Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc UBND xã, các cơ quan đoàn thể xã Liên Hòa, huyện Vân Hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200243243-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc UBND xã, các cơ quan đoàn thể xã Liên Hòa, huyện Vân Hồ
Số hiệu KHLCNT 20200130863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 16:35:00 đến ngày 2020-02-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,615,851,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,924 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 10,56 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 21,8268 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 15,0669 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 16,4247 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,637 m3
7 Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,231 100m2
8 Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,2233 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0606 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6942 tấn
11 Cốt thép móng ĐK >18 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,5856 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6864 100m3
13 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,2733 m3
14 Xây móng có chiều dày <=33cm VXM cát mịn mác 50 - mô đun độ lớn ML=1,5-2,0, xi măng PC30. Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,517 m3
15 Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theoChương V 7,5412 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6856 100m2
17 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1811 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6043 tấn
19 Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6492 tấn
20 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,194 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,8504 m3
22 Xây móng có chiều dày >33cm VXM cát mịn mác 50 - mô đun độ lớn ML=1,5-2,0, xi măng PC30. Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,2555 m3
23 Xây rãnh thoát nước VXM cát mịn mác 50 - mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 măng PC30. Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,2668 m3
24 Ván khuôn nắp đan tấm chớp Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0782 100m2
25 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0671 tấn
26 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,2502 m3
27 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >50 đến <=100 kg, VXM cát vàng mác 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 38 cái
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theoChương V 56,24 m2
29 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm VXM mác 75, mô đun độ lớn ML>2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 19 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,3654 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 14,5048 m3
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0772 100m3
33 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,716 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,441 m3
35 Bê tông đáy bể Vữa mác 200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6 m3
36 Ván khuôn gỗ đan đáy bể Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,012 100m2
37 Cốt thép đáy bể, ĐK <=10 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0722 tấn
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,3339 m3
39 Bê tông tấm đan, Vữa mác 200, đá 1x2cm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4 m3
40 Cốt thép tấm đan ĐK 8-10 Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0384 tấn
41 Ván khuôn gỗ tấm đan Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,032 100m2
42 Lắp tấm đan bằng thủ công P>250 kg Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
43 Láng bể dày 20 VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,065 m2
44 Trát tường trong lần 1 dày 15 - VXM 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,324 m2
45 Trát tường trong lần 2 dày 10 - VXM 75 Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,32 m2
46 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,32 m2
C PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,4531 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,4531 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,1347 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0873 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0873 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1626 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1446 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,7812 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,678 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 20,9297 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,8667 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,4562 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,1611 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,3878 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 22,5166 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,0918 m3
17 Ván khuôn sàn mái. Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,2541 100m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1984 100m2
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,4504 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1839 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0959 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,8389 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,204 100m2
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0224 tấn
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1716 tấn
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,2404 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,3029 100m2
28 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0384 tấn
29 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1913 tấn
30 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 31,3293 m3
31 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,7747 m3
32 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 32,3818 m3
33 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,3467 m3
34 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,8886 m3
35 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,6933 m3
36 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,7345 m3
37 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,0719 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,0719 tấn
39 Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ ) Mô tả kỹ thuật theoChương V 80 cái
40 Sản xuất dầm đỡ tec nước Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,202 tấn
41 Lắp dựng dầm đỡ tec nước Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,202 tấn
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theoChương V 86,9488 m2
43 Cửa thăm mái bằng tôn hoa Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
44 Lợp mái tôn múi chiều dày 0.3mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,5788 100m2
45 Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.42 Mô tả kỹ thuật theoChương V 33,6 m
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 35,6514 m2
2 ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 35,6514 m2
3 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theoChương V 183,593 m2
4 Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) Mô tả kỹ thuật theoChương V 463,412 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 202,4928 m2
6 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 92,9676 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 193,7522 m2
8 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 93,2774 m2
9 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 43,6616 m2
10 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 409,12 m
11 Đắp hoa văn bục lan can Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 ck
12 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 203,1088 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 4,9936 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 23,382 m2
15 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,0442 m2
16 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 17,3454 m2
17 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theoChương V 5,3846 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theoChương V 758,8724 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theoChương V 470,6226 m2
20 Trụ cầu thang thép ống INOX ĐK 100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 Cái
21 Lan can cầu thang Inox Mô tả kỹ thuật theoChương V 185,9906 kg
22 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 18,919 m2
23 Mặt bích trụ cái thép Inox D100 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
24 Mặt bích trụ con thép hộp vuông Inox 50x50x1.5 Mô tả kỹ thuật theoChương V 14 cái
25 Mặt bích tay vịn thép ống Inox D60 Mô tả kỹ thuật theoChương V 13 cái
26 Mặt bích trụ thép hộp vuông Inox 30x30x1.2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 76 cái
27 Cửa đi nhôm việt pháp kính 2 lớp dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theoChương V 22,17 m2
28 Khóa cửa 1 cánh Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 ck
29 Cửa sổ nhôm việt pháp kính 2 lớp dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theoChương V 40,32 m2
30 Vách kính khung nhôm thường Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,6 m2
31 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,3112 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theoChương V 40,072 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) Mô tả kỹ thuật theoChương V 39,6 m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,1927 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,9655 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Giá đón điện thép góc L50x50x5L=900 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
2 Bu lông ĐK6 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
3 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theoChương V 16 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theoChương V 13 bộ
7 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theoChương V 32 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theoChương V 12 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
10 Mặt ổ cắm Mô tả kỹ thuật theoChương V 32 cái
11 Đế âm nhựa đơn Mô tả kỹ thuật theoChương V 46 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theoChương V 8 cái
13 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theoChương V 16 cái
14 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC(4x10)+1x6(E) Mô tả kỹ thuật theoChương V 30 m
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC(2x10) Mô tả kỹ thuật theoChương V 40 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC(2x6)+1x2,5(E) Mô tả kỹ thuật theoChương V 40 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC(2x4)+1x1,5(E) Mô tả kỹ thuật theoChương V 100 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 120 m
19 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVCn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 250 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 40 m
21 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 100 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 120 m
23 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
25 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
26 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 cái
27 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 cái
28 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
29 Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
30 Mặt Atomat Mô tả kỹ thuật theoChương V 16 cái
31 Đế âm Atomat Mô tả kỹ thuật theoChương V 16 cái
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 70 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 350 m
34 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 hộp
35 Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8 cái
36 Bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 bình
37 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 hộp
38 Nội qui- Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 bộ
39 Gia công và đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cọc
40 Dây tiếp địa 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 m
F PHẦN THU SÉT
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 0.9m Mô tả kỹ thuật theoChương V 9 cái
2 Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,9m Mô tả kỹ thuật theoChương V 9 cái
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 9,52 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 9,52 m3
5 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 130 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 36 m
7 Bật thép fi10; L=350 Mô tả kỹ thuật theoChương V 16 cái
8 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theoChương V 8 cọc
9 Quả hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theoChương V 9 quả
10 Miếng lót bằng chì 30x80 Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
11 Bu lông M12x30 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8 cái
12 Miếng đệm thép 80x80 Mô tả kỹ thuật theoChương V 8 cái
13 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
G THOÁT NƯỚC MÁI
1 Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 Mô tả kỹ thuật theoChương V 9 cái
2 ống lồng PVC ĐK 90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 7 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, ống thoát nước qua dầm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,05 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,6205 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 7 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
H PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,01 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,3 100m
3 Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
4 Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 cái
5 Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 4 cái
6 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong hàn d=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 10 cái
7 Lắp đặt Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong hàn d=50mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
8 Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
9 Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
10 Lắp đặt Van khóa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 cái
11 Lắp đặt Rắc co nhựa PPR hàn d=25mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 3 cái
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5 m3 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
13 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 bộ
17 Họng xịt Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 bộ
18 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
19 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,12 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,09 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,14 100m
4 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê xiên nhựa UPVC D110/110mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê xiên nhựa UPVC D110/90mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
6 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê xiên nhựa UPVC D90/42mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
7 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê nhựa UPVC D110/110mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút nhựa UPVC miệng bát d=90mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút nhựa UPVC miệng bát d=42mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 5 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút chếch nhựa UPVC miệng bát 135 d=110mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút chếch nhựa UPVC miệng bát 135 d=90mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theoChương V 2 cái
13 Chóp thông hơi Mô tả kỹ thuật theoChương V 1 cái
14 Móc giữ ống Mô tả kỹ thuật theoChương V 6 cái
15 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,5134 100m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theoChương V 1,8302 100m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Mô tả kỹ thuật theoChương V 12,8 m3
18 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theoChương V 3,2 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theoChương V 0,0288 100m2
20 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.112,1 10m3/km
21 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.041,9105 10m3/km
22 Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theoChương V 448,9844 10tấn/km
23 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theoChương V 50,7327 tấn
24 Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km Mô tả kỹ thuật theoChương V 117,9725 10tấn/km
25 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theoChương V 14,2997 tấn
26 Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) Mô tả kỹ thuật theoChương V 1.180,4909 10tấn/km
27 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theoChương V 50,816 1000v
28 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống Mô tả kỹ thuật theoChương V 2,383 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->