Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200236583-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/02/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200226370
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-19 15:12:00 đến ngày 2020-02-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,249,969,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây 22kV nhánh rẽ Tiên Cát 4 lộ 473E4.1
B Phần Đường dây trung thế
1 Chụp đầu cột 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 4.3 mm AsX-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.632 mét
3 Sứ đứng gốm 22kV + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 sứ
4 Chuỗi néo Polymer 22kV dây bọc + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
5 Ghíp nhôm bọc 3 bulông G/AL-50 trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
C Phần thu hồi
1 Dây dẫn, AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 523 mét
2 Chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Chuỗi néo Polime 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 quả
D Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 Quả
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
3 Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Mẫu
4 Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Mẫu
E Đường dây 22kV nhánh rẽ Thi đua 2 lộ 478E4.6
F Phần Đường dây trung thế
1 Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơn X2L-2T-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Xà đỡ sứ đứng 3 pha bằng cột đôi 22kV ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Xà đỡ 3 pha bằng cột đơn 22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà rẽ nhánh cột đôi dọc tuyến XRN-22D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
5 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 4.3 mm AsX-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902,0268 mét
6 Ghíp nhôm bọc 3 bulông G/AL-50 trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
7 Giáp buộc đầu sứ đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
G Phần thu hồi
1 Dây dẫn, AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289 mét
2 Xà đỡ lệch sứ đứng 3 pha bằng cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Xà đỡ Δ 3 pha bằng cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Xà đỡ sứ đứng 3 pha bằng cột đôi ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
5 Xà đỡ sứ đứng 3 pha bằng cột đôi dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Xà rẽ nhánh 3 pha bằng cột đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
H Đường dây 22kV nhánh rẽ Nông Trang 8 lộ 478E4.6
I Phần Đường dây trung thế
1 Xà đỡ lệch 2 tầng cột đơn X2L-2T-22kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Chụp đầu cột 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 4.3 mm AsX-50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,816 mét
4 Sứ đứng gốm 22kV + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 sứ
5 Ghíp nhôm bọc 3 bulông G/AL-50 trung thế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
J Phần thu hồi
1 Dây dẫn, AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 mét
2 Xà đỡ lệch sứ đứng 3 pha bằng cột đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Chụp đầu cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Sứ đứng 24kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 quả
K Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 quả
2 Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
L Đường dây 35kV lộ 371+372+375E4.1
M Phần Đường dây trung thế
1 Sứ đứng gốm 35kV + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 sứ
2 Sứ đứng gốm 35kV mẫu thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 sứ
3 Chuỗi đỡ Polymer 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 chuỗi
4 Chuỗi đỡ Polymer 35kV mẫu thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 chuỗi
5 Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 chuỗi
6 Chuỗi néo kép 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 chuỗi
N Phần thu hồi
1 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 quả
2 Chuỗi gốm 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 chuỗi
3 chuỗi néo 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 chuỗi
4 Chuỗi thủy tinh 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 chuỗi
5 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho ( Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
O Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 quả
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243 chuỗi
3 Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
4 Thí nghiệm điển hình 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 mẫu
P Đường dây 35kV nhánh rẽ Trung gian Minh Phương lộ 371 + 372E4.1
Q Vật tư A cấp, B vận chuyển lắp đặt hoàn thiện
1 Dây nhôm lõi thép AC-95/16 Vật tư A cấp 8.712 mét
R Vật tư B cấp, lắp đặt hoàn thiện
1 Xà néo Z cột đơn, X2Z-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
2 Xà néo chuỗi cột đơn 35kV, XZ3F-35C Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
3 Xà phụ đỡ lèo XP-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà phụ 4 sứ lệch, XP-2L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
5 Xà néo cột đơn 35kV, XZ3F-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
6 Cổ dề dây chống sét, CDS-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
7 Cổ dề dây chống sét, CDS-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Bộ
8 Dây chống sét, TK50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.930 mét
9 Tháo căng lại dây AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195 mét
10 Sứ đứng gốm 35kV + ty Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 sứ
11 Sứ đứng gốm 35kV mẫu thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 sứ
12 Chuỗi néo Polymer 35kV + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 chuỗi
13 Chuỗi néo Polymer 35kV thí nghiệm mẫu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 chuỗi
14 Ghíp nhôm đa năng A50-240 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cái
S Phần thu hồi
1 Dây dẫn, AC-95/16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.541 mét
2 Dây dẫn, AC-50/8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 mét
3 Dây chống sét TK50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.767 mét
4 Xà néo Z 35kV cột đơn, X2Z-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Cổ dề dây chống sét, CDS Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 bộ
6 Xà néo 3 pha cột đơn, XZ3F-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
7 Xà phụ 1 sứ, XP-1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Xà phụ 4 sứ lệch, XP-2L Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Xà rẽ nhánh, X2RN-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Xà rẽ nhánh, X1RL-35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Sứ đứng 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 Quả
12 chuỗi đỡ 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chuỗi
13 Chuỗi thủy tinh 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 chuỗi
14 Vận chuyển vật tư thu hồi về kho ( Ôtô vận tải trọng tải 5 tấn ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
T Phần thí nghiệm
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 Quả
2 Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 chuỗi
3 Thí nghiệm 2% mẫu cách điện đứng, điện áp 22-35KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 mẫu
4 Thí nghiệm 2% mẫu cách điện treo đã lắp thành chuỗi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mẫu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->