Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200225940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Cẩm Giàng năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200207552 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-21 11:15:00 đến ngày 2020-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,897,596,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| C | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M18 | 19 | Móng | |
| 2 | Móng cột M18C | 1 | Móng | |
| 3 | Móng cột M25 | 7 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT10A | 2 | Móng | |
| 5 | Móng cột MT2-12 | 4 | Móng | |
| 6 | Móng cột MT2-14 | 4 | Móng | |
| 7 | Móng cột MT2-20 | 2 | Móng | |
| D | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Thu hồi dây AC50 | 14 | Mét | |
| E | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| F | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 27 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-10,0 | 1 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-14-190-9,2 (Nối bích) | 15 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-9,2 | 4 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông PC(NPC).I-20-190-13,0 | 2 | Cột | |
| G | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Xà X2L-2N+1Đ (TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà X2L-3N+1Đ (ĐD) (Lấy điện TBA Tân An - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà X2-3N (Cột 23A - TBA Xóm Đình - xã Thạch Lỗi) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà XTG-3Đ (Tầng 1); XTG-3Đ (Tầng 2) (Cột 23A - TBA Xóm Đình - xã Thạch Lỗi) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L-6N (Cột 23A - TBA Xóm Đình - xã Thạch Lỗi) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-6N (ĐD) (Vị trí cột số 1 TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 1 TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác CDPT (Vị trí cột số 1 TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang trèo 3,0m (Vị trí cột số 1 TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 10 | Tiếp địa RCD (Vị trí cột số 1 TBA Bằng Quân - xã Cẩm Định) | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà X2-3N (ĐDMB) (Vị trí cột số 6 - TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà XTG-3Đ (T1); XTG-3Đ(T2) (Vị trí cột số 6 - TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà XTG-3Đ(T3) (Vị trí cột số 6 - TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí cột số 6 - TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà đỡ cáp ngầm và CSV(Vị trí cột số 6 - TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ-35kV(Vị trí cột số 6-TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 17 | Ghế thao tác CDLĐ (Vị trí cột số 6-TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 18 | Thang trèo 2,2m (tầng 1) (Vị trí cột số 6-TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 19 | Thang trèo 2,2m (tầng 2) (Vị trí cột số 6-TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa cột cầu dao (RC1) (Vị trí cột số 6-TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà X1-3Đ | 22 | Bộ | |
| 22 | Xà X2-6Đ | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà X2-6N+2Đ | 3 | Bộ | |
| 24 | Xà X2-6N+2Đ (ĐD) | 2 | Bộ | |
| 25 | Xà X2-6N+2Đ (ĐDMB) | 3 | Bộ | |
| 26 | Xà X2-6N+2Đ (1,5m) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà X2-6N+2Đ (1,5m) (ĐD MB) | 1 | Bộ | |
| 28 | Xà X2-6N+2Đ (ĐN) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà X2-3N+2Đ (1,5m) (ĐD MB) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà X2-3N+2Đ (ĐN MB) (cột 5 - TBA La B) | 1 | Bộ | |
| 31 | Giằng cột GC3-14 | 4 | Bộ | |
| 32 | Giằng cột GC3-20 | 2 | Bộ | |
| 33 | Tiếp địa đường dây cột LT (RC1) | 37 | Bộ | |
| H | Dây, sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Đầu cốt A50 loại 2 bu lông | 12 | Bộ | |
| 2 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 48 | Bộ | |
| 3 | Ghíp nhôm A70-50 + 3 bu lông | 6 | Bộ | |
| 4 | Biển báo pha (3 cái/bộ) | 4 | Bộ | |
| I | Cột 6 TBA LA B | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 loại thẻ bài 2 bu lông | 3 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt AM50 (bắt tiếp địa CSV, vỏ cáp) | 8 | Bộ | |
| 3 | Bu lông M10x30 | 3 | Bộ | |
| 4 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 5 | Biển cáo thị, biển tên CD | 3 | Cái | |
| 6 | Biển báo pha (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa CSV, vỏ cáp | 29 | mét | |
| 8 | Đầu cốt M50 | 12 | Bộ | |
| 9 | Thanh đồng 40x4 | 3 | mét | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 4 | Bộ | |
| J | Cột 1 TBA Bằng Quân | |||
| 1 | Đầu cốt AM50 | 6 | Bộ | |
| 2 | Khóa tay thao tác CD | 1 | Cái | |
| 3 | Biển cáo thị, biển tên CD | 3 | Cái | |
| 4 | Biển báo pha (3 cái/bộ) | 1 | Bộ | |
| K | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cách điện đứng Polymer-35kV (loại có kẹp dây) + ty + kẹp dây | 117 | Quả | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV+ ty | 8 | Quả | |
| 3 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer 35kV | 101 | Chuỗi | |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 9.639 | mét | |
| 5 | Dây dẫn Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 -35kV | 12 | mét | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| M | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Hào cáp ngầm đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (Phần ống nhựa tính riêng) | 92,5 | mét | |
| 2 | Hào cáp ngầm đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần ống thép tính riêng) | 5 | m | |
| 3 | Vị trí cáp ngầm đi dưới mương (đoạn A-B) (phần ống nhựa tính riêng) | 1 | Vị trí | |
| 4 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | 5 | Cọc | |
| N | Phá dỡ, hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền đường nhựa | 1,63 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường nhựa | 2,5 | m2 | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| P | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV) | 2 | Bộ | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 118 | mét | |
| 3 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 39,4 | m2 | |
| 4 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống nhựa | 1 | kg | |
| Q | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -20/35(40,5)kV | 136 | mét | |
| R | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| S | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | 3 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 320kVA-10/0,4kV | 1 | Máy | |
| 3 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV/630A (ngoài trời, mở đứng) | 2 | Bộ | |
| 4 | Chống sét van 3 pha 10kV kèm Disconnector | 2 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van 3 pha 35kV kèm Disconnector | 3 | Bộ | |
| 6 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 02 lộ attômat nhánh 200A | 1 | Tủ | |
| 7 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 03 lộ attômat nhánh 200A | 1 | Tủ | |
| 8 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 630A, 04 lộ attômat nhánh 200A | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ điện hạ thế hợp bộ 1 lộ attômat tổng 500A, 03 lộ attômat nhánh 200A | 1 | Tủ | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng TBA M18B (TBA Bằng Quân, TBA Tân An, TBA La B) | 6 | Móng | |
| 2 | Móng TBA M18B (TBA Xóm Đình - xã Thạch Lỗi) | 2 | Móng | |
| 3 | Bệ đọc chỉ số công tơ | 4 | Bệ | |
| 4 | Xây kè gạch bao quanh móng TBA bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M75 | 11,757 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền trạm M100 đá 1x2 | 3,82 | m3 | |
| 6 | Đất đổ nền trạm | 12,4 | m3 | |
| 7 | Xử lý vị trí TBA (TBA Tân An) | 1 | Trọn bộ | |
| 8 | Xử lý vị trí TBA (TBA La B) | 1 | Trọn bộ | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-12-190-7,2 | 8 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm X2 - 6Đ - 35kV (TBA Bằng Quân, TBA Xóm Chùa, TBA La B) | 4 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm X2 - 3N +3Đ - 35kV (TBA Bằng Quân, TBA Xóm Chùa) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm XII - 3N - 35kV (TBA Tân An) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-3Đ +CSV- 35kV | 4 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ cầu chì - 35kV | 4 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ MBA | 4 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác | 4 | Bộ | |
| 9 | Ghế thao tác cầu chì SI-35kV | 4 | Bộ | |
| 10 | Thang trèo 1,8m(2 thang/ 1 bộ) | 4 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế | 4 | Bộ | |
| 12 | Colie +thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy | 4 | Bộ | |
| 13 | Tay giữ ống | 1 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa TBA (TBA Bằng Quân, TBA Tân An,TBA Xóm Đình) | 3 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa TBA (TBA La B) | 1 | Bộ | |
| X | PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x120mm2 | 47 | mét | |
| 2 | Cáp đồng đơn pha Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x150mm2 | 141 | mét | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 22 | mét | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE Ф 65/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 108 | mét | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | 12 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M50 | 48 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng M150 | 48 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | 16 | Cái | |
| 9 | Chụp đầu cáp báo hiệu pha | 60 | Cái | |
| 10 | Dây nhôm mềm Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x50mm2 làm tiếp địa (CSV trung, hạ thế và vỏ MBA) | 96 | mét | |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 | 48 | Cái | |
| 12 | Băng dính cách điện | 8 | Cuộn | |
| 13 | Biển cáo thị; biển tên trạm; biển tên cáp ngầm | 12 | Cái | |
| 14 | Biển báo thứ tự pha | 4 | Cái | |
| 15 | Hộp chụp đầu cực dưới CCTR | 12 | Pha | |
| 16 | Hộp chụp đầu cực trung thế MBA | 12 | Pha | |
| 17 | Hộp chụp chống sét van | 12 | Pha | |
| 18 | Ghíp nhôm A50 + 3 bu lông | 33 | Bộ | |
| 19 | Đai thép + khóa đai | 36 | Bộ | |
| Y | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polymer) Iđmdc=23A | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu chì tự rơi 3 pha 35kV (Cách điện Polymer) Iđmdc=7A | 3 | Bộ | |
| 3 | Cách điện đứng Polymer-35kV (loại có kẹp dây)+ ty + kẹp dây | 42 | Quả | |
| 4 | Sứ đứng gốm 35kV+ ty | 16 | Quả | |
| 5 | Cách điện chuỗi néo đơn polymer 35kV | 9 | Chuỗi | |
| 6 | Cáp đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC 1x50mm2-35kV | 60 | mét | |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (loại điền mỡ trung tính toàn bộ trừ lớp nhôm ngoài cùng) | 60 | mét | |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AA | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 43 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 12 | Móng | |
| 3 | Móng cột M15 | 1 | Móng | |
| 4 | Móng cột MT2-10 | 1 | Móng | |
| AB | Phần phá dỡ và hoàn trả phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | 1,39 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả bê tông mác 200#, đá 1x2 | 1,39 | m3 | |
| AC | Phần thu hồi cột | |||
| 1 | Chặt hạ cột TĐ5m | 2 | Cột | |
| 2 | Chặt hạ cột H6,5m | 8 | Cột | |
| 3 | Chặt hạ cột TĐ4m | 1 | Cột | |
| 4 | Chặt hạ cột H5m | 1 | Cột | |
| 5 | Vận chuyển cột thu hồi về nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương | 1 | Trọn bộ | |
| AD | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện Lực Hải Dương: | |||
| 1 | Kèm S3 | 8 | Bộ | |
| 2 | Kèm S4 | 1 | Bộ | |
| 3 | Móc treo; đai ốp; bu lông xuyên; tấm ốp | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-3Đ | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà X2-4Đ | 2 | Bộ | |
| 6 | Cáp vặn xoắn 4x120mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 17,5 | mét | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)) | 31 | mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)) | 125 | mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 2x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)) | 170 | mét | |
| AE | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AF | Vật liệu xây dựng mới: | |||
| 1 | Cột bê tông PC(NPC).I-8.5-160-4,3 | 67 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông PC(NPC).I-10-190-5,0 | 1 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1 (TBA) | 7 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1 | 43 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S1(T2) | 1 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD) | 12 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 1 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S1 (190) | 2 | Bộ | |
| 10 | Móc treo | 40 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 6 | Bộ | |
| 14 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 4 | Bộ | |
| 15 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| AG | Dây, sứ phụ kiện phần đường dây: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x35 (Đã bao gồm 1,5% độ võng và lèo) | 397 | mét | |
| 2 | Tháo, kéo dải dây cáp vặn xoắn 4x120 | 10 | mét | |
| 3 | Ghíp nhôm A120 loại 3 bulông + hộp bọc | 16 | Bộ | |
| 4 | Ghíp nhôm A120-95 loại 3 bulông + hộp bọc | 8 | Bộ | |
| 5 | Ghíp nhôm A120-50 loại 3 bulông + hộp bọc | 32 | Bộ | |
| 6 | Ghíp nhôm A120-35 loại 3 bulông + hộp bọc | 62 | Bộ | |
| 7 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 99 | Bộ | |
| 8 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50 | 1 | Bộ | |
| 9 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 15 | Bộ | |
| 10 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x120 | 33 | Bộ | |
| 11 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x35 | 5 | Bộ | |
| 12 | Đầu cốt AM120 | 52 | Bộ | |
| 13 | Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H1/1; H2/1 và H2/2 | 8 | hòm | |
| 14 | Tháo, di chuyển và lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f; H tụ bù | 3 | hòm | |
| 15 | Đấu nối lại dây xuống hòm công tơ | 5 | hòm | |
| 16 | Ghíp GN2 đấu nối lại hòm công tơ | 26 | Cái | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 26 | Bộ | |
| 18 | Dây đồng bổ sung sau công tơ Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x4mm2 (loại 7 sợi / lõi) | 155 | mét | |
| 19 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 25 | hộ | |
| 20 | Biển báo tên lộ | 41 | Cái | |
| AH | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 | 2.348 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi