Gói thầu: Gói thầu số 8.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ các XT khu vực Cam Lâm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200239769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ các XT khu vực Cam Lâm |
| Số hiệu KHLCNT | 20200134610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD và vay TM năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 11:30:00 đến ngày 2020-03-03 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,684,384,906 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần đường dây trung áp trạm T.E041B và T.C032B | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.193 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Lắp đặt Dao cách ly đường dây 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt: Lắp đặt Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV (CN-AT-24P-70) gồm : | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt: 6.1.Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 7 | Lắp đặt: 6.2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt: 6.3.Khóa néo dây trung thế XLPE | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt: 6.4.Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt: Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 24kV (CN-GN-24P-70) gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt: 7.1.Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt: 7.2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: 7.3.Giáp níu dây bọc + yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt: Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ (CĐR-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu nối đứng (CDB-70 GE) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| B | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần trạm biến áp trạm T.E041B và T.C032B | |||
| 1 | Lắp đặt: Lắp đặt Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời (50kVA<br/>22±2x2,5%/2x0,23kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt: Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (250kVA 22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt: Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt nối Chống sét van | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (10K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bát |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 15 | Lắp đặt: 14.1.Công tơ 3 pha (3x5(6)A-230/400V) (bên A lắp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: 14.2.Aptomat tổng (250A-690V)/ (Cho hạng mục Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: 14.3.Aptomat tuyến (200A-690V)/ (Cho hạng mục Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: 14.4.Biến dòng điện (TI 250/5A-600V)/ (Cho hạng mục Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: 14.5.Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2)/ (Cho hạng mục Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: 14.6.Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 22 | Lắp đặt: 15.1.Công tơ 3 pha (3x5(6)A-230/400V) (Bên A lắp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: 15.2.Aptomat tổng (400A-690V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: 15.4.Aptomat tuyến (250A-690V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: 15.5.Biến dòng điện (TI 400/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: 15.6.Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: 15.7.Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 28 | Lắp đặt: Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Mét |
| 29 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 30 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 31 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 32 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần tiếp địa M35 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U phi 7 (cỡ 35mm2. Nối tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U phi 16 (cỡ 200mm2. Nối tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ cáp HDPE 105/80 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Mét |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ dây tiếp địa PVC phi 27 (cho cả xuất tuyến) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm (BC-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm (BTT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| C | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần đường dây trung áp trạm T.E041B và T.C032B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc trụ ghép (ĐGLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D3) (NLK-2-8D3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng (ĐTL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc (ĐGL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ ghép ngang tuyến (NLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo rẽ lắp FCO cột đơn (NRF-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ lệch trụ ghép XĐDK-2-7 ( XĐDLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt: Lắp dựng Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-6,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 11 | Lắp đặt: Lắp dựng Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 12 | Lắp đặt: Lắp dựng Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-13) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm loại 14m (LKC) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-10.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-12.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| D | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần trạm biến áp trạm T.E041B và T.C032B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép (XTBA-14-01D cột ghép ngang tuyến) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ trụ ghép (XĐS-12-01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm lắp giá treo MBA trên cột đôi (CLGT-3MBA-Đ-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Giá treo máy biến áp (GT-3MBA-Đ-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Cùm lắp tủ điện (CTĐK-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| E | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần đường dây hạ áp trạm T.E041B và T.C032B | |||
| 1 | Lắp dặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 454 | Mét |
| 2 | Lắp dặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.480 | Mét |
| 3 | Lắp dặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 952 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 47 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cáp cỡ 70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cáp cỡ 95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Biển |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần nối tiếp địa lặp lại (M35- nối tiếp địa lặp lại hiện có vt 471-E28/206. T.E041B) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng (Cở dây 35mm2- nối tiếp địa lặp lại hiện có vt 471-E28/206. T.E041B) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Biển tên xuất tuyến (BTXT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Biển báo giao lưới 2 trạm (BBGL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| F | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần đường dây hạ áp trạm T.E041B và T.C032B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-70- Dây 70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-95- Dây 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-120- Dây 120mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-70- Dây 70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-95- Dây 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-120- Dây 120mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-70- Dây 70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-95- Dây 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-120- Dây 120mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-70- Dây 70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-95- Dây 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-120- Dây 120mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-70- Dây 70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-95- Dây 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-120- Dây 120mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp dặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-3,0 (PC.I-8,5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cột |
| 17 | Lắp dặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-4,3 (PC.I-8,5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8,5m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Móng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Móng |
| G | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần nhánh rẽ công tơ/phần lắp đặt hộp chia dây trạm T.E041B và T.C032B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A (HCD-100-ABC. Lắp cách vị trí đấu 3 mét) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 79 | Hộp |
| 2 | Lắp dặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 395 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) (IPC 25-120/6-120- 2 kẹp cho trung tính, ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 250 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC 35-150/ 35-150 (2BL) (IPC 35-150/ 35-150- 2 kẹp cho trung tính, ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 145 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 316 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây ( cỡ 0,7x20mm- Kể cả đai ống bảo vệ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 395 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn- Kể cả đai ống bảo vệ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 395 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp (PVC 40/30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 237 | Mét |
| H | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần nhánh rẽ công tơ/phần tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.E041B và T.C032B | |||
| 1 | Lắp đặt: Lắp đặt Bộ đo xa (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (IPC 25-95/6-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| I | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần nhánh rẽ công tơ/phần đấu nối lại công tơ trạm T.E041B và T.C032B | |||
| 1 | Lắp dặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Đấu nối lại vào hộp chia dây) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 112 | Cái |
| 2 | Lắp dặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Đấu nối lại vào hộp chia dây) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 3 | Lắp dặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp dặt: Lắp đặt Bộ đo xa (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 496 | Cái |
| J | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần nhánh rẽ công tơ/phần liệt kê thu hồi trạm T.E041B và T.C032B | |||
| 1 | Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-8,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 2 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x25 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 312 | Mét |
| 3 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.828 | Mét |
| 4 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-70) | 1.630 | Mét | |
| K | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần vật liệu điện/phần đường dây hạ áp trạm T.B024 | |||
| 1 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 906 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Biển |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (Nối tiếp địa lặp lại hiện có : T.B024: vị trí A024/10-12b) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| L | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần đường dây hạ áp trạm T.B024 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng Dây 70mm2(KT-ABC-1-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc Dây 70mm2 (KN-ABC-1-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép Dây 70mm2 (KNC-ABC-2-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt: Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cột |
| 5 | Lắp đặt: Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cột |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8m | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Móng |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| M | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần nhánh rẽ công tơ lắp đặt hộp chia dây trạm T.B024 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A (Lắp cách vị trí đấu 3 mét) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (2 kẹp cho trung tính, ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cỡ 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm- Kể cả đai ống bảo vệ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Kể cả đai ống bảo vệ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 120 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp (PVC 40/30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Mét |
| N | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần nhánh rẽ công tơ tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.B024 | |||
| 1 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 2 | Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cái |
| 3 | Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (Kẹp răng cho bộ đo xa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2- dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào hộp chia dây) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 234 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (20/10- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 176 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV (LVABC 2x16- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Khung rack 2 sứ (RACK2- Trả lưới nhánh rẽ công tơ.Các khung rack hiện có không thu hồi để phục vụ trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ (SO-0,4kV- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 96 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm- kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 294 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (chế tạo sẵn- kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 294 | Cái |
| O | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần thu hồi trạm T.B024 | |||
| 1 | Thu hồi: Cột bê tông tròn (LT-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Cột |
| 2 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.764 | Mét |
| P | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần đường dây trung áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 2 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 3 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18.275 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ thoát quá áp cho vị trí đỡ (TQA-Đ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ thoát quá áp cho vị trí néo (TQA-N) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt: Lắp đặt Dao cách ly 1 pha 24kV loại treo căng dây 630A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt: Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV CN-T-24P-185 kèm phụ kiện gồm : | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt: 8.1.Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 9 | Lắp đặt: 8.2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Cái |
| 10 | Lắp đặt: 8.3.Khóa néo dây trung thế AC/XLPE 185mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 11 | Lắp đặt: 8.4.Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 12 | Lắp đặt: Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV CN-GN-24P-185 kèm phụ kiện gồm : | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Chuỗi |
| 13 | Lắp đặt: 9.1.Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 14 | Lắp đặt: 9.2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 108 | Cái |
| 15 | Lắp đặt: 9.3.Giáp níu dây bọc + yếm cáp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 16 | Lắp đặt: Chuỗi sứ néo 24kV tháo lắp lại (CN24-TLL- Tháo lắp đặt lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Chuỗi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây trung thế XLPE 185mm2 (Thay khóa néo. Xem bản vẽ CN-AT-24P) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây AC/XLPE 185mm2 (Thay khóa néo. Xem bản vẽ CN-T-24P) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2+Yếm cáp (Thay khóa néo. Xem bản vẽ CN-GN-24P) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt: Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Cái |
| 21 | Lắp đặt: Cách điện đứng 24kV tháo lắp lại (SĐD-24kV-TLL- Tháo lắp đặt lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 363 | Bát |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 185 mm2 (Composite định hình- Cho sứ tháo lắp lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 303 | Sợi |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ (hông) 185 mm2 (Composite định hình- Cho sứ tháo lắp lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Sợi |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 168 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 70-240/35-95 (cho CSV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 (loại 2 kẹp răng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp rẽ nhánh CDB-35 (CDB-35 GE- Đầu nối đứng) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp rẽ nhánh CDB-70 (CDB-70 GE) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp rẽ nhánh CDB-95 (CDB-95 GE) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 45 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 46 | Bộ |
| Q | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần trạm biến áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Lắp đặt: Tháo lắp lại Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (160kVA22±2x2,5%/0,4kV- Tháo lắp lại T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt: Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV tháo lắp lại (FCO-24kV 100A-12kA- Tháo lắp lại T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt: Tháo lắp lại Chống sét van 18kV tháo lắp lại (LA-18kV-10kA- Tháo lắp lại T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Tháo lắp lại Cách điện đứng 22kV Polymer | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bát |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ (đỉnh) (Composite định hình) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 6 | Lắp đặt: Tháo lắp lại Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (Hiện có- T.E041 Tháo lắp lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 8 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 9 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 120mm2- T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 70mm2- T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần tiếp địa (M35- 15m mới +tháo lắp lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (Cỡ 35 mm2- nối tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U (F 7- Cỡ 35mm2. Nối tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U (F 16- Cỡ 200mm2. Nối tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ cáp (HDPE 105/80- T.E041. Ống bảo vệ cáp 2 tuyến tháo lắp lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ dây tiếp địa (PVC F 27) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm (TĐT-G2- T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| R | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần tháo lắp đặt lại trên đường dây từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Lắp đặt: Đèn cảnh báo sự cố đường dây (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| S | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần đường dây trung áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Lắp đặt: Xà sử dụng lại (HIỆN CÓ- Hiện có trên trụ, không tháo lắp lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng lệch trụ ly tâm ĐTL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 85 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc lệch trụ ghép ĐGLK-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch NL-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ thép NLT-2-8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc ĐGL-3-7 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ ghép ngang tuyến (NK-3-8-20M) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO cột ghép (XFLK-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột BTLT ghép ĐC-2LT-2M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột BTLT ĐC-1LT-1,5M | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 72 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (PC.I-12-190-7,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cột |
| 14 | Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9 (PC.I-12-190-9) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 15 | Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (PC.I-14-190-6,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 16 | Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (PC.I-14-190-8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 17 | Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (PC.I-14-190-13) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cột |
| 18 | Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm nối bích DƯL 16-190-13,0 (PC.I-16-190-13) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Cột tháp thép N22-1 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-16A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m (MGS-10.24) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Móng |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-10.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-12.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 16m (MGS-12.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m (MGSK-14.24) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-16.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Móng |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 16m ghép (MGSK-16.40-20M) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột tháp thép N22-1 (MGS-16.5-N22) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Buloong neo cho móng cột thép (BLN-36) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 80 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Móng neo cột 12m (MNX-01B) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Móng neo cột 12m (MNX-02B) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| T | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần trạm biến áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Hệ xà trạm biến áp trên cột N22-1 (XTBA-N22-1- Chuyển dời T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| U | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần thu hồi từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Thu hồi: Dây nhôm lõi thép trần (AC-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17.673 | Mét |
| 2 | Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-10,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 33 | Cột |
| 3 | Thu hồi: Xà đỡ thẳng (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Bộ |
| 4 | Thu hồi: Xà đỡ góc (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Bộ |
| 5 | Thu hồi: Xà đỡ vượt (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Bộ |
| 6 | Thu hồi: Xà néo góc (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 7 | Thu hồi: Chụp đầu cột (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 8 | Thu hồi: Cầu chì tự rơi 24kV (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Thu hồi: Cách điện đứng 24kV - Sứ (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Thu hồi: Cách điện đứng 24kV - Polymer (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 11 | Thu hồi: Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV (CVV-120- cáp trạm đang vận hành, tạm tính. T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 12 | Thu hồi: Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV (CVV-70- cáp trạm đang vận hành, tạm tính. T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Mét |
| 13 | Thu hồi: Xà lắp FCO TBA (Hiện có - T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 14 | Thu hồi: Xà lắp đỡ dây TBA (Hiện có - T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Thu hồi: Xà lắp máy biến áp (Hiện có - T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 16 | Thu hồi: Xà lắp tủ điện (Hiện có - T.E041) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| V | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần đường dây hạ áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nối dây ABC (MPJT70-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 8 | Lắp đặt: Tháo lắp lại các dây dẫn hạ áp (Hiện có- LVABC 4x95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.209 | Mét |
| 9 | Lắp đặt: Tháo lắp lại các dây dẫn hạ áp (Hiện có- LVABC 4x70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 150 | Mét |
| 10 | Lắp đặt: Tháo lắp lại các dây dẫn hạ áp (Hiện có- AV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 135 | Mét |
| W | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần đường dây hạ áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Khung rack 2 sứ (mạ kẽm dày > 80µm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Khung rack 4 sứ (mạ kẽm dày > 80µm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 3 | Lắp đặt: Khóa đỡ tháo lắp lại (KHÓA ĐỠ TLL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Khóa néo tháo lắp lại (KHÓA NÉO TLL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 134 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 136 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-50- Dây 50mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-95- Dây 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-120- Dây 120mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-95- Dây 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-70- Dây 70mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-95- Dây 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| X | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần nhánh rẽ công tơ lắp đặt hộp chia dây từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Lắp đặt: Hộp chia dây hiện có tháo lắp lại (HCD-TLL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 195 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 195 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (cỡ 0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 78 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 78 | Cái |
| Y | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần nhánh rẽ công tơ tháo lắp đặt lại công tơ từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 2 | Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 53 | Cái |
| 3 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có - Đấu nối lại ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2- dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào hộp chia dây) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 508 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (20/10- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.189 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (Muller (2 lõi 30/10)- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 (Trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 259 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nối dây ABC 16 mm2 (MPJT16-16- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 112 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 11 mm2 (Trả lưới nhánh rẽ công tơ 3 pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 44 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Khung rack 2 sứ Trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 56 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ (Trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 168 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 312 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 312 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Băng keo hạ thế PVC 18mm x 5m x 0,12mm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cuộn |
| Z | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần nhánh rẽ công tơ tháo lắp đặt lại tụ bù từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Lắp đặt: Tụ bù hạ áp 0,4kV trọn bộ (Hiện có ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cỡ 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần tiếp địa (M35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp U nối tiếp địa (Cở 35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (cỡ 0,7x20mm- Kể cả đai dây tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Kể cả đai dây tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| AA | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần thu hồi từ 471-E28/127 đến 471-E28/231 | |||
| 1 | Thu hồi: Cột bê tông vuông (BL-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 2 | Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-8,4) (Chú ý : khung Rack cũ không thu hồi phục vụ trả lưới nhánh rẽ công tơ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| AB | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần lắp đặt thiết bị đóng cắt tuyến 471-E28 | |||
| 1 | Lắp đặt: Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt: Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực LBS, REC (Silicon- Có màu phân biệt pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt: Lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt kết nối Chống sét van (Chế tạo sẵn- Kể cả CSV hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV (Kể cả CSV hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt kết nối chống sét van (Cỡ dây 35 mm2 kèm bộ ngắt kết nối) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (Bổ sung cho tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc CWBCC 35-12,7/24kV (cho CSV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa nối thẳng trơn PVC 27 (F27- 2,5m/1 vị trí; bảo vệ dây tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2,5 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Đai dây tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đai thép 0,7x20mm (Đai dây tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị (BT-TBĐC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| AC | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần cấp nguồn thiết bị đấu nối từ lưới hạ áp hiện có tuyến 471-E28 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 16-150/6-120 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn- Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| AD | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Xà XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| AE | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần thiết bị SCADA/phần lắp đặt thiết bị SCADA tại 471-E28/127 mới | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Lô |
| AF | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần thiết bị SCADA/phần cấu hình tại Điện lực tại 471-E28/127 mới | |||
| 1 | Cấu hình Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 4 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| AG | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần phần thiết bị SCADA/phần cấu hình tại Trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| AH | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần điện xuất tuyến 471-E30/phần đường dây trung áp trạm T.N127C | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.315 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì (15K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone (Silicone-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo Polymer 24kV cho dây nhôm bọc 70mm2 (CN-AT-24P-70) gồm : | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt: 6.1.Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 7 | Lắp đặt: 6.2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 8 | Lắp đặt: 6.3.Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt: 6.4.Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 24kV kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép trần 185mm2 (CN-24PT-150-185) gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt: 7.1.Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt: 7.2.Móc treo chữ U 70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: 7.3.Khóa néo dây AC, ACSR ( 185mm2-70KN) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc 70mm2 (CN-GN-24P-70): | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt: 11.1.Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 16 | Lắp đặt: 11.2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 17 | Lắp đặt: 11.3.Giáp níu dây bọc + yếm cáp 70mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Cái |
| 18 | Lắp đặt: Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 70- 240/35-95 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng (CDB-70 GE) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| AI | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần điện xuất tuyến 471-E30/phần trạm biến áp trạm T.N127C | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (250kVA 22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV-100A-12kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (10K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (Có màu đánh dấu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Có màu đánh dấu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV (Có màu đánh dấu pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây (SĐD-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bát |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (TĐ-01 cho MBA đến 400kVA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: 12.2.Aptomat tổng (400A-690V) Icu - 50kA ở 380/415V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: 12.4.Aptomat tuyến (250A-690V) Icu - 36kA | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: 12.5.Biến dòng điện (TI 400/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: 12.6.Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: 12.7.Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 19 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 20 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 ( | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 185mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần tiếp địa (M35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Mét |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (nối tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U ( 7) Cỡ 35mm2. Nối tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U ( 16) Cỡ 200mm2. Nối tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp (HDPE 105/80) cho cả xuất tuyến | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ dây tiếp địa (PVC 27) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Mét |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ (cỡ 0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm (BC-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm (BTT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| AJ | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần điện xuất tuyến 471-E30/phần tháo lắp đặt lại trạm T.N127C | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép AC-174 mm2 (475-E30/10-39 đến 475-E30/10-41) (Hiện có Tháo lắp đặt lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 822 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (Hiện có Tháo lắp đặt lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 180 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV (Vị trí T.N554) (Hiện có Tháo lắp đặt lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 18kV (Vị trí T.N554) (Hiện có Tháo lắp đặt lại) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| AK | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xây dựng xuất tuyến 471-E30/phần đường dây trung áp trạm T.N127C | |||
| 1 | Lắp đặt Xà đỡ sử dụng lại (HIỆN CÓ) Tháo lắp đặt lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng (ĐTL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch (NL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang tuyến (NLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột ghép (XFLK-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Xà XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-5,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 10 | Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 11 | Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-6,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 12 | Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 13 | Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-13) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MT-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m ghép (MGT1,7x2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m (MGS-10.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m (MGS-12.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| AL | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xây dựng xuất tuyến 471-E30/phần trạm biến áp trạm T.N127C | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép (XTBA-14-01D) Cột ghép ngang tuyến | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp tủ điện (CTĐK-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| AM | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần thu hồi trạm T.N127C | |||
| 1 | Thu hồi: Xà đỡ góc (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi: Xà đỡ vượt (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Thu hồi: Xà néo góc (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi: Sứ đỡ dây 24kV Pinpost (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Sứ |
| AN | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần đường dây hạ áp trạm T.N127C | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.165 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc (10x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc (12x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm (Cở 25-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Biển |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần nối tiếp địa (M35) nối tiếp địa lặp lại hiện có vt 471-E28/206.T.E041B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng (Cở dây 35mm2) nối tiếp địa lặp lại hiện có vt 471-E28/206.T.E041B | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên xuất tuyến (BTXT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo giao lưới 2 trạm (BBGL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| AO | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấu kiện phần xây dựng trạm T.N127C | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Khung rack 4 sứ (RACK4) Mạ kẽm dày ≥80µm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-120) Dây 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc (KN-ABC-1-120) Dây 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-120) Dây 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-120) Dây 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-95) Dây 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-120) Dây 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8,5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 11 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8,5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 12 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-10-190-5,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-08) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột BTLT10m (LKC-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (MK1x1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 10m ghép (MK1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| AP | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần nhánh rẽ công tơ trạm T.N127C | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A. Lắp cách vị trí đấu 3 mét | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 175 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) 2 kẹp cho trung tính | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 175 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 140 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Kể cả đai ống bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 175 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Kể cả đai ống bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 175 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ (PVC 40/30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Mét |
| AQ | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.N127C | |||
| 1 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào HCD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (20/10) Trả lưới nhánh rẽ công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện 250V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cuộn |
| AR | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần đấu nối lại công tơ trạm T.N127C | |||
| 1 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào HCD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 65 | Cái |
| 2 | Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) chia dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 3 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào HCD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 282 | Cái |
| AS | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần liệt kê phần thu hồi trạm T.N127C | |||
| 1 | Thu hồi: Hộp chia dây hiện có (HCD) Thu hồi trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 2 | Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-8,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 3 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 145 | Mét |
| 4 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3.740 | Mét |
| 5 | Thu hồi: Dây đồng bọc (CV-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 238 | Mét |
| AT | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần đường dây hạ áp trạm T.M109B | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 220 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Biển |
| AU | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấu kiện phần xây dựng trạm T.M109B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc (KN-ABC-1-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâ (LKC-08) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (MK1x1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m ghé (MK1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| AV | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần nhánh rẽ công tơ: lắp đặt hộp chia dây trạm T.M109B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A . Lắp cách vị trí đấu 3 mét | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) 2 kẹp cho trung tính, | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Kể cả đai ống bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Kể cả đai ống bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo (PVC 40/30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| AW | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần nhánh rẽ công tơ: tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.M109B | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào HCD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (0,7x20mm) kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (chế tạo sẵn) kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| AX | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBS, REC (Silicon Có màu phân biệt pha) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ngắt kết nối Chống sét (Chế tạo sẵn) Kể cả CSV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV (Silicon) Kể cả CSV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt kết nối chống sét van (Cỡ dây 35 mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Bổ sung cho tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (8x30 mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 8 (Cỡ dây 8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 16 (Cỡ dây ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 13 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 90 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 (10x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 (Cở 95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 (10x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ (CĐR-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng (CDB-70 GE) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa nối thẳng trơn PVC 27 (27) 2,5m/1 vị trí; bảo vệ dây TĐ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2,5 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép 0,7x20mm (0,7x20mm) Đai dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị (BT-TBĐC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| AY | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấp nguồn cho thiết bị đấu nối từ lưới hạ áp hiện có | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 (ABC 2x16 mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2 BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| AZ | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện (CN24-TLL) Tháo lắp đặt lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 2 | Lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV tháo lắp lại (SĐD-24kV-TLL) Tháo lắp đặt lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| BA | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấu kiện xây dựng | |||
| 1 | Lắp đặt Xà néo sử dụng lại (Xà néo TLL) Tháo lắp lại xà néo rẽ đầu tuyến T.M109 qua vị trí mới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà XĐT-3-12 (XĐT-3-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| BB | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần thiết bị vật liệu SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Aptomat DC 2A 2P | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x2.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Lô |
| BC | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấu hình thiết bị SCADA tại điện lực | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cấu hình Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 4 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| BD | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấu hình thiết bị SCADA tại trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| 6 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Tín hiệu |
| 7 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tín hiệu |
| BE | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần đường dây trung áp trạm T.N145B và T.N122B | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 521 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV) Bên A cung cấp vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì (3K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì (10K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone (Silicone-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV (CN-AT-24P-70) gồm : | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt: 7.1.Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt: 7.2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 9 | Lắp đặt: 7.3.Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt: 7.4.Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc (CN-GN-24P-70) gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt: 8.1.Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: 8.2.Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 14 | Lắp đặt: 8.3.Giáp níu dây bọc + yếm cáp 70mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 13 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm (Cở 70.) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có (10x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ (CĐR-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng (CDB-70 GE) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| BF | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần trạm biến áp trạm T.N145B và T.N122B | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời (50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (100kVA 22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV 100A-12kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ ngắt nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì (3K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone (Silicone-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây (SĐD-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bát |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (TĐ-01 cho MBA đến 400kVA) gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: 14.1.Công tơ 3 pha (3x5(6)A-230/400V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: 14.2.Aptomat tổng (125A-690V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: 14.4.Biến dòng điện (TI 100/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: 14.5.Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: 14.6.Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (TĐ-01 cho MBA đến 400kVA) gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: 15.1.Công tơ 3 pha (3x5(6)A-230/400V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: 15.2.Aptomat tổng (150A-690V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: 15.3.Aptomat tuyến (100A-690V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: 15.4.Biến dòng điện (TI 150/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: 15.5.Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: 15.6.Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (Mẫu công ty (cho MBA 1 pha đến 100kVA-TĐ-50A)) Tủ điện 1 pha 3 dây cho MBA đến 100kVA mẫu công ty CPĐL Khánh Hòa. Xem bản vẽ TĐ-50A | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 28 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 29 | Mét |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 31 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần tiếp địa (M35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( nối tiếp địa) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U (phi 7) Cỡ 35mm2. Nối tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U (phi 16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp (HDPE 105/80) cho cả xuất tuyến | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp (HDPE 85/65) cho cả xuất tuyến | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ dây tiếp địa (PVC 27) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Mét |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm (BC-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm (BTT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| BG | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây trung áp trạm T.N145B và T.N122B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng (ĐTL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép (ĐGLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc (N-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ lắp FCO cột đơn (NRF-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ kép (NRFKD-2-8) (NRFKD-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-5,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 8 | Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông (LKC-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MGS-10.24) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MGSK-14.24) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MGSK-14.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| BH | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấu kiện xây dựng trạm biến áp trạm T.N145B và T.N122B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây (XĐD-03) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Xà GBA-12.01 (GBA-12.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cùm tủ điện (CTĐ-12.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 12m ghép (XBAK-12.02) Cột ghép dọc tuyến | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện XTĐK-12.01 (XTĐK-12.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| BI | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần đường dây hạ áp trạm T.N145B và T.N122B | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 163 | Mét |
| 3 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.034 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 (10x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm (Cở 25-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Biển |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên xuất tuyến (BTXT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo giao lưới 2 trạm (BBGL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| BJ | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây hạ áp trạm T.N145B và T.N122B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Khung rack 2 sứ (RACK2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-95) Dây 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 22 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc (KN-ABC-1-95) Dây 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-95) Dây 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-120) Dây 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-50) Dây 50mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-95) Dây 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-3,0) (PC.I-8,5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cột |
| 13 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-4,3 (PC.I-8,5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (LKC-08) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Móng |
| BK | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần nhánh rẽ công tơ: lắp đặt hộp chia dây trạm T.N145B và T.N122B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A ( Lắp cách vị trí đấu 3 mét) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 185 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) 2 kẹp cho trung tính, | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 185 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 148 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Kể cả đai ống bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 185 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Kể cả đai ống bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 185 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp (PVC 40/30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 111 | Mét |
| BL | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần nhánh rẽ công tơ: tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.N145B và T.N122B | |||
| 1 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào HCD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (20/10) Trả lưới nhánh rẽ công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Mét |
| 5 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV (LVABC 2x16) Trả lưới nhánh rẽ công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Băng keo cách điện 250V | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cuộn |
| BM | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần nhánh rẽ công tơ: đấu nối lại công tơ trạm T.N145B và T.N122B | |||
| 1 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào HCD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 2 | Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào HCD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 3 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt: Tụ bù hạ áp (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (IPC 25-95/6-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào HCD | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 228 | Cái |
| BN | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần thu hồi trạm T.N145B và T.N122B | |||
| 1 | Thu hồi: Hộp chia dây hiện có (HCD) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm (LT-8,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 3 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 927 | Mét |
| 4 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.734 | Mét |
| 5 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 218 | Mét |
| BO | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần lắp đặt thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực LBS, REC (Silicon) Có màu phân biệt pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt kết nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) Kể cả CSV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV (Silicon) Kể cả CSV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt kết nối chống sét van (Cỡ dây 35 mm2 kèm bộ ngắt kết nối) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Bổ sung cho tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 39 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (8x30 mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Mét |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (Cở 185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đai thép 0,7x20mm (0,7x20mm) Đai dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị (BT-TBĐC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| BP | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấp nguồn cho thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 23/0,22kV (cấp nguồn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng xuyên cách điện 24kV (Cỡ 185-35) Đấu rẽ MBA cấp nguồn tại lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35.) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x11 mm2 (CVV(2x11)mm2) Cấp nguồn điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn (Courant-34) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| BQ | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại: Xà XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| BR | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấp vật tư SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Lô |
| BS | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấu hình SCADA tại Điện lực | |||
| 1 | Cấu hình Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 4 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 5 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 6 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 7 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| BT | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấu hình SCADA tại Trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 6 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 7 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| BU | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần lắp đặt thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực LBS, REC (Silicon) Có màu phân biệt pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt kết nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) Kể cả CSV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV (Silicon) Kể cả CSV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt kết nối chống sét van (Cỡ dây 35 mm2 kèm bộ ngắt kết nối) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Bổ sung cho tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 35 | Mét |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (8x30 mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 8 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 16 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 13 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (Cở 185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đai thép 0,7x20mm (0,7x20mm) Đai dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị (BT-TBĐC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| BV | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấp nguồn cho thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 23/0,22kV (cấp nguồn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng xuyên cách điện 24kV (Cỡ 185-35) Đấu rẽ MBA cấp nguồn tại lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35.) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x11 mm2 (CVV(2x11)mm2) Cấp nguồn điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn (Courant-34) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| BW | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấu kiện xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Giá lắp LBS trên cột ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Xà XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Bộ |
| BX | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần lắp đặt tụ bù | |||
| 1 | Lắp đặt Tụ bù cho lưới trung áp 22kV trọn bộ, Loại 1 pha 2 sứ (100kVAR-13,8kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Sợi |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV cắt có tải cho tụ bù cố định (LBFCO-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy cho cầu chì tự rơi (15K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu chống sét van (Silicon) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) (Silicon) 1 cái trên 1 cái dưới | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu sứ tụ bù cách điện 24kV (Silicon) loại dây dẫn lắp ngang | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần nối tiếp địa (M-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm buloong (Cở 35.) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 19 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng kèm buloong (Cở 35.) Nối tiếp địa, 12 cái/vị trí | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp U nối tiếp địa (Cở 35) Nối tiếp địa, 14 cái/vị trí | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ đai dây tiếp địa (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ đai dây tiếp địa (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| BY | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấu kiện lắp đặt tụ bù | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO và LA (XFL-2-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Giá đỡ tụ bù (GTB-12-02) (GTB-12-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| BZ | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấp vật tư kết nối SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Lô |
| CA | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấu hình kết nối SCADA tại Điện lực | |||
| 1 | Cấu hình Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 4 | Test Point to Point tại TB gồm: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 5 | Test Point to Point tại TB gồm: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 6 | Test Point to Point tại TB gồm: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 7 | Test Point to Point tại TB gồm: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| CB | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấu hình kết nối SCADA tại Trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| 6 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Tín hiệu |
| 7 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Tín hiệu |
| CC | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần đường dây trung áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.309 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (10K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (15K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone (Silicone-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV (CN-AT-24P-70) gồm : | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt: Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt: Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 9 | Lắp đặt: Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 10 | Lắp đặt: Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 24kV (CN-GN-24P-70) dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Chuỗi |
| 12 | Lắp đặt: Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: Móc treo chữ U 70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 14 | Lắp đặt: Giáp níu dây bọc + yếm cáp 70mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây (SĐD-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 46 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ (CĐR-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu nối đứng (CDB-70 GE) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ hotline cho dây trần (CĐR-HL-T.2/0) hotline clamp cho dây nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp kẹp quai hotline cách điện 24kV (Silicon -24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 17 | Bộ |
| CD | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần trạm biến áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Lắp đặt: Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (100kVA 22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Máy |
| 2 | Lắp đặt: Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (250kVA 22±2x2,5%/0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt: Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV 100A-12kA) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (6K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (10K) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone (Silicone-24kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bát |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (TĐ-01 cho MBA đến 400kVA) Thiết bị chính xem bên dưới: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Tủ |
| 15 | Công tơ 3 pha (3x5(6)A-230/400V) Bên A cung cấp vật tư và lắp đặt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat tổng (150A-690V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat tuyến (100A-690V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện (TI 150/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 28 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (TĐ-01 cho MBA đến 400kVA) Thiết bị chính xem bên dưới gồm: | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Tủ |
| 22 | Công tơ 3 pha (3x5(6)A- 230/400V) Bên A cung cấp vật tư và lắp đặt | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat tổng (400A-690V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat tuyến (250A-690V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện (TI 400/5A-600V) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) T | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 69 | Mét |
| 29 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 30 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Mét |
| 31 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 32 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 27 | Mét |
| 33 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Mét |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 50mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 185mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 95mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần tiếp địa (M35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 75 | Mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 nối tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 37 | Cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U ( 7) Cỡ 35mm2. Nối tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U ( 16) Cỡ 200mm2. Nối tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ cáp (HDPE 105/80) cho cả xuất tuyến | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 63 | Mét |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ dây tiếp địa (PVC 27) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 34 | Mét |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm (BC-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm (BTT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm (TĐT-G2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| CE | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây trạm biến áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc trụ ghép (ĐGLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng (ĐTL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc (ĐGL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch (NL-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ ghép ngang tuyến (NLK-3-7) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ ghép dọc tuyến (NLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-7D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO cột ghép (XFLK-3-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO (XFL-3-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 11 | Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-6,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 12 | Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-8,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 13 | Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-13) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-10.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-12.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m (MGSK-14.24) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m ghép (MGSK-14.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.40) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| CF | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng trạm biến áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 12m ghép (XTBA-12.01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép (XTBA-14-01D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép (XTBA-14-02D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ tủ điện (XTĐK-12.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ tủ điện (XTĐK-14.01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| CG | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần đường dây hạ áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1.008 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 904 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nối ép nhôm chịu lực căng cho dây bọc (ONE-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nối ép nhôm chịu lực căng cho dây bọc (ONE-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 16 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (8x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 (10x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm (Cở 25-70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 55 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cáp (NB-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng (Wire 2/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng (Wire 4/0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại hiện có (HIỆN CÓ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Biển |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Biển tên xuất tuyến (BTXT) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Biển báo giao lưới 2 trạm (BBGL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| CH | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây hạ áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Khung rack 4 sứ (RACK4) Mạ kẽm dày ≥80µm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-95) Dây 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-120) Dây 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-95) Dây 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-120) Dây 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-95) Dây 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-120) Dây 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-95) Dây 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-95) Dây 95mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-120) Dây 120mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-3,0 (PC.I-8,5-160-3,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cột |
| 16 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-4,3 (PC.I-8,5-160-4,3) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 17 | Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0 (PC.I-10-190-5,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8,5m (LKC-08) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10m (LKC-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Móng |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 10m ghép (MK1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Móng neo trụ 8m (MNX-02A) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| CI | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: lắp đặt hộp chia dây trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A. Lắp cách vị trí đấu 3mét | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Hộp |
| 2 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 130 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) 2 kẹp cho trung tính, | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 165 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120 (2BL) 2 kẹp cho trung tính, | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 110 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 104 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Kể cả đai ống bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 130 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Kể cả đai ống bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 130 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp (PVC 40/30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 78 | Mét |
| CJ | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: tháo lắp đặt lại hộp chia dây trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Lắp đặt: Hộp chia dây hiện có tháo lắp lại (HCD-TLL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (IPC 25-95/6-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| CK | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: tháo lắp đặt lại hộp công tơ trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 23 | Cái |
| 2 | Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 3 | Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào hộp chia dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 142 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (20/10) Trả lưới nhánh rẽ công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 212 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (Muller (2 lõi 30/10)) Trả lưới nhánh rẽ công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Mét |
| 8 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Mét |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 68 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Băng keo cách điện 250V (chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cuộn |
| CL | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: đấu nối công tơ trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào hộp chia dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 105 | Cái |
| 2 | Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) hộp chia dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 48 | Cái |
| 3 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt: Tụ bù hạ áp (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120 (2BL) (IPC 25-120/6-120) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 25 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào hộp chia dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 594 | Cái |
| CM | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần thu hồi tại trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B | |||
| 1 | Thu hồi: Hộp chia dây hiện có (HCD) Thu hồi trọn bộ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Cái |
| 2 | Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-8,4) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 7 | Cột |
| 3 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 178 | Mét |
| 4 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 115 | Mét |
| 5 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.306 | Mét |
| 6 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-70) (Chú ý : Khung rack không thu hồi để phục vụ cho lắp đặt nhánh rẽ công tơ ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2.552 | Mét |
| CN | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần đường dây hạ áp trạm T.J097, T.J093 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 (LVABC-4x70) Bên A cung cấp vật tư | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 387 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (IPC 25-95/6-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 11 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Biển |
| CO | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây hạ áp trạm T.J097, T.J093 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-70) Dây 70mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-3,0) Bên A cung cấp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 6 | Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-4,3) Bên A cung cấp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8m (LKC-08) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| CP | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: lắp đặt hộp chia dây trạm T.J097, T.J093 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A . Lắp cách vị trí đấu 3 mét | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Hộp |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) 2 kẹp cho trung tính, | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120 (2BL)2 kẹp cho trung tính, | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 40 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Kể cả đai ống bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Kể cả đai ống bảo vệ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 50 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp (PVC 40/30) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| CQ | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.J097, T.J093 | |||
| 1 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (IPC 25-95/6-95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào hộp chia dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (chế tạo sẵn) kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| CR | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: đấu nối lại công tơ trạm T.J097, T.J093 | |||
| 1 | Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào hộp chia dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| 2 | Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (Cở 16mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 90 | Cái |
| CS | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần thu hồi tại trạm T.J097, T.J093 | |||
| 1 | Thu hồi: Cột bê tông vuông (BTV-5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 2 | Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-50) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 208 | Mét |
| 3 | Thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 106 | Mét |
| 4 | Thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 318 | Mét |
| 5 | Thu hồi: Dây đồng bọc (CV-22) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 534 | Mét |
| 6 | Thu hồi: Dây đồng bọc (CV30/10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 163 | Mét |
| CT | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần lắp đặt thiết bị đóng cắt | |||
| 1 | Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng. | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực LBS, REC (Silicon) Có màu phân biệt pha | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 18kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt kết nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) Kể cả CSV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV (Silicon) Kể cả CSV hiện có | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt kết nối chống sét van (Cỡ dây 35 mm2 kèm bộ ngắt kết nối) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Sợi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Bổ sung cho tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Mét |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (phi8x30 mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 8 (Cỡ dây phi8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 16 (Cỡ dây phi 16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Mét |
| 14 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 ( | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Mét |
| 15 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (phi12x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (Cở 185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (phi12x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 24 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông đai ốc 2 vòng đệm phi 16 (450mm-CT3-phi 16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL (Chế tạo sẵn) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Dây đai thép 0,7x20mm (0,7x20mm) Đai dây tiếp địa | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Mét |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị (BT-TBĐC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Cái |
| CU | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấp nguồn cho thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 23/0,22kV (cấp nguồn) ( | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng xuyên cách điện 24kV (Cỡ 185-35) Đấu rẽ MBA cấp nguồn tại lèo | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35.) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Mét |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x11 mm2 (CVV(2x11)mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Mét |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn (Courant-phi34) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 20 | Mét |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| CV | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Xà XLA-01 (XLA-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Bộ |
| CW | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi: Xà đỡ thẳng (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 2 | Thu hồi: Cầu chì tự rơi 24kV (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| CX | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần đường dây trung áp 475-E30/65 và 471-EBĐ/71 | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35mm2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Mét |
| 2 | Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10.991 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ thoát quá áp cho vị trí đỡ (TQA-Đ) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Bộ thoát quá áp cho vị trí néo (TQA-N) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (CN-T-24P-185) kèm phụ kiện gồm : | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt: Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 7 | Lắp đặt: Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 84 | Cái |
| 8 | Lắp đặt: Khóa néo dây trung thế AC/XLPE 185mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 9 | Lắp đặt: Roăn chống thấm | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 42 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV(CN-24PT-25-150) kèm phụ kiện gồm : | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Chuỗi |
| 11 | Lắp đặt: Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt: Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt: Khóa néo dây AC, ACSR 70mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (CN-GN-24P-185) kèm phụ kiện gồm : | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt: Chuỗi Polymer 24kV | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 16 | Lắp đặt: Móc treo chữ U | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 60 | Cái |
| 17 | Lắp đặt: Giáp níu dây bọc + yếm cáp 185mm2-70KN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 18 | Lắp đặt: Chuỗi sứ néo 24kV tháo lắp lại (CN24-TLL) Tháo lắp đặt lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Chuỗi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây AC/XLPE 185mm2. Thay khóa néo. Xem bản vẽ CN- T-24P | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2+Yếm cáp . Thay khóa néo.Xem bản vẽ CN- GN-24P | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 93 | Cái |
| 22 | Lắp đặt: Cách điện đứng 24kV sử dụng lại Hiện có, chỉ buộc lại dây | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Bát |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ (đỉnh) (Composite định hình) Cho các vị trí hiện có. Tiết diện dây dẫn 185mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 100 | Sợi |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 (Cở 185.) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 30 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 (Cở 70) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 (Cở 95) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 (10x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (Cở 185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 114 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 (Cở 25-240) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 95-240/35-95 (Cở 35-185') | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 185 mm2 (CĐR-185) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt: KRN (KĐL) CDB (CDB-35 GE) Đầu nối đứng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt: KRN (KĐL) CDB (CDB-185 GE) Đầu nối đứng | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 32 | Bộ |
| CY | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần tháo lắp đặt lại trên đường dây trung áp 475-E30/65 và 471-EBĐ/71 | |||
| 1 | Lắp đặt: Đèn cảnh báo sự cố đường dây (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| CZ | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây trung áp 475-E30/65 và 471-EBĐ/71 | |||
| 1 | Xà sử dụng lại (HIỆN CÓ) Hiện có trên trụ, không tháo lắp lại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 38 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐTL-2-8 (ĐTL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 26 | Bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Xà NL-2-8 (NL-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Xà NK-3-8 (NK-3-8) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc kép NK-3-8D (NK-3-8D) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột bê tông 1,5m (ĐC-1LT-1,5M) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 5 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cột BTLT 10 mét (PC.I-10-190-5,0) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-7,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Cột |
| 10 | Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-10) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cột |
| 11 | Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-11) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 14 | Cột |
| 12 | Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-13) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-12) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-14) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 10m (MT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m (MT-02) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 21 | Móng |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m ghép (MGT1,7x2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGT1,8x2,2) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 8 | Móng |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt: Móng neo cột 12m (MNX-01B) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1 | Móng |
| DA | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần thu hồi trên đường dây trung áp 475-E30/65 và 471-EBĐ/71 | |||
| 1 | Thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR (ACSR 95/16) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10.596 | Mét |
| 2 | Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-10,5) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 6 | Cột |
| 3 | Thu hồi: Xà đỡ thẳng (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 9 | Bộ |
| 4 | Thu hồi: Xà đỡ góc (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 5 | Thu hồi: Xà néo góc (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 2 | Bộ |
| 6 | Thu hồi: Cách điện đứng 24kV - sứ (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 36 | Cái |
| 7 | Thu hồi: Cách điện đứng 24kV - Polymer (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 4 | Cái |
| 8 | Thu hồi: Chuỗi cách điện treo 24kV - thuỷ tinh (Hiện có) | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | Chuỗi |
| DB | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấp vật tư kết nối SCADA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 15 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 1,5 | m |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Lô |
| DC | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu hình SCADA tại Điện lực | |||
| 1 | Cấu hình Router 3G | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Cái |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Ngăn |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Hàm |
| 4 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Tín hiệu |
| 5 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Tín hiệu |
| 6 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Tín hiệu |
| 7 | Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Tín hiệu |
| DD | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu hình SCADA tại Trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 3 | Ngăn |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 57 | Hàm |
| 3 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 12 | Hệ thống |
| 4 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Tín hiệu |
| 5 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 18 | Tín hiệu |
| 6 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 54 | Tín hiệu |
| 7 | Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO | Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT | 10 | Tín hiệu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi