Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200228593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200228551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, HTXNN xã Vinh Hà |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 08:52:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,012,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí trực tiếp khác | 1 | Khoản | |
| B | Tuyến đê : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 858,844 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 538,196 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.80T/m3 ( đất c.phối) | Chương V của E-HSMT | 4.442,571 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 227,502 | 1 m3 |
| 5 | Bao tải đất (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 21,847 | 1 m3 |
| 6 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 85,419 | 1 m3 |
| 7 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 1.849,697 | 1 m2 |
| 8 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 631,187 | 1 m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 183,581 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 62,111 | 1 m3 |
| 11 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 4.710 | 1 cọc |
| 12 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 33,84 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1.438,189 | 1 m2 |
| 14 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 414,523 | 1 tấn |
| 15 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km | Chương V của E-HSMT | 41,452 | 10 tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 2.294,765 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,001 | 1 tấn |
| C | Cống D800 tại Km0+6,00 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 25,62 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 5,53 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 42,165 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 63,35 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 63,35 | 1 m3 |
| 6 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 51,75 | 1 m2 |
| 7 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 52,15 | 1 m2 |
| 8 | Tre néo L= 2.0m | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 cọc |
| 9 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 42 | 1 cọc |
| 11 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 ca |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 153 | 1 cọc |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 527 | 1 cọc |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 2,11 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 7,34 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 3,12 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,15 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,91 | 1 m3 |
| 19 | Lắp ống buy ly tâm D800 đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 11,92 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 19,34 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 17,67 | 1 m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,37 | 1 m2 |
| 24 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 8,04 | 1 m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 46,78 | 1 m2 |
| 26 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,73 | 1 m3 |
| 27 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 4,09 | 1 tấn |
| 28 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km | Chương V của E-HSMT | 0,409 | 10 tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 25,87 | 1 m2 |
| 30 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 11,38 | 1 m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,027 | 1 tấn |
| 32 | Sản xuất kcấu thép khung cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 1 tấn |
| 33 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 4,68 | 1 m |
| 34 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 cái |
| 35 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 36 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 3,4 | 10 lỗ |
| 37 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,381 | 10 m |
| 38 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| D | Cống D800 tại Km0+149,00 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 41,32 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 22,21 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 59,132 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 93,88 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 93,88 | 1 m3 |
| 6 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 70,7 | 1 m2 |
| 7 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 71,1 | 1 m2 |
| 8 | Tre néo L= 2.0m | Chương V của E-HSMT | 19 | 1 cọc |
| 9 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 38 | 1 cọc |
| 11 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 ca |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 cọc |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 336 | 1 cọc |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,34 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,65 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,69 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,79 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 1 m3 |
| 19 | Lắp ống buy ly tâm D800 đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 7,69 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 12,26 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6,11 | 1 m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,99 | 1 m2 |
| 24 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 2,05 | 1 m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 15,25 | 1 m2 |
| 26 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 1 m3 |
| 27 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,67 | 1 tấn |
| 28 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 10 tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 9,05 | 1 m2 |
| 30 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 4,47 | 1 m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,006 | 1 tấn |
| 32 | Sản xuất kcấu thép khung cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 1 tấn |
| 33 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 1 m |
| 34 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 35 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 36 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 lỗ |
| 37 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,381 | 10 m |
| 38 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| E | Cống D800 tại Km0+479,00 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 34,49 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 18,92 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 62,249 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 90,41 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 90,41 | 1 m3 |
| 6 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 68,04 | 1 m2 |
| 7 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 68,44 | 1 m2 |
| 8 | Tre néo L= 2.0m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cọc |
| 9 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 cọc |
| 11 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 ca |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 cọc |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 306 | 1 cọc |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,28 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,41 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 1 m3 |
| 19 | Lắp ống buy ly tâm D800 đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 7,28 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 10,3 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6,55 | 1 m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m2 |
| 24 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 15,12 | 1 m2 |
| 26 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 27 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,775 | 1 tấn |
| 28 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 10 tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 8,82 | 1 m2 |
| 30 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 4,57 | 1 m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 1 tấn |
| 32 | Sản xuất kcấu thép khung cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 1 tấn |
| 33 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 1 m |
| 34 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 35 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 36 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 lỗ |
| 37 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,381 | 10 m |
| 38 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| F | Cống D800 tại Km0+774,00 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 32,79 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối) | Chương V của E-HSMT | 16,61 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 63,949 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 90,41 | 1 m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 90,41 | 1 m3 |
| 6 | Phên khại tre | Chương V của E-HSMT | 68,04 | 1 m2 |
| 7 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 68,44 | 1 m2 |
| 8 | Tre néo L= 2.0m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 cọc |
| 9 | Tre giằng L= 5m | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 cây |
| 10 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 cọc |
| 11 | Bơm nước hố móng | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 1 ca |
| 12 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 64 | 1 cọc |
| 13 | Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 306 | 1 cọc |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,22 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 4,28 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 1,41 | 1 m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,77 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,37 | 1 m3 |
| 19 | Lắp ống buy ly tâm D800 đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Ván khuôn kim loại móng | Chương V của E-HSMT | 7,28 | 1 m2 |
| 21 | Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 10,3 | 1 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 6,55 | 1 m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,73 | 1 m2 |
| 24 | Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m3 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật | Chương V của E-HSMT | 15,12 | 1 m2 |
| 26 | Làm tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 1 m3 |
| 27 | Bốc xếp tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,775 | 1 tấn |
| 28 | V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km | Chương V của E-HSMT | 0,178 | 10 tấn |
| 29 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 8,82 | 1 m2 |
| 30 | Bạt ny lông lót | Chương V của E-HSMT | 4,57 | 1 m2 |
| 31 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 1 tấn |
| 32 | Sản xuất kcấu thép khung cửa van | Chương V của E-HSMT | 0,109 | 1 tấn |
| 33 | Cao su củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 1 m |
| 34 | Bu lông d10mm | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 cái |
| 35 | Bu lông d12mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 36 | Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 10 lỗ |
| 37 | Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm | Chương V của E-HSMT | 0,381 | 10 m |
| 38 | Vít me và máy đóng mở V0.5 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi