Gói thầu: Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200244955-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐỒNG VY
Tên gói thầu Thi công xây dựng (đã bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20191272837
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ đầu tư cơ sở hạ tầng thích ứng với biến đổi khí hậu (CIF) và đóng góp của cộng đồng hưởng lợi.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-22 13:49:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,780,585,479 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Đường Trên Đê Liên Ấp Hàm Luông - Mỹ Phú, Xã Tân Phú.
Địa điểm: Xã Tân Phú - Huyện Châu Thành .
B NỀN & MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ đan hiện hữu dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,16 M3
2 Đào khuôn đường, Sâu <=15 cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,47 M3
3 Đắp đất lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9854 100M3
4 Đào lòng khai thác đất đắp lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4392 100M3
5 Đóng cừ tràm gốc 8-10cm; ngọn 3,5cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3884 100M
6 Cung cấp cừ tràm gốc 8-10cm; ngọn 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.032 M
7 Cung cấp thép phi 6 buộc cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54 Kg
8 Đắp đất mương ao, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3361 100M3
9 Đào lòng khai thác đất đắp mương ao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7697 100M3
10 Đắp cát mương ao, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9496 100M3
11 Đắp cát độ chặt, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6246 100M3
12 Cung cấp lắp đặt trụ biển báo STK D.90, L=3,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Trụ
13 Cung cấp lắp đặt biển báo hạn chế tải trọng hình tròn, đường kính 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
14 Cung cấp lắp đặt biển tên đường hình chữ nhật 30x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
15 Cung cấp lắp đặt biển báo hình tam giác cạnh 87,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,05 M3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 M3
18 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 06mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1608 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2365 100M2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 Cái
21 Sơn trắng, đỏ cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,57 M2
22 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250, dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 393,69 M3
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,865 100M2
24 Ni lông tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,1798 100M2
C PHẦN CỐNG
1 Đắp đất đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1504 100M3
2 Đào đất hố móng, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 M3
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1466 Tấn
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn ống cống, ống buy, đường kính cốt thép 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1902 Tấn
5 Cừ tràm gia cố nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100M
6 Cung cấp cừ tràm D gốc = 8-10cm, ngọn 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 M
7 Cừ tràm gia cố đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9443 100M
8 Cung cấp cừ tràm D gốc = 8-10cm, ngọn 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.676 M
9 Thép buộc phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,16 Kg
10 Bạc ngăn nước đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6996 100M2
11 Cát lót dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
12 Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 M3
13 Bê tông thân cống, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,07 M3
14 Bê tông bản đáy, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 M3
15 Ván khuôn thân cống và bản đáy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4526 100M2
16 Đào phá đê quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,04 M3
17 Nhổ cừ tràm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9443 100M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->