Gói thầu: Gói thầu số 8.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ các XT khu vực Cam Lâm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200239769-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Điện lực Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 8.2020 - Thi công xây dựng công trình HTLĐ các XT khu vực Cam Lâm
Số hiệu KHLCNT 20200134610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD và vay TM năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 11:30:00 đến ngày 2020-03-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,684,384,906 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần đường dây trung áp trạm T.E041B và T.C032B
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (ACX/WB-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.193 Mét
2 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Lắp đặt: Lắp đặt Dao cách ly đường dây 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
5 Lắp đặt: Lắp đặt Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV (CN-AT-24P-70) gồm : Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Chuỗi
6 Lắp đặt: 6.1.Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
7 Lắp đặt: 6.2.Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
8 Lắp đặt: 6.3.Khóa néo dây trung thế XLPE Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
9 Lắp đặt: 6.4.Roăn chống thấm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
10 Lắp đặt: Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 24kV (CN-GN-24P-70) gồm: Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Chuỗi
11 Lắp đặt: 7.1.Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
12 Lắp đặt: 7.2.Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
13 Lắp đặt: 7.3.Giáp níu dây bọc + yếm cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
14 Lắp đặt: Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 35 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ (CĐR-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt: Đầu nối đứng (CDB-70 GE) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Bộ
B Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần trạm biến áp trạm T.E041B và T.C032B
1 Lắp đặt: Lắp đặt Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời (50kVA<br/>22±2x2,5%/2x0,23kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Máy
2 Lắp đặt: Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (250kVA 22±2x2,5%/0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
3 Lắp đặt: Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
4 Lắp đặt: Lắp đặt Chống sét van 18kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt nối Chống sét van Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Sợi
7 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (6K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (10K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
13 Lắp đặt: Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bát
14 Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế gồm: Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
15 Lắp đặt: 14.1.Công tơ 3 pha (3x5(6)A-230/400V) (bên A lắp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: 14.2.Aptomat tổng (250A-690V)/ (Cho hạng mục Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: 14.3.Aptomat tuyến (200A-690V)/ (Cho hạng mục Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: 14.4.Biến dòng điện (TI 250/5A-600V)/ (Cho hạng mục Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: 14.5.Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2)/ (Cho hạng mục Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
20 Cung cấp và lắp đặt: 14.6.Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện TĐ-01 cho MBA đến 400kVA bảo vệ và đo lường trọn bộ theo thiết kế gồm: Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
22 Lắp đặt: 15.1.Công tơ 3 pha (3x5(6)A-230/400V) (Bên A lắp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt: 15.2.Aptomat tổng (400A-690V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt: 15.4.Aptomat tuyến (250A-690V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt: 15.5.Biến dòng điện (TI 400/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt: 15.6.Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
27 Cung cấp và lắp đặt: 15.7.Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
28 Lắp đặt: Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 39 Mét
29 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
30 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Mét
31 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Mét
32 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Mét
33 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 185mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ M 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần tiếp địa M35 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 50 Mét
38 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
39 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 28 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 28 Cái
41 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U phi 7 (cỡ 35mm2. Nối tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
42 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U phi 16 (cỡ 200mm2. Nối tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ cáp HDPE 105/80 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Mét
44 Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ dây tiếp địa PVC phi 27 (cho cả xuất tuyến) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
45 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
46 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
47 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm (BC-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm (BTT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm (TĐT-G2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
C Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần đường dây trung áp trạm T.E041B và T.C032B
1 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc trụ ghép (ĐGLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D3) (NLK-2-8D3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng (ĐTL-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc (ĐGL-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ ghép ngang tuyến (NLK-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo rẽ lắp FCO cột đơn (NRF-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ lệch trụ ghép XĐDK-2-7 ( XĐDLK-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
10 Lắp đặt: Lắp dựng Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-6,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
11 Lắp đặt: Lắp dựng Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-8,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
12 Lắp đặt: Lắp dựng Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-13) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cột
13 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm loại 14m (LKC) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-10.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Móng
15 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-12.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
16 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
D Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần trạm biến áp trạm T.E041B và T.C032B
1 Cung cấp và lắp đặt: Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép (XTBA-14-01D cột ghép ngang tuyến) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO và CSV (XFLK-2-5D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ sứ trụ ghép (XĐS-12-01D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Cùm lắp giá treo MBA trên cột đôi (CLGT-3MBA-Đ-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Giá treo máy biến áp (GT-3MBA-Đ-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt: Cùm lắp tủ điện (CTĐK-14.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
E Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần đường dây hạ áp trạm T.E041B và T.C032B
1 Lắp dặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 454 Mét
2 Lắp dặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.480 Mét
3 Lắp dặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 952 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 47 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cáp cỡ 70 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cáp cỡ 95 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Biển
14 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần nối tiếp địa lặp lại (M35- nối tiếp địa lặp lại hiện có vt 471-E28/206. T.E041B) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Mét
15 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp đồng (Cở dây 35mm2- nối tiếp địa lặp lại hiện có vt 471-E28/206. T.E041B) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Biển tên xuất tuyến (BTXT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Biển báo giao lưới 2 trạm (BBGL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
F Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần đường dây hạ áp trạm T.E041B và T.C032B
1 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-70- Dây 70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-95- Dây 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-120- Dây 120mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-70- Dây 70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-95- Dây 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-120- Dây 120mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-70- Dây 70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-95- Dây 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-120- Dây 120mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-70- Dây 70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-95- Dây 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-120- Dây 120mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-70- Dây 70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-95- Dây 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-120- Dây 120mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
16 Lắp dặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-3,0 (PC.I-8,5-160-3,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cột
17 Lắp dặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-4,3 (PC.I-8,5-160-4,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cột
18 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8,5m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Móng
20 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Móng
G Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần nhánh rẽ công tơ/phần lắp đặt hộp chia dây trạm T.E041B và T.C032B
1 Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A (HCD-100-ABC. Lắp cách vị trí đấu 3 mét) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 79 Hộp
2 Lắp dặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 395 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) (IPC 25-120/6-120- 2 kẹp cho trung tính, ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 250 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC 35-150/ 35-150 (2BL) (IPC 35-150/ 35-150- 2 kẹp cho trung tính, ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 145 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 316 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây ( cỡ 0,7x20mm- Kể cả đai ống bảo vệ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 395 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn- Kể cả đai ống bảo vệ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 395 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp (PVC 40/30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 237 Mét
H Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần nhánh rẽ công tơ/phần tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.E041B và T.C032B
1 Lắp đặt: Lắp đặt Bộ đo xa (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (IPC 25-95/6-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
I Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần nhánh rẽ công tơ/phần đấu nối lại công tơ trạm T.E041B và T.C032B
1 Lắp dặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Đấu nối lại vào hộp chia dây) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 112 Cái
2 Lắp dặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Đấu nối lại vào hộp chia dây) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Cái
3 Lắp dặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
4 Lắp dặt: Lắp đặt Bộ đo xa (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 496 Cái
J Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần nhánh rẽ công tơ/phần liệt kê thu hồi trạm T.E041B và T.C032B
1 Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-8,4) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
2 Thu hồi: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x25 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 312 Mét
3 Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3.828 Mét
4 Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-70) 1.630 Mét
K Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần vật liệu điện/phần đường dây hạ áp trạm T.B024
1 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 906 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Biển
5 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (Nối tiếp địa lặp lại hiện có : T.B024: vị trí A024/10-12b) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
L Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần đường dây hạ áp trạm T.B024
1 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng Dây 70mm2(KT-ABC-1-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc Dây 70mm2 (KN-ABC-1-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép Dây 70mm2 (KNC-ABC-2-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
4 Lắp đặt: Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-3,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cột
5 Lắp đặt: Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-4,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cột
6 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8m Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Móng
8 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Móng
M Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần nhánh rẽ công tơ lắp đặt hộp chia dây trạm T.B024
1 Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A (Lắp cách vị trí đấu 3 mét) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Hộp
2 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 120 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (2 kẹp cho trung tính, ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 120 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC Cỡ 35mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 96 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm- Kể cả đai ống bảo vệ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 120 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Kể cả đai ống bảo vệ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 120 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp (PVC 40/30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Mét
N Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần nhánh rẽ công tơ tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.B024
1 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Cái
2 Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Cái
3 Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (Kẹp răng cho bộ đo xa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2- dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào hộp chia dây) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 234 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (20/10- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 176 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV (LVABC 2x16- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
8 Cung cấp và lắp đặt: Khung rack 2 sứ (RACK2- Trả lưới nhánh rẽ công tơ.Các khung rack hiện có không thu hồi để phục vụ trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ (SO-0,4kV- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 96 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm- kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 294 Mét
11 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (chế tạo sẵn- kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 294 Cái
O Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần thu hồi trạm T.B024
1 Thu hồi: Cột bê tông tròn (LT-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 23 Cột
2 Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV AV-70 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.764 Mét
P Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần đường dây trung áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Mét
2 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
3 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18.275 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt: Bộ thoát quá áp cho vị trí đỡ (TQA-Đ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Bộ thoát quá áp cho vị trí néo (TQA-N) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Bộ
6 Lắp đặt: Lắp đặt Dao cách ly 1 pha 24kV loại treo căng dây 630A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
7 Lắp đặt: Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV CN-T-24P-185 kèm phụ kiện gồm : Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Chuỗi
8 Lắp đặt: 8.1.Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Cái
9 Lắp đặt: 8.2.Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 108 Cái
10 Lắp đặt: 8.3.Khóa néo dây trung thế AC/XLPE 185mm2-70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Cái
11 Lắp đặt: 8.4.Roăn chống thấm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Cái
12 Lắp đặt: Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV CN-GN-24P-185 kèm phụ kiện gồm : Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Chuỗi
13 Lắp đặt: 9.1.Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Cái
14 Lắp đặt: 9.2.Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 108 Cái
15 Lắp đặt: 9.3.Giáp níu dây bọc + yếm cáp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Cái
16 Lắp đặt: Chuỗi sứ néo 24kV tháo lắp lại (CN24-TLL- Tháo lắp đặt lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 63 Chuỗi
17 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây trung thế XLPE 185mm2 (Thay khóa néo. Xem bản vẽ CN-AT-24P) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây AC/XLPE 185mm2 (Thay khóa néo. Xem bản vẽ CN-T-24P) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 33 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2+Yếm cáp (Thay khóa néo. Xem bản vẽ CN-GN-24P) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Bộ
20 Lắp đặt: Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Cái
21 Lắp đặt: Cách điện đứng 24kV tháo lắp lại (SĐD-24kV-TLL- Tháo lắp đặt lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 363 Bát
22 Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ (đỉnh) 185 mm2 (Composite định hình- Cho sứ tháo lắp lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 303 Sợi
23 Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ (hông) 185 mm2 (Composite định hình- Cho sứ tháo lắp lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Sợi
24 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 84 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 168 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 70-240/35-95 (cho CSV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
31 Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 95-240 mm2 (loại 2 kẹp răng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp rẽ nhánh CDB-35 (CDB-35 GE- Đầu nối đứng) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp rẽ nhánh CDB-70 (CDB-70 GE) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp rẽ nhánh CDB-95 (CDB-95 GE) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 45 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 46 Bộ
Q Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần trạm biến áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Lắp đặt: Tháo lắp lại Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (160kVA22±2x2,5%/0,4kV- Tháo lắp lại T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Lắp đặt: Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 24kV tháo lắp lại (FCO-24kV 100A-12kA- Tháo lắp lại T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
3 Lắp đặt: Tháo lắp lại Chống sét van 18kV tháo lắp lại (LA-18kV-10kA- Tháo lắp lại T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Lắp đặt: Tháo lắp lại Cách điện đứng 22kV Polymer Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bát
5 Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ (đỉnh) (Composite định hình) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Sợi
6 Lắp đặt: Tháo lắp lại Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (Hiện có- T.E041 Tháo lắp lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
7 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
8 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Mét
9 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Mét
10 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 120mm2- T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 70mm2- T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần tiếp địa (M35- 15m mới +tháo lắp lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
13 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (Cỡ 35 mm2- nối tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U (F 7- Cỡ 35mm2. Nối tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U (F 16- Cỡ 200mm2. Nối tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ cáp (HDPE 105/80- T.E041. Ống bảo vệ cáp 2 tuyến tháo lắp lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Mét
19 Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ dây tiếp địa (PVC F 27) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Mét
20 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
22 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm (TĐT-G2- T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
R Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần tháo lắp đặt lại trên đường dây từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Lắp đặt: Đèn cảnh báo sự cố đường dây (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
S Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần đường dây trung áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Lắp đặt: Xà sử dụng lại (HIỆN CÓ- Hiện có trên trụ, không tháo lắp lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng lệch trụ ly tâm ĐTL-2-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 85 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc lệch trụ đơn ĐGL-2-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc lệch trụ ghép ĐGLK-2-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch NL-2-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ thép NLT-2-8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc ĐGL-3-7 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ ghép ngang tuyến (NK-3-8-20M) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO cột ghép (XFLK-2-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột BTLT ghép ĐC-2LT-2M Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột BTLT ĐC-1LT-1,5M Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 72 Bộ
13 Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-7,2 (PC.I-12-190-7,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cột
14 Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 12-190-9 (PC.I-12-190-9) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
15 Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-6,5 (PC.I-14-190-6,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cột
16 Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-8,5 (PC.I-14-190-8,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cột
17 Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm DƯL 14-190-13 (PC.I-14-190-13) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Cột
18 Lắp đặt: Lắp đặt Cột bê tông ly tâm nối bích DƯL 16-190-13,0 (PC.I-16-190-13) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cột
19 Cung cấp và lắp đặt: Cột tháp thép N22-1 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cột
20 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-14) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 19 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-16A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m (MGS-10.24) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Móng
24 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-10.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
25 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-12.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
26 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 16m (MGS-12.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
27 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m (MGSK-14.24) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
28 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
29 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-16.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Móng
30 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 16m ghép (MGSK-16.40-20M) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
31 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột tháp thép N22-1 (MGS-16.5-N22) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Móng
32 Cung cấp và lắp đặt: Buloong neo cho móng cột thép (BLN-36) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 80 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt: Móng neo cột 12m (MNX-01B) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
34 Cung cấp và lắp đặt: Móng neo cột 12m (MNX-02B) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
T Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần trạm biến áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Cung cấp và lắp đặt: Hệ xà trạm biến áp trên cột N22-1 (XTBA-N22-1- Chuyển dời T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
U Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần thu hồi từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Thu hồi: Dây nhôm lõi thép trần (AC-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17.673 Mét
2 Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-10,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 33 Cột
3 Thu hồi: Xà đỡ thẳng (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Bộ
4 Thu hồi: Xà đỡ góc (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 13 Bộ
5 Thu hồi: Xà đỡ vượt (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 75 Bộ
6 Thu hồi: Xà néo góc (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
7 Thu hồi: Chụp đầu cột (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
8 Thu hồi: Cầu chì tự rơi 24kV (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
9 Thu hồi: Cách điện đứng 24kV - Sứ (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
10 Thu hồi: Cách điện đứng 24kV - Polymer (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
11 Thu hồi: Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV (CVV-120- cáp trạm đang vận hành, tạm tính. T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Mét
12 Thu hồi: Cáp bọc cách điện PVC 0,6/1KV (CVV-70- cáp trạm đang vận hành, tạm tính. T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Mét
13 Thu hồi: Xà lắp FCO TBA (Hiện có - T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
14 Thu hồi: Xà lắp đỡ dây TBA (Hiện có - T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
15 Thu hồi: Xà lắp máy biến áp (Hiện có - T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
16 Thu hồi: Xà lắp tủ điện (Hiện có - T.E041) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
V Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần đường dây hạ áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Cung cấp và lắp đặt: Ống nối dây ABC (MPJT70-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-70 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 40 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 57 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
8 Lắp đặt: Tháo lắp lại các dây dẫn hạ áp (Hiện có- LVABC 4x95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3.209 Mét
9 Lắp đặt: Tháo lắp lại các dây dẫn hạ áp (Hiện có- LVABC 4x70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 150 Mét
10 Lắp đặt: Tháo lắp lại các dây dẫn hạ áp (Hiện có- AV-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 135 Mét
W Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần đường dây hạ áp từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Cung cấp và lắp đặt: Khung rack 2 sứ (mạ kẽm dày > 80µm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Khung rack 4 sứ (mạ kẽm dày > 80µm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
3 Lắp đặt: Khóa đỡ tháo lắp lại (KHÓA ĐỠ TLL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Cái
4 Lắp đặt: Khóa néo tháo lắp lại (KHÓA NÉO TLL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 134 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 136 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-50- Dây 50mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-95- Dây 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-120- Dây 120mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-95- Dây 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-70- Dây 70mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-95- Dây 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
X Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần nhánh rẽ công tơ lắp đặt hộp chia dây từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Lắp đặt: Hộp chia dây hiện có tháo lắp lại (HCD-TLL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 39 Hộp
2 Lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/PVC 0,6kV M 4x35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 195 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 195 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (cỡ 0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 78 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 78 Cái
Y Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần nhánh rẽ công tơ tháo lắp đặt lại công tơ từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
2 Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có - Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 53 Cái
3 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có - Đấu nối lại ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
4 Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 35 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2- dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào hộp chia dây) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 508 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (20/10- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.189 Mét
8 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (Muller (2 lõi 30/10)- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Mét
9 Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 (Trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 259 Mét
10 Cung cấp và lắp đặt: Ống nối dây ABC 16 mm2 (MPJT16-16- Trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 112 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 11 mm2 (Trả lưới nhánh rẽ công tơ 3 pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 44 Mét
12 Cung cấp và lắp đặt: Khung rack 2 sứ Trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 56 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ (Trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 168 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 312 Mét
15 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 312 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Băng keo hạ thế PVC 18mm x 5m x 0,12mm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cuộn
Z Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần nhánh rẽ công tơ tháo lắp đặt lại tụ bù từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Lắp đặt: Tụ bù hạ áp 0,4kV trọn bộ (Hiện có ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cỡ 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần tiếp địa (M35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp U nối tiếp địa (Cở 35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (cỡ 0,7x20mm- Kể cả đai dây tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Kể cả đai dây tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
AA Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng/phần thu hồi từ 471-E28/127 đến 471-E28/231
1 Thu hồi: Cột bê tông vuông (BL-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cột
2 Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-8,4) (Chú ý : khung Rack cũ không thu hồi phục vụ trả lưới nhánh rẽ công tơ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
AB Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần lắp đặt thiết bị đóng cắt tuyến 471-E28
1 Lắp đặt: Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Lắp đặt: Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực LBS, REC (Silicon- Có màu phân biệt pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
4 Lắp đặt: Lắp đặt Chống sét van 18kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt kết nối Chống sét van (Chế tạo sẵn- Kể cả CSV hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV (Kể cả CSV hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt kết nối chống sét van (Cỡ dây 35 mm2 kèm bộ ngắt kết nối) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Sợi
8 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (Bổ sung cho tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
9 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 16 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc CWBCC 35-12,7/24kV (cho CSV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Mét
14 Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
15 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa nối thẳng trơn PVC 27 (F27- 2,5m/1 vị trí; bảo vệ dây tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2,5 Mét
19 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Đai dây tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt: Dây đai thép 0,7x20mm (Đai dây tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
21 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị (BT-TBĐC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
AC Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần điện/phần cấp nguồn thiết bị đấu nối từ lưới hạ áp hiện có tuyến 471-E28
1 Cung cấp và lắp đặt: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 16-150/6-120 (2 BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn- Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
AD Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần xây dựng
1 Cung cấp và lắp đặt: Xà XLA-01 (XLA-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
AE Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần thiết bị SCADA/phần lắp đặt thiết bị SCADA tại 471-E28/127 mới
1 Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 m
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 m
7 Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 m
9 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1
AF Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần thiết bị SCADA/phần cấu hình tại Điện lực tại 471-E28/127 mới
1 Cấu hình Router 3G Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Ngăn
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 19 Hàm
4 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
5 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
6 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Tín hiệu
7 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
AG Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-E28 khu vực Cam Lâm/phần phần thiết bị SCADA/phần cấu hình tại Trung tâm điều khiển
1 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Ngăn
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 19 Hàm
3 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Hệ thống
4 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
5 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
6 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Tín hiệu
7 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
AH Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần điện xuất tuyến 471-E30/phần đường dây trung áp trạm T.N127C
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.315 Mét
2 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì (15K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone (Silicone-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
5 Lắp đặt Chuỗi cách điện treo Polymer 24kV cho dây nhôm bọc 70mm2 (CN-AT-24P-70) gồm : Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Chuỗi
6 Lắp đặt: 6.1.Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
7 Lắp đặt: 6.2.Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
8 Lắp đặt: 6.3.Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2-70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
9 Lắp đặt: 6.4.Roăn chống thấm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
10 Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 24kV kèm phụ kiện cho dây nhôm lõi thép trần 185mm2 (CN-24PT-150-185) gồm: Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Chuỗi
11 Lắp đặt: 7.1.Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
12 Lắp đặt: 7.2.Móc treo chữ U 70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
13 Lắp đặt: 7.3.Khóa néo dây AC, ACSR ( 185mm2-70KN) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
14 Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc 70mm2 (CN-GN-24P-70): Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Chuỗi
15 Lắp đặt: 11.1.Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Cái
16 Lắp đặt: 11.2.Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Cái
17 Lắp đặt: 11.3.Giáp níu dây bọc + yếm cáp 70mm2-70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Cái
18 Lắp đặt: Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng trung thế 70- 240/35-95 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng (CDB-70 GE) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Bộ
AI Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần điện xuất tuyến 471-E30/phần trạm biến áp trạm T.N127C
1 Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (250kVA 22±2x2,5%/0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV-100A-12kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
3 Lắp đặt Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Sợi
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (10K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (Có màu đánh dấu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Có màu đánh dấu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV (Có màu đánh dấu pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
11 Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây (SĐD-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bát
12 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (TĐ-01 cho MBA đến 400kVA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
13 Cung cấp và lắp đặt: 12.2.Aptomat tổng (400A-690V) Icu - 50kA ở 380/415V Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt: 12.4.Aptomat tuyến (250A-690V) Icu - 36kA Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt: 12.5.Biến dòng điện (TI 400/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: 12.6.Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
17 Cung cấp và lắp đặt: 12.7.Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
18 Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
19 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Mét
20 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 ( Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Mét
21 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 185mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần tiếp địa (M35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Mét
24 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 (nối tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U ( 7) Cỡ 35mm2. Nối tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U ( 16) Cỡ 200mm2. Nối tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp (HDPE 105/80) cho cả xuất tuyến Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Mét
30 Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ dây tiếp địa (PVC  27) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Mét
31 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ (cỡ 0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
33 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm (BC-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm (BTT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm (TĐT-G2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
AJ Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần điện xuất tuyến 471-E30/phần tháo lắp đặt lại trạm T.N127C
1 Lắp đặt Cáp nhôm trần lõi thép AC-174 mm2 (475-E30/10-39 đến 475-E30/10-41) (Hiện có Tháo lắp đặt lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 822 Mét
2 Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 (Hiện có Tháo lắp đặt lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 180 Mét
3 Lắp đặt Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV (Vị trí T.N554) (Hiện có Tháo lắp đặt lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
4 Lắp đặt Chống sét van 18kV (Vị trí T.N554) (Hiện có Tháo lắp đặt lại) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
AK Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xây dựng xuất tuyến 471-E30/phần đường dây trung áp trạm T.N127C
1 Lắp đặt Xà đỡ sử dụng lại (HIỆN CÓ) Tháo lắp đặt lại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng (ĐTL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch (NL-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc trụ ghép ngang tuyến (NLK-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp FCO cột ghép (XFLK-2-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Xà XLA-01 (XLA-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
9 Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-5,4) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
10 Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
11 Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-6,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
12 Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-8,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
13 Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-13) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
14 Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-14) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MT-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
17 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m ghép (MGT1,7x2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
18 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m (MGS-10.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
19 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m (MGS-12.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
20 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
21 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
AL Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xây dựng xuất tuyến 471-E30/phần trạm biến áp trạm T.N127C
1 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép (XTBA-14-01D) Cột ghép ngang tuyến Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Cùm lắp tủ điện (CTĐK-14.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
AM Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần thu hồi trạm T.N127C
1 Thu hồi: Xà đỡ góc (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Thu hồi: Xà đỡ vượt (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Thu hồi: Xà néo góc (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Thu hồi: Sứ đỡ dây 24kV Pinpost (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Sứ
AN Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần đường dây hạ áp trạm T.N127C
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.165 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc (10x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc (12x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm (Cở 25-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 23 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Biển
11 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần nối tiếp địa (M35) nối tiếp địa lặp lại hiện có vt 471-E28/206.T.E041B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Mét
12 Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp đồng (Cở dây 35mm2) nối tiếp địa lặp lại hiện có vt 471-E28/206.T.E041B Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Biển tên xuất tuyến (BTXT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Biển báo giao lưới 2 trạm (BBGL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
AO Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấu kiện phần xây dựng trạm T.N127C
1 Cung cấp và lắp đặt Khung rack 4 sứ (RACK4) Mạ kẽm dày ≥80µm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt Đai thép (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-120) Dây 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc (KN-ABC-1-120) Dây 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-120) Dây 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-120) Dây 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-95) Dây 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-120) Dây 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
10 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-3,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8,5-160-3,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cột
11 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-4,3 (TCVN 5847:2016) (PC.I-8,5-160-4,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Cột
12 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0 (TCVN 5847:2016) (PC.I-10-190-5,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
13 Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-08) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột BTLT10m (LKC-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
16 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (MK1x1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
17 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
18 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 10m ghép (MK1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
AP Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần nhánh rẽ công tơ trạm T.N127C
1 Cung cấp và lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A. Lắp cách vị trí đấu 3 mét Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 35 Hộp
2 Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 175 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) 2 kẹp cho trung tính Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 175 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 140 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Kể cả đai ống bảo vệ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 175 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Kể cả đai ống bảo vệ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 175 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ (PVC 40/30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 105 Mét
AQ Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.N127C
1 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
2 Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
3 Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào HCD Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (20/10) Trả lưới nhánh rẽ công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt Đai thép (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Mét
8 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Băng keo cách điện 250V Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cuộn
AR Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần đấu nối lại công tơ trạm T.N127C
1 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào HCD Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 65 Cái
2 Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) chia dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 19 Cái
3 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
4 Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào HCD Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 282 Cái
AS Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần liệt kê phần thu hồi trạm T.N127C
1 Thu hồi: Hộp chia dây hiện có (HCD) Thu hồi trọn bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
2 Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-8,4) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
3 Thu hồi: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 145 Mét
4 Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3.740 Mét
5 Thu hồi: Dây đồng bọc (CV-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 238 Mét
AT Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần đường dây hạ áp trạm T.M109B
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 220 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Biển
AU Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấu kiện phần xây dựng trạm T.M109B
1 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc (KN-ABC-1-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
5 Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-3,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
6 Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-4,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Cột
7 Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông ly tâ (LKC-08) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
9 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (MK1x1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
10 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m ghé (MK1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
AV Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần nhánh rẽ công tơ: lắp đặt hộp chia dây trạm T.M109B
1 Cung cấp và lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A . Lắp cách vị trí đấu 3 mét Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Hộp
2 Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 35 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) 2 kẹp cho trung tính, Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 35 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt đầu cốt đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 28 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Kể cả đai ống bảo vệ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 35 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Kể cả đai ống bảo vệ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 35 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo (PVC 40/30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Mét
AW Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần nhánh rẽ công tơ: tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.M109B
1 Tháo lắp đặt lại Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào HCD Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Đai thép (0,7x20mm) kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (chế tạo sẵn) kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
AX Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần thiết bị đóng cắt
1 Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực LBS, REC (Silicon Có màu phân biệt pha) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
3 Lắp đặt Chống sét van 18kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Bộ ngắt kết nối Chống sét (Chế tạo sẵn) Kể cả CSV hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV (Silicon) Kể cả CSV hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Bộ ngắt kết nối + Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt kết nối chống sét van (Cỡ dây 35 mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Sợi
7 Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Bổ sung cho tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
8 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (8x30 mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 8 (Cỡ dây 8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp thép phi 16 (Cỡ dây ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
12 Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Mét
13 Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 90 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Mét
14 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 (10x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 (Cở 95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 (10x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ (CĐR-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng (CDB-70 GE) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa nối thẳng trơn PVC 27 (27) 2,5m/1 vị trí; bảo vệ dây TĐ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2,5 Mét
23 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai dây tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt Dây đai thép 0,7x20mm (0,7x20mm) Đai dây tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
25 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên thiết bị (BT-TBĐC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
AY Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấp nguồn cho thiết bị đấu nối từ lưới hạ áp hiện có
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x16 mm2 (ABC 2x16 mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2 BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rỉ 20x0,7 Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
AZ Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần tháo lắp đặt lại
1 Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV kèm phụ kiện (CN24-TLL) Tháo lắp đặt lại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Chuỗi
2 Lắp đặt Sứ đứng kèm ty 24kV tháo lắp lại (SĐD-24kV-TLL) Tháo lắp đặt lại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
BA Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấu kiện xây dựng
1 Lắp đặt Xà néo sử dụng lại (Xà néo TLL) Tháo lắp lại xà néo rẽ đầu tuyến T.M109 qua vị trí mới Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Xà XĐT-3-12 (XĐT-3-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Xà XLA-01 (XLA-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
BB Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần thiết bị vật liệu SCADA
1 Cung cấp và lắp đặt Router 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt Sim 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Aptomat DC 2A 2P Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Dây mạng UTP CAT 5E Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 m
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp mạng RJ45 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Dây điện 2x2.5 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 m
7 Cung cấp và lắp đặt Hàng kẹp nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Thanh ray Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 m
9 Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1
BC Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấu hình thiết bị SCADA tại điện lực
1 Cung cấp và lắp đặt Cấu hình Router 3G Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Ngăn
3 Cung cấp và lắp đặt Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 19 Hàm
4 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
5 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
6 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Tín hiệu
7 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
BD Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 471-E30/phần cấu hình thiết bị SCADA tại trung tâm điều khiển
1 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Ngăn
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 19 Hàm
3 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Hệ thống
4 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
5 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
6 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Tín hiệu
7 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tín hiệu
BE Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần đường dây trung áp trạm T.N145B và T.N122B
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 521 Mét
2 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV) Bên A cung cấp vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì (3K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì (10K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone (Silicone-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
6 Lắp đặt Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV (CN-AT-24P-70) gồm : Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Chuỗi
7 Lắp đặt: 7.1.Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
8 Lắp đặt: 7.2.Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
9 Lắp đặt: 7.3.Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2-70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
10 Lắp đặt: 7.4.Roăn chống thấm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
11 Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 24kV dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc (CN-GN-24P-70) gồm: Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Chuỗi
12 Lắp đặt: 8.1.Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
13 Lắp đặt: 8.2.Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
14 Lắp đặt: 8.3.Giáp níu dây bọc + yếm cáp 70mm2-70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
15 Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 13 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm (Cở 70.) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có (10x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ (CĐR-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu nối đứng (CDB-70 GE) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
BF Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần trạm biến áp trạm T.N145B và T.N122B
1 Lắp đặt Máy biến áp lực 1 pha ngoài trời (50kVA 22±2x2,5%/2x0,23kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
2 Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (100kVA 22±2x2,5%/0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
3 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV 100A-12kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Lắp đặt Chống sét van 18kV (LA-18kV-10kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Bộ ngắt nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Sợi
7 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì (3K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Dây chảy bằng chì (6K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone (Silicone-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Nắp chụp đầu cực CSV (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
13 Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây (SĐD-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bát
14 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (TĐ-01 cho MBA đến 400kVA) gồm: Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
15 Cung cấp và lắp đặt: 14.1.Công tơ 3 pha (3x5(6)A-230/400V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: 14.2.Aptomat tổng (125A-690V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: 14.4.Biến dòng điện (TI 100/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: 14.5.Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
19 Cung cấp và lắp đặt: 14.6.Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (TĐ-01 cho MBA đến 400kVA) gồm: Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
21 Cung cấp và lắp đặt: 15.1.Công tơ 3 pha (3x5(6)A-230/400V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt: 15.2.Aptomat tổng (150A-690V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt: 15.3.Aptomat tuyến (100A-690V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt: 15.4.Biến dòng điện (TI 150/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt: 15.5.Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
26 Cung cấp và lắp đặt: 15.6.Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (Mẫu công ty (cho MBA 1 pha đến 100kVA-TĐ-50A)) Tủ điện 1 pha 3 dây cho MBA đến 100kVA mẫu công ty CPĐL Khánh Hòa. Xem bản vẽ TĐ-50A Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
28 Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 29 Mét
29 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Mét
30 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Mét
31 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Mét
32 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt Dây đồng trần tiếp địa (M35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 50 Mét
36 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 ( nối tiếp địa) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 23 Cái
38 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 23 Cái
39 Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U (phi 7) Cỡ 35mm2. Nối tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt Kẹp chữ U (phi 16) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
41 Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp (HDPE 105/80) cho cả xuất tuyến Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Mét
42 Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ cáp (HDPE 85/65) cho cả xuất tuyến Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
43 Cung cấp và lắp đặt Ống bảo vệ dây tiếp địa (PVC  27) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
44 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Mét
46 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm (BC-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
47 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm (BTT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
48 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm (TĐT-G2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
BG Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây trung áp trạm T.N145B và T.N122B
1 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng (ĐTL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc trụ ghép (ĐGLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc (N-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ lắp FCO cột đơn (NRF-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ kép (NRFKD-2-8) (NRFKD-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
7 Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-5,4) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
8 Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cột
9 Cung cấp và lắp đặt Liên kết 2 cột bê tông (LKC-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
11 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MGS-10.24) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
12 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MGSK-14.24) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
13 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 12m (MGSK-14.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
BH Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấu kiện xây dựng trạm biến áp trạm T.N145B và T.N122B
1 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ dây (XĐD-03) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt Xà GBA-12.01 (GBA-12.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt Cùm tủ điện (CTĐ-12.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 12m ghép (XBAK-12.02) Cột ghép dọc tuyến Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ tủ điện XTĐK-12.01 (XTĐK-12.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
BI Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần đường dây hạ áp trạm T.N145B và T.N122B
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
2 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 163 Mét
3 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.034 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 (10x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp 3 bu lông nhôm (Cở 25-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 28 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6-120 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Biển
14 Cung cấp và lắp đặt Biển tên xuất tuyến (BTXT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt Biển báo giao lưới 2 trạm (BBGL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
BJ Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây hạ áp trạm T.N145B và T.N122B
1 Cung cấp và lắp đặt Khung rack 2 sứ (RACK2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt Đai thép (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-95) Dây 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 22 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc (KN-ABC-1-95) Dây 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-95) Dây 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-120) Dây 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-50) Dây 50mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-95) Dây 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
12 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-3,0) (PC.I-8,5-160-3,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cột
13 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-4,3 (PC.I-8,5-160-4,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cột
14 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (LKC-08) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Móng
16 Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Móng
BK Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần nhánh rẽ công tơ: lắp đặt hộp chia dây trạm T.N145B và T.N122B
1 Cung cấp và lắp đặt Hộp chia dây composite 3 pha 100A ( Lắp cách vị trí đấu 3 mét) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 37 Hộp
2 Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 185 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) 2 kẹp cho trung tính, Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 185 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 148 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Kể cả đai ống bảo vệ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 185 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Kể cả đai ống bảo vệ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 185 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp (PVC 40/30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 111 Mét
BL Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần nhánh rẽ công tơ: tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.N145B và T.N122B
1 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
2 Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào HCD Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (20/10) Trả lưới nhánh rẽ công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Mét
5 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV (LVABC 2x16) Trả lưới nhánh rẽ công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Băng keo cách điện 250V Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cuộn
BM Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần nhánh rẽ công tơ: đấu nối lại công tơ trạm T.N145B và T.N122B
1 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào HCD Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 50 Cái
2 Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào HCD Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
3 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
4 Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
5 Lắp đặt: Tụ bù hạ áp (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (IPC 25-95/6-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào HCD Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 228 Cái
BN Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần thu hồi trạm T.N145B và T.N122B
1 Thu hồi: Hộp chia dây hiện có (HCD) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Cái
2 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm (LT-8,4) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
3 Thu hồi: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 927 Mét
4 Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.734 Mét
5 Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 218 Mét
BO Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần lắp đặt thiết bị đóng cắt
1 Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực LBS, REC (Silicon) Có màu phân biệt pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Bộ
4 Lắp đặt Chống sét van 18kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt kết nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) Kể cả CSV hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV (Silicon) Kể cả CSV hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt kết nối chống sét van (Cỡ dây 35 mm2 kèm bộ ngắt kết nối) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Sợi
8 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Bổ sung cho tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 39 Mét
9 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 28 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (8x30 mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 28 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 16 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
13 Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Mét
14 Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Mét
15 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (Cở 185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai dây tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Dây đai thép 0,7x20mm (0,7x20mm) Đai dây tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
22 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị (BT-TBĐC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
BP Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấp nguồn cho thiết bị
1 Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 23/0,22kV (cấp nguồn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng xuyên cách điện 24kV (Cỡ 185-35) Đấu rẽ MBA cấp nguồn tại lèo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
3 Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35.) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x11 mm2 (CVV(2x11)mm2) Cấp nguồn điều khiển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn (Courant-34) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
BQ Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần tháo lắp đặt lại
1 Tháo lắp đặt lại: Xà XLA-01 (XLA-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bộ
BR Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấp vật tư SCADA
1 Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 m
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 m
7 Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 m
9 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2
BS Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấu hình SCADA tại Điện lực
1 Cấu hình Router 3G Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Ngăn
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 38 Hàm
4 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Tín hiệu
5 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Tín hiệu
6 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
7 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Tín hiệu
BT Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 473-E30/phần cấu hình SCADA tại Trung tâm điều khiển
1 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Ngăn
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 38 Hàm
3 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Hệ thống
4 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Tín hiệu
5 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Tín hiệu
6 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
7 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Tín hiệu
BU Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần lắp đặt thiết bị đóng cắt
1 Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực LBS, REC (Silicon) Có màu phân biệt pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Bộ
3 Lắp đặt Chống sét van 18kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt kết nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) Kể cả CSV hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV (Silicon) Kể cả CSV hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt kết nối chống sét van (Cỡ dây 35 mm2 kèm bộ ngắt kết nối) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Sợi
7 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Bổ sung cho tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 35 Mét
8 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (8x30 mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 8 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 16 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
12 Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
13 Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
14 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (Cở 185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai dây tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt: Dây đai thép 0,7x20mm (0,7x20mm) Đai dây tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
21 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị (BT-TBĐC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
BV Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấp nguồn cho thiết bị
1 Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 23/0,22kV (cấp nguồn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng xuyên cách điện 24kV (Cỡ 185-35) Đấu rẽ MBA cấp nguồn tại lèo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
3 Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35.) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x11 mm2 (CVV(2x11)mm2) Cấp nguồn điều khiển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn (Courant-34) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
BW Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấu kiện xây dựng
1 Cung cấp và lắp đặt: Giá lắp LBS trên cột ly tâm ghép (GĐLBS-LTG-2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Xà XLA-01 (XLA-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Bộ
BX Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần lắp đặt tụ bù
1 Lắp đặt Tụ bù cho lưới trung áp 22kV trọn bộ, Loại 1 pha 2 sứ (100kVAR-13,8kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
2 Lắp đặt Chống sét van 18kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Sợi
5 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV cắt có tải cho tụ bù cố định (LBFCO-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy cho cầu chì tự rơi (15K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu chống sét van (Silicon) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) (Silicon) 1 cái trên 1 cái dưới Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu sứ tụ bù cách điện 24kV (Silicon) loại dây dẫn lắp ngang Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
11 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần nối tiếp địa (M-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
12 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng 2 lỗ kèm buloong (Cở 35.) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 19 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng kèm buloong (Cở 35.) Nối tiếp địa, 12 cái/vị trí Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp U nối tiếp địa (Cở 35) Nối tiếp địa, 14 cái/vị trí Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ đai dây tiếp địa (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
16 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ đai dây tiếp địa (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
BY Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấu kiện lắp đặt tụ bù
1 Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO và LA (XFL-2-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Giá đỡ tụ bù (GTB-12-02) (GTB-12-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
BZ Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấp vật tư kết nối SCADA
1 Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 m
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 m
7 Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 m
9 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2
CA Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấu hình kết nối SCADA tại Điện lực
1 Cấu hình Router 3G Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Ngăn
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 38 Hàm
4 Test Point to Point tại TB gồm: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Tín hiệu
5 Test Point to Point tại TB gồm: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Tín hiệu
6 Test Point to Point tại TB gồm: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
7 Test Point to Point tại TB gồm: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Tín hiệu
CB Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 476-E30/phần cấu hình kết nối SCADA tại Trung tâm điều khiển
1 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Ngăn
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 38 Hàm
3 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Hệ thống
4 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Tín hiệu
5 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Tín hiệu
6 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Tín hiệu
7 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Tín hiệu
CC Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần đường dây trung áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2.309 Mét
2 Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (10K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (15K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone (Silicone-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
6 Lắp đặt Chuỗi cách điện treo Polyme 24kV (CN-AT-24P-70) gồm : Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Chuỗi
7 Lắp đặt: Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
8 Lắp đặt: Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Cái
9 Lắp đặt: Khóa néo dây trung thế XLPE 70mm2-70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
10 Lắp đặt: Roăn chống thấm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
11 Lắp đặt Chuỗi sứ néo Polyme 24kV (CN-GN-24P-70) dùng giáp níu kèm phụ kiện cho dây bọc gồm: Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Chuỗi
12 Lắp đặt: Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Cái
13 Lắp đặt: Móc treo chữ U 70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
14 Lắp đặt: Giáp níu dây bọc + yếm cáp 70mm2-70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Cái
15 Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây (SĐD-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 46 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ (CĐR-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Đầu nối đứng (CDB-70 GE) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ hotline cho dây trần (CĐR-HL-T.2/0) hotline clamp cho dây nhôm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt: Chụp kẹp quai hotline cách điện 24kV (Silicon -24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 17 Bộ
CD Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần trạm biến áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Lắp đặt: Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (100kVA 22±2x2,5%/0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Máy
2 Lắp đặt: Lắp đặt Máy biến áp lực 3 pha ngoài trời (250kVA 22±2x2,5%/0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Máy
3 Lắp đặt: Lắp đặt Cầu chì tự rơi 24kV (FCO-24kV 100A-12kA) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
4 Lắp đặt: Lắp đặt Chống sét van 18kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt nối (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Sợi
7 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (6K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Dây chảy bằng chì (10K) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực FCO (cực trên) loại silicone (Silicone-24kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA trung thế (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực CSV (Silicone-24kV) Có màu đánh dấu pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
13 Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bát
14 Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (TĐ-01 cho MBA đến 400kVA) Thiết bị chính xem bên dưới: Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Tủ
15 Công tơ 3 pha (3x5(6)A-230/400V) Bên A cung cấp vật tư và lắp đặt Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Aptomat tổng (150A-690V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Aptomat tuyến (100A-690V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện (TI 150/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
20 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 28 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt: Tủ điện bảo vệ và đo lường trọn bộ (TĐ-01 cho MBA đến 400kVA) Thiết bị chính xem bên dưới gồm: Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Tủ
22 Công tơ 3 pha (3x5(6)A- 230/400V) Bên A cung cấp vật tư và lắp đặt Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt: Aptomat tổng (400A-690V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt: Aptomat tuyến (250A-690V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt: Biến dòng điện (TI 400/5A-600V) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc cách điện 600V cho công tơ (CV-3,5mm2) T Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
27 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng bấm (Cỡ dây 3,5mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cái
28 Lắp đặt Dây đồng bọc cách điện 24kV (CWBCC-35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 69 Mét
29 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Mét
30 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Mét
31 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Mét
32 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 27 Mét
33 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV PVC/PVC 95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Mét
34 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 50mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 185mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 2 lỗ (M 95mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
38 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng trần tiếp địa (M35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 75 Mét
39 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại dài 1 lỗ M 35 mm2 nối tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 37 Cái
41 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 37 Cái
42 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U ( 7) Cỡ 35mm2. Nối tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
43 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp chữ U ( 16) Cỡ 200mm2. Nối tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
44 Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ cáp (HDPE 105/80) cho cả xuất tuyến Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 63 Mét
45 Cung cấp và lắp đặt: Ống bảo vệ dây tiếp địa (PVC  27) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
46 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Cái
47 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 34 Mét
48 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm (BC-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
49 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên trạm (BTT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
50 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa trạm (TĐT-G2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
CE Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây trạm biến áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc trụ ghép (ĐGLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ thẳng (ĐTL-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ góc (ĐGL-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch (NL-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ ghép ngang tuyến (NLK-3-7) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc trụ ghép dọc tuyến (NLK-3-7D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo rẽ lệch lắp FCO trụ ghép (NRFLK-3-7D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO cột ghép (XFLK-3-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Xà lắp FCO (XFL-3-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
10 Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
11 Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-6,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cột
12 Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-8,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
13 Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-13) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cột
14 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-14) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-10.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Móng
17 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m (MGS-12.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Móng
18 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m (MGSK-14.24) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
19 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m ghép (MGSK-14.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
20 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
21 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGSK-14.40) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
CF Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng trạm biến áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Cung cấp và lắp đặt: Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 12m ghép (XTBA-12.01D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép (XTBA-14-01D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Bộ xà trạm cột bê tông ly tâm 14m ghép (XTBA-14-02D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ tủ điện (XTĐK-12.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Xà đỡ tủ điện (XTĐK-14.01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
CG Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần đường dây hạ áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x95 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1.008 Mét
2 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 904 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt: Ống nối ép nhôm chịu lực căng cho dây bọc (ONE-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Ống nối ép nhôm chịu lực căng cho dây bọc (ONE-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Sứ ống chỉ (SO-0,4kV) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 16 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (8x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 70 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 (10x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 40 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm (Cở 25-70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 50 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 55 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cáp (NB-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng (Wire 2/0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp quai nhôm đồng (Wire 4/0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
19 Lắp đặt: Tiếp địa lặp lại hiện có (HIỆN CÓ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Biển
21 Cung cấp và lắp đặt: Biển tên xuất tuyến (BTXT) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt: Biển báo giao lưới 2 trạm (BBGL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
CH Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây hạ áp trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Cung cấp và lắp đặt: Khung rack 4 sứ (RACK4) Mạ kẽm dày ≥80µm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-95) Dây 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 23 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-120) Dây 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-95) Dây 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc (KN-ABC-1-120) Dây 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-95) Dây 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-120) Dây 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-95) Dây 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-95) Dây 95mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-120) Dây 120mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
15 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-3,0 (PC.I-8,5-160-3,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cột
16 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 8,0-160-4,3 (PC.I-8,5-160-4,3) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
17 Lắp đặt Cột bê tông ly tâm ƯL 10-190-5,0 (PC.I-10-190-5,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
18 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8,5m (LKC-08) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 10m (LKC-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Móng
21 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
22 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 10m ghép (MK1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
23 Cung cấp và lắp đặt: Móng neo trụ 8m (MNX-02A) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
CI Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: lắp đặt hộp chia dây trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A. Lắp cách vị trí đấu 3mét Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Hộp
2 Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 130 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) 2 kẹp cho trung tính, Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 165 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120 (2BL) 2 kẹp cho trung tính, Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 110 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 104 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Kể cả đai ống bảo vệ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 130 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Kể cả đai ống bảo vệ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 130 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp (PVC 40/30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 78 Mét
CJ Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: tháo lắp đặt lại hộp chia dây trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Lắp đặt: Hộp chia dây hiện có tháo lắp lại (HCD-TLL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Hộp
2 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (IPC 25-95/6-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
CK Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: tháo lắp đặt lại hộp công tơ trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 23 Cái
2 Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
3 Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào hộp chia dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 142 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (20/10) Trả lưới nhánh rẽ công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 212 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng bọc bổ sung nhánh rẽ công tơ (Muller (2 lõi 30/10)) Trả lưới nhánh rẽ công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Mét
8 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Mét
9 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 68 Mét
10 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 68 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Băng keo cách điện 250V (chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Cuộn
CL Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: đấu nối công tơ trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào hộp chia dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 105 Cái
2 Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) hộp chia dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 48 Cái
3 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
4 Lắp đặt: Bộ đo xa (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
5 Lắp đặt: Tụ bù hạ áp (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120 (2BL) (IPC 25-120/6-120) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 25 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào hộp chia dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 594 Cái
CM Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần thu hồi tại trạm T.M112B, T.J095B, T.K082B
1 Thu hồi: Hộp chia dây hiện có (HCD) Thu hồi trọn bộ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Cái
2 Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-8,4) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 7 Cột
3 Thu hồi: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 2x50 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 178 Mét
4 Thu hồi: Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x35 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 115 Mét
5 Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2.306 Mét
6 Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-70) (Chú ý : Khung rack không thu hồi để phục vụ cho lắp đặt nhánh rẽ công tơ ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2.552 Mét
CN Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần đường dây hạ áp trạm T.J097, T.J093
1 Lắp đặt Cáp nhôm bọc vặn xoắn 0,6kV ABC 4x70 mm2 (LVABC-4x70) Bên A cung cấp vật tư Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 387 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (IPC 25-95/6-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 11 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa lặp lại (TĐLL-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Biển
CO Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây hạ áp trạm T.J097, T.J093
1 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đỡ thẳng (KT-ABC-1-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo góc cột ghép (KN-ABC-2-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột đơn (KNC-ABC-1-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo cuối cột ghép (KNC-ABC-2-70) Dây 70mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
5 Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-3,0) Bên A cung cấp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
6 Lắp đặt Cột BTLT 8,5 mét (PC.I-8,5-160-4,3) Bên A cung cấp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
7 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm 8m (LKC-08) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m (MK0,8x0,8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
9 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 8,5m ghép (MK1,2x1,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
CP Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: lắp đặt hộp chia dây trạm T.J097, T.J093
1 Cung cấp và lắp đặt: Hộp chia dây composite 3 pha 100A . Lắp cách vị trí đấu 3 mét Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Hộp
2 Cung cấp và lắp đặt: Lắp đặt Cáp đồng bọc 4 lõi cho hộp chia dây 5m/hộp (CVV(4x35)mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 50 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) 2 kẹp cho trung tính, Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 40 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-120/6- 120 (2BL)2 kẹp cho trung tính, Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 40 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rĩ dùng cho hộp chia dây (0,7x20mm) Kể cả đai ống bảo vệ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 50 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép không rĩ (Chế tạo sẵn) Kể cả đai ống bảo vệ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 50 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp hạ áp (PVC 40/30) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
CQ Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: tháo lắp đặt lại công tơ trạm T.J097, T.J093
1 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Tháo lắp đặt lại vị trí mới cho phù hợp Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cái
2 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 3 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng IPC cho dây bọc hạ thế 25-95/6-95 (2BL) (IPC 25-95/6-95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC (Cở 16mm2) dự phòng đấu nối nhánh rẽ công tơ vào hộp chia dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép (0,7x20mm) kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (chế tạo sẵn) kể cả cho khung rack trả lưới nhánh rẽ công tơ Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
CR Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần nhánh rẽ công tơ: đấu nối lại công tơ trạm T.J097, T.J093
1 Lắp đặt: Thùng 1 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào hộp chia dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
2 Lắp đặt: Thùng 4 công tơ 1 pha đặt trụ (Hiện có) Đấu nối lại vào Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 16 mm2 (Cở 16mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 90 Cái
CS Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần thu hồi tại trạm T.J097, T.J093
1 Thu hồi: Cột bê tông vuông (BTV-5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
2 Thu hồi: Cáp nhôm bọc PVC 0,6kV (AV-50) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 208 Mét
3 Thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 50/8 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 106 Mét
4 Thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR 70/11 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 318 Mét
5 Thu hồi: Dây đồng bọc (CV-22) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 534 Mét
6 Thu hồi: Dây đồng bọc (CV30/10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 163 Mét
CT Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần lắp đặt thiết bị đóng cắt
1 Lắp đặt Dao cách ly 3 pha 24kV 630A chém đứng. Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
2 Lắp đặt Dao cách ly cắt có tải 24kV-630A kiểu kín Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Nắp chụp đầu cực LBS, REC (Silicon) Có màu phân biệt pha Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Bộ
4 Lắp đặt Chống sét van 18kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt: Bộ ngắt kết nối Chống sét van (Chế tạo sẵn) Kể cả CSV hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu chống sét van cách điện 24kV (Silicon) Kể cả CSV hiện có Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt: Dây đồng mềm (nhuyễn) cho bộ ngắt kết nối chống sét van (Cỡ dây 35 mm2 kèm bộ ngắt kết nối) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Sợi
8 Cung cấp và lắp đặt: Cáp đồng trần M 35 mm2 (M-35) Bổ sung cho tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Mét
9 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 8x30 (phi8x30 mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 8 (Cỡ dây phi8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt: Ốc siết cáp thép phi 16 (Cỡ dây phi 16) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
13 Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Mét
14 Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 ( Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Mét
15 Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Polymer + kẹp dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (phi12x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (Cở 185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (phi12x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 24 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông đai ốc 2 vòng đệm phi 16 (450mm-CT3-phi 16) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt: Ổ khóa cho cần thao tác LBS hoặc DCL (Chế tạo sẵn) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai dây tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt: Dây đai thép 0,7x20mm (0,7x20mm) Đai dây tiếp địa Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Mét
25 Cung cấp và lắp đặt: Bảng tên thiết bị (BT-TBĐC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Cái
CU Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấp nguồn cho thiết bị
1 Lắp đặt Máy biến áp 1 pha 23/0,22kV (cấp nguồn) ( Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng xuyên cách điện 24kV (Cỡ 185-35) Đấu rẽ MBA cấp nguồn tại lèo Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
3 Lắp đặt Cáp đồng bọc WBCC 35-12,7/24kV (CWBCC-35.) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Mét
4 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt đồng cho dây 35mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
5 Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x11 mm2 (CVV(2x11)mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Mét
6 Cung cấp và lắp đặt: Ống nhựa xoắn mềm bảo vệ cáp điều khiển và cáp cấp nguồn (Courant-phi34) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 20 Mét
7 Cung cấp và lắp đặt: Khóa đai thép (Chế tạo sẵn) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Đai thép không rỉ 20x0,7 (0,7x20mm) Đai ống bảo vệ cáp cấp nguồn và điều khiển Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
CV Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng
1 Cung cấp và lắp đặt: Xà XLA-01 (XLA-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Bộ
CW Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần thu hồi
1 Thu hồi: Xà đỡ thẳng (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
2 Thu hồi: Cầu chì tự rơi 24kV (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
CX Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần đường dây trung áp 475-E30/65 và 471-EBĐ/71
1 Lắp đặt Cáp đồng bọc PVC/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 (CWBCC-35mm2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Mét
2 Lắp đặt Cáp nhôm bọc lõi thép PVC/XLPE 12,7/24kV AC 185 mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10.991 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt: Bộ thoát quá áp cho vị trí đỡ (TQA-Đ) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Bộ thoát quá áp cho vị trí néo (TQA-N) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Bộ
5 Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (CN-T-24P-185) kèm phụ kiện gồm : Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Chuỗi
6 Lắp đặt: Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
7 Lắp đặt: Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 84 Cái
8 Lắp đặt: Khóa néo dây trung thế AC/XLPE 185mm2-70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
9 Lắp đặt: Roăn chống thấm Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 42 Cái
10 Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV(CN-24PT-25-150) kèm phụ kiện gồm : Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Chuỗi
11 Lắp đặt: Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
12 Lắp đặt: Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
13 Lắp đặt: Khóa néo dây AC, ACSR 70mm2-70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
14 Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (CN-GN-24P-185) kèm phụ kiện gồm : Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Chuỗi
15 Lắp đặt: Chuỗi Polymer 24kV Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
16 Lắp đặt: Móc treo chữ U Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 60 Cái
17 Lắp đặt: Giáp níu dây bọc + yếm cáp 185mm2-70KN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
18 Lắp đặt: Chuỗi sứ néo 24kV tháo lắp lại (CN24-TLL) Tháo lắp đặt lại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Chuỗi
19 Cung cấp và lắp đặt: Khóa néo dây AC/XLPE 185mm2. Thay khóa néo. Xem bản vẽ CN- T-24P Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt: Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2+Yếm cáp . Thay khóa néo.Xem bản vẽ CN- GN-24P Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Bộ
21 Lắp đặt Cách điện đứng 24kV Polymer + kẹp dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 93 Cái
22 Lắp đặt: Cách điện đứng 24kV sử dụng lại Hiện có, chỉ buộc lại dây Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 100 Bát
23 Cung cấp và lắp đặt: Dây buộc cổ sứ (đỉnh) (Composite định hình) Cho các vị trí hiện có. Tiết diện dây dẫn 185mm2 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 100 Sợi
24 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 185 mm2 (Cở 185.) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 30 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 70 mm2 (Cở 70) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 95 mm2 (Cở 95) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 10x30 (10x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cốt ép nhôm 2 lỗ A 185 mm2 (Cở 185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 57 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt: Bu lông thép mạ có đai ốc 12x30 (12x30mm) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 114 Cái
31 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240 (Cở 25-240) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cái
32 Cung cấp và lắp đặt: Kẹp răng trung thế 95-240/35-95 (Cở 35-185') Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt: Cụm đấu rẽ cho dây bọc trung thế 185 mm2 (CĐR-185) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt: KRN (KĐL) CDB (CDB-35 GE) Đầu nối đứng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt: KRN (KĐL) CDB (CDB-185 GE) Đầu nối đứng Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt: Tiếp địa xà cột (TĐXC-G1) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt: Biển cấm và số cột (BC-01) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 32 Bộ
CY Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần tháo lắp đặt lại trên đường dây trung áp 475-E30/65 và 471-EBĐ/71
1 Lắp đặt: Đèn cảnh báo sự cố đường dây (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
CZ Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu kiện xây dựng đường dây trung áp 475-E30/65 và 471-EBĐ/71
1 Xà sử dụng lại (HIỆN CÓ) Hiện có trên trụ, không tháo lắp lại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 38 Bộ
2 Cung cấp và lắp đặt: Xà ĐTL-2-8 (ĐTL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 26 Bộ
3 Cung cấp và lắp đặt: Xà NL-2-8 (NL-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc lệch trụ ghép (NLK-2-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Bộ
5 Cung cấp và lắp đặt: Xà NK-3-8 (NK-3-8) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt: Xà néo góc kép NK-3-8D (NK-3-8D) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Bộ
7 Cung cấp và lắp đặt: Chụp đầu cột bê tông 1,5m (ĐC-1LT-1,5M) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 5 Bộ
8 Lắp đặt Cột BTLT 10 mét (PC.I-10-190-5,0) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Cột
9 Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-7,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Cột
10 Lắp đặt Cột BTLT 12 mét (PC.I-12-190-10) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cột
11 Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-11) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 14 Cột
12 Lắp đặt Cột BTLT 14 mét (PC.I-14-190-13) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Cột
13 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-12) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt: Liên kết 2 cột bê tông ly tâm (LKC-14) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 10m (MT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
16 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m (MT-02) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 21 Móng
17 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 12m ghép (MGT1,7x2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Móng
18 Cung cấp và lắp đặt: Móng cột BTLT 14m ghép (MGT1,8x2,2) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 8 Móng
19 Cung cấp và lắp đặt: Móng neo cột 12m (MNX-01B) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1 Móng
DA Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần thu hồi trên đường dây trung áp 475-E30/65 và 471-EBĐ/71
1 Thu hồi: Cáp nhôm trần lõi thép ACSR (ACSR 95/16) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10.596 Mét
2 Thu hồi: Cột bê tông ly tâm (LT-10,5) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 6 Cột
3 Thu hồi: Xà đỡ thẳng (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 9 Bộ
4 Thu hồi: Xà đỡ góc (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
5 Thu hồi: Xà néo góc (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 2 Bộ
6 Thu hồi: Cách điện đứng 24kV - sứ (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 36 Cái
7 Thu hồi: Cách điện đứng 24kV - Polymer (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 4 Cái
8 Thu hồi: Chuỗi cách điện treo 24kV - thuỷ tinh (Hiện có) Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 Chuỗi
DB Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấp vật tư kết nối SCADA
1 Cung cấp và lắp đặt: Router 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
2 Cung cấp và lắp đặt: Sim 3G APN Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt: Aptomat DC 2A 2P Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt: Dây mạng UTP CAT 5E Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 m
5 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cáp mạng RJ45 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt: Dây điện 2x2.5 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 15 m
7 Cung cấp và lắp đặt: Hàng kẹp nguồn Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt: Thanh ray Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 1,5 m
9 Cung cấp và lắp đặt: Đầu cosse, dây rút, băng keo, gen số, ốc vít các loại Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3
DC Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu hình SCADA tại Điện lực
1 Cấu hình Router 3G Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Cái
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu cho RTU cấu hình tín hiệu kết nối về TTĐK Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Ngăn
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 57 Hàm
4 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Tín hiệu
5 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Tín hiệu
6 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Tín hiệu
7 Test Point to Point tại TB: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Tín hiệu
DD Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình: Hoàn thiện lưới điện xuất tuyến 471-473-474-475-476-E30 - Khu vực Cam Lâm/phần xuất tuyến 475-E30/phần cấu hình SCADA tại Trung tâm điều khiển
1 Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 3 Ngăn
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 57 Hàm
3 Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 12 Hệ thống
4 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu AI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Tín hiệu
5 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 18 Tín hiệu
6 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu SI Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 54 Tín hiệu
7 Test End to End từ TTĐK đến các thiết bị: Tín hiệu DO Theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BCKTKT 10 Tín hiệu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->