Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200225940-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200207552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-21 11:15:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,897,596,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
C Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M18 19 Móng
2 Móng cột M18C 1 Móng
3 Móng cột M25 7 Móng
4 Móng cột MT10A 2 Móng
5 Móng cột MT2-12 4 Móng
6 Móng cột MT2-14 4 Móng
7 Móng cột MT2-20 2 Móng
D Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương:
1 Thu hồi dây AC50 14 Mét
E PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
F Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 27 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 1 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 (Nối bích) 15 Cột
4 Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-9,2 4 Cột
5 Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13,0 2 Cột
G PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV
1 Xà X2L-2N+1Đ (TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) 1 Bộ
2 Xà X2L-3N+1Đ (ĐD) (Lấy điện TBA Tân An - xã Cẩm Định) 1 Bộ
3 Xà X2-3N (Cột 23A - TBA Xóm Đình - xã Thạch Lỗi) 1 Bộ
4 Xà XTG-3Đ (Tầng 1); XTG-3Đ (Tầng 2) (Cột 23A - TBA Xóm Đình - xã Thạch Lỗi) 1 Bộ
5 Xà X2L-6N (Cột 23A - TBA Xóm Đình - xã Thạch Lỗi) 1 Bộ
6 Xà X2-6N (ĐD) (Vị trí cột số 1 TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) 1 Bộ
7 Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) 1 Bộ
8 Ghế thao tác CDPT (Vị trí cột số 1 TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) 1 Bộ
9 Thang trèo 3,0m (Vị trí cột số 1 TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) 1 Bộ
10 Tiếp địa RCD (Vị trí cột số 1 TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) 1 Bộ
11 Xà X2-3N (ĐDMB) (Vị trí cột số 6 - TBA La B) 1 Bộ
12 Xà XTG-3Đ (T1); XTG-3Đ(T2) (Vị trí cột số 6 - TBA La B) 1 Bộ
13 Xà XTG-3Đ(T3) (Vị trí cột số 6 - TBA La B) 1 Bộ
14 Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 6 - TBA La B) 1 Bộ
15 Xà đỡ cáp ngầm và CSV(Vị trí cột số 6 - TBA La B) 1 Bộ
16 Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ-35kV(Vị trí cột số 6-TBA La B) 1 Bộ
17 Ghế thao tác CDLĐ (Vị trí cột số 6-TBA La B) 1 Bộ
18 Thang trèo 2,2m (tầng 1) (Vị trí cột số 6-TBA La B) 1 Bộ
19 Thang trèo 2,2m (tầng 2) (Vị trí cột số 6-TBA La B) 1 Bộ
20 Tiếp địa cột cầu dao (RC1) (Vị trí cột số 6-TBA La B) 1 Bộ
21 Xà X1-3Đ 22 Bộ
22 Xà X2-6Đ 1 Bộ
23 Xà X2-6N+2Đ 3 Bộ
24 Xà X2-6N+2Đ (ĐD) 2 Bộ
25 Xà X2-6N+2Đ (ĐDMB) 3 Bộ
26 Xà X2-6N+2Đ (1,5m) 1 Bộ
27 Xà X2-6N+2Đ (1,5m) (ĐD MB) 1 Bộ
28 Xà X2-6N+2Đ (ĐN) 1 Bộ
29 Xà X2-3N+2Đ (1,5m) (ĐD MB) 1 Bộ
30 Xà X2-3N+2Đ (ĐN MB) (cột 5 - TBA La B) 1 Bộ
31 Giằng cột GC3-14 4 Bộ
32 Giằng cột GC3-20 2 Bộ
33 Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) 37 Bộ
H Dây, sứ phụ kiện:
1 Đầu cốt A50 loại 2 bu lông 12 Bộ
2 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 48 Bộ
3 Ghíp nhôm A70-50 + 3 bu lông 6 Bộ
4 Biển báo pha (3 cái/bộ) 4 Bộ
I Cột 6 TBA LA B
1 Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông 3 Bộ
2 Đầu cốt AM50 (bắt tiếp địa CSV, vỏ cáp) 8 Bộ
3 Bu lông M10x30 3 Bộ
4 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
5 Biển cáo thị, biển tên CD 3 Cái
6 Biển báo pha (3 cái/bộ) 1 Bộ
7 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CSV, vỏ cáp 29 mét
8 Đầu cốt M50 12 Bộ
9 Thanh đồng 40x4 3 mét
10 Đai thép + khóa đai 4 Bộ
J Cột 1 TBA Bằng Quân
1 Đầu cốt AM50 6 Bộ
2 Khóa tay thao tác CD 1 Cái
3 Biển cáo thị, biển tên CD 3 Cái
4 Biển báo pha (3 cái/bộ) 1 Bộ
K Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cách điện đứng Polymer-35kV (loại có kẹp dây) + ty + kẹp dây 117 Quả
2 Sứ đứng gốm 35kV+ ty 8 Quả
3 Cách điện chuỗi néo đơn polymer 35kV 101 Chuỗi
4 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) 9.639 mét
5 Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -35kV 12 mét
L PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
M Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (Phần ống nhựa tính riêng) 92,5 mét
2 Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần ống thép tính riêng) 5 m
3 Vị trí cáp ngầm đi dưới mương (đoạn A-B) (phần ống nhựa tính riêng) 1 Vị trí
4 Cọc báo hiệu cáp ngầm 5 Cọc
N Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ nền đường nhựa 1,63 m3
2 Hoàn trả đường nhựa 2,5 m2
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
P Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV) 2 Bộ
2 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 118 mét
3 Băng nhựa báo hiệu cáp 39,4 m2
4 Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa 1 kg
Q Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV 136 mét
R PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
S Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV 3 Máy
2 Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV 1 Máy
3 Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV/630A (ngoài trời, mở đứng) 2 Bộ
4 Chống sét van 3 pha 10kV kèm Disconnector 2 Bộ
5 Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector 3 Bộ
6 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 02 lộ attômat nhánh 200A 1 Tủ
7 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 200A 1 Tủ
8 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 04 lộ attômat nhánh 200A 1 Tủ
9 Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 500A, 03 lộ attômat nhánh 200A 1 Tủ
T PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
U Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng TBA M18B (TBA Bằng Quân, TBA Tân An, TBA La B) 6 Móng
2 Móng TBA M18B (TBA Xóm Đình - xã Thạch Lỗi) 2 Móng
3 Bệ đọc chỉ số công tơ 4 Bệ
4 Xây kè gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 11,757 m3
5 Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 3,82 m3
6 Đất đổ nền trạm 12,4 m3
7 Xử lý vị trí TBA (TBA Tân An) 1 Trọn bộ
8 Xử lý vị trí TBA (TBA La B) 1 Trọn bộ
V PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
W Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 8 Cột
2 Xà đầu trạm X2 - 6Đ - 35kV (TBA Bằng Quân, TBA Xóm Chùa, TBA La B) 4 Bộ
3 Xà đầu trạm X2 - 3N +3Đ - 35kV (TBA Bằng Quân, TBA Xóm Chùa) 2 Bộ
4 Xà đầu trạm XII - 3N - 35kV (TBA Tân An) 1 Bộ
5 Xà XTG-3Đ +CSV- 35kV 4 Bộ
6 Xà đỡ cầu chì - 35kV 4 Bộ
7 Xà đỡ MBA 4 Bộ
8 Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 4 Bộ
9 Ghế thao tác cầu chì SI-35kV 4 Bộ
10 Thang trèo 1,8m(2 thang/ 1 bộ) 4 Bộ
11 Giá đỡ tủ hạ thế 4 Bộ
12 Colie +thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy 4 Bộ
13 Tay giữ ống 1 Bộ
14 Tiếp địa TBA (TBA Bằng Quân, TBA Tân An,TBA Xóm Đình) 3 Bộ
15 Tiếp địa TBA (TBA La B) 1 Bộ
X PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 47 mét
2 Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 141 mét
3 Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) 22 mét
4 Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) 108 mét
5 Đầu cốt đồng nhôm AM50 12 Cái
6 Đầu cốt đồng M50 48 Cái
7 Đầu cốt đồng M150 48 Cái
8 Đầu cốt đồng M120 16 Cái
9 Chụp đầu cáp báo hiệu pha 60 Cái
10 Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) 96 mét
11 Đầu cốt đồng nhôm AM35 48 Cái
12 Băng dính cách điện 8 Cuộn
13 Biển cáo thị; biển tên trạm; biển tên cáp ngầm 12 Cái
14 Biển báo thứ tự pha 4 Cái
15 Hộp chụp đầu cực dưới CCTR 12 Pha
16 Hộp chụp đầu cực trung thế MBA 12 Pha
17 Hộp chụp chống sét van 12 Pha
18 Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông 33 Bộ
19 Đai thép + khóa đai 36 Bộ
Y Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polymer) Iđmdc=23A 1 Bộ
2 Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polymer) Iđmdc=7A 3 Bộ
3 Cách điện đứng Polymer-35kV (loại có kẹp dây)+ ty + kẹp dây 42 Quả
4 Sứ đứng gốm 35kV+ ty 16 Quả
5 Cách điện chuỗi néo đơn polymer 35kV 9 Chuỗi
6 Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV 60 mét
7 Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) 60 mét
Z PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AA Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1 Móng cột M10 43 Móng
2 Móng cột M20 12 Móng
3 Móng cột M15 1 Móng
4 Móng cột MT2-10 1 Móng
AB Phần phá dỡ và hoàn trả phục vụ thi công:
1 Phá dỡ bê tông 1,39 m3
2 Hoàn trả bê tông mác 200#, đá 1x2 1,39 m3
AC Phần thu hồi cột
1 Chặt hạ cột TĐ5m 2 Cột
2 Chặt hạ cột H6,5m 8 Cột
3 Chặt hạ cột TĐ4m 1 Cột
4 Chặt hạ cột H5m 1 Cột
5 Vận chuyển cột thu hồi về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương 1 Trọn bộ
AD Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện Lực Hải Dương:
1 Kèm S3 8 Bộ
2 Kèm S4 1 Bộ
3 Móc treo; đai ốp; bu lông xuyên; tấm ốp 2 Bộ
4 Xà X1-3Đ 2 Bộ
5 Xà X2-4Đ 2 Bộ
6 Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) 17,5 mét
7 Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)) 31 mét
8 Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)) 125 mét
9 Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)) 170 mét
AE PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AF Vật liệu xây dựng mới:
1 Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 67 Cột
2 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 2 Cột
3 Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 1 Cột
4 Kèm bắt kẹp siết S1 (TBA) 7 Bộ
5 Kèm bắt kẹp siết S1 43 Bộ
6 Kèm bắt kẹp siết S1(T2) 1 Bộ
7 Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) 12 Bộ
8 Kèm bắt kẹp siết S4 1 Bộ
9 Kèm bắt kẹp siết S1 (190) 2 Bộ
10 Móc treo 40 Bộ
11 Xà X2L 1 Bộ
12 Xà X2L(ĐN) 2 Bộ
13 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) 6 Bộ
14 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) 4 Bộ
15 Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) 1 Bộ
AG Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 (Đã bao gồm 1,5% độ võng và lèo) 397 mét
2 Tháo, kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x120 10 mét
3 Ghíp nhôm A120 loại 3 bulông + hộp bọc 16 Bộ
4 Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc 8 Bộ
5 Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc 32 Bộ
6 Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc 62 Bộ
7 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 99 Bộ
8 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50 1 Bộ
9 Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 15 Bộ
10 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 33 Bộ
11 Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 5 Bộ
12 Đầu cốt AM120 52 Bộ
13 Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H1/1; H2/1 và H2/2 8 hòm
14 Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f; H tụ bù 3 hòm
15 Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ 5 hòm
16 Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ 26 Cái
17 Đai thép + khóa đai 26 Bộ
18 Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi / lõi) 155 mét
19 Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 25 hộ
20 Biển báo tên lộ 41 Cái
AH Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt
1 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 2.348 mét
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->