Gói thầu: Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200228593-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200228551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, HTXNN xã Vinh Hà
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 08:52:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,012,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác 1 Khoản
B Tuyến đê :
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 858,844 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 538,196 1 m3
3 Đắp đê đập, kênh mương=máy đầm, Đất có dung trọng <=1.80T/m3 ( đất c.phối) Chương V của E-HSMT 4.442,571 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 227,502 1 m3
5 Bao tải đất (đất tận dụng) Chương V của E-HSMT 21,847 1 m3
6 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 85,419 1 m3
7 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 1.849,697 1 m2
8 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 631,187 1 m2
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 183,581 1 m3
10 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 62,111 1 m3
11 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 4.710 1 cọc
12 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 33,84 1 m2
13 Ván khuôn thép tấm đan Chương V của E-HSMT 1.438,189 1 m2
14 Bốc xếp tấm đan Chương V của E-HSMT 414,523 1 tấn
15 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km Chương V của E-HSMT 41,452 10 tấn
16 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 2.294,765 1 m2
17 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 2,001 1 tấn
C Cống D800 tại Km0+6,00
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 25,62 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối) Chương V của E-HSMT 5,53 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 42,165 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 63,35 1 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 63,35 1 m3
6 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 51,75 1 m2
7 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 52,15 1 m2
8 Tre néo L= 2.0m Chương V của E-HSMT 21 1 cọc
9 Tre giằng L= 5m Chương V của E-HSMT 10 1 cây
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 42 1 cọc
11 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 0,5 1 ca
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 153 1 cọc
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 527 1 cọc
14 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 2,11 1 m3
15 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 7,34 1 m3
16 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 3,12 1 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 2,15 1 m3
18 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,91 1 m3
19 Lắp ống buy ly tâm D800 đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Chương V của E-HSMT 3 Cái
20 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 11,92 1 m2
21 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 19,34 1 m2
22 Ván khuôn thép tấm đan Chương V của E-HSMT 17,67 1 m2
23 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 4,37 1 m2
24 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 8,04 1 m3
25 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 46,78 1 m2
26 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 0,73 1 m3
27 Bốc xếp tấm đan Chương V của E-HSMT 4,09 1 tấn
28 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km Chương V của E-HSMT 0,409 10 tấn
29 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 25,87 1 m2
30 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 11,38 1 m2
31 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,027 1 tấn
32 Sản xuất kcấu thép khung cửa van Chương V của E-HSMT 0,117 1 tấn
33 Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 4,68 1 m
34 Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 30 1 cái
35 Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 cái
36 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 3,4 10 lỗ
37 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,381 10 m
38 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
D Cống D800 tại Km0+149,00
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 41,32 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối) Chương V của E-HSMT 22,21 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 59,132 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 93,88 1 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 93,88 1 m3
6 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 70,7 1 m2
7 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 71,1 1 m2
8 Tre néo L= 2.0m Chương V của E-HSMT 19 1 cọc
9 Tre giằng L= 5m Chương V của E-HSMT 20 1 cây
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 38 1 cọc
11 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 0,5 1 ca
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 65 1 cọc
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 336 1 cọc
14 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,34 1 m3
15 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4,65 1 m3
16 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,69 1 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,79 1 m3
18 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,36 1 m3
19 Lắp ống buy ly tâm D800 đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Chương V của E-HSMT 2 Cái
20 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 7,69 1 m2
21 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 12,26 1 m2
22 Ván khuôn thép tấm đan Chương V của E-HSMT 6,11 1 m2
23 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,99 1 m2
24 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 2,05 1 m3
25 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 15,25 1 m2
26 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 0,15 1 m3
27 Bốc xếp tấm đan Chương V của E-HSMT 1,67 1 tấn
28 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km Chương V của E-HSMT 0,167 10 tấn
29 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 9,05 1 m2
30 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 4,47 1 m2
31 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,006 1 tấn
32 Sản xuất kcấu thép khung cửa van Chương V của E-HSMT 0,109 1 tấn
33 Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 3,76 1 m
34 Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 24 1 cái
35 Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 cái
36 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 2,8 10 lỗ
37 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,381 10 m
38 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
E Cống D800 tại Km0+479,00
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 34,49 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối) Chương V của E-HSMT 18,92 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 62,249 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 90,41 1 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 90,41 1 m3
6 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 68,04 1 m2
7 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 68,44 1 m2
8 Tre néo L= 2.0m Chương V của E-HSMT 18 1 cọc
9 Tre giằng L= 5m Chương V của E-HSMT 20 1 cây
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 36 1 cọc
11 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 0,5 1 ca
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 64 1 cọc
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 306 1 cọc
14 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,22 1 m3
15 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4,28 1 m3
16 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,41 1 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,77 1 m3
18 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,37 1 m3
19 Lắp ống buy ly tâm D800 đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Chương V của E-HSMT 2 Cái
20 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 7,28 1 m2
21 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 10,3 1 m2
22 Ván khuôn thép tấm đan Chương V của E-HSMT 6,55 1 m2
23 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,73 1 m2
24 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 2 1 m3
25 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 15,12 1 m2
26 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 0,17 1 m3
27 Bốc xếp tấm đan Chương V của E-HSMT 1,775 1 tấn
28 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km Chương V của E-HSMT 0,178 10 tấn
29 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 8,82 1 m2
30 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 4,57 1 m2
31 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,012 1 tấn
32 Sản xuất kcấu thép khung cửa van Chương V của E-HSMT 0,109 1 tấn
33 Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 3,76 1 m
34 Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 24 1 cái
35 Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 cái
36 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 2,8 10 lỗ
37 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,381 10 m
38 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
F Cống D800 tại Km0+774,00
1 Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 32,79 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 ( đất cấp phối) Chương V của E-HSMT 16,61 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 63,949 1 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 90,41 1 m3
5 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Đất cấp I Chương V của E-HSMT 90,41 1 m3
6 Phên khại tre Chương V của E-HSMT 68,04 1 m2
7 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 68,44 1 m2
8 Tre néo L= 2.0m Chương V của E-HSMT 18 1 cọc
9 Tre giằng L= 5m Chương V của E-HSMT 20 1 cây
10 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 3.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 36 1 cọc
11 Bơm nước hố móng Chương V của E-HSMT 0,5 1 ca
12 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 1.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 64 1 cọc
13 Đóng cọc tre có chiều dài cọc 2.5m Đất cấp I Chương V của E-HSMT 306 1 cọc
14 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,22 1 m3
15 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 4,28 1 m3
16 Bê tông tường thẳng, Dày<=45cm Cao <= 4 m,vữa BT đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 1,41 1 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 Chương V của E-HSMT 0,77 1 m3
18 Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 0,37 1 m3
19 Lắp ống buy ly tâm D800 đúc sẵn bằng thủ công, Pck >250 Kg Chương V của E-HSMT 2 Cái
20 Ván khuôn kim loại móng Chương V của E-HSMT 7,28 1 m2
21 Ván khuôn kim loại tường,Cao <=16m cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng Chương V của E-HSMT 10,3 1 m2
22 Ván khuôn thép tấm đan Chương V của E-HSMT 6,55 1 m2
23 Quét nhựa bitum , dán bao tải 1 lớp bao - 2 lớp nhựa Chương V của E-HSMT 2,73 1 m2
24 Xếp đá khan trên mặt bằng Không chít mạch Chương V của E-HSMT 2 1 m3
25 Vải địa kỹ thuật Chương V của E-HSMT 15,12 1 m2
26 Làm tầng lọc cát Chương V của E-HSMT 0,17 1 m3
27 Bốc xếp tấm đan Chương V của E-HSMT 1,775 1 tấn
28 V/ chuyển tấm đan, phạm vi 1km Chương V của E-HSMT 0,178 10 tấn
29 Lắp dựng tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 8,82 1 m2
30 Bạt ny lông lót Chương V của E-HSMT 4,57 1 m2
31 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,012 1 tấn
32 Sản xuất kcấu thép khung cửa van Chương V của E-HSMT 0,109 1 tấn
33 Cao su củ tỏi Chương V của E-HSMT 3,76 1 m
34 Bu lông d10mm Chương V của E-HSMT 24 1 cái
35 Bu lông d12mm Chương V của E-HSMT 2 1 cái
36 Khoan lỗ sắt thép tôn dày 5-22mm lỗ khoan d 14 - 27,trên cạn đứng cần Chương V của E-HSMT 2,8 10 lỗ
37 Lắp ráp cấu kiện thép bằng liên kết hàn ở trên cạn, dày <= 12mm Chương V của E-HSMT 0,381 10 m
38 Vít me và máy đóng mở V0.5 Chương V của E-HSMT 1 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->