Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191267677 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 11:27:00 đến ngày 2020-03-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,409,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 527,268 | 10m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ Hbv <=1.9cm bằng cacboncor asphalt CA9.5, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 1.5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 165,875 | 10m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ Hbv >1.9cm bằng cacboncor asphalt CA19, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 4cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 93,305 | 10m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,13 | m3 |
| 5 | Bê tông 200# dầy 10cm đổ lại mặt đường bê tông cũ bị hư hỏng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m3 |
| 6 | Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,528 | 100m2 |
| 7 | Lớp cát đen đệm tạo phẳng dầy 3cm đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,58 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM cũ khoanh phạm vi hư hỏng để sửa chữa <=10CM | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 135,17 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,41 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,41 | đ/m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL<= 100kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.315 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 63,86 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL<=100 kg (cả tấm cũ và mới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.216 | cái |
| 4 | Vữa XM100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,12 | m2 |
| 5 | Bê tông 200# cổ rãnh đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80,28 | m3 |
| 6 | Cốt thép cổ rãnh, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9896 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông cổ rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,6222 | 100m2 |
| 8 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.432,72 | m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,76 | m3 |
| 10 | Phá dỡ đỉnh tường rãnh xây gạch cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 53,52 | m3 |
| 11 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan rãnh + Cộng cả phần lưới địa kỹ thuật gia cường trên bề mặt nắp hố ga (k/l này tổng hợp ở phần hố ga) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,3751 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 58,84 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0899 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan, D >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,1166 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4056 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 238,81 | đ/m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 238,81 | đ/m3 |
| C | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan nắp ga, TL >250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 2 | Bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 81 | cái |
| 4 | Bê tông 200# tấm đan nắp ga, đúc sẵn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,28 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,0635 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, d >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0703 | tấn |
| 7 | Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,42 | m3 |
| 8 | Cốt thép cổ ga, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,8356 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga /và tấm đan nắp ga (ô để cửa thu nước) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7201 | 100m2 |
| 10 | Bê tông 150# đổ ga tại chỗ móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,35 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4cm dầy 10cm đệm móng đáy ga đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,04 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0907 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,81 | m3 |
| 14 | Trát láng ga vữa XMCV75# dầy 2cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 87,4 | m2 |
| 15 | Bê tông 250# dầy 6/10cm hoàn trả phạm vi móng hố đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,21 | m3 |
| 16 | Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1609 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 18 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan rãnh + Cộng cả phần lưới địa kỹ thuật gia cường trên bề mặt nắp hố ga (k/l này tổng hợp ở phần hố ga) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7542 | 100m2 |
| 19 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 304,36 | m |
| 20 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,72 | m3 |
| 21 | Phá dỡ đỉnh tường rãnh xây gạch cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23,77 | m3 |
| 22 | Đào hố móng ga, đất C3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,7 | m3 |
| 23 | Đắp cát đen hố móng ga, đầm chặt K95 bằn đầm cóc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0483 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ bộ nắp ga (vuông, tròn), nắp ghi gang đúc, TL <=250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 25 | Rót vữa bê tông không co ngót cường độ cao nâng cao cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bộ nắp ga gang đúc (vuông, tròn) tận dụng, TL 160 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ nắp ghi gang đúc tận dụng, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,08 | m |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ cổ ghi cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,27 | đ/m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,27 | đ/m3 |
| D | NÂNG MẶT GA KỸ THUẬT HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp ga, TL <=250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 2 | Tháo dỡ khung thép kê cổ ga, TL <= 250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 3 | Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0237 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,8 | m |
| 7 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,11 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường ga cũ xây gạch bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khung viền thép góc vào cổ ga bê tông, TL 69.17 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại tấm đan nắp ga, TL <=250 kg (dùng lại các tấm nắp cũ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,27 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,27 | đ/m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi