Gói thầu: Gói thầu 13TC.SCL2020: Thi công công trình xây dựng tại trạm biến áp 220kV Ba Chè
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200236268-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 13TC.SCL2020: Thi công công trình xây dựng tại trạm biến áp 220kV Ba Chè |
| Số hiệu KHLCNT | 20191209088 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-19 17:15:00 đến ngày 2020-03-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,636,231,312 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,400,000 VNĐ ((Hai mươi triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | công trình: Sửa chữa mương cáp ngăn lộ 231 – 271 | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ (<100kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685 | tấm |
| 2 | Bó cáp, nâng chuyển cáp điều khiển ra khỏi mương cáp (Cáp 4x10mm2=3251m; Cáp 20x1.5mm2=1930m; Cáp 14x1.5mm2=1932m; Cáp 4x2.5mm2=780m; Cáp 6x1.5mm2=1251m; Cáp 4x4mm2=1170m; Cáp 2x4mm2=1170m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Phá dỡ mương cáp cũ xây bằng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,22 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 mương cáp, sâu <1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,95 | m3 |
| 5 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng mác 100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,47 | m3 |
| 6 | Sản xuất, đổ bê tông mác 200, đá 1x2 mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,14 | m3 |
| 7 | Gia công, đặt buộc cốt thép mương cáp F<10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.102,49 | kg |
| 8 | Gia công, lắp đặt và tháo dỡ cốp pha mương cáp, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389 | m2 |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D42 thoát nước MC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,44 | m |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông M200, đá 1x2 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,98 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép F<10 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.950,28 | Kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép F<18 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,2 | Kg |
| 13 | Lắp đặt, đậy tấm đan mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 788 | Tấm |
| 14 | Gia công, lắp đặt giá máng đỡ cáp bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,927 | Tấn |
| 15 | Bu lông M8x50 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016 | Bộ |
| 16 | Vít nở thép 10x100 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | Bộ |
| 17 | Xây tường 220, VXM mác 75 khu vực thanh cái 9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 18 | Trát tường VXM mác 50 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m2 |
| 19 | Lát nền gạch đỏ 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m2 |
| 20 | Nâng, xếp cáp điều khiển vào giá cáp mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| 21 | Bốc dỡ và vận chuyển phế thải ra khỏi trạm, đổ tại vị trí quy định của địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,2 | m3 |
| B | 2. Công trình: Sửa chữa hệ thống chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Lật, đậy tấm đan mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | Tấm |
| 2 | Đào đất cấp 3 chôn ống đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 3 | Lấp đất cấp 3 chôn ống đi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m3 |
| 4 | Cung cấp, kéo rải cáp 4x10mm2 từ tủ nguồn AC đến cột CS đi trên giá đỡ mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 5 | Cung cấp, kéo rải cáp 4x10mm2 từ tủ nguồn AC đến cột CS đi trong ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 6 | Cung cấp, kéo rải cáp 2x4mm2 từ tủ nguồn AC đến vị trí xà MBA đi trong mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm D49 từ tủ chiếu sáng đến đỉnh cột CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa D60 chôn ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Tháo dỡ tủ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tủ nguồn chiếu sáng (kèm 1 khởi động từ 3pha 16A, 1 áp tô mát 3pha 16A, 3 áp tô mát 2pha 10A, 1 cảm biến quang 3A-230V AC, sấy, chiếu sáng, hàng kẹp đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tủ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt áp tô mát 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt áp tô mát 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp kéo rải cáp 2x4mm2 từ tủ chiếu sáng lên đỉnh cột, luồn trong ống thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375 | m |
| 14 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt đèn pha Led chiếu sáng ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 16 | Đấu nối cấp nguồn cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi