Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây đượng): Kề sông Vàm Mương - Long Tàu đoạn qua khu vực ấp 2, xã Phước Khánh, nội dụng cụ thể theo Quyết định số 2193 QĐ-UBND ngày 16 7 2019 của UBND tỉnh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200237058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 (xây đượng): Kề sông Vàm Mương - Long Tàu đoạn qua khu vực ấp 2, xã Phước Khánh, nội dụng cụ thể theo Quyết định số 2193 QĐ-UBND ngày 16 7 2019 của UBND tỉnh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190930010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 16:25:00 đến ngày 2020-03-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,197,345,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng loại 2 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 >5 cây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 16,695 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn - Kè bê tông cốt thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,788 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường <=33cm- Kè đá xây | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 58,314 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông- Kè đá xếp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,702 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông - Trụ bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,24 | m3 |
| 6 | Xúc xà bần bằng máy lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,004 | 10m3/km |
| B | ĐÀO ĐẤT TẠO MÁI, THẢM ĐÁ, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT | |||
| C | Đất đào dưới nước | |||
| 1 | Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương, chiều cao đổ đất <=3m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,882 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 90,825 | m3 |
| 3 | Vận chuyển 1km đầu đất đi đổ bằng tàu kéo + xà lan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km đất đi đổ bằng tàu kéo + xà lan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,028 | 100m3 |
| 5 | Xói đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống <=300m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,028 | 100m3 |
| D | Tạo mái và chân kè | |||
| 1 | Đóng vật liệu cát vào bao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.173,045 | m3 |
| 2 | Bốc xếp bao tải cát lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.173,045 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bao tải cát bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.173,045 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bao tải cát bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo . | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.173,045 | m3 |
| 5 | Đặt bao tải cát vào vị trí | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.173,045 | m3 |
| 6 | Rải đá dăm lót 4x6cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 178,8 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,939 | 100m2 |
| 8 | Thảm đá (2x1x0,3) thi công trên cạn - có ảnh hưởng thủy triều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 498 | thảm |
| 9 | Thảm đá (2x5x0,3) thi công thả trên cạn - có ảnh hưởng thủy triều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | thảm |
| 10 | Thảm đá (10x3x0,3) thi công thả trên cạn - có ảnh hưởng thủy triều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | thảm |
| 11 | Thảm đá không quy cách thi công trên cạn - có ảnh hưởng thủy triều | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 26,75 | m2 |
| E | THI CÔNG CỌC BTCT | |||
| F | 1. CHẾ TẠO CỌC BTCT (30x30x1175)cm | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 507,338 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,533 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 91,428 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,993 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,32 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 34,915 | 100m2 |
| G | 2. CHẾ TẠO CỌC BTCT (35x35x2100)cm | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,826 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,878 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,796 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=100kg/cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 6 | Nối cọc BTCT 35x35cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1mối nối |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,231 | 100m2 |
| H | 3. CHẾ TẠO CỌC BTCT (35x35x2400)cm | |||
| 1 | Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 11,883 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,481 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,182 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=100kg/cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 6 | Nối cọc BTCT 35x35cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1mối nối |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,699 | 100m2 |
| I | 3. KHUNG SÀN ĐẠO THI CÔNG CỌC ĐÓNG CỌC THỬ NGHIỆM | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,379 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,379 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình làm sàn đạo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | Tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình đóng cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,637 | Tấn |
| J | 3. KHUNG SÀN ĐẠO THI CÔNG CỌC ĐÓNG CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 23,94 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 17,1 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 41,04 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88,21 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 88,21 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hình làm sàn đạo | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,206 | Tấn |
| 7 | Khấu hao thép hình đóng cọc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,886 | Tấn |
| K | 4. ĐÓNG CỌC BTCT | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa- phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 50,123 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT 35x35 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa - phần ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,43 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa - phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,89 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT 35x35 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa - phần không ngập đất | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 5 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 22,74 | m3 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.350,118 | tấn |
| L | THI CÔNG HỆ CHÂN, ĐỈNH & MÁI KÈ | |||
| M | 1. DẦM MŨ CHÂN KÈ | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 14,943 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 149,425 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,846 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,74 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,977 | 100m2 |
| N | 2. DẦM NGANG MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,05 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,199 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,353 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,724 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,22 | 100m2 |
| O | 2. DẦM NGANG MÁI KÈ | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,469 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,111 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,05 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,199 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| P | 3. TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,996 | 100m |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,421 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 170,528 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 154,574 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,583 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,099 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,524 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,32 | 100m2 |
| 9 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 55,8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đk=42mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,244 | 100m |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 - loại đứng (NCx0,83) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 29,41 | m3 |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 - loại đứng (NCx0,83) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,245 | m3 |
| Q | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,39 | 100m |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,617 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,198 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| R | CẦU THANG B=2.5M | |||
| 1 | Rải đá dăm lót 1x2cm (NCx0,83) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,555 | m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,559 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,686 | m3 |
| 4 | Bê tông M300, đá 1x2, dầm mũ chân cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,125 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Bê tông M300, đá 1x2, dầm ngang cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,432 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,659 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 12 | Bê tông M300, đá 1x2, bản đáy tường cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 13 | Bê tông M300, đá 1x2, tường đỉnh cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,25 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,115 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 22 | Bê tông M300, đá 1x2, sàn bậc thang | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,101 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| S | BẾN ĐÒ 5,5M | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,486 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M300, dầm các loại | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,509 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2, M300, bản sàn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,962 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, M300, bậc thang bến | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,608 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2, M300, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,035 | m3 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 - khôi phục đường xuống bến đò | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,825 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,747 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,529 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,597 | 100m2 |
| T | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| U | 1. CỬA XẢ D800 | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 33,6 | 100m |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,72 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,025 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,394 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,352 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,686 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,945 | 100m2 |
| V | 2. CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45,264 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình - dưới cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20,541 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 4 | Cửa van D800 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,72 | tấn |
| W | 3. HỐ GA | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 15,3 | 100m |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,765 | m3 |
| 3 | Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,336 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,225 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,01 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,063 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,047 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,249 | tấn |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,652 | m3 |
| 14 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 49,728 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,224 | m3 |
| X | 4. CỐNG HỘP (1.25x3)m | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 53,422 | 100m |
| 2 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,671 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,977 | m3 |
| 4 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,58 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,142 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,27 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,309 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,148 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,497 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,343 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,29 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,216 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,279 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,191 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,587 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,241 | 100m2 |
| 22 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Rải đá dăm lót 4x6cm (NCx0,83) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 25 | Thảm đá (2x1x0,3) thi công trên cạn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | thảm |
| 26 | Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 10,753 | m3 |
| 27 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,568 | m3 |
| Y | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 21,742 | m3 |
| 2 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 148,246 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,969 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 13,928 | 100m2 |
| 5 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 38,349 | m |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,908 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,534 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,241 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.088 | cái |
| Z | MÁI KÈ PHÍA SÔNG | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 28,153 | 100m2 |
| 2 | Rải đá dăm lót 1x2cm (NC=0,83x1,2) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 318,034 | m3 |
| 3 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 284,623 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,092 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 46,146 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200 kg lên bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 683,094 | tấn |
| AA | Vận chuyển nội bộ tấm lát mái cự ly trung bình 150m | |||
| 1 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p<=200 kg bằng ô tô vận trong phạm vi <= 1km | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 68,309 | 10t/km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200 kg xuống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 683,094 | tấn |
| 3 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12.295,25 | cái |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.382,579 | 100m |
| AB | VỈA HÈ ĐỈNH KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.002,8 | 100m |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 45,324 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,881 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 42,335 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 67,736 | m3 |
| AC | MÁI KÈ PHÍA ĐỒNG | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 69,6 | m3 |
| 2 | Lát gạch block trồng cỏ (384x254x8)cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 289,588 | m2 |
| 3 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,86 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,626 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,828 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,581 | 100m3 |
| AD | LAN CAN DỌC TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Sản xuất lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,825 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 126,402 | m2 |
| 3 | Bu lông lan can M16x250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.160 | cái |
| 4 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 3mm, làm tay công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,02 | 100m |
| 5 | Ống thép mạ kẽm D90 dày 5mm làm tay công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 6 | Ống thép mạ kẽm D49 dày 2mm làm tay công lan can | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,487 | 100m |
| 7 | Ống thép mạ kẽm D76 dày 3mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,244 | 100m |
| AE | CẦU ĐI BỘ | |||
| AF | 1. Cầu số 1 | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 7,277 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,031 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,553 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,532 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,258 | 100m2 |
| AG | 3. Cầu số 2 | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,954 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 6,451 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,285 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,265 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,127 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,47 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,219 | 100m2 |
| AH | THI CÔNG CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I- Vật liệu tái sử dụng. | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,042 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 12,042 | 100m |
| 3 | Cọc tràm giằng đầu hàng cừ khung vây (chỉ tính vật liệu, không tính nhân công và máy thi công) - Vật liệu tái sử dụng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,338 | 100m |
| 4 | Công tác neo cọc bằng thép tròn đường kính 6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 5 | Đóng đất vào bao PVC | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 160,56 | tấn |
| 6 | Bốc bao đất lên bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 160,56 | tấn |
| 7 | Xếp bao đất vào vị trí bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 160,56 | tấn |
| AI | Phá dỡ đê quây | |||
| 1 | Bốc bao đất lên bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 160,56 | tấn |
| 2 | Xếp bao đất vào vị trí bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 160,56 | tấn |
| 3 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,155 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,155 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm (không tính giá ống bê tông vì sử dụng lại) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | Tháo dỡ ống bê tông ly tâm đường kính 800mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 7 | Bơm nước hố móng (sử dụng máy bơm nước 200m3/h) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | ca |
| AJ | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| AK | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY | |||
| AL | HÀNH TRÌNH | |||
| 1 | Tàu công tác (đi - về) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | km |
| AM | THẢ PHAO GIỚI HẠN VÙNG NƯỚC | |||
| 1 | Thao tác thả phao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | quả |
| 2 | Thao tác điều chỉnh phao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | quả |
| 3 | Thao tác chống bồi rùa | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | quả |
| 4 | Thao tác trục phao | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | quả |
| 5 | Bảo dưỡng phao sắt tại hiện trường | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | quả |
| 6 | Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện - 5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt cột báo hiệu: Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu; điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và định hướng - H=6,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 8 | Thu hồi cột báo hiệu: Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển đi lại; CNV, Ngã ba và định hướng - H=6,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 9 | Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng loại 1 (tại hiện trường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | biển |
| 10 | Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép - H=6,5m (tại hiện trường) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cột |
| 11 | Chi phí thuê phao(đèn năng lượng) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T/gói |
| 12 | Chi phí thuê cột báo hiệu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T/gói |
| 13 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường đề ở và điều hành thi công | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | T/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi