Gói thầu: Gói thầu số 04 (xây đượng): Kề sông Vàm Mương - Long Tàu đoạn qua khu vực ấp 2, xã Phước Khánh, nội dụng cụ thể theo Quyết định số 2193 QĐ-UBND ngày 16 7 2019 của UBND tỉnh)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200237058-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 04 (xây đượng): Kề sông Vàm Mương - Long Tàu đoạn qua khu vực ấp 2, xã Phước Khánh, nội dụng cụ thể theo Quyết định số 2193 QĐ-UBND ngày 16 7 2019 của UBND tỉnh)
Số hiệu KHLCNT 20190930010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 16:25:00 đến ngày 2020-03-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,197,345,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 750,000,000 VNĐ ((Bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại 2 bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn/100m2 >5 cây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 16,695 100m2
2 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng búa căn - Kè bê tông cốt thép Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,788 m3
3 Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường <=33cm- Kè đá xây Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 58,314 m3
4 Phá dỡ gạch đá bằng máy khoan bê tông- Kè đá xếp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,702 m3
5 Phá dỡ bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông - Trụ bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50,24 m3
6 Xúc xà bần bằng máy lên phương tiện vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 100m3
7 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,004 10m3/km
B ĐÀO ĐẤT TẠO MÁI, THẢM ĐÁ, VẢI ĐỊA KỸ THUẬT
C Đất đào dưới nước
1 Nạo vét bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm ở kênh mương, chiều cao đổ đất <=3m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,882 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 90,825 m3
3 Vận chuyển 1km đầu đất đi đổ bằng tàu kéo + xà lan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,028 100m3
4 Vận chuyển tiếp 4km đất đi đổ bằng tàu kéo + xà lan Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,028 100m3
5 Xói đất từ tàu hút bụng, phun lên bờ, chiều dài ống <=300m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,028 100m3
D Tạo mái và chân kè
1 Đóng vật liệu cát vào bao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.173,045 m3
2 Bốc xếp bao tải cát lên phương tiện vận chuyển Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.173,045 m3
3 Vận chuyển bao tải cát bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.173,045 m3
4 Vận chuyển bao tải cát bằng phương tiện thô sơ 90m tiếp theo . Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.173,045 m3
5 Đặt bao tải cát vào vị trí Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.173,045 m3
6 Rải đá dăm lót 4x6cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 178,8 m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,939 100m2
8 Thảm đá (2x1x0,3) thi công trên cạn - có ảnh hưởng thủy triều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 498 thảm
9 Thảm đá (2x5x0,3) thi công thả trên cạn - có ảnh hưởng thủy triều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 38 thảm
10 Thảm đá (10x3x0,3) thi công thả trên cạn - có ảnh hưởng thủy triều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25 thảm
11 Thảm đá không quy cách thi công trên cạn - có ảnh hưởng thủy triều Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 26,75 m2
E THI CÔNG CỌC BTCT
F 1. CHẾ TẠO CỌC BTCT (30x30x1175)cm
1 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 507,338 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,533 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 91,428 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,993 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,32 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 34,915 100m2
G 2. CHẾ TẠO CỌC BTCT (35x35x2100)cm
1 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,826 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,878 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,796 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,051 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=100kg/cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,696 tấn
6 Nối cọc BTCT 35x35cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 1mối nối
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,231 100m2
H 3. CHẾ TẠO CỌC BTCT (35x35x2400)cm
1 Sản xuất bê tông cọc cừ đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 11,883 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,481 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,182 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép BT đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính >18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,025 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=100kg/cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,348 tấn
6 Nối cọc BTCT 35x35cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 1mối nối
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn cọc, cột Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,699 100m2
I 3. KHUNG SÀN ĐẠO THI CÔNG CỌC ĐÓNG CỌC THỬ NGHIỆM
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - phần ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,4 100m
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 100m
3 Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,379 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,379 tấn
6 Khấu hao thép hình làm sàn đạo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,324 Tấn
7 Khấu hao thép hình đóng cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,637 Tấn
J 3. KHUNG SÀN ĐẠO THI CÔNG CỌC ĐÓNG CỌC ĐẠI TRÀ
1 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - phần ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 23,94 100m
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất cấp I - phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 17,1 100m
3 Nhổ cọc thép hình, thép ống làm tường chắn đất, sàn thao tác dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 41,04 100m
4 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 88,21 tấn
5 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo, giá long môn dưới nước Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 88,21 tấn
6 Khấu hao thép hình làm sàn đạo Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,206 Tấn
7 Khấu hao thép hình đóng cọc Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,886 Tấn
K 4. ĐÓNG CỌC BTCT
1 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa- phần ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 50,123 100m
2 Đóng cọc BTCT 35x35 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa - phần ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,43 100m
3 Đóng cọc BTCT 30x30 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa - phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,89 100m
4 Đóng cọc BTCT 35x35 chiều dài <=24m trên mặt nước bằng tàu đóng cọc búa - phần không ngập đất Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,21 100m
5 Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 22,74 m3
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.350,118 tấn
L THI CÔNG HỆ CHÂN, ĐỈNH & MÁI KÈ
M 1. DẦM MŨ CHÂN KÈ
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 14,943 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 149,425 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,846 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,74 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,977 100m2
N 2. DẦM NGANG MÁI KÈ
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,05 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,199 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,353 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,724 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,22 100m2
O 2. DẦM NGANG MÁI KÈ
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,469 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,111 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,05 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,199 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,141 100m2
P 3. TƯỜNG KÈ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,996 100m
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,421 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 170,528 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 154,574 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,583 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,099 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,524 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,32 100m2
9 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 55,8 m
10 Lắp đặt ống nhựa, đk=42mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,244 100m
11 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 - loại đứng (NCx0,83) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 29,41 m3
12 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 - loại đứng (NCx0,83) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,245 m3
Q TƯỜNG CHẮN
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,39 100m
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,617 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,764 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,161 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,198 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,013 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,008 100m2
R CẦU THANG B=2.5M
1 Rải đá dăm lót 1x2cm (NCx0,83) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,555 m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,559 100m2
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,686 m3
4 Bê tông M300, đá 1x2, dầm mũ chân cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,125 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,041 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,138 100m2
8 Bê tông M300, đá 1x2, dầm ngang cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,432 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,103 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,659 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,32 100m2
12 Bê tông M300, đá 1x2, bản đáy tường cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,75 m3
13 Bê tông M300, đá 1x2, tường đỉnh cầu thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,25 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,145 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,16 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,105 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,168 100m2
18 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,5 m3
19 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,115 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,096 tấn
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,261 100m2
22 Bê tông M300, đá 1x2, sàn bậc thang Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4,101 m3
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,402 tấn
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,048 100m2
S BẾN ĐÒ 5,5M
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,486 m3
2 Bê tông đá 1x2, M300, dầm các loại Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,509 m3
3 Bê tông đá 1x2, M300, bản sàn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,962 m3
4 Bê tông đá 1x2, M300, bậc thang bến Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,608 m3
5 Bê tông đá 1x2, M300, tường cánh Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,035 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 300 - khôi phục đường xuống bến đò Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,825 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,105 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,747 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,529 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,062 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,103 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,144 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,597 100m2
T HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
U 1. CỬA XẢ D800
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 33,6 100m
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,68 m3
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,72 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 9,025 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,394 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,352 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,686 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,122 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,945 100m2
V 2. CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45,264 m3
2 Đắp cát nền móng công trình - dưới cống Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20,541 m3
3 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
4 Cửa van D800 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 bộ
5 Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở <=5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,72 tấn
W 3. HỐ GA
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 15,3 100m
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,765 m3
3 Bê tông, chiều cao hố van, chiều cao hố ga đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,336 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,225 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính >10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,041 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,072 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,01 100m2
8 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,063 m3
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,069 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,047 100m2
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <=50kg/cấu kiện Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,249 tấn
12 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=250kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12 cái
13 Xây tường gạch thẻ 5x10x20 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,652 m3
14 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=2m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 49,728 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,224 m3
X 4. CỐNG HỘP (1.25x3)m
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 53,422 100m
2 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,671 m3
3 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,977 m3
4 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,58 m3
5 Bê tông ống cống hình hộp đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,142 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,27 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,309 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,11 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,148 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,497 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,154 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,343 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,145 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,29 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,216 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,279 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,061 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,097 tấn
19 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,191 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,587 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,241 100m2
22 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18 m
23 Rải đá dăm lót 4x6cm (NCx0,83) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,142 m3
24 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,18 100m2
25 Thảm đá (2x1x0,3) thi công trên cạn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6 thảm
26 Xây mái dốc thẳng đá hộc, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 10,753 m3
27 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,568 m3
Y RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 21,742 m3
2 Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 148,246 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước đường kính <=10mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 5,969 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 13,928 100m2
5 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 38,349 m
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 25,908 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,534 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 2,241 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.088 cái
Z MÁI KÈ PHÍA SÔNG
1 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 28,153 100m2
2 Rải đá dăm lót 1x2cm (NC=0,83x1,2) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 318,034 m3
3 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 284,623 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,092 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 46,146 100m2
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200 kg lên bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 683,094 tấn
AA Vận chuyển nội bộ tấm lát mái cự ly trung bình 150m
1 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p<=200 kg bằng ô tô vận trong phạm vi <= 1km Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 68,309 10t/km
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng P<=200 kg xuống bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 683,094 tấn
3 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12.295,25 cái
4 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.382,579 100m
AB VỈA HÈ ĐỈNH KÈ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.002,8 100m
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 45,324 100m2
3 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 18,881 100m3
4 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 42,335 m3
5 Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 67,736 m3
AC MÁI KÈ PHÍA ĐỒNG
1 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 69,6 m3
2 Lát gạch block trồng cỏ (384x254x8)cm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 289,588 m2
3 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,86 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,626 m3
5 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,828 100m2
6 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,90 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8,581 100m3
AD LAN CAN DỌC TUYẾN KÈ
1 Sản xuất lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,825 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 126,402 m2
3 Bu lông lan can M16x250 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1.160 cái
4 Ống thép mạ kẽm D60 dày 3mm, làm tay công lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,02 100m
5 Ống thép mạ kẽm D90 dày 5mm làm tay công lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,51 100m
6 Ống thép mạ kẽm D49 dày 2mm làm tay công lan can Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,487 100m
7 Ống thép mạ kẽm D76 dày 3mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,244 100m
AE CẦU ĐI BỘ
AF 1. Cầu số 1
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,954 m3
2 Bê tông dầm đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 7,277 m3
3 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,031 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,019 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,114 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,553 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,163 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,305 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,532 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,258 100m2
AG 3. Cầu số 2
1 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,954 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 6,451 m3
3 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 300 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 3,285 m3
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,018 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính >18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,28 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,102 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,48 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính >18mm, chiều cao <=4m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,163 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính >10mm, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,265 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,127 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường, cột vuông (chữ nhật), xà dầm, giằng, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,47 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ sàn mái, chiều cao <=16m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,219 100m2
AH THI CÔNG CỐNG HỘP
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10cm chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I- Vật liệu tái sử dụng. Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,042 100m
2 Nhổ cọc tràm chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 12,042 100m
3 Cọc tràm giằng đầu hàng cừ khung vây (chỉ tính vật liệu, không tính nhân công và máy thi công) - Vật liệu tái sử dụng Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,338 100m
4 Công tác neo cọc bằng thép tròn đường kính 6mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,037 tấn
5 Đóng đất vào bao PVC Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 160,56 tấn
6 Bốc bao đất lên bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 160,56 tấn
7 Xếp bao đất vào vị trí bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 160,56 tấn
AI Phá dỡ đê quây
1 Bốc bao đất lên bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 160,56 tấn
2 Xếp bao đất vào vị trí bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 160,56 tấn
3 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy, đất cấp I Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,155 100m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1,155 100m3
5 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 800mm (không tính giá ống bê tông vì sử dụng lại) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
6 Tháo dỡ ống bê tông ly tâm đường kính 800mm Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,15 100m
7 Bơm nước hố móng (sử dụng máy bơm nước 200m3/h) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 ca
AJ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1 Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa BT mác 150 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 51 m3
2 Đắp cát công trình, độ chặt K=0,85 Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 0,51 100m3
AK ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THỦY
AL HÀNH TRÌNH
1 Tàu công tác (đi - về) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 800 km
AM THẢ PHAO GIỚI HẠN VÙNG NƯỚC
1 Thao tác thả phao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 quả
2 Thao tác điều chỉnh phao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 36 quả
3 Thao tác chống bồi rùa Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 24 quả
4 Thao tác trục phao Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 quả
5 Bảo dưỡng phao sắt tại hiện trường Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 quả
6 Bảo dưỡng xích nỉn và phụ kiện - 5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 20 m
7 Lắp đặt cột báo hiệu: Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu; điều khiển đi lại, CNV, Ngã ba và định hướng - H=6,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cột
8 Thu hồi cột báo hiệu: Báo hiệu hình vuông, hình thoi, cống, âu, điều khiển đi lại; CNV, Ngã ba và định hướng - H=6,5m Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 cột
9 Bảo dưỡng biển báo hiệu định hướng loại 1 (tại hiện trường) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 8 biển
10 Bảo dưỡng cột báo hiệu bằng sắt thép - H=6,5m (tại hiện trường) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 4 cột
11 Chi phí thuê phao(đèn năng lượng) Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 T/gói
12 Chi phí thuê cột báo hiệu Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 T/gói
13 Chi phí nhà tạm tại hiện trường đề ở và điều hành thi công Yêu cầu kỹ thuật theo chương V E-HSMT và chỉ dẫn kỹ thuật 1 T/gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->