 MCB - 2P - 25A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Vỏ tủ điện KT 600x400x150x1,5, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
134 Cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
135 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
136 Thanh cái đồng 4P-63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
137 MCB - 2P - 25A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
138 RCBO - 2P - 16A- 30mA - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
139 MCB - 1P - 10A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
140 Vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
141 MCB - 2P - 20A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 RCBO - 2P - 16A- 30mA - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 MCB - 1P - 10A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
145 Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
147 Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0,01mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
148 Thép tròn D14, chiều dày lớp mạ >=0,01mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
149 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
150 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
151 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
152 Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
153 Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
154 Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
155 Công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
157 Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
158 Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
159 Bộ đèn tuýt LED đơn 1x18W, 1,2m nhiệt độ màu 6500K/7500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
160 Đèn ốp trần tròn D300x300 bóng LED 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
161 Quạt thông gió âm tường KT 300x300, 45W, 230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
162 Đèn buld LED gắn trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
163 Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
164 Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2 - 0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
165 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
166 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
167 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
168 Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x16mm2 - 300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
169 Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 - 300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
170 Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 - 300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
171 Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 - 300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
172 Ống luồn chống cháy PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
173 Ống luồn chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
174 Ống luồn chống cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
175 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
176 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
177 Lắp đặt móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
178 Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
179 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
180 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
181 Vòi đôi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
182 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
183 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
184 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
185 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
186 Ống uPVC D75 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
187 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
188 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
189 Cầu chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
190 Cút uPVC 135 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
191 Ống uPVC D200 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
192 Ống uPVC D110 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
193 Ống uPVC D90 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
194 Ống uPVC D75 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
195 Ống uPVC D42 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
196 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
197 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
198 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
199 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
200 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
201 Tê thông tắc PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
202 Tê thông tắc PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
203 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
204 Nút bịt D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
205 Côn thu D110x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
206 Côn thu D90x75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
207 Tê PVC 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
208 Tê PVC 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
209 Tê PVC 45 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
210 Tê PVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Tê PVC 90 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
212 Thập PVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Thập PVC 90 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
214 Cút PVC 90 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
215 Cút PVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
216 Cút PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
217 Cút PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
218 Cút PVC 135 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
219 Cút PVC 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
220 Bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
221 Bịt thông tắc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
222 Bạc chuyển bậc D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
223 Bạc chuyển bậc D75/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
224 Ống PPR - PN10 - D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
225 Ống PPR - PN10 - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
226 Ống PPR - PN10 - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
227 Ống PPR - PN10 - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
228 Ống PPR - PN20 - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
229 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
230 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
231 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
232 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
233 Tê PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
234 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
235 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
236 Tê thu PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
237 Cút PPR 90 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
238 Cút PPR 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
239 Cút PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
240 Cút PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
241 Cút nối ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
242 Côn thu PPR D50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
243 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
244 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
245 Van 2 chiều D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
246 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
247 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
248 Rắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
249 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
250 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
251 Măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
252 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
253 Kép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
254 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 100m3
255 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m3
256 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m3
257 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m3
258 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 m3
259 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,628 m3
260 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
261 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
262 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
263 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,336 m3
264 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,2 m2
265 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,28 m2
266 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,022 m3
267 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
268 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
269 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
270 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
271 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
272 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
273 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
274 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m3
275 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,847 m3
276 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 m3
277 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
278 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
279 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
280 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 tấn
281 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,488 m2
282 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
283 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
284 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
285 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
286 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,065 m3
287 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,163 m2
288 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m2
289 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 m3
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI VỆ BINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,578 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,78 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,086 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,854 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,493 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,318 tấn
10 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,648 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,619 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 100m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,807 m3
16 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,174 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,897 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,81 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,911 tấn
24 Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,874 m3
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,684 100m2
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,303 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,502 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
31 Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,006 m3
32 Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,841 m3
33 Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 m3
34 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
35 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
36 Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,625 m3
37 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,989 m3
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,236 m2
39 Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,7 m2
40 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trừ WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 298,18 m2
41 Trát tường trong khu WC chiều dày trát 1,5cm vữa M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,742 m2
42 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
43 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,422 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,746 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,295 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,785 m2
48 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,936 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch Granite màu vàng nhạt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,56 m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn màu ghi sẫm 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,38 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite màu vàng nhạt 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,58 m2
52 Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Granite màu trắng 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,644 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,003 m2
54 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường ngoài nhà KT100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,68 m2
55 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,24 m2
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
57 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
58 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,2 m
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,32 m2
61 Quét sika gốc bitum DM3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,444 m2
62 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,87 m3
63 Lát 2 lớp gạch đỏ Hạ long 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,8 m2
64 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,014 m2
65 Ngói bò 3 viên /md Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,764 viên
66 Nắp tôn lên mái bao gồm cả khung Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lam nhôm chắn nắng màu ghi loại 132S (thiết kế theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
68 Móc treo lam chắn nắng (5 chiếc/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
69 Thanh xương chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,8 m
70 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
71 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,84 m2
72 Vách ngăn tiểu compact dày 18 màu ghi sáng (chi tiết theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,473 m2
73 SX,LD Cửa đi 2 cánh mở quay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
74 SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay vào, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
75 SX,LD Cửa sổ 2 cánh mở quay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,38 m2
76 SX,LD Cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trắng sữa (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49 m2
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,28 m2
79 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 100m2
80 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,4 m2
81 Thép liên kết cột với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,89 kg
82 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m3
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng ML>2 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m2
84 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,678 m3
85 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
87 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
88 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,226 m3
89 Xây gạch đặc XMCl 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484 m3
90 MCB 3P 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 RCBO 2P 16A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
92 MCB - 2P - 20A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
93 MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Vỏ tủ điện KT 600x400x150x1,5, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
95 Cầu chì 220V/2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
96 Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Thanh cái đồng 4P-32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 MCB - 2P - 20A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
99 RCBO 2P 16A 30mA 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
100 MCB 1P 10A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
101 Vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
102 Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
103 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
104 Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0,01mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
105 Thép tròn D14, chiều dày lớp mạ >=0,01mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
106 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
107 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m3
108 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
109 Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
115 Bộ đèn tuýt LED đơn 1x10W, 0.6m nhiệt độ màu 6500K/7500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Bộ đèn tuýt LED đơn 1x18W, 1,2m nhiệt độ màu 6500K/7500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
117 Đèn ốp trần tròn D300x300 bóng LED 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
118 Bộ đèn máng huỳnh quang gắn nổi M6, KT 1200x300, lắp 2 bóng LED 18W, 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
119 Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 đến 350x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
121 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
122 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
123 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
124 Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 - 300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
125 Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 - 300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
126 Ống luồn chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225 m
127 Ống luồn chống cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
128 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
129 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
132 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Vòi đơn lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
135 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Vòi tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
137 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
138 Vòi giặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
139 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
142 Ống uPVC D75 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
143 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
144 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
145 Cầu chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
146 Cút uPVC 135 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
147 Ống uPVC D140 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
148 Ống uPVC D110 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
149 Ống uPVC D75 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
150 Ống uPVC D42 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
151 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
152 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
153 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
154 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
155 Tê PVC 45 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
156 Tê PVC 45 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Tê PVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
158 Tê PVC 90 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Cút PVC 90 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Cút PVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Cút PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
162 Cút PVC 135 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
163 Cút PVC 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
164 Bịt thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
165 Bạc chuyển bậc D110/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
166 Bạc chuyển bậc D110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
167 Ống PPR - PN10 - D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
168 Ống PPR - PN10 - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
169 Ống PPR - PN10 - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
170 Ống PPR - PN10 - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
171 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
172 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
173 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
174 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
175 Tê PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Tê PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
178 Tê thu PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 Tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
180 Cút PPR 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Cút PPR 90 D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Cút PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
183 Cút PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
184 Côn thu PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
185 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
186 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
187 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
189 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
191 Rắc co PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
192 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
194 Măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
196 Kép tráng kẽm D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
197 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
198 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m3
199 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
200 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
201 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
202 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 m3
203 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
204 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
205 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
206 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 m3
207 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
208 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
209 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
210 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
211 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
212 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
213 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
214 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
215 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
216 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
217 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m3
218 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
219 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
220 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
221 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
222 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
223 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
224 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
225 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
226 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
227 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
228 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m3
229 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 m2
230 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
231 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
C HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,253 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,927 m3
3 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,639 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m2
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
8 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,596 m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
11 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m3
12 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,427 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,922 m3
21 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 100m2
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 tấn
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 m3
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
27 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 100m3
28 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,624 m3
29 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,61 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
32 Quét sika gốc bitum DM3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,52 m2
33 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,485 m2
34 Ngói bò 3 viên /md Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,168 viên
35 Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,16 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 m2
38 Công tác ốp đá xẻ màu xám vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,895 m2
39 Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,094 m3
40 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,212 m3
41 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,853 m3
42 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,01 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,46 m2
45 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
46 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,12 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,484 m2
48 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,976 m2
49 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,144 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,304 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,01 m2
52 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
55 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
56 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,281 m3
57 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,728 m3
58 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,885 m2
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,473 m3
60 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,421 m3
61 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m2
63 Lam nhôm chắn nắng màu ghi loại 132S (thiết kế theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
64 Móc treo lam chắn nắng (5 chiếc/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
65 Thanh xương chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4 m
66 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
67 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m2
68 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m
70 Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m2
71 Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,68 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở xoay ra ngoài, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
73 Cửa sổ mở lật ra ngoài, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trắng sữa (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
74 Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m2
75 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
77 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,562 100m2
78 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,808 m2
79 Thép liên kết cột với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,167 kg
80 MCB-2P-32A-6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 RCBO - 2P - 16A- 30mA - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
82 MCB - 1P - 16A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 MCB - 1P - 10A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 model cấp bảo vệ IP 30 bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
87 Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0,01mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
88 Thép tròn D14, chiều dày lớp mạ >=0,01mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
89 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
90 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
91 Cọc tiếp địa thép kẽm L63x63x6, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
92 Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
98 Bộ đèn tuýt LED đơn 1x18W, 1,2m nhiệt độ màu 6500K/7500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
99 Đèn ốp trần tròn D300x300 bóng LED 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Quạt thông gió âm tường KT 300x300, 45W, 230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Đèn buld LD gắn trần 12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
102 Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
103 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
104 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
105 Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 - 300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
106 Ống luồn chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
107 Ống luồn chống cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
108 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt móc giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
112 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Vòi đơn lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
115 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
116 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
119 Ống uPVC D75 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
120 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
121 Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Cầu chắn rác D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Cút uPVC 135 D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Ống uPVC D140 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
125 Ống uPVC D110 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
126 Ống uPVC D90 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
127 Ống uPVC D60 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
128 Ống uPVC D42 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
129 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
130 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
131 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
132 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
133 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
134 Tê PVC 45 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
135 Tê PVC 90 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
136 Tê PVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Cút PVC 90 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Cút PVC 90 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
139 Cút PVC 135 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Cút PVC 135 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Cút PVC 135 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Cút PVC 135 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Bịt thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Bạc chuyển bậc D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Bạc chuyển bậc D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
146 Ống PPR - PN10 - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
147 Ống PPR - PN10 - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
148 Ống PPR - PN20 - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
149 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
150 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
151 Tê nối ren PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Tê nối ren PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Cút PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
154 Cút PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
155 Cút PPR 90 nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
156 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
157 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Kép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
160 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m3
161 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m3
162 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
163 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
164 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,874 m3
165 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,314 m3
166 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
167 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
168 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
169 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,168 m3
170 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m2
171 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
172 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
173 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
174 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
175 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
177 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
178 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
179 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
180 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
181 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 m3
182 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 m3
183 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m2
184 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
185 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
186 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
187 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 m3
188 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m2
189 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
190 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
191 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 m3
192 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 m2
193 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m2
194 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,974 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,385 m3
4 Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,653 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,774 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 tấn
9 Xây gạch đặc XMCl 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,281 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m3
13 Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,443 m3
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,123 100m2
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,913 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
18 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
21 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,763 m3
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 100m2
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,757 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,203 m3
26 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 100m2
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,591 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,238 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,398 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,031 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
33 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 tấn
34 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
35 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 tấn
37 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,94 tấn
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,368 tấn
39 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,213 m2
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m3
41 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,137 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,485 m3
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,01 m3
44 Kẻ roan chống trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,88 m2
49 Quét sika gốc bitum DM3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,768 m2
50 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,873 100m2
51 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123,8 cái
52 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 m2
53 Công tác ốp đá chẻ màu xám vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m2
54 Trần tôn lạnh - bao gồm cả khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,56 m2
55 Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,634 m3
56 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,51 m2
57 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,47 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,62 m2
59 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,04 m2
60 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,045 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,128 m2
62 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,804 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,107 m2
64 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,51 m2
65 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
66 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 m3
67 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m2
68 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
69 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
70 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,6 m
71 Cửa đi 2 cánh mở xoay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
72 Cửa đi 2 cánh mở xoay vào, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
73 Cửa sổ 2 cánh mở xoay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
74 Cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trắng sữa (bao gồm nhân công+phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m2
75 SX,LD cửa khung inox bịt tấm inox dày 1mm bao gồm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,3 m2
76 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
78 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,029 100m2
79 Lưới thép chống nứt Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,6 m2
80 Thép liên kết cột với tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,593 kg
81 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,574 100m3
82 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,377 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
84 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
85 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,749 m3
86 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
87 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
89 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,256 m3
90 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,13 m2
91 Ghi chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,447 m3
93 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 100m2
94 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 tấn
95 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
96 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
97 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
98 SX,LD tấm đan ghi gang 900x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 tấm
99 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,623 m3
100 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,23 m2
101 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
104 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
105 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
106 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
107 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
108 Ống uPVC D90 - class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
109 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
110 Quả cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Phễu inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
112 Cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
113 MCB - 2P - 25A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 RCBO - 2P - 16A- 30mA - 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 MCB - 1P - 16A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 MCB - 1P - 10A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Vỏ tủ điện KT 400x300x100x1,5, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
118 Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
120 Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0,01mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
121 Thép tròn D14, chiều dày lớp mạ >=0,01mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
122 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
123 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m3
124 Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cọc
125 Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
126 Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Bộ đèn tuýt LED đơn 1x18W, 1,2m nhiệt độ màu 6500K/7500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
129 Bộ đèn tuýt chống cháy nổ LED 1x18W, 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
130 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
131 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
132 Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 - 300/500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
133 Ống luồn chống cháy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
134 Ống luồn chống cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,592 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,076 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,586 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
9 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
11 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,142 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m3
15 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
16 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
17 Sản xuất giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
18 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
20 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
21 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,979 m2
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,48 m2
24 Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,284 m3
25 Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 100m2
26 MCB - 1P - 10A- 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Vỏ tủ điện chống nước kích thước 210x180x100 âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
29 Bộ đèn tuýt LED đơn 1x18W, 1,2m nhiệt độ màu 6500K/7500K Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
30 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
31 Ống luồn chống cháy PVC D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
F HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->