Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200249153-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20191267748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-24 11:02:00 đến ngày 2020-03-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,733,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt ( loại CA 9,5) bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.571,148 | 10m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường cũ Hbv <=1.9cm bằng cacboncor asphalt CA9.5, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 1.5cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 616,913 | 10m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường cũ Hbv >1.9cm bằng cacboncor asphalt CA19, rải bằng thủ công kết hợp cơ giới, tính dầy trung bình 4cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 347,013 | 10m2 |
| 4 | Đào tẩy vữa bê tông trên mặt đường cũ và phá dỡ bục bệ bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,5 | m3 |
| 5 | Bê tông 200# dầy 10cm đổ lại mặt đường bê tông cũ bị hư hỏng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,1 | m3 |
| 6 | Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,8103 | 100m2 |
| 7 | Lớp cát đen đệm tạo phẳng dầy 3cm đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,43 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 38,1 | m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM cũ khoanh phạm vi hư hỏng để sửa chữa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 975,45 | m |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,6 | đ/m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 83,6 | đ/m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL<= 100kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.048 | cái |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh cũ, TL<= 250kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.264 | cái |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 282,21 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL<=100 kg (cả tấm cũ và mới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 971 | cái |
| 5 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh TL<=250 kg (cả tấm cũ và mới) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2.146 | cái |
| 6 | Vữa XM100# dầy Tb 1cm trét kín khe hở giữa các tấm đan nắp rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,93 | m2 |
| 7 | Bê tông 200# cổ rãnh đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 214,26 | m3 |
| 8 | Cốt thép cổ rãnh, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,3076 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cổ rãnh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,7006 | 100m2 |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6.232,8 | m |
| 11 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 77,14 | m3 |
| 12 | Phá dỡ đỉnh tường rãnh xây gạch cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 137,12 | m3 |
| 13 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan rãnh + Cộng cả phần lưới địa kỹ thuật gia cường trên bề mặt nắp hố ga (k/l này tổng hợp ở phần hố ga) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 43,3725 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 35,78 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,553 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan, D >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0578 | tấn |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7889 | 100m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 532,29 | đ/m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 532,29 | đ/m3 |
| C | GA THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan nắp ga, TL >250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 155 | cái |
| 2 | Bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 155 | cái |
| 3 | Lắp đặt bộ ghi gang đúc cửa chắn rác trên tấm đan nắp ga, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 155 | cái |
| 4 | Bê tông 200# tấm đan nắp ga, đúc sẵn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25,42 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,0352 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan, d >10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,9618 | tấn |
| 7 | Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,35 | m3 |
| 8 | Cốt thép cổ ga, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,6136 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga /và tấm đan nắp ga (ô để cửa thu nước) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4446 | 100m2 |
| 10 | Bê tông 150# đổ ga tại chỗ móng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,05 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4cm dầy 10cm đệm móng đáy ga đầm chặt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2722 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 44,03 | m3 |
| 14 | Trát láng ga vữa XMCV75# dầy 2cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 247,2 | m2 |
| 15 | Bê tông 200# dầy 6/10m hoàn trả phạm vi móng hố đào | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,75 | m3 |
| 16 | Rải lớp giấy dầu chống thấm mất nước xi măng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,336 | 100m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 18 | Trải lớp lưới địa kỹ thuật gia cường vị trí mặt tấm đan rãnh + Cộng cả phần lưới địa kỹ thuật gia cường trên bề mặt nắp hố ga (k/l này tổng hợp ở phần hố ga) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,4711 | 100m2 |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 590,72 | m |
| 20 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,35 | m3 |
| 21 | Phá dỡ đỉnh tường bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 47,76 | m3 |
| 22 | Đào hố móng ga, đất C3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 132,35 | m3 |
| 23 | Đắp cát đen hố móng ga, đầm chặt K95 bằn đầm cóc | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,1449 | 100m3 |
| 24 | Tháo dỡ bộ nắp ga (vuông, tròn), nắp ghi gang đúc, TL <=250 km | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 54 | cái |
| 25 | Rót vữa bê tông không co ngót cường độ cao nâng cao cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,7 | m3 |
| 26 | Lắp đặt bộ nắp ga gang đúc (vuông, tròn) tận dụng lại,TL 160 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31 | cái |
| 27 | Lắp đặt bộ nắp ghi gang đúc tận dụng, TL 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 23 | cái |
| 28 | Phá dỡ bê tông cổ ga, cổ ghi cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,16 | m3 |
| 29 | Cắt mặt đường bê tông cũ khoanh phạm vi phá bê tông cổ ga, cổ ghi cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 205,42 | m |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 194,62 | đ/m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 194,62 | đ/m3 |
| D | NÂNG MẶT GA KỸ THUẬT HIỆN CÓ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan nắp ga, TL <=250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 2 | Tháo dỡ khung thép kê cổ ga, TL <= 250 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Bê tông 200# cổ ga, đổ tại chỗ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,87 | m3 |
| 4 | Cốt thép cổ ga, d <=10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,0683 | tấn |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông cổ ga | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,2 | m |
| 7 | Phá dỡ mặt đường BTXM cũ bằng búa căn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,31 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,47 | m3 |
| 9 | Lắp đặt khung viền thép góc vào cổ ga bê tông, TL 69.17 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại tấm đan nắp ga, TL <=250 kg (dùng lại các tấm nắp cũ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,78 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,78 | đ/m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi