Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200227793-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp Đức Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200223808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-17 07:46:00 đến ngày 2020-03-03 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,415,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời, bó vỉa hè vh1+vh2+vh3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,27 | m3 |
| 2 | Đào nền đất dưới đáy bó vỉa hè vh1+vh2+vh3 để làm bó vỉa hè , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,097 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1537 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,262 | m3 |
| 6 | Lót chân cục bó vỉa hè chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m2 |
| 7 | Bó vỉa hè băng đá xanh KT 100x20x25cm (báo gia từ công ty đá mỹ nghệ)VH1+VH2+VH3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | viên |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông boóc đuya bó vỉa hè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 ( VH4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,492 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn viên booc đuya bõ vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1778 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn viên booc đuya bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 11 | Trát bó bê tông bó vỉa , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện đá bó vỉa và tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | cái |
| 13 | Đào đất làm vỉa hè, bằng thủ công, đất cấp II ( VH4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,46 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2946 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3928 | 100m3 |
| 17 | Bê tông gạch vỡ lót nền hè (Vữa XM mác 50) ( VH4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,428 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, hè vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,568 | m3 |
| 19 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazo 40x40x3,5cm( VH1+VH2+VH3+VH4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345,68 | m2 |
| 20 | Đào móng hố trồng cây, bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,333 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2033 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thanh hố trông cây, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ thành hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,221 | tấn |
| 27 | Đá viên bó vỉa bông cây băng đá xanh KT 1000x150x200 (theo báo giá) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | md |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 29 | Mua và đổ đất màu vào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9 | m³ |
| 30 | Mua cây bóng mát trồng vào bồn cây ( Dgốc 20 cao 3,5-4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 31 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 32 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1cây / 90 ngày |
| 33 | Sản xuất cột và gông neo chống cây bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hệ cột, giằng thép liên kết bằng bu lông neo chống cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,746 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0384 | m2 |
| 36 | Bu lông d14, l250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cái |
| 37 | Đệm cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 38 | Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bụi |
| 39 | Phát cây hoang dại bằng thủ công (trên vỉa hè phía nhà chùa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp các loại phế thải do chặt cây và đào dốc xây để GPMB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 41 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 42 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2km bằng ô tô 5 tấn ( đơn giá nhân quãng đường VC 2km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,306 | m3 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2653 | 100m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | 100m3 |
| 47 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m3 |
| 48 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | 100m2 |
| 49 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,265 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7181 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7181 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.177,5 | m2 |
| 53 | Vuốt mặt đường đá dăm nước lớp trên, bù tạo dốc mặt đường do điều chỉnh lai tim đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,775 | 100m2 |
| 54 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp nhựa dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (mặt đường hiện trạng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,775 | 100m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3533 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,353 | 100m3 |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3752 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2028 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1753 | m3 |
| 60 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9566 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,3323 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4625 | m2 |
| 63 | Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng thủ công kết hợp máy khoan bê tông chiều dày <=3cm, đục theo phương thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5686 | m2 |
| 64 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,874 | m3 |
| 65 | Vận chuyển các loại phế thải bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,874 | m3 |
| 66 | Vận chuyển các loại phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,874 | m3 |
| 67 | Vận chuyển các loại phế thải tiếp 2Km bằng ô tô 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,874 | m3 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6821 | m3 |
| 69 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2395 | 100m2 |
| 70 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3535 | tấn |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6573 | tấn |
| 72 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 73 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1651 | m3 |
| 74 | Bê tông gạch vỡ mác 75 ( vữa XM mác 50 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6827 | m3 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9288 | m3 |
| 76 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0842 | 100m2 |
| 77 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nền, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1019 | tấn |
| 78 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3905 | m3 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3049 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7304 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,683 | m3 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5447 | m3 |
| 83 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9901 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0412 | m3 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3255 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cái |
| 87 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1265 | tấn |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1265 | m3 |
| 89 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | tấn |
| 90 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | tấn |
| 91 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3836 | tấn |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3453 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3343 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9846 | tấn |
| 95 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5181 | tấn |
| 96 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0662 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7404 | 100m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 99 | Lợp tấm ngói màn bê tông, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5385 | 100m2 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,834 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7121 | m3 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,7817 | m2 |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,5368 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,8018 | m2 |
| 105 | Trát dầm tạo bầu, vữa xi măng cát vàng mác 75 (bả lớp bám dính băng XM lên bề mặt dầm : Kvl=1,25 và Knc=1,1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6916 | m2 |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,525 | m2 |
| 107 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,764 | m2 |
| 108 | Bả bằng hỗn hợp sơn + ximăng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1366 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,1366 | m2 |
| 110 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,764 | m2 |
| 111 | Ốp đá xanh mỹ nghệ váo tường xung quanh tường đài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,4408 | m2 |
| 112 | Lát nền tượng đài đá xanh mỹ nghệ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,208 | m2 |
| 113 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,29 | m3 |
| 114 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,27 | m3 |
| 115 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,806 | 1000v |
| 116 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,806 | 1000v |
| 117 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu đá ốp lát các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3793 | 100m2 |
| 118 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu đá ốp lát các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3793 | 100m2 |
| 119 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6459 | tấn |
| 120 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6459 | tấn |
| 121 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6478 | tấn |
| 122 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6478 | tấn |
| 123 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,062 | m3 |
| 124 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gỗ các loại, số lượng bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,062 | m3 |
| 125 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,29 | m3 |
| 126 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,27 | m3 |
| 127 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6478 | tấn |
| 128 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,806 | 1000v |
| 129 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá, ốp lát các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3793 | 100m2 |
| 130 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6459 | tấn |
| 131 | Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gỗ các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,062 | m3 |
| 132 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m |
| 133 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,966 | m2 |
| 134 | Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,32 | m2 |
| 135 | Hạ giải cửa võng, đầu cột, trụ, đắp xi măng, vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,064 | m3 |
| 136 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông, cao >4m, NCx1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,672 | m2 |
| 137 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông, cao >8m, NCx1,26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,392 | m2 |
| 138 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch gốm hoa chanh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,65 | m |
| 139 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch không nung và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 140 | Trát, tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,744 | m2 |
| 141 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,3 | m |
| 142 | Trát tu bổ, phục hồi , tai tường, cổ diêm và các kết cấu tương tự có từ hai gờ chỉ trở lên chiều dày ≤2cm, cổ diêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,72 | m2 |
| 143 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,024 | m |
| 144 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,024 | m |
| 145 | Đắp các đấu trụ hoa văn bê tông trên các vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | đấu |
| 146 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên dầm, bẩy và vì kèo và các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,56 | m2 |
| 147 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn vỉ ruồi và các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,886 | m2 |
| 148 | Tu bổ, phục hồi các bức hoạ, hoa văn trên tường, trụ đươi chân các ô cửa ánh sáng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0916 | m2 |
| 149 | Đắp các ấu tàu tại các đầu bẩy góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 150 | Tu bổ, phục hồi các chữ câu đối vào cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,072 | m2 |
| 151 | Tu bổ, phục hồi cửa thượng song hạ bản (song lùa), cửa trên mái bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,856 | m2 |
| 152 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,856 | m2 |
| 153 | Đánh véc ni colalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2659 | m2 |
| 154 | Gia công và lắp đặt cửa võng sơn son thiếp bạc bằng gỗ dổi hoặc gỗ mít . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,79 | m² |
| 155 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 156 | Căn chỉnh, định vị lại hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 157 | Tu bổ, phục hồi Quốc Huy trên đỉnh nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | con |
| 159 | Lư hương băng đá xanh mỹ nghệ D650 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 160 | Gia công, lắp đặt bệ đá chân bia và bia đá KT chân đế 2,33*0,93*0,58, KT thân bia 2150*2,280*50; TK đỉnh bia 2420*1,170*50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 161 | Chạm khắc các loại chữ cổ trên bia, phiến đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,742 | m2 |
| 162 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m2 |
| 163 | Sơn giả gỗ cho các vì kèo đắp giả và dầm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,487 | m2 |
| 164 | Sơn cột bê tông giả gỗ cao cấp chống xước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,7817 | m² |
| 165 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,51 | 100m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 168 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo cột, trụ, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2419 | 100m2 |
| 169 | Lắp đặt đèn treo tường ngoại thất giả cổ bóng compact 15W (Mã 950 7Inch, chất liệu nhôm + thủy tinh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 170 | Bu long M10 - L200 (4 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 171 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC16/L, đường kính D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 172 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Ống luồn đàn hồi CFC32/L, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 173 | Lắp đặt tủ điện bằng kim loại sơn tĩnh điện, kích thước 300x200x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 174 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/PVC/PVC, tiết diện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 175 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC, tiết diện 2x2,5mm2 - TT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 176 | Lắp đặt aptomat 1 pha 1 cực - cường độ dòng điện 6A (BKN 1P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực - cường độ dòng điện 10A (BKN 2P, LS hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 - L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 179 | Kéo rải dây dẫn xuống tiếp địa tủ điện, tiết diện hoặc đường kính dây (25x4) hoặc D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 180 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 181 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 182 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m3 |
| 183 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 184 | Kéo rải dây dẫn xuống theo tường và mái nhà, tiết diện hoặc đường kính dây (25x4) hoặc D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5 | m |
| 186 | Kéo rải dây tiếp địa bằng thép D16 (hoặc 40x4mm) dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 187 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 - L=2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 190 | Máy đo lại điện trở nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi