Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Tam Hợp 3 thuộc xã Tam Hợp, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200244238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục ĐZ 0,4kV sau TBA Tam Hợp 3 thuộc xã Tam Hợp, huyện Quỳ Hợp do Điện lực Quỳ Hợp quản lý |
| Số hiệu KHLCNT | 20200244193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sữa chữa lớn năm 2020 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc – Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-22 11:40:00 đến ngày 2020-03-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 730,915,270 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,500,000 VNĐ ((Mười triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần vật tư thay thế | |||
| 1 | Cột BH7,5B | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113 | Cột |
| 2 | Móng cột đơn M2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | Móng |
| 3 | Móng cột đôi Mk | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Móng |
| 4 | Cáp vặn xoắn 2*25(Vật tư PCNA cấp) | VX2*25 | 1.010 | M |
| 5 | Cáp vặn xoắn 2*35(Vật tư PCNA cấp) | VX2*35 | 160 | M |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4*50(Vật tư PCNA cấp) | VX4*50 | 170 | M |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4*70(Vật tư PCNA cấp) | VX4*70 | 1.959 | M |
| 8 | Tháo căng lại cáp vặn xoắn 2*25 | TLVX2*25 | 551 | M |
| 9 | Tháo căng lại cáp vặn xoắn 4*25 | TLVX4*25 | 88 | M |
| 10 | Tháo căng lại cáp vặn xoắn 4*35 | TLVX4*35 | 775 | M |
| 11 | Khóa néo CVX KN4*70 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*70 | 37 | Cái |
| 12 | Khóa đỡ CVX KĐ4*70(Vật tư PCNA cấp) | KĐ4*70 | 40 | Cái |
| 13 | Khóa néo CXV KN4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KN4*50 | 32 | Cái |
| 14 | Khóa đỡ CVX KĐ4*50 (Vật tư PCNA cấp) | KĐ4*50 | 39 | Cái |
| 15 | Cổ dề 2 néo cột đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 88 | Cái |
| 16 | Cổ dề 4 néo cột đơn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 17 | Cổ dề néo kép cột đôi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | Cái |
| 18 | Ghíp nối 1 bulong 25-95 tap 16-70(Vật tư PCNA cấp) | Đấu c.tơ | 200 | Cái |
| 19 | Ghíp nối 2 bulong 25-95 táp 25-95(Vật tư PCNA cấp) | Đấu c.tơ | 154 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện(Vật tư PCNA cấp) | BD | 60 | Cuộn |
| B | Phần tháo lắp lại | |||
| 1 | Hộp công tơ H1 trọn bộ | H1 | 39 | Hộp |
| 2 | Hộp công tơ H2 trọn bộ | H2 | 45 | Hộp |
| 3 | Hộp công tơ H4 trọn bộ | H4 | 31 | Hộp |
| 4 | Hộp công tơ H3f trọn bộ | H3f | 3 | Hộp |
| 5 | Tháo lắp dây nguồn VX2*16 | VX2*16 | 575 | M |
| 6 | Tháo lắp dây nguồn VX4*25 | VX4*25 | 15 | M |
| 7 | Đai + Khóa đai (làm mới)(Vật tư PCNA cấp) | DĐ + KĐ | 118 | Bộ |
| C | Phần vật tư thu hồi | |||
| 1 | Xương cột BTTĐ7,5m | BTTĐ7,5 | 114 | Cột |
| 2 | Dây A16 | A16 | 2.939 | M |
| 3 | Dây A35 | A35 | 510 | M |
| 4 | Dây A50 | A50 | 5.877 | M |
| 5 | Dây VX2*25 | VX2*25 | 1.010 | M |
| 6 | Xà X1T1v-2 | X1T1v-2 | 6 | Bộ |
| 7 | Xà X1T1v | X1T1v | 49 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi