Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc UBND xã, các cơ quan đoàn thể xã Liên Hòa, huyện Vân Hồ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200243243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Vân Hồ, tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Nhà làm việc UBND xã, các cơ quan đoàn thể xã Liên Hòa, huyện Vân Hồ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200130863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 16:35:00 đến ngày 2020-02-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,615,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng, công việc cụ thể từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,924 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10,56 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 21,8268 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 15,0669 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16,4247 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,637 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,231 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,2233 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0606 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6942 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng ĐK >18 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,5856 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6864 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7,2733 | m3 |
| 14 | Xây móng có chiều dày <=33cm VXM cát mịn mác 50 - mô đun độ lớn ML=1,5-2,0, xi măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,517 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sẳn xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công. Bê tông xà dầm, giằng nhà Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7,5412 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6856 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1811 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >10 đến <=18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6043 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng chiều cao <=4m, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6492 | tấn |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,194 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,8504 | m3 |
| 22 | Xây móng có chiều dày >33cm VXM cát mịn mác 50 - mô đun độ lớn ML=1,5-2,0, xi măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,2555 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước VXM cát mịn mác 50 - mô đun độ lớn ML=1,5-2,0 măng PC30. | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,2668 | m3 |
| 24 | Ván khuôn nắp đan tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0782 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn. | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0671 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Vữa bê tông mác 200, đá 1x2cm, độ sụt 2-4 cm, xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,2502 | m3 |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >50 đến <=100 kg, VXM cát vàng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 38 | cái |
| 28 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM cát mịn mác 75, mô đun độ lớn ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 56,24 | m2 |
| 29 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm VXM mác 75, mô đun độ lớn ML>2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 19 | m2 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3654 | 100m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 14,5048 | m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0772 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,716 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,441 | m3 |
| 35 | Bê tông đáy bể Vữa mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ đan đáy bể | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,012 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép đáy bể, ĐK <=10 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0722 | tấn |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,3339 | m3 |
| 39 | Bê tông tấm đan, Vữa mác 200, đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan ĐK 8-10 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0384 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,032 | 100m2 |
| 42 | Lắp tấm đan bằng thủ công P>250 kg | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 43 | Láng bể dày 20 VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,065 | m2 |
| 44 | Trát tường trong lần 1 dày 15 - VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,324 | m2 |
| 45 | Trát tường trong lần 2 dày 10 - VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,32 | m2 |
| 46 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất tường bể | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,32 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,4531 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,4531 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật. | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,1347 | 100m2 |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0873 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0873 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1626 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1446 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,7812 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,678 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 20,9297 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,8667 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,4562 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,1611 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,3878 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 22,5166 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,0918 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái. | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,2541 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1984 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,4504 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1839 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0959 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,8389 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,204 | 100m2 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0224 | tấn |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1716 | tấn |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,2404 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3029 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô , đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0384 | tấn |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1913 | tấn |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 31,3293 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,7747 | m3 |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 32,3818 | m3 |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,3467 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,8886 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,6933 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,7345 | m3 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,0719 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,0719 | tấn |
| 39 | Bu lông ĐK 14 L=60 ( Liên kế xà gồ ) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 80 | cái |
| 40 | Sản xuất dầm đỡ tec nước | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,202 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dầm đỡ tec nước | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,202 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 86,9488 | m2 |
| 43 | Cửa thăm mái bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 44 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,5788 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0.42 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 33,6 | m |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 35,6514 | m2 |
| 2 | ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tính 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 35,6514 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 183,593 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (ĐM1264/2017, ĐG1849/2019) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 463,412 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 202,4928 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 92,9676 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 193,7522 | m2 |
| 8 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 93,2774 | m2 |
| 9 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 43,6616 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 409,12 | m |
| 11 | Đắp hoa văn bục lan can | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | ck |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 203,1088 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4,9936 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 23,382 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,0442 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 17,3454 | m2 |
| 17 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5,3846 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 758,8724 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 470,6226 | m2 |
| 20 | Trụ cầu thang thép ống INOX ĐK 100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | Cái |
| 21 | Lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 185,9906 | kg |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 18,919 | m2 |
| 23 | Mặt bích trụ cái thép Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 24 | Mặt bích trụ con thép hộp vuông Inox 50x50x1.5 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 14 | cái |
| 25 | Mặt bích tay vịn thép ống Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 13 | cái |
| 26 | Mặt bích trụ thép hộp vuông Inox 30x30x1.2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 76 | cái |
| 27 | Cửa đi nhôm việt pháp kính 2 lớp dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 22,17 | m2 |
| 28 | Khóa cửa 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | ck |
| 29 | Cửa sổ nhôm việt pháp kính 2 lớp dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40,32 | m2 |
| 30 | Vách kính khung nhôm thường | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3112 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40,072 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 39,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,1927 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m. | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,9655 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép góc L50x50x5L=900 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 2 | Bu lông ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 10 | Mặt ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 32 | cái |
| 11 | Đế âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 46 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16 | cái |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC(4x10)+1x6(E) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 30 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC(2x10) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC(2x6)+1x2,5(E) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC(2x4)+1x1,5(E) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 100 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVCn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 250 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 40 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 100 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=40A | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=25A | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các loại automat 1 pha, cường độ dòng điện 6A | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 30 | Mặt Atomat | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16 | cái |
| 31 | Đế âm Atomat | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 70 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 350 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8 | cái |
| 36 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | bình |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | hộp |
| 38 | Nội qui- Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | bộ |
| 39 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cọc |
| 40 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | m |
| F | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0.9m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài 0,9m | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9 | cái |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9,52 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 130 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 36 | m |
| 7 | Bật thép fi10; L=350 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 16 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8 | cọc |
| 9 | Quả hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9 | quả |
| 10 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 11 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8 | cái |
| 12 | Miếng đệm thép 80x80 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 8 | cái |
| 13 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| G | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 9 | cái |
| 2 | ống lồng PVC ĐK 90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm, ống thoát nước qua dầm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,6205 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút nhựa PPR ren trong nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong hàn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng sông nhựa PPR 1 đầu ren trong hàn d=50mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn nhựa PPR hàn d=50/25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25/25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van khóa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Rắc co nhựa PPR hàn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | bộ |
| 17 | Họng xịt | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,09 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê xiên nhựa UPVC D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê xiên nhựa UPVC D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê xiên nhựa UPVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, Tê nhựa UPVC D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút nhựa UPVC miệng bát d=90mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút nhựa UPVC miệng bát d=42mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút chếch nhựa UPVC miệng bát 135 d=110mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút chếch nhựa UPVC miệng bát 135 d=90mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2 | cái |
| 13 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1 | cái |
| 14 | Móc giữ ống | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 6 | cái |
| 15 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,5134 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1,8302 | 100m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 12,8 | m3 |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 3,2 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 0,0288 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1.112,1 | 10m3/km |
| 21 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1.041,9105 | 10m3/km |
| 22 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 448,9844 | 10tấn/km |
| 23 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 50,7327 | tấn |
| 24 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7T trong phạm vi <=20km | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 117,9725 | 10tấn/km |
| 25 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 14,2997 | tấn |
| 26 | Vận chuyển gạch, ngói lợp bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly tiếp theo phạm vi > 20km (ĐM 1047/2019) | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 1.180,4909 | 10tấn/km |
| 27 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 50,816 | 1000v |
| 28 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoChương V | 2,383 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi