Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Lai châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200244869 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 Công ty Điện lực Lai Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 12:37:00 đến ngày 2020-03-03 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,596,317,172 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A- Mục mua sắm VTTB | |||
| B | Giai đoạn tháo MBA | |||
| 1 | Thép CT3 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | kg |
| 2 | Đinh 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | kg |
| 3 | Bu lông M10x50 | Theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 4 | Bu lông M20x70 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | bộ |
| 5 | Bu lông M10x40 | Theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 6 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tấm |
| 7 | Ni lông cuộn | Theo Chương V E-HSMT | 15 | kg |
| C | Giai đoạn sửa chữa MBA tại xưởng sửa chữa của nhà thầu | |||
| 1 | Dây điện từ (cuộn 6,3kV) 2,36 x 12,5 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | kg |
| 2 | Dây điện từ (cuộn 38,5kV) 2,5 x 11,2 | Theo Chương V E-HSMT | 480 | kg |
| 3 | Dây điện từ (cuộn 115kV) 3,35 x 14,5 | Theo Chương V E-HSMT | 615 | kg |
| 4 | Dây điện từ (cuộn đc 115kV) 2,5 x 8 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | kg |
| 5 | Cáp đồng mềm nhiều sợi S120 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | kg |
| 6 | Tôn silic | Theo Chương V E-HSMT | 16.800 | kg |
| 7 | Giấy cách điện | Theo Chương V E-HSMT | 0 | kg |
| 8 | Giấy cách điện δ0,075 | Theo Chương V E-HSMT | 810 | kg |
| 9 | Cát tông cách điện δ0,5-:-4 | Theo Chương V E-HSMT | 890 | kg |
| 10 | Giấy chun cách điện d = 0,12 | Theo Chương V E-HSMT | 15 | kg |
| 11 | Gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 0 | kg |
| 12 | Gỗ ép chịu dầu δ40x1500 x 1500 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Tấm |
| 13 | Gỗ ép chịu dầu δ30x1500 x 1500 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Tấm |
| 14 | Gỗ dán ép 50 x 50 x 3000 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | Thanh |
| 15 | Gỗ dán ép 30 x 50 x 3000 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Thanh |
| 16 | Bộ gioăng định hình MBA 25MVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Dầu biến áp | Theo Chương V E-HSMT | 2.000 | kg |
| 18 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu MBA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Rơ le áp suất đột biến | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Van phòng nổ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Cáp nhị thứ nội bộ MBA | Theo Chương V E-HSMT | 0 | bộ |
| 22 | Cáp nguồn cho quạt Cu/PVC/Fr 4x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 23 | Cáp điều khiển CVV-S 4x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 24 | Cáp điều khiển CVV-S 12x4 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 25 | Cáp điều khiển CVV-S 4x4 mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 26 | Dây tiếp địa (dọc dưa) 1x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Ống kim loại mềm Inox Φ32 | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Ống kim loại mềm Inox Φ16 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 29 | Đầu cốt đấu nối 43502 | Theo Chương V E-HSMT | 650 | cái |
| 30 | Ống ghen in số Gen số | Theo Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 31 | Hạt Silicagel | Theo Chương V E-HSMT | 15 | kg |
| 32 | Đá mài | Theo Chương V E-HSMT | 15 | viên |
| 33 | Đá cắt | Theo Chương V E-HSMT | 15 | viên |
| 34 | Que hàn Inox | Theo Chương V E-HSMT | 100 | kg |
| 35 | Que hàn điện | Theo Chương V E-HSMT | 100 | kg |
| 36 | Giấy ráp 00 - 01 | Theo Chương V E-HSMT | 60 | tờ |
| 37 | Băng vải mộc | Theo Chương V E-HSMT | 200 | cuộn |
| 38 | Đai thủy tinh | Theo Chương V E-HSMT | 12 | Cuộn |
| 39 | Vải sạch | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 40 | Giẻ lau | Theo Chương V E-HSMT | 300 | kg |
| 41 | Bạc hàn 0.45 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | kg |
| 42 | ôxy | Theo Chương V E-HSMT | 6 | Chai |
| 43 | Axêtylen | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | Chai |
| 44 | Đồng hàn phốt pho | Theo Chương V E-HSMT | 15 | kg |
| 45 | Sơn chống gỉ | Theo Chương V E-HSMT | 60 | kg |
| 46 | Dầu pha sơn | Theo Chương V E-HSMT | 30 | kg |
| 47 | Sơn màu | Theo Chương V E-HSMT | 45 | kg |
| D | Giai đoạn đóng gói MBA | |||
| 1 | Thép CT3 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | kg |
| 2 | Đinh 7cm | Theo Chương V E-HSMT | 25 | kg |
| 3 | Bu lông M10x50 | Theo Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 4 | Bu lông M20x70 | Theo Chương V E-HSMT | 110 | bộ |
| 5 | Bu lông M10x40 | Theo Chương V E-HSMT | 68 | bộ |
| 6 | Gioăng cao su tấm 700x700x8 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | tấm |
| 7 | Ni lông cuộn | Theo Chương V E-HSMT | 15 | kg |
| E | B-Hạng mục sửa chữa | |||
| 1 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ, bao gói MBA đang đặt ngoài lưới tại trạm 110kV Lai Châu để phục vụ sửa chữa tại xưởng của nhà máy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | MBA |
| F | Nhân công sửa chữa MBA | |||
| 1 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công; | Theo Chương V E-HSMT | 30 | MBA |
| 2 | - Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Theo Chương V E-HSMT | 30 | MBA |
| 3 | - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy; | Theo Chương V E-HSMT | 25 | MBA |
| 4 | - Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Theo Chương V E-HSMT | 25 | MBA |
| 5 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Theo Chương V E-HSMT | 32,5 | MBA |
| 6 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV; | Theo Chương V E-HSMT | 37,5 | MBA |
| 7 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Theo Chương V E-HSMT | 37,5 | MBA |
| 8 | Cẩu rút lần lượt bối dây bối dây 115kV, bối dây 38,5 kV; 6kV các pha A, B, C ra ngoài; | Theo Chương V E-HSMT | 35,5 | MBA |
| 9 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Theo Chương V E-HSMT | 93 | |
| 10 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Theo Chương V E-HSMT | 56 | MBA |
| G | Bối dây | |||
| 1 | - Tháo dỡ các cuộn dây 115 kV; cuộn điều chỉnh 115 kV; cuộn 38,5 kV; cuộn 6kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; | Theo Chương V E-HSMT | 439,2 | MBA |
| 2 | Cắt giấy cách điện | Theo Chương V E-HSMT | 95 | MBA |
| 3 | Băng cách điện dây điện từ | Theo Chương V E-HSMT | 270 | MBA |
| 4 | - Sửa chữa các căn dọc, căn mang cá, căn guốc, vành ép, vành điện dung phù hợp với công suất, điện áp của MBA. | Theo Chương V E-HSMT | 530 | MBA |
| 5 | - Sửa chữa các ống lồng trong và ống lồng ngoài các cuộn dây theo kích thước ống hiện có. | Theo Chương V E-HSMT | 530 | MBA |
| 6 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Theo Chương V E-HSMT | 60 | MBA |
| 7 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 50 | MBA |
| 8 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Theo Chương V E-HSMT | 520 | MBA |
| 9 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Theo Chương V E-HSMT | 350 | MBA |
| 10 | Quấn các bối dây hạ áp | Theo Chương V E-HSMT | 594 | MBA |
| 11 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Theo Chương V E-HSMT | 210 | MBA |
| 12 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Theo Chương V E-HSMT | 51 | MBA |
| 13 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Theo Chương V E-HSMT | 50 | MBA |
| 14 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Theo Chương V E-HSMT | 42 | MBA |
| 15 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Theo Chương V E-HSMT | 96 | |
| 16 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Theo Chương V E-HSMT | 35 | MBA |
| 17 | Lắp gông từ trên | Theo Chương V E-HSMT | 67,5 | MBA |
| H | Mạch từ | |||
| 1 | Cắt tôn silic | Theo Chương V E-HSMT | 160 | MBA |
| 2 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Theo Chương V E-HSMT | 810 | MBA |
| I | Tổ hợp, lắp ráp | |||
| 1 | - Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV | Theo Chương V E-HSMT | 75 | MBA |
| 2 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 65 | MBA |
| 3 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Theo Chương V E-HSMT | 50 | MBA |
| 4 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Theo Chương V E-HSMT | 30 | MBA |
| 5 | - Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ; | Theo Chương V E-HSMT | 40,5 | MBA |
| 6 | Kiểm tra, bảo dưỡng quạt làm mát | Theo Chương V E-HSMT | 50 | MBA |
| 7 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….; | Theo Chương V E-HSMT | 150 | |
| 8 | - Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Theo Chương V E-HSMT | 150 | MBA |
| 9 | Thử độ kín máy | Theo Chương V E-HSMT | 20 | |
| 10 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Theo Chương V E-HSMT | 35 | MBA |
| J | Sấy MBA | |||
| 1 | Sấy MBA | Theo Chương V E-HSMT | 132 | |
| K | Đóng gói, bao kiện | |||
| 1 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 60 | 1 máy |
| 2 | - Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Theo Chương V E-HSMT | 60 | 1 máy |
| L | B- Hạng mục thí nghiệm | |||
| M | Phần nhất thứ | |||
| 1 | Máy biến áp 110kV, S=25 MVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Động cơ điện không đồng bộ <=10 kW | Theo Chương V E-HSMT | 12 | mẫu |
| 3 | Phân tích tần số quét MBA, S = 25VA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| N | Mẫu hóa | |||
| 1 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện (Mẫu 2) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng (Mẫu 2) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm Tg dầu cách điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | |
| 6 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện. | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 1) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện (Mẫu 2) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| O | C- Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Giấy bìa, căn cách điện, gioăng cao su các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu MBA | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Mét |
| 3 | Rơ le áp suất đột biến | Theo Chương V E-HSMT | 2 | kg |
| 4 | Van phòng nổ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 5 | Dây LKC đấu nối | Theo Chương V E-HSMT | 100 | kg |
| 6 | Đầu cốt đấu nối ruột máy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 7 | Ống sun bảo vệ cáp | Theo Chương V E-HSMT | 30 | Mét |
| 8 | Hạt hút ẩm | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 6.0 |
| 9 | Bu lông các loại | Theo Chương V E-HSMT | 20 | 20.0 |
| 10 | Tôn Silic cũ | Theo Chương V E-HSMT | 16.800 | 16800.0 |
| 11 | Dây điện từ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 1.305 | 1305.0 |
| 12 | Dây nhị thứ các loại | Theo Chương V E-HSMT | 230 | 230.0 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi