Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Nhà ở đội xe, để xe; nhà trực ban tiếp dân; nhà ở trung đội vệ binh; nhà để xe ca; nhà để xe máy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Tư lệnh Đặc công |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng Nhà ở đội xe, để xe; nhà trực ban tiếp dân; nhà ở trung đội vệ binh; nhà để xe ca; nhà để xe máy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200217418 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 14:05:00 đến ngày 2020-03-02 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,326,066,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở ĐỘI XE + ĐỂ XE CON | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,791 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,269 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,55 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,544 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,862 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 14 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,637 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,004 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,008 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,024 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,594 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,932 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,703 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,046 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,948 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,525 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,73 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m3 |
| 44 | Kẻ roan chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,94 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,24 | m2 |
| 50 | Quét sika gốc bitum DM3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,535 | m2 |
| 51 | Lát gạch đỏ Hạ long 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,415 | m2 |
| 52 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,067 | m2 |
| 53 | Ngói bò 3 viên /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,329 | viên |
| 54 | Nắp tôn lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,668 | m2 |
| 56 | Quét sika gốc xi măng DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,348 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,26 | m2 |
| 58 | GCLD trần thạch cao chống ẩm khung kẽm nổi (sơn bả hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,668 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ốp 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,62 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá chẻ màu xám vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,675 | m2 |
| 61 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,047 | m3 |
| 62 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,997 | m3 |
| 63 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m3 |
| 64 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,946 | m3 |
| 65 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,186 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,722 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 814,78 | m2 |
| 68 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,192 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,654 | m2 |
| 70 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,23 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,147 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,447 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650,465 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.214,915 | m2 |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,722 | m2 |
| 76 | Sx, ld lan can cầu thang inox, tay vịn gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,091 | m |
| 77 | Trụ cầu thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Xây gạch đặc xi măng côt liệu 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,775 | m2 |
| 80 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | m3 |
| 81 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | m3 |
| 82 | Công tác ốp đá chẻ màu xám vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,555 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 86 | Lam nhôm chắn nắng màu ghi loại 132S (thiết kế theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,19 | m2 |
| 87 | Móc treo lam chắn nắng (5 chiếc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 88 | Thanh xương chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,5 | m |
| 89 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 90 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 91 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,2 | m |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,2 | m |
| 93 | SX,LD Cửa đi 2 cánh mở quay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 94 | SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,98 | m2 |
| 95 | SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay vào, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 96 | SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay vào, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trắng sữa (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,99 | m2 |
| 97 | SX,LD Cửa sổ 2 cánh mở quay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 98 | SX,LD Cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trắng sữa (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m2 |
| 99 | SX,LD Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,662 | 100m2 |
| 103 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,748 | m2 |
| 104 | Thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,486 | kg |
| 105 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 108 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,224 | m3 |
| 110 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 112 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 113 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,179 | m3 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m2 |
| 115 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 116 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,412 | m3 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 120 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 121 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 122 | SX,LD tấm đan ghi gang 900x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấm |
| 123 | MCCB - 3P - 63A- 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | MCCB - 3P - 50A- 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | RCBO - 2P - 16A- 30mA - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Vỏ tủ điện KT 600x400x150x1,5, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 128 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 130 | Thanh cái đồng 4P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | MCCB - 3P - 50A- 15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Vỏ tủ điện KT 600x400x150x1,5, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 135 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 136 | Thanh cái đồng 4P-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 137 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 138 | RCBO - 2P - 16A- 30mA - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 139 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 140 | Vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 141 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | RCBO - 2P - 16A- 30mA - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 145 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 147 | Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 148 | Thép tròn D14, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 151 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 152 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 153 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 154 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 155 | Công tắc đơn 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 157 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 158 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 159 | Bộ đèn tuýt LED đơn 1x18W, 1,2m nhiệt độ màu 6500K/7500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 160 | Đèn ốp trần tròn D300x300 bóng LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 161 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300, 45W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 162 | Đèn buld LED gắn trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 163 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 164 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 165 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 166 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 167 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 168 | Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x16mm2 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 169 | Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x10mm2 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 170 | Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 171 | Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 172 | Ống luồn chống cháy PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 173 | Ống luồn chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 174 | Ống luồn chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 175 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 176 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 177 | Lắp đặt móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 179 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 180 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 181 | Vòi đôi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 183 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 186 | Ống uPVC D75 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 187 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 188 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 189 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 190 | Cút uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 191 | Ống uPVC D200 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 192 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 193 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 194 | Ống uPVC D75 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 195 | Ống uPVC D42 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 196 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 197 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 198 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 199 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 200 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 201 | Tê thông tắc PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Tê thông tắc PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 203 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 205 | Côn thu D110x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Côn thu D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Tê PVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Tê PVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 209 | Tê PVC 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Tê PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Tê PVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Thập PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Thập PVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Cút PVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 215 | Cút PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 216 | Cút PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 217 | Cút PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 218 | Cút PVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 219 | Cút PVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 220 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 221 | Bịt thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 222 | Bạc chuyển bậc D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 223 | Bạc chuyển bậc D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 224 | Ống PPR - PN10 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 225 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 226 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 227 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 228 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 229 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 230 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 231 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 232 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 233 | Tê PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 234 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 235 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 236 | Tê thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 237 | Cút PPR 90 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Cút PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 240 | Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 241 | Cút nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 242 | Côn thu PPR D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 244 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 245 | Van 2 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 246 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 247 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 248 | Rắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 249 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 250 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 251 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 252 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 253 | Kép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 254 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m3 |
| 255 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m3 |
| 256 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 257 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m3 |
| 258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | m3 |
| 259 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 260 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 261 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | tấn |
| 262 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 263 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,336 | m3 |
| 264 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,2 | m2 |
| 265 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m2 |
| 266 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,022 | m3 |
| 267 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 268 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 269 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 270 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 271 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 272 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 273 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 274 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m3 |
| 275 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,847 | m3 |
| 276 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m3 |
| 277 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 278 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 279 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 281 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m2 |
| 282 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 283 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 284 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 285 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 286 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | m3 |
| 287 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,163 | m2 |
| 288 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m2 |
| 289 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUNG ĐỘI VỆ BINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,578 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,78 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,086 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,854 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,493 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,619 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,807 | m3 |
| 16 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,174 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,874 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,684 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,303 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,502 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 31 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,006 | m3 |
| 32 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | m3 |
| 33 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 34 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 35 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 36 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,625 | m3 |
| 37 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,989 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,236 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,7 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trừ WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,18 | m2 |
| 41 | Trát tường trong khu WC chiều dày trát 1,5cm vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,742 | m2 |
| 42 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,422 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,746 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,295 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740,785 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,936 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite màu vàng nhạt 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,56 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn màu ghi sẫm 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,38 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite màu vàng nhạt 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,58 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường WC, gạch Granite màu trắng 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,644 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,003 | m2 |
| 54 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường ngoài nhà KT100x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 55 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,75 | m2 |
| 58 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,32 | m2 |
| 61 | Quét sika gốc bitum DM3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,444 | m2 |
| 62 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,87 | m3 |
| 63 | Lát 2 lớp gạch đỏ Hạ long 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m2 |
| 64 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,014 | m2 |
| 65 | Ngói bò 3 viên /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,764 | viên |
| 66 | Nắp tôn lên mái bao gồm cả khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lam nhôm chắn nắng màu ghi loại 132S (thiết kế theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 68 | Móc treo lam chắn nắng (5 chiếc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 69 | Thanh xương chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,8 | m |
| 70 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 72 | Vách ngăn tiểu compact dày 18 màu ghi sáng (chi tiết theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,473 | m2 |
| 73 | SX,LD Cửa đi 2 cánh mở quay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 74 | SX,LD Cửa đi 1 cánh mở quay vào, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 75 | SX,LD Cửa sổ 2 cánh mở quay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 76 | SX,LD Cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trắng sữa (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | 100m2 |
| 80 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m2 |
| 81 | Thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,89 | kg |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng ML>2 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m2 |
| 84 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,678 | m3 |
| 85 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,226 | m3 |
| 89 | Xây gạch đặc XMCl 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 90 | MCB 3P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | RCBO 2P 16A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Vỏ tủ điện KT 600x400x150x1,5, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Thanh cái đồng 4P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | MCB - 2P - 20A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | RCBO 2P 16A 30mA 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | MCB 1P 10A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 101 | Vỏ tủ điện đế sắt mặt nhựa 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 102 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 104 | Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 105 | Thép tròn D14, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 106 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m3 |
| 108 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 109 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 115 | Bộ đèn tuýt LED đơn 1x10W, 0.6m nhiệt độ màu 6500K/7500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Bộ đèn tuýt LED đơn 1x18W, 1,2m nhiệt độ màu 6500K/7500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 117 | Đèn ốp trần tròn D300x300 bóng LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 118 | Bộ đèn máng huỳnh quang gắn nổi M6, KT 1200x300, lắp 2 bóng LED 18W, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 300x300 đến 350x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 120 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 122 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 123 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 124 | Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x4mm2 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 125 | Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 126 | Ống luồn chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225 | m |
| 127 | Ống luồn chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Vòi đơn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Vòi tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 138 | Vòi giặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 139 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 142 | Ống uPVC D75 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 144 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 145 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 146 | Cút uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 147 | Ống uPVC D140 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 148 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 149 | Ống uPVC D75 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 150 | Ống uPVC D42 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 151 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 152 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 153 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 154 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 155 | Tê PVC 45 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 156 | Tê PVC 45 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Tê PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 158 | Tê PVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Cút PVC 90 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Cút PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Cút PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 162 | Cút PVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 163 | Cút PVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 164 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 165 | Bạc chuyển bậc D110/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Bạc chuyển bậc D110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 167 | Ống PPR - PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 168 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 169 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 170 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 171 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 172 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 173 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 174 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 175 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Tê PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 178 | Tê thu PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Cút PPR 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Cút PPR 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 182 | Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 183 | Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 184 | Côn thu PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 186 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 187 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Rắc co PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 194 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Kép tráng kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 198 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 201 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 202 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 203 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 204 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 205 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 206 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m3 |
| 207 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 208 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 209 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 210 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 211 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 212 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 214 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 216 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 217 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| 218 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 219 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 220 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 221 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 222 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 223 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 224 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 227 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 228 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | m3 |
| 229 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | m2 |
| 230 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 231 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN, TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,927 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,639 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,596 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m3 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,427 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,922 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | 100m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | tấn |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,821 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,624 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,61 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 32 | Quét sika gốc bitum DM3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,52 | m2 |
| 33 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,485 | m2 |
| 34 | Ngói bò 3 viên /md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,168 | viên |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,16 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá xẻ màu xám vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,895 | m2 |
| 39 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,094 | m3 |
| 40 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | m3 |
| 41 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,853 | m3 |
| 42 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây cột trụ, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,01 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,46 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 46 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,484 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,144 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,304 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,01 | m2 |
| 52 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,281 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,885 | m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | m3 |
| 60 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,421 | m3 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,55 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 63 | Lam nhôm chắn nắng màu ghi loại 132S (thiết kế theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 64 | Móc treo lam chắn nắng (5 chiếc/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 65 | Thanh xương chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m |
| 66 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m2 |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m |
| 70 | Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m2 |
| 71 | Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,68 | m2 |
| 72 | Cửa sổ 2 cánh mở xoay ra ngoài, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở lật ra ngoài, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trắng sữa (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 74 | Vách kính cố định, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | 100m2 |
| 78 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,808 | m2 |
| 79 | Thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,167 | kg |
| 80 | MCB-2P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | RCBO - 2P - 16A- 30mA - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 10 model cấp bảo vệ IP 30 bao gồm thanh cái đấu nối nhanh 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 87 | Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 88 | Thép tròn D14, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 89 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 91 | Cọc tiếp địa thép kẽm L63x63x6, dài 2,5m, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 92 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Bộ đèn tuýt LED đơn 1x18W, 1,2m nhiệt độ màu 6500K/7500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 99 | Đèn ốp trần tròn D300x300 bóng LED 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 100 | Quạt thông gió âm tường KT 300x300, 45W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Đèn buld LD gắn trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 102 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 104 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 105 | Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 106 | Ống luồn chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 107 | Ống luồn chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt móc giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Lavabo + xiphong + chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Vòi đơn lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 116 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 119 | Ống uPVC D75 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 120 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 121 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Cút uPVC 135 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Ống uPVC D140 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 125 | Ống uPVC D110 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 126 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Ống uPVC D60 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 128 | Ống uPVC D42 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 130 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 131 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 132 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 133 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 134 | Tê PVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 135 | Tê PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Tê PVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Cút PVC 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Cút PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Cút PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Cút PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Cút PVC 135 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Cút PVC 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Bạc chuyển bậc D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Bạc chuyển bậc D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 146 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 147 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 148 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 149 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 150 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 151 | Tê nối ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 152 | Tê nối ren PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Cút PPR 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 154 | Cút PPR 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 155 | Cút PPR 90 nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 156 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 157 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Kép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 160 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 164 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | m3 |
| 165 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,314 | m3 |
| 166 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 169 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,168 | m3 |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m2 |
| 171 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 172 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 173 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 174 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 177 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 180 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 181 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 182 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | m3 |
| 183 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 184 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 185 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 186 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 187 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | m3 |
| 188 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 189 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | m3 |
| 192 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | m2 |
| 193 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 194 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,385 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng móng <=250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,653 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | tấn |
| 9 | Xây gạch đặc XMCl 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,281 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,443 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,123 | 100m2 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 18 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,376 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,757 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,203 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn sàn mái, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,398 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,031 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 33 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | tấn |
| 34 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 35 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,368 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,213 | m2 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,137 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,485 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,01 | m3 |
| 44 | Kẻ roan chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit chống trơn 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,0 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,88 | m2 |
| 49 | Quét sika gốc bitum DM3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,768 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,873 | 100m2 |
| 51 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123,8 | cái |
| 52 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá chẻ màu xám vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m2 |
| 54 | Trần tôn lạnh - bao gồm cả khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 55 | Xây gạch rỗng XMCL 8x8x18, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,634 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,51 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,47 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,62 | m2 |
| 59 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,04 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,045 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,128 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,804 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,107 | m2 |
| 64 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,51 | m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 66 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 68 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 69 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,6 | m |
| 71 | Cửa đi 2 cánh mở xoay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 72 | Cửa đi 2 cánh mở xoay vào, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 73 | Cửa sổ 2 cánh mở xoay ra, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trong (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở lật, khung nhựa lõi thép dày 1.6, kính trắng dày 6,38 màu trắng sữa (bao gồm nhân công+phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 75 | SX,LD cửa khung inox bịt tấm inox dày 1mm bao gồm cả phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3 | m2 |
| 76 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,029 | 100m2 |
| 79 | Lưới thép chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | m2 |
| 80 | Thép liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,593 | kg |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,574 | 100m3 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,749 | m3 |
| 86 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 87 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 89 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,256 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,13 | m2 |
| 91 | Ghi chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,447 | m3 |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | 100m2 |
| 94 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 96 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 98 | SX,LD tấm đan ghi gang 900x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | tấm |
| 99 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,623 | m3 |
| 100 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,23 | m2 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 108 | Ống uPVC D90 - class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 109 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 110 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Phễu inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 113 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | RCBO - 2P - 16A- 30mA - 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB - 1P - 16A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Vỏ tủ điện KT 400x300x100x1,5, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 120 | Thép mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 121 | Thép tròn D14, chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 122 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 124 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cọc |
| 125 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Bộ đèn tuýt LED đơn 1x18W, 1,2m nhiệt độ màu 6500K/7500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 129 | Bộ đèn tuýt chống cháy nổ LED 1x18W, 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 130 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 131 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 132 | Dây tiếp địa vỏ màu vàng xanh CU/PVC 1x2,5mm2 - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 133 | Ống luồn chống cháy PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 134 | Ống luồn chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,592 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,586 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 11 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,142 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m3 |
| 15 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 17 | Sản xuất giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,979 | m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,48 | m2 |
| 24 | Xây gạch đặc XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | 100m2 |
| 26 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Vỏ tủ điện chống nước kích thước 210x180x100 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 29 | Bộ đèn tuýt LED đơn 1x18W, 1,2m nhiệt độ màu 6500K/7500K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 30 | 2 dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 31 | Ống luồn chống cháy PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| F | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi