Gói thầu: Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 974 TG Dương Thanh các nhánh Thụy Phong, Bơm Đông Hồ, Thụy Dân, Thụy Duyên+ Hậu Trữ huyện Thái Thụy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243084-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thái Bình - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Công trình sửa chữa lớn Đường dây 10kV lộ 974 TG Dương Thanh các nhánh Thụy Phong, Bơm Đông Hồ, Thụy Dân, Thụy Duyên+ Hậu Trữ huyện Thái Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200212172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 15:53:00 đến ngày 2020-03-02 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,252,784,807 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư do A cấp, B thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 24kV ngoài trời + giá lắp + sào truyền động | 630A, 25kA/s, polymer | 1 | bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR35/6.2 (có mỡ trung tính) | ACSR-35/6.2 | 6.130 | mét |
| 3 | Dây nhôm lõi thép ACSR50/8.0 (có mỡ trung tính) | ACSR-50/8.0 | 30 | mét |
| 4 | Ghíp kép bọc cáp trung thế 70-185 (một bên răng phẳng) | GKB-70-185 | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp quai 35-70 (loại 2 bulông) | KQ-35-70 | 6 | bộ |
| 6 | Hotline Al 95-120mm2 | HLAL95-120 | 9 | bộ |
| 7 | Bar tiếp địa nhôm | BAR | 3 | cái |
| 8 | Hợp chất chống ôxi hóa Penetrox A-12 | PA-12 | 3 | tuýp |
| B | Bên B cung cấp vật tư và thực hiện lắp đặt | |||
| 1 | Tháo, lắp lại thiết bị cảnh báo sự cố 22kV | TLL-CBSC-22 | 1 | bộ |
| 2 | Căng dây, lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC50 | CD-LĐV-AC50 | 1.767 | mét |
| 3 | Căng dây, lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện XLPE/AC50 | CD-LĐV-XLPE/AC50 | 681 | mét |
| 4 | Căng dây, lấy lại độ võng dây nhôm A50 | CD-LĐV-A50 | 63 | mét |
| 5 | Căng dây, lấy lại độ võng dây nhôm A25 | CD-LĐV-A25 | 21 | mét |
| 6 | Căng dây, lấy lại độ võng cáp vặn xoắn 4x70 | CD-LĐV-VX4x70 | 82 | mét |
| 7 | Dây cáp thép TK50 (dây néo) | TK50 | 12 | mét |
| 8 | Phụ kiện lắp dây néo mềm | PK-DNM | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện lắp móng néo bản | PK-MNB | 1 | bộ |
| 10 | Móng néo bản MN 15-5 | MN 15-5 | 1 | móng |
| 11 | Cột bê tông litâm 10m | T10-6.8 | 20 | cột |
| 12 | Cột bê tông litâm 10m | T10-11.0 | 6 | cột |
| 13 | Cột bê tông litâm 12m | T12-7.2 | 4 | cột |
| 14 | Cột bê tông litâm 12m | T12-10.0 | 6 | cột |
| 15 | Cột bê tông litâm 14m | T14-9.2 | 2 | cột |
| 16 | Kéo cột nghiêng li tâm 12 | KC-LT12 | 1 | vị trí |
| 17 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-10 | 20 | móng |
| 18 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-12 | 4 | móng |
| 19 | Móng cột bê tông cốt thép | MT2-14 | 2 | móng |
| 20 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ4-10 | 3 | móng |
| 21 | Móng cột bê tông cốt thép | MTĐ4-12 | 3 | móng |
| 22 | Gia cố móng cột | GCM | 0,6 | m3 |
| 23 | Chụp nối cột li tâm | CNC-LT-3m | 13 | bộ |
| 24 | Xà 22kV đỡ thẳng tam giác (cột li tâm) | XC1L | 4 | bộ |
| 25 | Xà 22kV đỡ thẳng chữ nhất (cột li tâm) | XC1nL | 21 | bộ |
| 26 | Xà 22kV đỡ góc tam giác (cột li tâm) | XC31L | 2 | bộ |
| 27 | Xà 22kV đỡ góc chữ nhất (cột li tâm) | XC31nL | 8 | bộ |
| 28 | Xà 22kV đỡ góc 3 tầng (cột li tâm) | XC31L-3T | 5 | bộ |
| 29 | Xà 22kV đỡ góc 3 tầng lệch 1 mét (cột li tâm) | XC31L-3T-lệch 1M | 3 | bộ |
| 30 | Xà 22kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột nối bích) | XC32nL-SC-NB | 2 | bộ |
| 31 | Xà 22kV néo cuối chữ nhất (1 cột li tâm) | XC41nL | 1 | bộ |
| 32 | Xà 22kV néo cuối sứ chuỗi chữ nhất (cột nối bích) | XC42nL-SC-NB | 4 | bộ |
| 33 | Xà đỡ lèo 3 tầng | XĐL-3T-22 | 1 | bộ |
| 34 | Xà 22kV rẽ nhánh 3 sứ (cột li tâm) | XCrL-3 sứ | 2 | bộ |
| 35 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (cột li tâm) | XCRL-SC | 2 | bộ |
| 36 | Xà 22kV rẽ nhánh sứ chuỗi (2 cột li tâm) | XCR2LN-SC-NB | 1 | bộ |
| 37 | Xà 22kV rẽ nhánh 6 sứ lệch 3 pha (cột li tâm) | XCRL-6 sứ lệch | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV tim 2 mét (cột li tâm) | XCDPT-22 | 1 | bộ |
| 39 | Xà đỡ ghế cách điện 24kV | XĐ-GCĐ24 | 1 | bộ |
| 40 | Ghế cách điện 24kV | GCĐ 24kV | 1 | bộ |
| 41 | Thang trèo + giá đỡ cột 10m | TT-GĐ-10 | 1 | bộ |
| 42 | Côliê cổ sứ ghế 22kV | Colie-SG22 | 4 | cái |
| 43 | Giằng cột GC0 | GC0 | 6 | bộ |
| 44 | Giằng cột GC1a | GC1a | 6 | bộ |
| 45 | Giằng cột GC1 | GC1 | 6 | bộ |
| 46 | Cổ dề néo dây (R=97) | CDND(R=97) | 1 | bộ |
| 47 | Cổ dề néo dây (R=103) | CDND(R=103) | 1 | bộ |
| 48 | Cổ dề néo dây (R=108) | CDND(R=108) | 1 | bộ |
| 49 | Cổ dề dây néo thẳng | CDT | 1 | bộ |
| 50 | Xà néo cuối Xh41L-T2 | Xh41L-T2 | 1 | bộ |
| 51 | Xà 35kV đỡ góc chữ nhất (cột li tâm) | X31nL | 1 | bộ |
| 52 | Tháo, lắp lại xà 22kV đỡ vượt chữ nhất (cột li tâm) | TL-XC5nL | 3 | bộ |
| 53 | Tháo, lắp lại cách điện đứng polymer 24kV + kẹp + ty mạ | TLL-SĐ24 | 47 | quả |
| 54 | Tháo, lắp lại chuỗi néo cách điện Polymer 24kV-120KN + phụ kiện | TLL-CN24 | 18 | chuỗi |
| 55 | Sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 630mm | SĐ-24-630 | 270 | quả |
| 56 | Ty sứ F20x280 | TS24 | 270 | cái |
| 57 | Sứ đứng 35KV chiều dài đường rò 875mm | SĐ-35-875 | 6 | quả |
| 58 | Ty sứ F27x430 | TS35 | 6 | cái |
| 59 | Sứ A30N | A30 | 8 | quả |
| 60 | Bu lông ty sứ F18x200 | BL M18x200 | 8 | cái |
| 61 | Cách điện thủy tinh U-70 BP, chiều dài đường rò 450mm | U70 | 126 | bát |
| 62 | Khoá néo dây (3 gudông) | N-357 | 45 | bộ |
| 63 | Móc treo chữ U | MT7 | 45 | cái |
| 64 | Móc treo chữ U | MT12 | 45 | cái |
| 65 | Vòng treo | VT-7 | 42 | cái |
| 66 | Mắt nối trung gian | NG-7 | 45 | cái |
| 67 | Mắt nối kép | MN2-7 | 42 | cái |
| 68 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM35 | 24 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng nhôm | ĐC-AM50 | 6 | cái |
| 70 | ống nối nhôm chịu lực dài 390mm | ON-A35 | 6 | ống |
| 71 | ống nối nhôm chịu lực dài 390mm | ON-A50 | 3 | ống |
| 72 | Tiếp địa Rg | Rg | 32 | bộ |
| 73 | Tiếp địa RC10 | RC10 | 19 | bộ |
| 74 | Tiếp địa cầu dao | Rcd-10 | 1 | bộ |
| 75 | Mỏ phóng sét 22kV | MPS22kV | 16 | bộ |
| 76 | Cặp cáp nhôm 3 bu lông AL25-150 | AL25-150 | 348 | bộ |
| 77 | Mỡ bò | MB | 10,5 | kg |
| 78 | Biển cấm trèo, số cột | BCT | 32 | cái |
| 79 | Kéo dây đường dây 0,4kV dây AC50 | KDV0,4kV | 1 | vị trí |
| 80 | Kéo dây vượt sông<10m | KDVS<10m | 1 | vị trí |
| 81 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc dây AC50 | KDBG-50 | 1 | vị trí |
| 82 | Phá dỡ và hoàn trả tường bao | PDVHT-TB | 1,23 | m3 |
| 83 | Kẹp néo cáp 4x(50-95) | KN4x(50-95) | 6 | bộ |
| 84 | Móc néo cáp F20 | MN-F20 | 6 | cái |
| 85 | Đai thép không rỉ 0,75x19mm | DT | 9 | mét |
| 86 | Khoá đai thép không rỉ | KDT | 6 | cái |
| 87 | Tháo, lắp lại máy biến áp 50kVA-10/0,4kV (trạm treo) | TLL-MBA-50 | 1 | máy |
| 88 | Tháo, lắp lại thu lôI van 12kV | TLL-TLV-12 | 1 | bộ |
| 89 | Cầu chì cắt có tải 100A-24kV polymer (Idc=4A) có cần ngắn hồ quang | CR-22 | 1 | bộ |
| 90 | Xà néo dây đình trạm ngang (2 cột T10 tim 3m) | XNN-10-22 | 1 | bộ |
| 91 | Xà cầu chì tự rơi + thu lôi van trạm treo (2 cột T10 tim 3m) | XCR-10-22 | 1 | bộ |
| 92 | Xà đỡ máy biến áp trạm treo (2 cột T10 tim 3m) | XMBA-10-22 | 1 | bộ |
| 93 | Xà đỡ ghế cách điện trạm treo (2 cột T10 tim 3m) | XG-10-22 | 1 | bộ |
| 94 | Ghế cách điện trạm treo (2 cột LT10 tim 3m) | GCĐ-10-22 | 1 | bộ |
| 95 | Ghế thí nghiệm trạm treo (2 cột LT10 tim 3m) | GTN-10-22 | 1 | bộ |
| 96 | Côliê cổ sứ ghế 24kV | CSG-22 | 5 | bộ |
| 97 | Tháo, lắp lại xà đỡ dây trung gian dưới trạm treo (2 cột T10 tim 3m) | TL-XTGD-10-22 | 1 | bộ |
| 98 | Tay đỡ dây trung gian 24kV | TĐTG24 | 1 | bộ |
| 99 | Sứ đứng 24KV chiều dài đường rò 630mm | SĐ-24-630 | 32 | quả |
| 100 | Ty sứ F20x280 | TS24 | 32 | cái |
| 101 | Cách điện thủy tinh U-70 BP, chiều dài đường rò 450mm | U70 | 9 | bát |
| 102 | Khoá néo dây (3 gudông) | N-357 | 3 | bộ |
| 103 | Móc treo chữ U | MT7 | 3 | cái |
| 104 | Móc treo chữ U | MT12 | 3 | cái |
| 105 | Vòng treo | VT-7 | 3 | cái |
| 106 | Mắt nối trung gian | NG-7 | 3 | cái |
| 107 | Mắt nối kép | MN2-7 | 3 | cái |
| 108 | Cáp đồng Cu/XLPE - 12,7/22(24kV)- 1x35mm2 | Cu/XLPE-12,7kV-1x35 | 15 | mét |
| 109 | Đầu cốt đồng M35 | DC-M35 | 9 | cái |
| 110 | Tiếp địa trạm treo | RT-10 | 1 | bộ |
| 111 | Nắp chụp chống sét van trung thế Silicon | C-CSV | 3 | cái |
| 112 | Nắp chụp Silicon sứ trung thế | C-STT | 3 | cái |
| 113 | Biển cấm trạm biến áp (loại phản quang) | BCT | 1 | cái |
| 114 | Biển đề tên trạm (loại phản quang) | BTT | 1 | cái |
| C | PHẦN THU HỒI: | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 24kV, 630A, ngoài trời | DCLNT-24. | 1 | bộ |
| 2 | Cột bê tông H8,5C | H8,5. | 24 | cột |
| 3 | Cột bê tông H9,6 | H9,6. | 9 | cột |
| 4 | Cột bê tông TK10E | TK10. | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông LT10A | LT10. | 1 | cột |
| 6 | Dây nhôm lõi thép AC35 | AC35 | 5.907 | mét |
| 7 | Chụp nối cột TH ( Dưới đất ) | CNC-TH-2,5m. | 6 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây cột lô vuông( Dưới đất ) | CDCH. | 3 | bộ |
| 9 | Xà đỡ cầu dao liên động 22kV tim 2 mét (cột li tâm)(Trên cột) | XCDLĐ-22. | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ ghế cách điện 10kV(Trên cột) | XĐ-GCĐ10. | 1 | bộ |
| 11 | Ghế cách điện 10kV(Trên cột) | GCĐ 10kV. | 1 | bộ |
| 12 | Xà 10kV đỡ thẳng tam giác(cột vuông) ( Dưới đất ) | XC1. | 1 | bộ |
| 13 | Xà 10kV đỡ thẳng chữ nhất (cột vuông)( Dưới đất ) | XC1n. | 21 | bộ |
| 14 | Xà 10kV đỡ thẳng chữ nhất (cột li tâm)(Trên cột) | XC1nL. | 9 | bộ |
| 15 | Xà 10kV đỡ góc tam giác (cột li tâm)(Trên cột) | XC31L. | 2 | bộ |
| 16 | Xà 10kV đỡ góc 3 tầng (cột li tâm)(Trên cột) | XC31L-3T-10. | 3 | bộ |
| 17 | Xà 10kV đỡ góc chữ nhất (cột li tâm)(Trên cột) | XC31nL. | 3 | bộ |
| 18 | Xà 10kV néo góc sứ chuỗi chữ nhất (cột li tâm)( Dưới đất ) | XC32n-SC. | 1 | bộ |
| 19 | Xà 10kV néo cuối chữ nhất (1 cột li tâm)(Trên cột) | XC41nL. | 1 | bộ |
| 20 | Xà 10kV néo cuối chữ nhất (2 cột vuông)( Dưới đất ) | XC42n. | 2 | bộ |
| 21 | Xà néo cuối sứ chuỗi ( Dưới đất ) | XC42nK-SC. | 1 | bộ |
| 22 | Xà 10kV néo cuối chữ nhất (2 cột li tâm tim 2 mét)(Trên cột) | XC42PL. | 1 | bộ |
| 23 | Xà 10kV đỡ vượt chữ nhất (cột vuông)( Dưới đất ) | XC5n. | 4 | bộ |
| 24 | Xà 10kV đỡ vượt chữ nhất (cột li tâm)(Trên cột) | XC5nL. | 3 | bộ |
| 25 | Xà 10kV rẽ nhánh sứ chuỗi (2 cột TK)( Dưới đất ) | XCR2K-SC. | 1 | bộ |
| 26 | Xà 10kV rẽ nhánh 6 sứ (cột li tâm)(Trên cột) | XCRL-6 sứ. | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ dây 1 sứ 10kV( Dưới cột) | XCĐ-1sứ. | 1 | bộ |
| 28 | Xà 10kV đỡ dây 2 sứ ( trên cột) | XCĐ-2sứ. | 1 | bộ |
| 29 | Xà néo cuối Xh42 | Xh42. | 1 | bộ |
| 30 | Sứ đứng A120 + ty sứ | SĐ-A102. | 8 | quả |
| 31 | Sứ đứng 10(15)kV + ty sứ | SĐ-10(15). | 278 | quả |
| 32 | Chuỗi néo cách điện polymer 24kV + phụ kiện | CN-24-P. | 12 | chuỗi |
| 33 | Dây néo cứng | DN cứng | 4 | bộ |
| 34 | Phá dỡ bê tông móng cột + móng néo | PDBTMC+MN | 16 | m3 |
| 35 | Cầu chì tự rơI 10kV | CR-10. | 1 | bộ |
| 36 | Xà cầu chì tự rơi + thu lôi van trạm treo (2 cột T10 tim 3m) | XCR-10-22. | 1 | bộ |
| 37 | Xà đỡ máy biến áp trạm treo (2 cột T10 tim 3m) | XMBA-10-22. | 1 | bộ |
| 38 | Xà đỡ ghế cách điện trạm treo (2 cột T10 tim 3m) | XG-10-22. | 1 | bộ |
| 39 | Ghế cách điện trạm treo (2 cột LT10 tim 3m) | GCĐ-10-22. | 1 | bộ |
| 40 | Ghế thí nghiệm trạm treo (2 cột LT10 tim 3m) | GTN-10-22. | 1 | bộ |
| 41 | Sứ đứng 10(15)kV + ty sứ | SĐ-10(15). | 28 | quả |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi